Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200441940-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200432976 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách huyện và vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 16:44:00 đến ngày 2020-04-27 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,402,465,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu HSTK | 0,193 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK | 0,068 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu HSTK | 1,638 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK | 0,685 | 100m3 |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (NC+M) | Theo yêu cầu HSTK | 5,83 | 100m |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (NC+M) | Theo yêu cầu HSTK | 0,175 | 100m |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (NC+M) | Theo yêu cầu HSTK | 36 | mối nối |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu HSTK | 0,125 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 0,164 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 0,114 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 5,354 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 2,855 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 5,36 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 1,555 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18 câu gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 19,735 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 5,915 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 3,513 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 6,595 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 1,21 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 1,423 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18 câu gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 22,063 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 8,276 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 3,556 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 11,732 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 1,911 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu HSTK | 0,819 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu HSTK | 9,426 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 4,465 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 3,504 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 0,816 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 26,466 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 14,285 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 15,083 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 2,125 | m3 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu HSTK | 36,676 | m3 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 0,197 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSTK | 0,449 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu HSTK | 0,085 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSTK | 1,728 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSTK | 3,163 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu HSTK | 1,603 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu HSTK | 2,55 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu HSTK | 0,183 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu HSTK | 1,567 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSTK | 0,073 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu HSTK | 16 | cái |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,09 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,599 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,384 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,144 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,718 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,11 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu HSTK | 0,007 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,374 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu HSTK | 0,085 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,243 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,975 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,15 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,155 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu HSTK | 0,222 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,467 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu HSTK | 1,408 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,898 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu HSTK | 0,068 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,398 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,215 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,241 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu HSTK | 0,568 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,185 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu HSTK | 1,517 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu HSTK | 0,029 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,065 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,312 | tấn |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,812 | tấn |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu HSTK | 8,779 | tấn |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,08 | tấn |
| 77 | Thép nối cọc (VT+NC+M) | Theo yêu cầu HSTK | 0,825 | tấn |
| 78 | Gia công xà gồ thép STK | Theo yêu cầu HSTK | 1,906 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSTK | 1,906 | tấn |
| 80 | Gia công thang sắt STK | Theo yêu cầu HSTK | 0,05 | tấn |
| 81 | Lắp đặt thang sắt | Theo yêu cầu HSTK | 0,05 | tấn |
| 82 | Gia công lan can inox 304 | Theo yêu cầu HSTK | 0,107 | tấn |
| 83 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu HSTK | 9,922 | m2 |
| 84 | Trụ đề ba cầu thang inox 304 fi 100 | Theo yêu cầu HSTK | 1 | trụ |
| 85 | GCLD cửa đi khung nhôm hệ 760 kính dày 5ly + khung hoa sắt vuông 14x14x1,0 + ổ khóa tròn inox bóng mờ + phụ kiện | Theo yêu cầu HSTK | 41,18 | m2 |
| 86 | GCLD cửa đi khung nhôm hệ 760 kính dày 5ly + ổ khóa tròn inox bóng mờ + phụ kiện | Theo yêu cầu HSTK | 8,4 | m2 |
| 87 | GCLD cửa sổ kính khung nhôm + khung hoa sắt vuông 14x14x1,0 + phụ kiện | Theo yêu cầu HSTK | 48,58 | m2 |
| 88 | GCLD cửa sổ kính khung nhôm + phụ kiện | Theo yêu cầu HSTK | 2,3 | m2 |
| 89 | GCLD cửa sắt kéo sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu HSTK | 9 | m2 |
| 90 | GCLD cửa nhôm kệ tủ lambri + phụ kiện | Theo yêu cầu HSTK | 7,59 | m2 |
| 91 | GCLD vách kính khung nhôm mặt tiền + khung hoa sắt vuông 14x14x1,0 + phụ kiện | Theo yêu cầu HSTK | 6,72 | m2 |
| 92 | GCLD vách kính khung nhôm trong nhà + khung hoa sắt vuông 14x14x1,0 + phụ kiện | Theo yêu cầu HSTK | 1,2 | m2 |
| 93 | GCLD kính màu xanh lam dày 5ly | Theo yêu cầu HSTK | 5,76 | m2 |
| 94 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu HSTK | 1,801 | 100m2 |
| 95 | Ngói bò úp nóc (VT+NC) | Theo yêu cầu HSTK | 124 | viên |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 43,73 | m2 |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 432,041 | m2 |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 25,949 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 341,719 | m2 |
| 100 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) | Theo yêu cầu HSTK | 83,922 | m2 |
| 101 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) | Theo yêu cầu HSTK | 19,48 | m2 |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) | Theo yêu cầu HSTK | 79,142 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) | Theo yêu cầu HSTK | 212,647 | m2 |
| 104 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) | Theo yêu cầu HSTK | 142,74 | m2 |
| 105 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) | Theo yêu cầu HSTK | 138,284 | m2 |
| 106 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) | Theo yêu cầu HSTK | 37,692 | m2 |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 287,764 | m |
| 108 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu HSTK | 23,905 | m2 |
| 109 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo yêu cầu HSTK | 8,85 | m2 |
| 110 | Công tác ốp đá chẻ quy cách 100x200 | Theo yêu cầu HSTK | 19,055 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400 | Theo yêu cầu HSTK | 465,056 | m2 |
| 112 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 5,654 | m2 |
| 113 | Láng granitô cầu thang (có vữa lót) | Theo yêu cầu HSTK | 25,562 | m2 |
| 114 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 52,2 | m |
| 115 | Láng vữa tạo độ dốc sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 71,778 | m2 |
| 116 | Láng vữa bảo vệ sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 52,2 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn, bằng đá chẻ 100x200 | Theo yêu cầu HSTK | 4,44 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 250x250 | Theo yêu cầu HSTK | 18,962 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn, bằng gạch granit nhân tạo (thạch anh) 400x400 | Theo yêu cầu HSTK | 257,87 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn bằng đá granit, tiết diện đá <= 0,16 m2 | Theo yêu cầu HSTK | 0,69 | m2 |
| 121 | Làm trần nổi bằng tấm 600x600 dày, 3,5ly, khung xương sắt sơn tĩnh điện loại I | Theo yêu cầu HSTK | 155,835 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu HSTK | 402,956 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu HSTK | 341,719 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo yêu cầu HSTK | 294,904 | m2 |
| 125 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo yêu cầu HSTK | 138,284 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTK | 697,86 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTK | 476,703 | m2 |
| 128 | Sơn gấm dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTK | 3,3 | m2 |
| 129 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu HSTK | 66,25 | m2 |
| 130 | Trải nhựa tái sinh chống mất nước công trình | Theo yêu cầu HSTK | 1,465 | 100m2 |
| 131 | Dấu chữ thập đỏ bằng mica (VT+NC+M) | Theo yêu cầu HSTK | 1 | bộ |
| 132 | Lưới mắt cáo chống nứt tường gạch không nung (VT+NC) | Theo yêu cầu HSTK | 425,465 | m2 |
| B | Hầm tự hoại, Ga | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu HSTK | 0,338 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu HSTK | 0,105 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK | 0,188 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu HSTK | 2,051 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 0,609 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu HSTK | 1,951 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 0,683 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 3,346 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 2,416 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 1,105 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu HSTK | 0,953 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSTK | 0,039 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSTK | 15 | cấu kiện |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,073 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSTK | 0,079 | tấn |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 15,232 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 39,877 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu HSTK | 9,49 | m2 |
| C | Hồ nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu HSTK | 0,102 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK | 0,046 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu HSTK | 0,484 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu HSTK | 0,509 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 0,6 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 1,907 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 0,049 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu HSTK | 0,27 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSTK | 0,006 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cấu kiện |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,249 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,109 | tấn |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 24,612 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) | Theo yêu cầu HSTK | 2,64 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu HSTK | 6,454 | m2 |
| 16 | GCLD tole nắp hồ nước (quy cách theo thiết kế) | Theo yêu cầu HSTK | 1 | bộ |
| D | San nền | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK | 8,041 | 100m3 |
| E | Nhà xe | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép STK | Theo yêu cầu HSTK | 0,14 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,14 | tấn |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình STK | Theo yêu cầu HSTK | 0,194 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu HSTK | 0,194 | tấn |
| 5 | GCLD bu long fi 12x100 (01 bộ bằng 04 con bu long) | Theo yêu cầu HSTK | 3 | bộ |
| 6 | GCLD bu long fi 12x150 (01 bộ bằng 04 con bu long) | Theo yêu cầu HSTK | 6 | bộ |
| 7 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,248 | 100m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTK | 0,376 | m2 |
| F | Cột cờ | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 0,281 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 0,123 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 0,283 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu HSTK | 0,022 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,021 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,009 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,001 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,007 | tấn |
| 9 | Láng granitô nền sàn (có vữa lót) | Theo yêu cầu HSTK | 0,86 | m2 |
| 10 | Láng granitô cầu thang (có vữa lót) | Theo yêu cầu HSTK | 2,332 | m2 |
| 11 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 8,478 | m |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu HSTK | 0,45 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu HSTK | 0,005 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu HSTK | 0,005 | tấn |
| 15 | Quả cầu inox, ròng rọc, ống inox 304 fi 27, đai xiếc cáp, dây kéo cáp (VT+NC) | Theo yêu cầu HSTK | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống inox, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm dày 3mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,028 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống inox, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm dày 3mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,028 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống inox, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm dày 3mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,03 | 100m |
| 19 | Bộ thép pass chân đế cột cờ + bộ bu long cột cờ | Theo yêu cầu HSTK | 1 | bộ |
| G | Lò đốt rác | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu HSTK | 0,003 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu HSTK | 1,202 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 0,3 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 0,526 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 0,281 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu HSTK | 0,028 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 0,24 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều dày >30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 0,973 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 1,124 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 4,16 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 8,2 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 6,04 | m2 |
| 13 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) | Theo yêu cầu HSTK | 4,773 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 1,64 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo yêu cầu HSTK | 1 | đoạn ống |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 0,16 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSTK | 0,02 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,023 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSTK | 0,042 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,019 | tấn |
| H | Hồ cá | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu HSTK | 0,002 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu HSTK | 0,005 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu HSTK | 0,32 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 0,124 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 3,224 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu HSTK | 0,177 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu HSTK | 0,512 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 0,45 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 0,607 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu HSTK | 0,131 | 100m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 7,5 | m |
| 12 | Công tác ốp đá chẻ quy cách 100x200 | Theo yêu cầu HSTK | 3,45 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400 | Theo yêu cầu HSTK | 10,776 | m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,132 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm dày 1,8mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,01 | 100m |
| 16 | Lắp đặt nối nhựa uPVC, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính nối 27mm | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt bít nhựa uPVC, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính mặt bít 27mm | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| I | Sân đường | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu HSTK | 0,015 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu HSTK | 1,53 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 2,124 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSTK | 0,283 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK | 0,245 | 100m3 |
| 6 | Trải nhựa tái sinh chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu HSTK | 3,506 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 28,045 | m3 |
| 8 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu HSTK | 35,1 | 10m |
| 9 | Đánh màu (xoa mặt nền + lăn lu lô tạo nhám) | Theo yêu cầu HSTK | 350,56 | m2 |
| J | Vườn thuốc nam | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu HSTK | 0,425 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 1,33 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 35,044 | m2 |
| K | Cổng-hàng rào | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu HSTK | 9,49 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu HSTK | 0,509 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,537 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,982 | tấn |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo yêu cầu HSTK | 2,758 | 100m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu HSTK | 0,252 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 0,801 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 8,892 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 0,159 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK | 0,153 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 3,371 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 11,23 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSTK | 0,607 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSTK | 0,73 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSTK | 1,284 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,461 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,404 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,345 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,735 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 11,332 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18 câu gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 13,47 | m3 |
| 22 | Công tác ốp đá chẻ quy cách 100x200 | Theo yêu cầu HSTK | 11,58 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá chẻ quy cách 150x300 | Theo yêu cầu HSTK | 21,186 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 380,112 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) | Theo yêu cầu HSTK | 38,219 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) | Theo yêu cầu HSTK | 107,461 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 14,4 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTK | 467,585 | m2 |
| 29 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu HSTK | 0,646 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo yêu cầu HSTK | 37,464 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTK | 26,532 | m2 |
| 32 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu HSTK | 0,322 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cổng sắt | Theo yêu cầu HSTK | 0,322 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTK | 22,339 | m2 |
| 35 | Bản lề cổng fi 25 (VT+NC+M) | Theo yêu cầu HSTK | 6 | bộ |
| 36 | Chốt khóa cổng thép tròn fi 16 (VT+NC+M) | Theo yêu cầu HSTK | 1 | bộ |
| 37 | Ổ khóa bấm cổng (VT) | Theo yêu cầu HSTK | 1 | bộ |
| 38 | Bộ chữ bảng tên (chữ mica) (VT+NC+M) | Theo yêu cầu HSTK | 1 | bộ |
| L | NHÀ CHÍNH (PHẦN NƯỚC) - Hệ thống cấp các khu WC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm dày 1,6mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,22 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa uPVC ren trong thau, đường kính co 21mm | Theo yêu cầu HSTK | 29 | cái |
| 3 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 21mm | Theo yêu cầu HSTK | 29 | cái |
| 4 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính nối 27-21mm | Theo yêu cầu HSTK | 29 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm dày 1,8mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,55 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 27mm | Theo yêu cầu HSTK | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa uPVC, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 27mm | Theo yêu cầu HSTK | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 27mm | Theo yêu cầu HSTK | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê giảm nhựa uPVC, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 34-27mm | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm dày 2,0mm | Theo yêu cầu HSTK | 1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 34mm | Theo yêu cầu HSTK | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 34mm | Theo yêu cầu HSTK | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê giảm nhựa uPVC, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 34-27mm | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van thau, đường kính van 34mm | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van thau 01 chiều, đường kính van 34mm | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van thau, đường kính van 27mm | Theo yêu cầu HSTK | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu HSTK | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt Rơ le | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt phao cơ đường kính 34 | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt lúp pê đường kính 34 | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| M | NHÀ CHÍNH (PHẦN NƯỚC) -Thoát nước WC-Thông hơi | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm dày 2,4mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 49mm | Theo yêu cầu HSTK | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 2,8mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính nối 60mm | Theo yêu cầu HSTK | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 60mm | Theo yêu cầu HSTK | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt co giảm nhựa uPVC 90 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 60-34mm | Theo yêu cầu HSTK | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt co giảm nhựa uPVC 90 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 60-49mm | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 60mm | Theo yêu cầu HSTK | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 60mm | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Y 60mm | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm dày 3mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính nối 90mm | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 90mm | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 90mm | Theo yêu cầu HSTK | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90mm | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90-49mm | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90-60mm | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Y 90mm | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Y 90-60mm | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm dày 3,8mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,33 | 100m |
| 21 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính nối 114mm | Theo yêu cầu HSTK | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Tê 114mm | Theo yêu cầu HSTK | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Y 114mm | Theo yêu cầu HSTK | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 114mm | Theo yêu cầu HSTK | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Theo yêu cầu HSTK | 6 | cái |
| N | NHÀ CHÍNH (PHẦN NƯỚC) - Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + Nắp hơi + vòi rửa cầm tay + phụ kiện | Theo yêu cầu HSTK | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí xổm + Bồn xả + vòi rửa cầm tay + phụ kiện | Theo yêu cầu HSTK | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + phụ kiện | Theo yêu cầu HSTK | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi tay gạt + bộ xả + phụ kiện | Theo yêu cầu HSTK | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi tay gạt + bộ xả kết hợp nút xả đạp chân + phụ kiện (sử dụng cho phòng sanh và phòng sơ cứu) | Theo yêu cầu HSTK | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt lavabo gắn tường + vòi tay gạt+ bộ xả + phụ kiện | Theo yêu cầu HSTK | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu HSTK | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu HSTK | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu HSTK | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu HSTK | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo áo inox | Theo yêu cầu HSTK | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu HSTK | 6 | cái |
| O | NHÀ CHÍNH (PHẦN NƯỚC) - Thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm dày 3mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,695 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 90mm | Theo yêu cầu HSTK | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính nối 90mm | Theo yêu cầu HSTK | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox đường kính 90 | Theo yêu cầu HSTK | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm dày 6,6mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,874 | 100m |
| P | NHÀ CHÍNH (PHẦN ĐIỆN, PCCC, CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 02 cực 80A, dòng cắt 10 kA | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 02 cực 50A, dòng cắt 6,0 kA | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 02 cực 32A, dòng cắt 6,0 kA | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 02 cực 20A, dòng cắt 6,0 kA | Theo yêu cầu HSTK | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 02 cực 16A, dòng cắt 6,0 kA | Theo yêu cầu HSTK | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 02 cực 10A, dòng cắt 6,0 kA | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 01 cực 10A, dòng cắt 6,0 kA | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa MCB - 09 đường | Theo yêu cầu HSTK | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa MCB - 06 đường | Theo yêu cầu HSTK | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa MCB - 04 đường | Theo yêu cầu HSTK | 11 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đèn led 02 bóng, 1,2m 220V-2x18W + máng | Theo yêu cầu HSTK | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn led 02 bóng, 1,2m 220V-2x18W | Theo yêu cầu HSTK | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn led 01 bóng, 1,2m 220V-1x18W | Theo yêu cầu HSTK | 17 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn led 01 bóng, 0,6m 220V-1x18W | Theo yêu cầu HSTK | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 1,0HP, loại máy điều hoà treo tường, công nghệ inverter | Theo yêu cầu HSTK | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 1,5HP, loại máy điều hoà treo tường, công nghệ inverter | Theo yêu cầu HSTK | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ê ke đỡ máy lạnh | Theo yêu cầu HSTK | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu HSTK | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt điều tốc quạt | Theo yêu cầu HSTK | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 01 chiều | Theo yêu cầu HSTK | 35 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 02 chiều | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi 03 chấu | Theo yêu cầu HSTK | 36 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, tiết điện 1x16mm2 | Theo yêu cầu HSTK | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, tiết điện 1x10mm2 | Theo yêu cầu HSTK | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, tiết điện 1x6mm2 | Theo yêu cầu HSTK | 120 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn, tiết điện 1x4mm2 | Theo yêu cầu HSTK | 125 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn, tiết điện 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu HSTK | 820 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn, tiết điện 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu HSTK | 850 | m |
| 29 | Lắp đặt dây cáp đồng trần, tiết diện 1x22mm2 | Theo yêu cầu HSTK | 15 | m |
| 30 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 15, L=2,3m | Theo yêu cầu HSTK | 3 | cọc |
| 31 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 đồng thau (VT+NC) | Theo yêu cầu HSTK | 3 | con |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu HSTK | 520 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu HSTK | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu HSTK | 10 | m |
| 35 | Lắp đặt nối ống PVC fi 20 | Theo yêu cầu HSTK | 173 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối ống PVC fi 25 | Theo yêu cầu HSTK | 17 | cái |
| 37 | Lắp đặt nối ống PVC fi 27 | Theo yêu cầu HSTK | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy lạnh fi 20 | Theo yêu cầu HSTK | 12 | m |
| 39 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga máy lạnh đi nổi | Theo yêu cầu HSTK | 15 | m |
| 40 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường | Theo yêu cầu HSTK | 59 | hộp |
| 41 | Lắp đặt mặt nạ từ 01-03 lổ | Theo yêu cầu HSTK | 22 | cái |
| 42 | Lắp đặt mặt nạ từ 04-06 lổ | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp nối dây âm sàn | Theo yêu cầu HSTK | 46 | hộp |
| 44 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Theo yêu cầu HSTK | 35 | hộp |
| 45 | Lắp đặt máy bơm nước 220V/ 350W | Theo yêu cầu HSTK | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CÒ - 5kg | Theo yêu cầu HSTK | 2 | bình |
| 47 | Lắp đặt bình bột khô BC -8kg | Theo yêu cầu HSTK | 2 | bình |
| 48 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Theo yêu cầu HSTK | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu HSTK | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét (Rbv = 107m) | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 51 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng C 50mm2 | Theo yêu cầu HSTK | 50 | m |
| 52 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 15, L=2,3m | Theo yêu cầu HSTK | 5 | cọc |
| 53 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây dẫn sét và cọc thoát sét | Theo yêu cầu HSTK | 6 | mối |
| 54 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 42mm dày 2,3ly | Theo yêu cầu HSTK | 0,032 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 49mm dày 2,3ly | Theo yêu cầu HSTK | 0,007 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm dày 2,0mm + móc đóng | Theo yêu cầu HSTK | 0,3 | 100m |
| 57 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất | Theo yêu cầu HSTK | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 59 | Kẹp đồng nối dây dẫn sét | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 60 | Đo điện trở đất | Theo yêu cầu HSTK | 1 | lần |
| 61 | Vật tư phụ kiện đủ thi công phần điện, PCCC, chống sét (keo dán, tắc kê, …..) | Theo yêu cầu HSTK | 1 | bộ |
| 62 | Bộ nón inox chống dột + thép L40x40 (VT+NC+M) | Theo yêu cầu HSTK | 1 | bộ |
| 63 | Thử tĩnh | Theo yêu cầu HSTK | 1 | tim |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi