Gói thầu: SPC-2081CM-2020-05XL: Xây lắp đường dây trung, hạ áp, trạm biến áp và trụ móng đỡ nhánh rẽ vào nhà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200422083-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| Tên gói thầu | SPC-2081CM-2020-05XL: Xây lắp đường dây trung, hạ áp, trạm biến áp và trụ móng đỡ nhánh rẽ vào nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20200375132 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTW và vốn EVNSPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 15:14:00 đến ngày 2020-05-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,049,583,422 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 555,000,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC CÀ MAU, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Kéo rải căng dây dẫn nhôm lõi thép trần ACKP-50/8 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 144.802 | mét |
| 2 | Kéo rải căng dây dẫn đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)kV - 50mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 177 | mét |
| 3 | Bộ cách điện đỡ thẳng 24kV-SĐI-24kV-CNM (Khối lượng bulon thuộc Hạng mục B) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐĐ24 | 902 | bộ |
| 4 | Bộ cách điện đỡ góc 24kV-SĐG-24kV-CNM (Khối lượng bulon thuộc Hạng mục B) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐĐ24 | 125 | bộ |
| 5 | Bộ cách điện đứng 24kV -SĐU-24kV-CNM | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐĐ24 | 26 | bộ |
| 6 | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACKP50) Lắp vào cột: CĐN POLYMER-T-G (Khối lượng bulon thuộc Hạng mục B) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐN POLYMER-T-G | 317 | chuỗi |
| 7 | Kẹp nối bọc cách điện: IPC 95-95 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 184 | cái |
| 8 | LBFCO 15/27kV-200A (kể cả Bass và nắp chụp bảo vệ) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 59 | bộ |
| 9 | FuseLink 20K | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 59 | cái |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC CÀ MAU, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Kéo rải cáp nhôm vặn xoắn hạ thế ABC 3x50 (3x70; 4x50) mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 107.184 | mét |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x50 (3x70; 4x50) mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.418 | cái |
| 3 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x50 (3x70; 4x50) mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 628 | cái |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ 95-95mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.375 | cái |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP ĐỘC LẬP - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC CÀ MAU, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Kéo rải cáp nhôm vặn xoắn hạ thế ABC 3x50 (3x70; 4x50) mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 51.406 | mét |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x50 (3x70; 4x50) mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.184 | cái |
| 3 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x50 (3x70; 4x50) mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 314 | cái |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ 95-95mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 446 | cái |
| D | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC CÀ MAU, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P | 72 | máy |
| 2 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P | 1 | máy |
| 3 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P | 26 | máy |
| 4 | Chụp bảo vệ MBA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 99 | cái |
| 5 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp bảo vệ) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 99 | bộ |
| 6 | FuseLink 3K | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 7 | FuseLink 6K | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | FuseLink 8K | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 9 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 99 | bộ |
| 10 | Tủ phân phối 1 pha 1x25kVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐK-1P3D-2N | 72 | bộ |
| 11 | Tủ phân phối 1 pha 1x37,5kVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐK-1P3D-2N | 1 | bộ |
| 12 | Tủ phân phối 1 pha 1x50kVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐK-1P3D-2N | 26 | bộ |
| 13 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P | 297 | bộ |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Móng cột 12m 02 đà cản 1,2m so le vùng nhiễm mặn: M12aa-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M12aa-cm | 751 | móng |
| 2 | Móng cột 12m đà cản 1,5m và 1,2m so le vùng nhiễm mặn: M12ba-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M12ba-cm | 99 | móng |
| 3 | Móng cột 14m 02 đà cản 1,5m so le vùng nhiễm mặn: M14bb-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M14bb-cm | 25 | móng |
| 4 | Móng cống cột 12m vùng nhiễm mặn: MC12-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC12-cm | 90 | móng |
| 5 | Móng cống cột 14 vùng nhiễm mặn: MC14-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC14-cm | 6 | móng |
| 6 | Móng cống cột 18m vùng nhiễm mặn: MC18-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC18-cm | 1 | móng |
| 7 | Móng cống cột 20m vùng nhiễm mặn: MC20-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC20-cm | 7 | móng |
| 8 | Móng cống cột 12m ghép sát vùng nhiễm mặn: MC12-2-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC12-2-cm | 99 | móng |
| 9 | Móng cống cột 14m ghép sát vùng nhiễm mặn: MC14-2-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC14-2-cm | 15 | móng |
| 10 | Móng cống cột 18m ghép sát vùng nhiễm mặn: MC18-2-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC18-2-cm | 1 | móng |
| 11 | Móng bêtông trụ 12 ghét sát vùng nhiễm mặn: MBT12-2-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MBT12-2-cm | 1 | móng |
| 12 | Móng đúc bê tông có gia cố cừ tràm: M14.2xBn | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M14.2xBn | 8 | móng |
| 13 | Móng đúc bê tông có gia cố cừ tràm: M14.Bn | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M14.Bn | 4 | móng |
| 14 | Móng đúc bê tông có gia cố cừ tràm: M12.2xBn | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M12.2xBn | 39 | móng |
| 15 | Móng đúc bê tông có gia cố cừ tràm: M12.Bn | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M12.Bn | 2 | móng |
| 16 | Tiếp đất lặp lại (cột 12m) - Loại 1 cọc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐLL-1COC | 351 | bộ |
| 17 | Tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐLL-1COC | 37 | bộ |
| 18 | Tiếp đất lặp lại (cột 18m) - Loại 1 cọc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐLL-1COC | 7 | bộ |
| 19 | Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540 KGF (không có dây tiếp địa thân cột, có phụ gia Silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT12-540.KTĐ.FUME | 822 | bộ |
| 20 | Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540 KGF (có dây tiếp địa thân cột và phụ gia Silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT12-540.TĐ.FUME | 398 | bộ |
| 21 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 900kgf (không có dây tiếp địa thân cột, có phụ gia Silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT14-900.KTĐ.FUME | 43 | bộ |
| 22 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 900kgf (có dây tiếp địa thân cột và phụ gia silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT14-900.TĐ.FUME | 38 | bộ |
| 23 | Cột bê tông ly tâm 18m, lực đầu cột 1100kgf (không có dây tiếp địa thân cột, có phụ gia silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT18-1100.KTĐ.FUME | 2 | bộ |
| 24 | Cột bê tông ly tâm 18m, lực đầu cột 1100kgf (có dây tiếp địa thân cột và phụ gia silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT18-1100.TĐ.FUME | 1 | bộ |
| 25 | Cột bê tông ly tâm 20m, lực đầu cột 1300kgf (không có dây tiếp địa thân cột, có phụ gia silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT20-1300.KTĐ.FUME | 1 | bộ |
| 26 | Cột bê tông ly tâm 20m, lực đầu cột 1300kgf (có dây tiếp địa thân cột và phụ gia silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT20-1300.TĐ.FUME | 6 | bộ |
| 27 | Bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCO: UFCO | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ UFCO | 59 | bộ |
| 28 | Bộ xà đơn 800 cột đơn lệch: X-8ĐL | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ X-8ĐL | 18 | bộ |
| 29 | Bộ xà đơn 2400 cột đơn: X-24Đ | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ X-24Đ | 2 | bộ |
| 30 | Bộ chằng cách khoảng dùng cáp 3/8", Bulông mắt: CK-B3/8 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CK-B3/8 | 37 | bộ |
| 31 | Bộ chằng lệch cột 12m dùng cáp 3/8", Bulông mắt: CL12-B3/8 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CL12-B3/8 | 1 | bộ |
| 32 | Bộ chằng xuống cột 10,5m dùng cáp 3/8", Bulông mắt: CX10-B3/8 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CX10-B3/8 | 8 | bộ |
| 33 | Bộ chằng xuống cột 12m dùng cáp 3/8", Bulông mắt: CX12-B3/8 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CX12-B3/8 | 152 | bộ |
| 34 | Bộ chằng xuống cột 14m dùng cáp 5/8", Code: CX14-C5/8 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CX14-C5/8 | 19 | bộ |
| 35 | Bộ chằng xuống kép cột 12m dùng cáp 3/8", Bulông mắt: CXX12-B3/8 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CXX12-B3/8 | 6 | bộ |
| 36 | Bộ chằng xuống kép cột 14m dùng cáp 5/8", Code: CXX14-C5/8 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CXX14-C5/8 | 20 | bộ |
| 37 | Bộ móng neo 1200x400 cho chằng xuống cho vùng ngập mặn: MNX12-4-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNX12-4-cm | 177 | bộ |
| 38 | Bộ móng neo 1200x400 cho chằng lệch cho vùng ngập mặn: MNL12-4-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNL12-4-cm | 1 | bộ |
| 39 | Bộ móng neo 1500x600 cho chằng xuống cho vùng ngập mặn: MNX15-6-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNX15-6-cm | 28 | bộ |
| 40 | Lắp cột và biền báo vượt kênh | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Nth-T-G-2 | 3 | Vị trí |
| 41 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Đth-U | 938 | bộ |
| 42 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát: Đth-U-2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Đth-U-2 | 53 | bộ |
| 43 | Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột: Nth-G50 (cỡ dây 50mm2) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Nth-T-G | 163 | bộ |
| 44 | Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth-G50-2 (cỡ dây 50mm2) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Nth-T-G-2 | 155 | bộ |
| 45 | Bulông 16x800 2ĐR+ 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 170 | bộ |
| 46 | Bulông 16x650 2ĐR+ 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 354 | bộ |
| 47 | Bulông 16x500 2ĐR+ 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 161 | bộ |
| 48 | Bulông 16x300 2ĐR+ 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 158 | bộ |
| 49 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 258 | bộ |
| 50 | Cáp thép 3/8" | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.803 | mét |
| 51 | Kẹp quai cỡ dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 50mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 118 | bộ |
| 52 | Ống nối chịu lực cho dây AC 50 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 53 | Dây compiste buộc đầu sứ đơn cỡ dây 50mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 928 | bộ |
| 54 | Dây compiste buộc đầu sứ đôi cỡ dây 50mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 125 | bộ |
| F | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP HỖN HỢP - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Móng cột 8,5m 02 đà cản 1,2m so le vùng nhiễm mặn: M8,5aa-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M8,5aa-cm | 21 | móng |
| 2 | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m vùng nhiễm mặn: M8,5a-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M8,5a-cm | 662 | móng |
| 3 | Móng cống cột 8,5m vùng nhiễm mặn: MC8,5-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC8,5-cm | 44 | móng |
| 4 | Móng cống cột 10,5m vùng nhiễm mặn: MC10,5-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC10,5-cm | 1 | móng |
| 5 | Móng cống cột 8,5m ghép sát vùng nhiễm mặn: MC8,5-2-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC8,5-2-cm | 2 | móng |
| 6 | Tiếp đất lặp lại (cột 8,5m) - Loại 1 cọc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐLL-1COC | 25 | cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300 KGF (không có tiếp địa thân cột, có phụ gia Silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT8,5-300.KTĐ.FUME | 706 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300 KGF (có dây tiếp địa thân cột và phụ gia Silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT8,5-300.TĐ.FUME | 25 | cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 10,5m, lực đầu cột 320 KGF (không có tiếp địa thân cột, có phụ gia Silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT10,5-320.KTĐ.FUME | 1 | cột |
| 10 | Bộ chằng xuống cột hạ thế 7,5m; 8,5m dùng cáp 3/8", Bulông mắt: CXht-B3/8 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CXht-B3/8 | 93 | bộ |
| 11 | Bộ móng neo 1200x400 cho chằng xuống cho vùng ngập mặn: MNX12-4-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNX12-4-cm | 93 | bộ |
| 12 | Dây dẫn nhôm bọc AV50 (đấu nối tiếp địa) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 395,76 | mét |
| 13 | Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Bulông 16x500 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Bulông móc 16x250 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 730 | bộ |
| 16 | Bulông móc 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 909 | bộ |
| 17 | Bulông móc 16x500 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | Bulông móc 16x650 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 89 | bộ |
| 19 | Bulông 22x650 2ĐR+ 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Nắp bịt đầu dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm cỡ dây 50mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 804 | cái |
| 21 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 224 | cái |
| 22 | Ống nối dây ABC cỡ dây 50mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 84 | cái |
| G | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP ĐỘC LẬP - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Móng cột 8,5m 02 đà cản 1,2m so le vùng nhiễm mặn: M8,5aa-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M8,5aa-cm | 132 | móng |
| 2 | Móng cột 10,5m 02 đà cản 1,2m so le vùng nhiễm mặn: M10,5aa-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M10,5aa-cm | 19 | móng |
| 3 | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m vùng nhiễm mặn: M8,5a-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M8,5a-cm | 937 | móng |
| 4 | Móng cột 12m 02 đà cản 1,2m so le vùng nhiễm mặn: M12aa-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M12aa-cm | 1 | móng |
| 5 | Móng cống cột 8,5m vùng nhiễm mặn: MC8,5-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC8,5-cm | 108 | móng |
| 6 | Móng cống cột 10,5m vùng nhiễm mặn: MC10,5-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC10,5-cm | 7 | móng |
| 7 | Móng cống cột 12m vùng nhiễm mặn: MC12-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC12-cm | 5 | móng |
| 8 | Móng cống cột 8,5m ghép sát vùng nhiễm mặn: MC8,5-2-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC8,5-2-cm | 97 | móng |
| 9 | Móng cống cột 10,5m ghép sát vùng nhiễm mặn: MC10,5-2-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC10,5-2-cm | 5 | móng |
| 10 | Móng cống cột 12m ghép sát vùng nhiễm mặn: MC12-2-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC12-2-cm | 2 | móng |
| 11 | Móng bêtông trụ 8,5 vùng nhiễm mặn: MBT8,5-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MBT8,5-cm | 12 | móng |
| 12 | Móng bêtông trụ 8,5 ghét sát vùng nhiễm mặn: MBT8,5-2-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MBT8,5-2-cm | 2 | móng |
| 13 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300 KGF (không có tiếp địa thân cột, có phụ gia Silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT8,5-300.KTĐ.FUME | 1.148 | cột |
| 14 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300 KGF (có dây tiếp địa thân cột và phụ gia Silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT8,5-300.TĐ.FUME | 239 | cột |
| 15 | Cột bê tông ly tâm 10,5m, lực đầu cột 320 KGF (không có tiếp địa thân cột, có phụ gia Silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT10,5-320.KTĐ.FUME | 30 | cột |
| 16 | Cột bê tông ly tâm 10,5m, lực đầu cột 320 KGF (có dây tiếp địa thân cột và phụ gia Silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT10,5-320.TĐ.FUME | 6 | cột |
| 17 | Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540 KGF (không có dây tiếp địa thân cột, có phụ gia Silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT12-320.KTĐ.FUME | 6 | cột |
| 18 | Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540 KGF (có dây tiếp địa thân cột và phụ gia Silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT12-320.TĐ.FUME | 4 | cột |
| 19 | Tiếp đất lặp lại (cột 8,5m) - Loại 1 cọc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐLL-1COC | 239 | bộ |
| 20 | Tiếp đất lặp lại (cột 10,5m) - Loại 1 cọc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐLL-1COC | 6 | bộ |
| 21 | Tiếp đất lặp lại (cột 12m) - Loại 1 cọc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐLL-1COC | 4 | bộ |
| 22 | Bộ chằng xuống cột hạ thế 7,5m; 8,5m dùng cáp 3/8", Bulông mắt: CXht-B3/8 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CXHT | 162 | bộ |
| 23 | Bộ chằng xuống cột 10,5m dùng cáp 3/8", Bulông mắt: CX10-B3/8 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CLHT | 15 | bộ |
| 24 | Bộ chằng xuống cột 12m dùng cáp 3/8", Bulông mắt: CX12-B3/8 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CLHT | 5 | bộ |
| 25 | Bộ móng neo 1200x400 cho chằng xuống cho vùng ngập mặn: MNX12-4-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNX12-2 | 182 | bộ |
| 26 | Dây dẫn nhôm bọc AV50 (đấu nối tiếp địa) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 169,32 | mét |
| 27 | Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Bulông 16x500 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 198 | bộ |
| 29 | Bulông 16x650 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 30 | Bulông móc 16x250 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.211 | bộ |
| 31 | Bulông móc 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 118 | bộ |
| 32 | Bulông móc 16x500 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 124 | bộ |
| 33 | Bulông móc 16x650 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 43 | bộ |
| 34 | Bulông 22x800 2ĐR+ 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 35 | Bulông 22x650 2ĐR+ 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 99 | bộ |
| 36 | Móc treo chữ A | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Nắp bịt đầu dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm cỡ dây 50mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 654 | cái |
| 38 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 (đấu nối tiếp địa) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 83 | cái |
| 40 | Kẹp Splitbolt cỡ dây 50-70mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 41 | Ống nối dây ABC cỡ dây 50mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 78 | cái |
| H | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 2 bộ (bắt MBA) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 99 | Bộ |
| 2 | Bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCO | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ UFCO | 99 | Bộ |
| 3 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 2 cọc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐTBA-2COC | 99 | Bộ |
| 4 | Bộ dây dẫn xuống 22kV 1 pha | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P | 99 | Bộ |
| 5 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 25KVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P | 72 | Bộ |
| 6 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 37,5KVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 50KVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P | 26 | Bộ |
| 8 | Kẹp quai cỡ dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 99 | bộ |
| 9 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BB | 99 | Bảng |
| I | PHẦN NHÁNH RẼ VÀO NHÀ DÂN - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Cột Bê tông D90 - 6m | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cột |
| 2 | Cột Bê tông ly tâm 7,5m | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cột |
| 3 | Cột Bê tông ly tâm 8,5m | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cột |
| 4 | Móng BT cột D90 đỡ nhánh rẽ | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | móng |
| 5 | Móng cột BTLT 7,5m - M7,5a | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | móng |
| 6 | Móng cột BTLT 8,5m - M8,5a | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | móng |
| J | PHẦN VẬT TƯ THÁO THU HỒI, THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Rack 3+sứ | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 2 | Rack 3 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 98 | Bộ |
| 3 | Đth-U | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 4 | Nth-U | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 5 | X-20Đ | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 6 | AV50 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 470 | mét |
| 7 | AC50 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 235 | mét |
| 8 | Bộ CX(L)TT, CX(L)HT và MNTT,MNHT | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 9 | BTLT 7,5m | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 34 | Cột |
| 10 | BTLT 8,5m | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 55 | Cột |
| 11 | BTLT 10,5m | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cột |
| 12 | BTLT 12m | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cột |
| 13 | Bulông 16x250 2ĐR+ 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 14 | TBA 1x15kVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | TBA 1x25kVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 16 | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN: CĐN POLYMER | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi