Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200441940-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc.
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200432976
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách huyện và vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-17 16:44:00 đến ngày 2020-04-27 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,402,465,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu HSTK 0,193 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu HSTK 0,068 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu HSTK 1,638 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu HSTK 0,685 100m3
5 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (NC+M) Theo yêu cầu HSTK 5,83 100m
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (NC+M) Theo yêu cầu HSTK 0,175 100m
7 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (NC+M) Theo yêu cầu HSTK 36 mối nối
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu HSTK 0,125 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSTK 0,164 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSTK 0,114 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSTK 5,354 m3
12 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSTK 2,855 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSTK 5,36 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSTK 1,555 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18 câu gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSTK 19,735 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSTK 5,915 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSTK 3,513 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSTK 6,595 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSTK 1,21 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSTK 1,423 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18 câu gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSTK 22,063 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSTK 8,276 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSTK 3,556 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu HSTK 11,732 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu HSTK 1,911 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu HSTK 0,819 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu HSTK 9,426 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu HSTK 4,465 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu HSTK 3,504 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu HSTK 0,816 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu HSTK 26,466 m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu HSTK 14,285 m3
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu HSTK 15,083 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu HSTK 2,125 m3
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu HSTK 36,676 m3
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu HSTK 0,197 m3
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu HSTK 0,449 100m2
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Theo yêu cầu HSTK 0,085 100m2
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu HSTK 1,728 100m2
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu HSTK 3,163 100m2
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu HSTK 1,603 100m2
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu HSTK 2,55 100m2
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu HSTK 0,183 100m2
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu HSTK 1,567 100m2
45 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu HSTK 0,073 100m2
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo yêu cầu HSTK 16 cái
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu HSTK 0,09 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu HSTK 0,599 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu HSTK 0,384 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu HSTK 0,144 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu HSTK 0,718 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu HSTK 0,11 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu HSTK 0,007 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu HSTK 0,374 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu HSTK 0,085 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu HSTK 0,243 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu HSTK 0,975 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu HSTK 0,15 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu HSTK 0,155 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu HSTK 0,222 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu HSTK 0,467 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu HSTK 1,408 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu HSTK 0,898 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu HSTK 0,068 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu HSTK 0,398 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu HSTK 0,215 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu HSTK 0,241 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu HSTK 0,568 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu HSTK 0,185 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu HSTK 1,517 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu HSTK 0,029 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu HSTK 0,065 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu HSTK 0,312 tấn
74 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu HSTK 0,812 tấn
75 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo yêu cầu HSTK 8,779 tấn
76 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo yêu cầu HSTK 0,08 tấn
77 Thép nối cọc (VT+NC+M) Theo yêu cầu HSTK 0,825 tấn
78 Gia công xà gồ thép STK Theo yêu cầu HSTK 1,906 tấn
79 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu HSTK 1,906 tấn
80 Gia công thang sắt STK Theo yêu cầu HSTK 0,05 tấn
81 Lắp đặt thang sắt Theo yêu cầu HSTK 0,05 tấn
82 Gia công lan can inox 304 Theo yêu cầu HSTK 0,107 tấn
83 Lắp dựng lan can inox Theo yêu cầu HSTK 9,922 m2
84 Trụ đề ba cầu thang inox 304 fi 100 Theo yêu cầu HSTK 1 trụ
85 GCLD cửa đi khung nhôm hệ 760 kính dày 5ly + khung hoa sắt vuông 14x14x1,0 + ổ khóa tròn inox bóng mờ + phụ kiện Theo yêu cầu HSTK 41,18 m2
86 GCLD cửa đi khung nhôm hệ 760 kính dày 5ly + ổ khóa tròn inox bóng mờ + phụ kiện Theo yêu cầu HSTK 8,4 m2
87 GCLD cửa sổ kính khung nhôm + khung hoa sắt vuông 14x14x1,0 + phụ kiện Theo yêu cầu HSTK 48,58 m2
88 GCLD cửa sổ kính khung nhôm + phụ kiện Theo yêu cầu HSTK 2,3 m2
89 GCLD cửa sắt kéo sơn tĩnh điện Theo yêu cầu HSTK 9 m2
90 GCLD cửa nhôm kệ tủ lambri + phụ kiện Theo yêu cầu HSTK 7,59 m2
91 GCLD vách kính khung nhôm mặt tiền + khung hoa sắt vuông 14x14x1,0 + phụ kiện Theo yêu cầu HSTK 6,72 m2
92 GCLD vách kính khung nhôm trong nhà + khung hoa sắt vuông 14x14x1,0 + phụ kiện Theo yêu cầu HSTK 1,2 m2
93 GCLD kính màu xanh lam dày 5ly Theo yêu cầu HSTK 5,76 m2
94 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu HSTK 1,801 100m2
95 Ngói bò úp nóc (VT+NC) Theo yêu cầu HSTK 124 viên
96 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSTK 43,73 m2
97 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSTK 432,041 m2
98 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSTK 25,949 m2
99 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSTK 341,719 m2
100 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Theo yêu cầu HSTK 83,922 m2
101 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Theo yêu cầu HSTK 19,48 m2
102 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Theo yêu cầu HSTK 79,142 m2
103 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Theo yêu cầu HSTK 212,647 m2
104 Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Theo yêu cầu HSTK 142,74 m2
105 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Theo yêu cầu HSTK 138,284 m2
106 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Theo yêu cầu HSTK 37,692 m2
107 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSTK 287,764 m
108 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo yêu cầu HSTK 23,905 m2
109 Lát đá mặt bệ các loại Theo yêu cầu HSTK 8,85 m2
110 Công tác ốp đá chẻ quy cách 100x200 Theo yêu cầu HSTK 19,055 m2
111 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400 Theo yêu cầu HSTK 465,056 m2
112 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSTK 5,654 m2
113 Láng granitô cầu thang (có vữa lót) Theo yêu cầu HSTK 25,562 m2
114 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSTK 52,2 m
115 Láng vữa tạo độ dốc sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSTK 71,778 m2
116 Láng vữa bảo vệ sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSTK 52,2 m2
117 Lát nền, sàn, bằng đá chẻ 100x200 Theo yêu cầu HSTK 4,44 m2
118 Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 250x250 Theo yêu cầu HSTK 18,962 m2
119 Lát nền, sàn, bằng gạch granit nhân tạo (thạch anh) 400x400 Theo yêu cầu HSTK 257,87 m2
120 Lát nền, sàn bằng đá granit, tiết diện đá <= 0,16 m2 Theo yêu cầu HSTK 0,69 m2
121 Làm trần nổi bằng tấm 600x600 dày, 3,5ly, khung xương sắt sơn tĩnh điện loại I Theo yêu cầu HSTK 155,835 m2
122 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo yêu cầu HSTK 402,956 m2
123 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo yêu cầu HSTK 341,719 m2
124 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Theo yêu cầu HSTK 294,904 m2
125 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Theo yêu cầu HSTK 138,284 m2
126 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu HSTK 697,86 m2
127 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu HSTK 476,703 m2
128 Sơn gấm dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu HSTK 3,3 m2
129 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu HSTK 66,25 m2
130 Trải nhựa tái sinh chống mất nước công trình Theo yêu cầu HSTK 1,465 100m2
131 Dấu chữ thập đỏ bằng mica (VT+NC+M) Theo yêu cầu HSTK 1 bộ
132 Lưới mắt cáo chống nứt tường gạch không nung (VT+NC) Theo yêu cầu HSTK 425,465 m2
B Hầm tự hoại, Ga
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu HSTK 0,338 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu HSTK 0,105 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu HSTK 0,188 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu HSTK 2,051 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSTK 0,609 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu HSTK 1,951 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu HSTK 0,683 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu HSTK 3,346 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu HSTK 2,416 m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu HSTK 1,105 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu HSTK 0,953 100m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu HSTK 0,039 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu HSTK 15 cấu kiện
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu HSTK 0,073 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu HSTK 0,079 tấn
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSTK 15,232 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSTK 39,877 m2
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu HSTK 9,49 m2
C Hồ nước ngầm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu HSTK 0,102 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu HSTK 0,046 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu HSTK 0,484 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu HSTK 0,509 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu HSTK 0,6 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu HSTK 1,907 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu HSTK 0,049 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu HSTK 0,27 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu HSTK 0,006 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu HSTK 1 cấu kiện
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu HSTK 0,249 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu HSTK 0,109 tấn
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSTK 24,612 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Theo yêu cầu HSTK 2,64 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu HSTK 6,454 m2
16 GCLD tole nắp hồ nước (quy cách theo thiết kế) Theo yêu cầu HSTK 1 bộ
D San nền
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu HSTK 8,041 100m3
E Nhà xe
1 Gia công xà gồ thép STK Theo yêu cầu HSTK 0,14 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu HSTK 0,14 tấn
3 Gia công cột bằng thép hình STK Theo yêu cầu HSTK 0,194 tấn
4 Lắp dựng cột thép các loại Theo yêu cầu HSTK 0,194 tấn
5 GCLD bu long fi 12x100 (01 bộ bằng 04 con bu long) Theo yêu cầu HSTK 3 bộ
6 GCLD bu long fi 12x150 (01 bộ bằng 04 con bu long) Theo yêu cầu HSTK 6 bộ
7 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Theo yêu cầu HSTK 0,248 100m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu HSTK 0,376 m2
F Cột cờ
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSTK 0,281 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu HSTK 0,123 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu HSTK 0,283 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu HSTK 0,022 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu HSTK 0,021 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu HSTK 0,009 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu HSTK 0,001 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu HSTK 0,007 tấn
9 Láng granitô nền sàn (có vữa lót) Theo yêu cầu HSTK 0,86 m2
10 Láng granitô cầu thang (có vữa lót) Theo yêu cầu HSTK 2,332 m2
11 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSTK 8,478 m
12 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo yêu cầu HSTK 0,45 m2
13 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu HSTK 0,005 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại Theo yêu cầu HSTK 0,005 tấn
15 Quả cầu inox, ròng rọc, ống inox 304 fi 27, đai xiếc cáp, dây kéo cáp (VT+NC) Theo yêu cầu HSTK 1 bộ
16 Lắp đặt ống inox, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm dày 3mm Theo yêu cầu HSTK 0,028 100m
17 Lắp đặt ống inox, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm dày 3mm Theo yêu cầu HSTK 0,028 100m
18 Lắp đặt ống inox, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm dày 3mm Theo yêu cầu HSTK 0,03 100m
19 Bộ thép pass chân đế cột cờ + bộ bu long cột cờ Theo yêu cầu HSTK 1 bộ
G Lò đốt rác
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu HSTK 0,003 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu HSTK 1,202 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu HSTK 0,3 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu HSTK 0,526 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu HSTK 0,281 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu HSTK 0,028 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSTK 0,24 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều dày >30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSTK 0,973 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSTK 1,124 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSTK 4,16 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSTK 8,2 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSTK 6,04 m2
13 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Theo yêu cầu HSTK 4,773 m2
14 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSTK 1,64 m2
15 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Theo yêu cầu HSTK 1 đoạn ống
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu HSTK 0,16 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu HSTK 0,02 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu HSTK 0,023 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu HSTK 0,042 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu HSTK 0,019 tấn
H Hồ cá
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu HSTK 0,002 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu HSTK 0,005 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu HSTK 0,32 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSTK 0,124 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSTK 3,224 m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu HSTK 0,177 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu HSTK 0,512 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu HSTK 0,45 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu HSTK 0,607 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu HSTK 0,131 100m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSTK 7,5 m
12 Công tác ốp đá chẻ quy cách 100x200 Theo yêu cầu HSTK 3,45 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400 Theo yêu cầu HSTK 10,776 m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu HSTK 0,132 tấn
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm dày 1,8mm Theo yêu cầu HSTK 0,01 100m
16 Lắp đặt nối nhựa uPVC, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính nối 27mm Theo yêu cầu HSTK 1 cái
17 Lắp đặt mặt bít nhựa uPVC, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính mặt bít 27mm Theo yêu cầu HSTK 1 cái
I Sân đường
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu HSTK 0,015 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu HSTK 1,53 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu HSTK 2,124 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu HSTK 0,283 100m2
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu HSTK 0,245 100m3
6 Trải nhựa tái sinh chống mất nước bê tông Theo yêu cầu HSTK 3,506 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu HSTK 28,045 m3
8 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Theo yêu cầu HSTK 35,1 10m
9 Đánh màu (xoa mặt nền + lăn lu lô tạo nhám) Theo yêu cầu HSTK 350,56 m2
J Vườn thuốc nam
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu HSTK 0,425 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSTK 1,33 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSTK 35,044 m2
K Cổng-hàng rào
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu HSTK 9,49 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu HSTK 0,509 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu HSTK 0,537 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo yêu cầu HSTK 0,982 tấn
5 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Theo yêu cầu HSTK 2,758 100m
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu HSTK 0,252 100m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu HSTK 0,801 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu HSTK 8,892 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu HSTK 0,159 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu HSTK 0,153 100m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu HSTK 3,371 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu HSTK 11,23 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu HSTK 0,607 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu HSTK 0,73 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu HSTK 1,284 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu HSTK 0,461 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu HSTK 0,404 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu HSTK 0,345 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu HSTK 0,735 tấn
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSTK 11,332 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18 câu gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSTK 13,47 m3
22 Công tác ốp đá chẻ quy cách 100x200 Theo yêu cầu HSTK 11,58 m2
23 Công tác ốp đá chẻ quy cách 150x300 Theo yêu cầu HSTK 21,186 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSTK 380,112 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Theo yêu cầu HSTK 38,219 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Theo yêu cầu HSTK 107,461 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSTK 14,4 m
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu HSTK 467,585 m2
29 Gia công hàng rào song sắt Theo yêu cầu HSTK 0,646 m2
30 Lắp dựng hàng rào song sắt Theo yêu cầu HSTK 37,464 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu HSTK 26,532 m2
32 Gia công cổng sắt Theo yêu cầu HSTK 0,322 tấn
33 Lắp đặt cổng sắt Theo yêu cầu HSTK 0,322 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu HSTK 22,339 m2
35 Bản lề cổng fi 25 (VT+NC+M) Theo yêu cầu HSTK 6 bộ
36 Chốt khóa cổng thép tròn fi 16 (VT+NC+M) Theo yêu cầu HSTK 1 bộ
37 Ổ khóa bấm cổng (VT) Theo yêu cầu HSTK 1 bộ
38 Bộ chữ bảng tên (chữ mica) (VT+NC+M) Theo yêu cầu HSTK 1 bộ
L NHÀ CHÍNH (PHẦN NƯỚC) - Hệ thống cấp các khu WC
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm dày 1,6mm Theo yêu cầu HSTK 0,22 100m
2 Lắp đặt co nhựa uPVC ren trong thau, đường kính co 21mm Theo yêu cầu HSTK 29 cái
3 Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 21mm Theo yêu cầu HSTK 29 cái
4 Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính nối 27-21mm Theo yêu cầu HSTK 29 cái
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm dày 1,8mm Theo yêu cầu HSTK 0,55 100m
6 Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 27mm Theo yêu cầu HSTK 12 cái
7 Lắp đặt co nhựa uPVC, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 27mm Theo yêu cầu HSTK 12 cái
8 Lắp đặt Tê nhựa uPVC, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 27mm Theo yêu cầu HSTK 16 cái
9 Lắp đặt Tê giảm nhựa uPVC, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 34-27mm Theo yêu cầu HSTK 2 cái
10 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm dày 2,0mm Theo yêu cầu HSTK 1 100m
11 Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 34mm Theo yêu cầu HSTK 10 cái
12 Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 34mm Theo yêu cầu HSTK 12 cái
13 Lắp đặt Tê giảm nhựa uPVC, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 34-27mm Theo yêu cầu HSTK 2 cái
14 Lắp đặt van thau, đường kính van 34mm Theo yêu cầu HSTK 1 cái
15 Lắp đặt van thau 01 chiều, đường kính van 34mm Theo yêu cầu HSTK 1 cái
16 Lắp đặt van thau, đường kính van 27mm Theo yêu cầu HSTK 4 cái
17 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3 Theo yêu cầu HSTK 1 bể
18 Lắp đặt Rơ le Theo yêu cầu HSTK 2 cái
19 Lắp đặt phao cơ đường kính 34 Theo yêu cầu HSTK 1 cái
20 Lắp đặt lúp pê đường kính 34 Theo yêu cầu HSTK 1 cái
M NHÀ CHÍNH (PHẦN NƯỚC) -Thoát nước WC-Thông hơi
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm dày 2,4mm Theo yêu cầu HSTK 0,18 100m
2 Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 49mm Theo yêu cầu HSTK 4 cái
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 2,8mm Theo yêu cầu HSTK 0,4 100m
4 Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính nối 60mm Theo yêu cầu HSTK 10 cái
5 Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 60mm Theo yêu cầu HSTK 6 cái
6 Lắp đặt co giảm nhựa uPVC 90 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 60-34mm Theo yêu cầu HSTK 8 cái
7 Lắp đặt co giảm nhựa uPVC 90 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 60-49mm Theo yêu cầu HSTK 1 cái
8 Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 60mm Theo yêu cầu HSTK 11 cái
9 Lắp đặt Tê nhựa uPVC, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 60mm Theo yêu cầu HSTK 2 cái
10 Lắp đặt Y nhựa uPVC, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Y 60mm Theo yêu cầu HSTK 1 cái
11 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm dày 3mm Theo yêu cầu HSTK 0,2 100m
12 Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính nối 90mm Theo yêu cầu HSTK 2 cái
13 Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 90mm Theo yêu cầu HSTK 2 cái
14 Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 90mm Theo yêu cầu HSTK 3 cái
15 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90mm Theo yêu cầu HSTK 2 cái
16 Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90-49mm Theo yêu cầu HSTK 1 cái
17 Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90-60mm Theo yêu cầu HSTK 1 cái
18 Lắp đặt Y nhựa uPVC, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Y 90mm Theo yêu cầu HSTK 1 cái
19 Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Y 90-60mm Theo yêu cầu HSTK 1 cái
20 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm dày 3,8mm Theo yêu cầu HSTK 0,33 100m
21 Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính nối 114mm Theo yêu cầu HSTK 10 cái
22 Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Tê 114mm Theo yêu cầu HSTK 5 cái
23 Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Y 114mm Theo yêu cầu HSTK 3 cái
24 Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 114mm Theo yêu cầu HSTK 15 cái
25 Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm Theo yêu cầu HSTK 6 cái
N NHÀ CHÍNH (PHẦN NƯỚC) - Thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt chậu xí bệt + Nắp hơi + vòi rửa cầm tay + phụ kiện Theo yêu cầu HSTK 2 bộ
2 Lắp đặt chậu xí xổm + Bồn xả + vòi rửa cầm tay + phụ kiện Theo yêu cầu HSTK 4 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + phụ kiện Theo yêu cầu HSTK 2 bộ
4 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi tay gạt + bộ xả + phụ kiện Theo yêu cầu HSTK 4 bộ
5 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi tay gạt + bộ xả kết hợp nút xả đạp chân + phụ kiện (sử dụng cho phòng sanh và phòng sơ cứu) Theo yêu cầu HSTK 2 bộ
6 Lắp đặt lavabo gắn tường + vòi tay gạt+ bộ xả + phụ kiện Theo yêu cầu HSTK 6 bộ
7 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo yêu cầu HSTK 6 bộ
8 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo yêu cầu HSTK 9 cái
9 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu HSTK 6 cái
10 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo yêu cầu HSTK 6 cái
11 Lắp đặt giá treo áo inox Theo yêu cầu HSTK 6 cái
12 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu HSTK 6 cái
O NHÀ CHÍNH (PHẦN NƯỚC) - Thoát nước mưa
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm dày 3mm Theo yêu cầu HSTK 0,695 100m
2 Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 90mm Theo yêu cầu HSTK 7 cái
3 Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính nối 90mm Theo yêu cầu HSTK 14 cái
4 Lắp đặt quả cầu chắn rác inox đường kính 90 Theo yêu cầu HSTK 14 cái
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm dày 6,6mm Theo yêu cầu HSTK 0,874 100m
P NHÀ CHÍNH (PHẦN ĐIỆN, PCCC, CHỐNG SÉT)
1 Lắp đặt MCB 02 cực 80A, dòng cắt 10 kA Theo yêu cầu HSTK 1 cái
2 Lắp đặt MCB 02 cực 50A, dòng cắt 6,0 kA Theo yêu cầu HSTK 1 cái
3 Lắp đặt MCB 02 cực 32A, dòng cắt 6,0 kA Theo yêu cầu HSTK 2 cái
4 Lắp đặt MCB 02 cực 20A, dòng cắt 6,0 kA Theo yêu cầu HSTK 4 cái
5 Lắp đặt MCB 02 cực 16A, dòng cắt 6,0 kA Theo yêu cầu HSTK 10 cái
6 Lắp đặt MCB 02 cực 10A, dòng cắt 6,0 kA Theo yêu cầu HSTK 1 cái
7 Lắp đặt MCB 01 cực 10A, dòng cắt 6,0 kA Theo yêu cầu HSTK 2 cái
8 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa MCB - 09 đường Theo yêu cầu HSTK 1 hộp
9 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa MCB - 06 đường Theo yêu cầu HSTK 1 hộp
10 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa MCB - 04 đường Theo yêu cầu HSTK 11 hộp
11 Lắp đặt đèn led 02 bóng, 1,2m 220V-2x18W + máng Theo yêu cầu HSTK 2 bộ
12 Lắp đặt đèn led 02 bóng, 1,2m 220V-2x18W Theo yêu cầu HSTK 10 bộ
13 Lắp đặt đèn led 01 bóng, 1,2m 220V-1x18W Theo yêu cầu HSTK 17 bộ
14 Lắp đặt đèn led 01 bóng, 0,6m 220V-1x18W Theo yêu cầu HSTK 6 bộ
15 Lắp đặt máy điều hoà không khí 1,0HP, loại máy điều hoà treo tường, công nghệ inverter Theo yêu cầu HSTK 2 bộ
16 Lắp đặt máy điều hoà không khí 1,5HP, loại máy điều hoà treo tường, công nghệ inverter Theo yêu cầu HSTK 1 bộ
17 Lắp đặt ê ke đỡ máy lạnh Theo yêu cầu HSTK 3 bộ
18 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu HSTK 11 cái
19 Lắp đặt điều tốc quạt Theo yêu cầu HSTK 11 cái
20 Lắp đặt công tắc 01 chiều Theo yêu cầu HSTK 35 cái
21 Lắp đặt công tắc 02 chiều Theo yêu cầu HSTK 2 cái
22 Lắp đặt ổ cắm đôi 03 chấu Theo yêu cầu HSTK 36 cái
23 Lắp đặt dây đơn, tiết điện 1x16mm2 Theo yêu cầu HSTK 100 m
24 Lắp đặt dây đơn, tiết điện 1x10mm2 Theo yêu cầu HSTK 15 m
25 Lắp đặt dây đơn, tiết điện 1x6mm2 Theo yêu cầu HSTK 120 m
26 Lắp đặt dây đơn, tiết điện 1x4mm2 Theo yêu cầu HSTK 125 m
27 Lắp đặt dây đơn, tiết điện 1x2,5mm2 Theo yêu cầu HSTK 820 m
28 Lắp đặt dây đơn, tiết điện 1x1,5mm2 Theo yêu cầu HSTK 850 m
29 Lắp đặt dây cáp đồng trần, tiết diện 1x22mm2 Theo yêu cầu HSTK 15 m
30 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 15, L=2,3m Theo yêu cầu HSTK 3 cọc
31 Lắp đặt ốc siết cáp U16 đồng thau (VT+NC) Theo yêu cầu HSTK 3 con
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo yêu cầu HSTK 520 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo yêu cầu HSTK 50 m
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo yêu cầu HSTK 10 m
35 Lắp đặt nối ống PVC fi 20 Theo yêu cầu HSTK 173 cái
36 Lắp đặt nối ống PVC fi 25 Theo yêu cầu HSTK 17 cái
37 Lắp đặt nối ống PVC fi 27 Theo yêu cầu HSTK 3 cái
38 Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy lạnh fi 20 Theo yêu cầu HSTK 12 m
39 Lắp đặt ống đồng dẫn ga máy lạnh đi nổi Theo yêu cầu HSTK 15 m
40 Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường Theo yêu cầu HSTK 59 hộp
41 Lắp đặt mặt nạ từ 01-03 lổ Theo yêu cầu HSTK 22 cái
42 Lắp đặt mặt nạ từ 04-06 lổ Theo yêu cầu HSTK 1 cái
43 Lắp đặt hộp nối dây âm sàn Theo yêu cầu HSTK 46 hộp
44 Lắp đặt hộp nối dây âm tường Theo yêu cầu HSTK 35 hộp
45 Lắp đặt máy bơm nước 220V/ 350W Theo yêu cầu HSTK 1 bộ
46 Lắp đặt bình chữa cháy khí CÒ - 5kg Theo yêu cầu HSTK 2 bình
47 Lắp đặt bình bột khô BC -8kg Theo yêu cầu HSTK 2 bình
48 Lắp đặt giá treo bình chữa cháy Theo yêu cầu HSTK 2 bộ
49 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo yêu cầu HSTK 2 bộ
50 Lắp đặt kim thu sét (Rbv = 107m) Theo yêu cầu HSTK 1 cái
51 Kéo rải dây chống sét bằng đồng C 50mm2 Theo yêu cầu HSTK 50 m
52 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 15, L=2,3m Theo yêu cầu HSTK 5 cọc
53 Mối hàn hóa nhiệt giữa dây dẫn sét và cọc thoát sét Theo yêu cầu HSTK 6 mối
54 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 42mm dày 2,3ly Theo yêu cầu HSTK 0,032 100m
55 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 49mm dày 2,3ly Theo yêu cầu HSTK 0,007 100m
56 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm dày 2,0mm + móc đóng Theo yêu cầu HSTK 0,3 100m
57 Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất Theo yêu cầu HSTK 1 hộp
58 Lắp đặt thiết bị đếm sét Theo yêu cầu HSTK 1 cái
59 Kẹp đồng nối dây dẫn sét Theo yêu cầu HSTK 1 cái
60 Đo điện trở đất Theo yêu cầu HSTK 1 lần
61 Vật tư phụ kiện đủ thi công phần điện, PCCC, chống sét (keo dán, tắc kê, …..) Theo yêu cầu HSTK 1 bộ
62 Bộ nón inox chống dột + thép L40x40 (VT+NC+M) Theo yêu cầu HSTK 1 bộ
63 Thử tĩnh Theo yêu cầu HSTK 1 tim
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->