Gói thầu: Xây dựng Nhà dịch vụ khách hàng Điện lực Đồng Xoài
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200442463-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Phước |
| Tên gói thầu | Xây dựng Nhà dịch vụ khách hàng Điện lực Đồng Xoài |
| Số hiệu KHLCNT | 20200442428 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 135 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 16:48:00 đến ngày 2020-04-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,412,542,096 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG | |||
| 1 | Đóng, nhổ cọc ván thép (cọc Larsen loại FSP-IV - 400*170*15,5, L=7m - 12m) trên mặt đất cấp II, bao gồn cà chống, giằng các loại... (biện pháp thi công chống sạt lỡ nền đât) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ công trình theo HSTK |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ công trình theo HSTK |
| 3 | Cung cấp và đắp đất nền móng công trình, đọ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 121,461 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ công trình theo HSTK |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đi đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ công trình theo HSTK |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,915 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,881 | tấn |
| 10 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25,46 | m3 |
| 11 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng đà kiềng, đá 1x2, mác150, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,156 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,042 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,226 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,434 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,434 | tấn |
| 17 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,197 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 34,281 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 64,119 | m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,255 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,678 | tấn |
| 22 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,784 | m3 |
| 23 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20,244 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,383 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,387 | tấn |
| 26 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,163 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,378 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,073 | m3 |
| 31 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22,32 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,253 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,26 | tấn |
| 34 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,732 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,301 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,431 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,106 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,661 | m3 |
| 40 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,353 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 43 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,061 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,167 | tấn |
| 46 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,524 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,245 | tấn |
| 49 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,281 | m3 |
| 50 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,229 | tấn |
| 53 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,087 | m3 |
| 54 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26,569 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,672 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,49 | m3 |
| 57 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30,274 | m3 |
| 58 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,989 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,191 | m3 |
| 60 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22,714 | m3 |
| 61 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,938 | m3 |
| 62 | Xây gạch bông gió mặt tiền trục 6-7/A-C | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,6 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ công trình |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 412,462 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo trong công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ công trình |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 638,8 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 166,016 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17,19 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 109,18 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 227,397 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 99,75 | m2 |
| 73 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18,86 | 10m |
| 74 | Trang trí đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 75 | Sơn cẩm thạch trang trí cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 34,32 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 139,198 | m2 |
| 77 | Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép mã kẽm, bao gồm cả sơn 03 nước chống rỉ tại các vị trí mối hàn nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,805 | tấn |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu, sóng vuông, dày 5zem, kỹ thuật lợp tấm chồng tấm 02 sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,751 | 100m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.051,262 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 776,667 | m2 |
| 81 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 412,462 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, cầu thang, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.415,467 | m2 |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt cừa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, bản lề âm sàn kính cường lực 10mm, kèm ổ khóa + phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 59,42 | m2 |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt vách nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mm, hệ 1000, sơn tĩnh điện kèm phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 34,26 | m2 |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm, kèm khóa và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,33 | m2 |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm, kèm khóa và phụ kiện (Kính mờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính 8mm, kèm khóa và phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22,83 | m2 |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt rèm sáo cửa sổ, bao gồ cả phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22,83 | m2 |
| 89 | Kính cường lực lan can dày 10mm, bao gồ cả phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 90 | SXLD lan can kính cường kính dày 10 ly + trụ inox 304 + tay vịn cầu thang bằng gỗ gõ đỏ, kích thước 80x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,5 | m |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt Vách ngăn Compact dày 15mm, kèm phụ kiện inox 304. | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm siêu bóng kiếng, công nghệ nano | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 47,475 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x800 mm siêu bóng kiếng, công nghệ nano | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,495 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn bằng gạch 800x800mm siêu bóng kiếng, công nghệ na nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 204,988 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn khu WC bằng gạch 600x600mm bóng mờ, công nghệ nano | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,57 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm siêu bóng kiếng, công nghệ nano | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 63,878 | m2 |
| 97 | Công tác ốp, lát đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 38,964 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn bằng gạch 800x800mm siêu bóng kiếng, công nghệ na nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 195,743 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn khu WC bằng gạch 600x600mm bóng mờ, công nghệ nano | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,16 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm siêu bóng kiếng, công nghệ nano | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 34,288 | m2 |
| 101 | Công tác ốp, lát đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 102 | Cung cấp, lắp dựng trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 434,09 | m2 |
| 103 | Đóng trần nhôm vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 43,944 | m2 |
| 104 | Hệ lam nhôm trang trí (bao gồm cả đơn giá sơn giả gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 101,22 | m2 |
| 105 | Tấm lợp Polycarbonate đặc ruột dày 3mm (tamloppoly.com) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,253 | m2 |
| 106 | SXLD lan can kính cường kính dày 10 ly + trụ inox 304 + tay vịn bằng Inox 304, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 48,45 | md |
| 107 | Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 108 | Bulong nở inox d12, L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 109 | Cung cấp lắp dụng hộ đèn, lô gô ngành theo HS thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| B | RAM DỐC CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ công trình theo HSTK |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,702 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,124 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,724 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông nền ram dốc, đá 1x2, mác 150, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,448 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,153 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,153 | m2 |
| 13 | SXLD lan can kính cường kính dày 10 ly + trụ inox 304 + tay vịn bằng Inox 304, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,82 | md |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường, bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led sát trần, 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 102 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (bao gồm cả cục nóng và cục lạnh, giá đỡ và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng Þ12,7 kèm cách nhiệt dày 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng Þ9,5 kèm cách nhiệt dày 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Ống nhựa thoát nước máy lạnh uPVC D27 mm (bao gồm phụ kiện T, co, nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Quạt hút 550W | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bẫy tách mỡ 300L | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 12 | Cung cấp, kéo rải cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 13 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | mối hàn |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | tủ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt cáp 1C-4,0mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt cáp 1C-2,5mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 855 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt cáp 1C-1,5mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 335 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| D | THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Tủ Rack chuẩn (H=1800, W=600, D=800, 2 cửa, 2 quạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | thanh quản lý cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị điện thoại vô tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm Tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cáp ti vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | hộp |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cáp mạng cat 6E, chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cáp đồng trục RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 13 | lắp đặt Switch 24x10/100T | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện thoại 2 Pair Cat3 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| E | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,625 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,975 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt co ren ngoài đồng thau 27 giảm 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt van đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt van đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt lavabo, bao gồm 1 vòi cấp nước và phụ kiện thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặtgiá đỡ lavabo bằng khung thép V50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa Inox 304 bao gồm 1 vòi cấp nước và phụ kiện thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3, bao gồm cả để khung và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 30 | Lắp đặt Máy bơm cấp nước (Q=15m3/h, H=30m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | SXLD máng xối tole dày 5zem (bao gồm cả giá đỡ, bu lông, sơn chống rỉ và các phụ kiện khác…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17 | m |
| F | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ theo HSTK |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,418 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,306 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,088 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 49,35 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 60,06 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,392 | tấn |
| 8 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 9 | Cung cấp lắp đặt tê 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt bịt 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt đèn báo lối thoát - Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Cung cấp lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn 1C-1,5mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 4 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 5 | Lắp đặt dây báo cháy chiệu nhiệt 4C-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 8 | Cung cấp lắp đặt bảng nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 10 | Bulong + tán 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 42 | Cái |
| 11 | Bình chữa cháy T3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 12 | Cung cấp lắp đặt trung tâm điều khiển 8 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 13 | Cung cấp lắp đặt chuông báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| H | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ, bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 457,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,49 | m3 |
| 4 | Bứng di dời cây xanh cây loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cây |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,255 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường làm mới, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 42 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m3 |
| 8 | Mua đá 0x4 làm nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 31,5 | m3 |
| 9 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,315 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 36,62 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn TERRAZOO, kích thước 400x400x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 210 | m2 |
| I | PHẦN BÓ VỈA BỒN CÂY | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,224 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,724 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20,517 | m2 |
| 4 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,649 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi