Gói thầu: Xây dựng Nhà dịch vụ khách hàng Điện lực Đồng Xoài

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200442463-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Phước
Tên gói thầu Xây dựng Nhà dịch vụ khách hàng Điện lực Đồng Xoài
Số hiệu KHLCNT 20200442428
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 135 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-17 16:48:00 đến ngày 2020-04-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,412,542,096 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
1 Đóng, nhổ cọc ván thép (cọc Larsen loại FSP-IV - 400*170*15,5, L=7m - 12m) trên mặt đất cấp II, bao gồn cà chống, giằng các loại... (biện pháp thi công chống sạt lỡ nền đât) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Toàn bộ công trình theo HSTK
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Toàn bộ công trình theo HSTK
3 Cung cấp và đắp đất nền móng công trình, đọ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 121,461 m3
4 Đắp đất hố móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Toàn bộ công trình theo HSTK
5 Vận chuyển đất cấp III bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đi đổ đúng nơi quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Toàn bộ công trình theo HSTK
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150, bao gồm cả đơn giá ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9,915 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,04 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,04 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,881 tấn
10 Bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 25,46 m3
11 Bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng đà kiềng, đá 1x2, mác150, bao gồm cả đơn giá ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,156 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,151 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,042 tấn
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9,226 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,434 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,434 tấn
17 Bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11,197 m3
18 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 34,281 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 64,119 m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,255 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,678 tấn
22 Bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10,784 m3
23 Bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, bao gồm cả đơn giá ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20,244 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,383 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,387 tấn
26 Bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,4 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,163 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,378 tấn
30 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 16,073 m3
31 Bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 22,32 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,253 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,26 tấn
34 Bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8,732 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,301 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,431 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,106 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,101 tấn
39 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12,661 m3
40 Bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9,353 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,033 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,145 tấn
43 Bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,061 m3
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,027 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,167 tấn
46 Bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,524 m3
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,026 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,245 tấn
49 Bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,281 m3
50 Bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,21 m3
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,064 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,229 tấn
53 Bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,087 m3
54 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 26,569 m3
55 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,672 m3
56 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,49 m3
57 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 30,274 m3
58 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7,989 m3
59 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,191 m3
60 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 22,714 m3
61 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,938 m3
62 Xây gạch bông gió mặt tiền trục 6-7/A-C Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 13,6 m2
63 Lắp dựng dàn giáo ngoài công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Toàn bộ công trình
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 412,462 m2
65 Lắp dựng dàn giáo trong công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Toàn bộ công trình
66 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 638,8 m2
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 166,016 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 17,19 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 109,18 m2
70 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 m2
71 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 227,397 m2
72 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 99,75 m2
73 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 18,86 10m
74 Trang trí đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11 cái
75 Sơn cẩm thạch trang trí cột Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 34,32 m2
76 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 139,198 m2
77 Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép mã kẽm, bao gồm cả sơn 03 nước chống rỉ tại các vị trí mối hàn nối Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,805 tấn
78 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu, sóng vuông, dày 5zem, kỹ thuật lợp tấm chồng tấm 02 sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,751 100m2
79 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.051,262 m2
80 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 776,667 m2
81 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 412,462 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, cầu thang, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.415,467 m2
83 Cung cấp, lắp đặt cừa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, bản lề âm sàn kính cường lực 10mm, kèm ổ khóa + phụ kiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 59,42 m2
84 Cung cấp, lắp đặt vách nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mm, hệ 1000, sơn tĩnh điện kèm phụ kiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 34,26 m2
85 Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm, kèm khóa và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 16,33 m2
86 Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm, kèm khóa và phụ kiện (Kính mờ) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10,56 m2
87 Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính 8mm, kèm khóa và phụ kiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 22,83 m2
88 Cung cấp, lắp đặt rèm sáo cửa sổ, bao gồ cả phụ kiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 22,83 m2
89 Kính cường lực lan can dày 10mm, bao gồ cả phụ kiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 m2
90 SXLD lan can kính cường kính dày 10 ly + trụ inox 304 + tay vịn cầu thang bằng gỗ gõ đỏ, kích thước 80x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8,5 m
91 Cung cấp, lắp đặt Vách ngăn Compact dày 15mm, kèm phụ kiện inox 304. Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,6 m2
92 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm siêu bóng kiếng, công nghệ nano Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 47,475 m2
93 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x800 mm siêu bóng kiếng, công nghệ nano Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9,495 m2
94 Lát nền, sàn bằng gạch 800x800mm siêu bóng kiếng, công nghệ na nô Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 204,988 m2
95 Lát nền, sàn khu WC bằng gạch 600x600mm bóng mờ, công nghệ nano Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11,57 m2
96 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm siêu bóng kiếng, công nghệ nano Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 63,878 m2
97 Công tác ốp, lát đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 38,964 m2
98 Lát nền, sàn bằng gạch 800x800mm siêu bóng kiếng, công nghệ na nô Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 195,743 m2
99 Lát nền, sàn khu WC bằng gạch 600x600mm bóng mờ, công nghệ nano Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,16 m2
100 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm siêu bóng kiếng, công nghệ nano Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 34,288 m2
101 Công tác ốp, lát đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8,8 m2
102 Cung cấp, lắp dựng trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 434,09 m2
103 Đóng trần nhôm vân gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 43,944 m2
104 Hệ lam nhôm trang trí (bao gồm cả đơn giá sơn giả gỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 101,22 m2
105 Tấm lợp Polycarbonate đặc ruột dày 3mm (tamloppoly.com) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,253 m2
106 SXLD lan can kính cường kính dày 10 ly + trụ inox 304 + tay vịn bằng Inox 304, D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 48,45 md
107 Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,087 tấn
108 Bulong nở inox d12, L=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 cái
109 Cung cấp lắp dụng hộ đèn, lô gô ngành theo HS thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
B RAM DỐC CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Toàn bộ công trình theo HSTK
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, bao gồm cả đơn giá ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,702 m3
3 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,124 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,035 100m3
5 Mua đất cấp 3 đắp nền Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,52 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, bao gồm cả đơn giá ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,724 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,078 tấn
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông nền ram dốc, đá 1x2, mác 150, bao gồm cả đơn giá ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,448 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,007 tấn
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,048 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,153 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,153 m2
13 SXLD lan can kính cường kính dày 10 ly + trụ inox 304 + tay vịn bằng Inox 304, D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 16,82 md
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Cung cấp và lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường, bao gồm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 14 Bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led sát trần, 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 102 bộ
3 Cung cấp và lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 bộ
4 Cung cấp và lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (bao gồm cả cục nóng và cục lạnh, giá đỡ và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 Bộ
5 Cung cấp, lắp đặt ống đồng Þ12,7 kèm cách nhiệt dày 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,2 100m
6 Cung cấp, lắp đặt ống đồng Þ9,5 kèm cách nhiệt dày 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,8 100m
7 Lắp đặt Ống nhựa thoát nước máy lạnh uPVC D27 mm (bao gồm phụ kiện T, co, nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,7 100m
8 Cung cấp và lắp đặt Quạt hút 550W Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
9 Cung cấp và lắp đặt bẫy tách mỡ 300L Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
10 Cung cấp và lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
11 Công tắc đơn 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 23 cái
12 Cung cấp, kéo rải cáp đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 50 m
13 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 mối hàn
14 Cung cấp và lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 cái
15 Cung cấp và lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7 cái
16 Cung cấp và lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7 tủ
17 Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 80 m
18 Cung cấp và lắp đặt cáp 1C-4,0mm2 Cu/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 150 m
19 Cung cấp và lắp đặt cáp 1C-2,5mm2 Cu/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 855 m
20 Cung cấp và lắp đặt cáp 1C-1,5mm2 Cu/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.200 m
21 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 335 m
22 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 200 m
23 Cung cấp và lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15 hộp
D THÔNG TIN LIÊN LẠC
1 Tủ Rack chuẩn (H=1800, W=600, D=800, 2 cửa, 2 quạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 1 tủ
2 thanh quản lý cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
3 Cung cấp và lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 thiết bị
4 Cung cấp và lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
5 Cung cấp và lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị điện thoại vô tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
6 Cung cấp và lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 cái
7 Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 cái
8 Cung cấp và lắp đặt ổ cắm Tivi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
9 Cung cấp và lắp đặt cáp ti vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 50 m
10 Cung cấp và lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 14 hộp
11 Cung cấp và lắp đặt cáp mạng cat 6E, chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 550 m
12 Cung cấp và lắp đặt cáp đồng trục RG6 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 30 m
13 lắp đặt Switch 24x10/100T Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
14 Cung cấp và lắp đặt cáp điện thoại 2 Pair Cat3 UTP Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 35 m
15 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 m
16 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 100 m
E HỆ THỐNG NƯỚC
1 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,98 100m
2 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,65 100m
3 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,625 100m
4 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2 100m
5 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,975 100m
6 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,3 100m
7 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,08 100m
8 Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 30 cái
9 Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 30 cái
10 Cung cấp và lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 52 cái
11 Cung cấp và lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 40 cái
12 Cung cấp và lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 25 cái
13 Cung cấp và lắp đặt co ren ngoài đồng thau 27 giảm 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 cái
14 Cung cấp và lắp đặt van đồng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
15 Cung cấp và lắp đặt van đồng D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
16 Cung cấp và lắp đặt đồng hồ áp suất Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
17 Cung cấp và lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
18 Cung cấp và lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
19 Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
20 Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 bộ
21 Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
22 Cung cấp và lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 bộ
23 Cung cấp và lắp đặt lavabo, bao gồm 1 vòi cấp nước và phụ kiện thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 bộ
24 Cung cấp và lắp đặtgiá đỡ lavabo bằng khung thép V50x50x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 bộ
25 Cung cấp và lắp đặt chậu rửa Inox 304 bao gồm 1 vòi cấp nước và phụ kiện thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 bộ
26 Cung cấp và lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 cái
27 Cung cấp và lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 cái
28 Cung cấp và lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
29 Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3, bao gồm cả để khung và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bể
30 Lắp đặt Máy bơm cấp nước (Q=15m3/h, H=30m) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
31 Cung cấp và lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
32 Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
33 SXLD máng xối tole dày 5zem (bao gồm cả giá đỡ, bu lông, sơn chống rỉ và các phụ kiện khác…) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 17 m
F HẦM TỰ HOẠI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Toàn bộ theo HSTK
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, bao gồm cả đơn giá ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,418 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,306 m3
4 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11,088 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 49,35 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 60,06 m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,392 tấn
8 Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,03 100m
9 Cung cấp lắp đặt tê 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
10 Cung cấp lắp đặt bịt 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Cung cấp lắp đặt đèn báo lối thoát - Exit Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Cái
2 Cung cấp lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7 cái
3 Cung cấp lắp đặt dây dẫn 1C-1,5mm2 Cu/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 100 m
4 Cung cấp lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 90 m
5 Lắp đặt dây báo cháy chiệu nhiệt 4C-1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 350 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 120 m
8 Cung cấp lắp đặt bảng nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7 Cái
9 Cung cấp lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7 Cái
10 Bulong + tán 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 42 Cái
11 Bình chữa cháy T3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7 bộ
12 Cung cấp lắp đặt trung tâm điều khiển 8 zone Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 tủ
13 Cung cấp lắp đặt chuông báo động Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
14 Cung cấp lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 Cái
15 Cung cấp lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7 Cái
H SÂN BÊ TÔNG
1 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ, bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 21 m3
2 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 457,6 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,49 m3
4 Bứng di dời cây xanh cây loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 cây
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,255 100m3
6 Đào nền đường làm mới, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 42 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,42 100m3
8 Mua đá 0x4 làm nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 31,5 m3
9 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,315 100m3
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 36,62 m3
11 Lát nền, sàn TERRAZOO, kích thước 400x400x30, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 210 m2
I PHẦN BÓ VỈA BỒN CÂY
1 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,224 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11,724 m2
3 Quét nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20,517 m2
4 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,649 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->