Gói thầu: thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200442604-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200415090
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo nhanh bền vững (Chương trình 30a) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-17 16:27:00 đến ngày 2020-04-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,864,745,979 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hệ thống tuyến nguồn dưới
1 Đào móng đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,5 m3
2 Đắp đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17 m3
3 Đắp đất chống thấm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,4 m3
4 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,4 m3
5 Xây đá hộc, xây tường cánh, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23 m3
6 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,7 m2
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,08 m3
8 Bê tông đập + sân tiêu năng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,7 m3
9 Cốt thép đập, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,206 tấn
10 Cốt thép đập, đường kính <=18 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,471 tấn
11 Ván khuôn đập Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,256 100m2
12 Lưới chắn rác : (0,45 x 0,4)m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 Đào kênh đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 298 m3
14 Đắp đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 139,8 m3
15 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,7 m3
16 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,57 m3
17 Bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69,7 m3
18 Cốt thép khớp nối, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,069 tấn
19 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,03 m2
20 Ván khuôn kênh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,756 100m2
21 Đào móng, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,7 m3
22 Đắp đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,4 m3
23 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 m3
24 Xây đá hộc, xây trụ cầu máng, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,6 m3
25 Trát trụ cầu máng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,5 m2
26 Bê tông cầu máng + khớp nối, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 m3
27 Cốt thép cầu máng, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,118 tấn
28 Cốt thép cầu máng, đường kính <=18 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 tấn
29 Cốt thép cầu máng , đường kính >18 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,059 tấn
30 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 m2
31 Ván khuôn cầu máng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,164 100m2
B Hệ thống tuyến kênh trên
1 Đào móng đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 m3
2 Đắp đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,9 m3
3 Đắp đất chống thấm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,6 m3
4 Đào cuội sỏi lòng suối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,3 m3
5 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,3 m3
6 Xây đá hộc, xây tường cánh, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,8 m3
7 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,5 m2
8 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,08 m3
9 Bê tông đập + sân tiêu năng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,5 m3
10 Cốt thép đập, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,178 tấn
11 Cốt thép đập, đường kính <=18 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,469 tấn
12 Ván khuôn đập Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,185 100m2
13 Lưới chắn rác : (0,5 x 1,5)m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 Đào kênh đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 660 m3
15 Đắp đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 157 m3
16 Nạo vét đất trong rãnh bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,2 m3
17 Láng đáy kênh, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 106,9 m2
18 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,24 m3
19 Bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,39 m3
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,67 m3
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 tấn
22 Cốt thép khớp nối, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,072 tấn
23 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,82 m2
24 Ván khuôn kênh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,7 100m2
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
26 Đào móng bể, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,2 m3
27 Đắp đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 m3
28 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 m3
29 Bê tông bể, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,09 m3
30 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,182 100m2
31 Cốt thép cửa ra, vào, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 tấn
32 Cốt thép cửa ra, vào, đường kính <=18 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,166 tấn
C Hệ thống tuyến kênh nguồn Nà đề - ngạn điểm
1 Đào móng đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,4 m3
2 Đắp đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 m3
3 Đắp đất chống thấm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,5 m3
4 Đào cuội sỏi lòng suối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,6 m3
5 Bê tông đập + tường cánh, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,5 m3
6 Ván khuôn đập Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,462 100m2
7 Lưới chắn rác : (0,5 x 0,4)m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Đào kênh đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.480,2 m3
9 Đắp đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 756,6 m3
10 Nạo vét đất trong rãnh bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,2 m3
11 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 168,8 m3
12 Láng đáy kênh, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 93,79 m2
13 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 121,6 m3
14 Bê tông kênh + khớp nối đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 348,08 m3
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,592 tấn
17 Cốt thép khớp nối, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,34 tấn
18 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,82 m2
19 Ván khuôn kênh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,315 100m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 625 cái
21 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 253,5 m3
22 Đắp đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 119,2 m3
23 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,9 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79,16 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72,04 m3
26 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,24 m2
27 Ván khuôn kè Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,614 100m2
28 Đào móng, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,26 m3
29 Đắp đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,5 m3
30 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,68 m3
31 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 m3
32 Xây đá hộc, xây trụ cầu máng, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,8 m3
33 Trát trụ cầu máng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,9 m2
34 Bê tông cầu máng + khớp nối, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,7 m3
35 Cốt thép cầu máng, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,122 tấn
36 Cốt thép cầu máng, đường kính <=18 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 tấn
37 Cốt thép cầu máng , đường kính >18 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,059 tấn
38 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,3 m2
39 Ván khuôn cầu máng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,178 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->