Gói thầu: Gói thầu số 16: Trồng rừng mới, chăm sóc bảo vệ rừng mới trồng, xây dựng tường mềm giảm sóng bảo vệ rừng mới trồng (tại 3 xã Sơn Bình, huyện Hòn Đất và xã Bình Trị, xã Dương Hoà, huyện Kiên Lương)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200376961-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Trồng rừng mới, chăm sóc bảo vệ rừng mới trồng, xây dựng tường mềm giảm sóng bảo vệ rừng mới trồng (tại 3 xã Sơn Bình, huyện Hòn Đất và xã Bình Trị, xã Dương Hoà, huyện Kiên Lương) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200231868 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Trung ương (Chương trình ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh) và vốn địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 16:48:00 đến ngày 2020-04-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,760,270,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Hạng mục chung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC TRỒNG RỪNG VÀ CHÂM SÓC BẢO VỆ RỪNG MỚI TRỒNG (XÃ SƠN BÌNH, HUYỆN HÒN ĐẤT):Chi phí trồng rừng(Chi phí nhân công,Chi phí vật liệu) | |||
| 1 | Đào hố, lấp hố trồng cây KT hố 0,2x0,2x0,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.356 | công |
| 2 | Cắm cọc, buộc giữ cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.029 | công |
| 3 | Giống cây Mắm trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 187.000 | cây |
| 4 | Giống cây Bần chua | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93.500 | cây |
| 5 | Dây buộc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.683 | kg |
| 6 | Cọc cắm cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 883.575 | cọc |
| C | HẠNG MỤC TRỒNG RỪNG VÀ CHÂM SÓC BẢO VỆ RỪNG MỚI TRỒNG (XÃ SƠN BÌNH, HUYỆN HÒN ĐẤT):Chi phí chăm sóc và bảo vệ rừng trồng(Chi phí nhân công,Chi phí vật liệu);Chăm sóc và bảo vệ năm thứ nhất (năm trồng rừng) | |||
| 1 | Cây giống Mắm trắng trồng dặm (15%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28.050 | cây |
| 2 | Cây giống Bần chua trồng dặm (15%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14.025 | cây |
| 3 | Trồng dặm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 389 | công |
| 4 | Cắm cọc buộc giữ cây trồng dặm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | công |
| 5 | Chăm sóc cây sau khi trồng (4 lần/năm đầu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.672 | công |
| 6 | Quản lý và bảo vệ trong năm đầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 745 | công |
| D | HẠNG MỤC TRỒNG RỪNG VÀ CHÂM SÓC BẢO VỆ RỪNG MỚI TRỒNG (XÃ SƠN BÌNH, HUYỆN HÒN ĐẤT):Chi phí chăm sóc và bảo vệ rừng trồng(Chi phí nhân công,Chi phí vật liệu);Chăm sóc và bảo vệ năm thứ 2 | |||
| 1 | Cây giống Mắm trắng trồng dặm (10%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18.700 | cây |
| 2 | Cây giống Bần chua trồng dặm (10%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9.350 | cây |
| 3 | Trồng dặm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 259 | công |
| 4 | Cắm cọc buộc giữ cây trồng dặm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 333 | công |
| 5 | Chăm sóc cây sau khi trồng năm 2 (4 lần/năm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.060 | công |
| 6 | Quản lý và bảo vệ trong năm 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 745 | công |
| E | HẠNG MỤC TRỒNG RỪNG VÀ CHÂM SÓC BẢO VỆ RỪNG MỚI TRỒNG (XÃ SƠN BÌNH, HUYỆN HÒN ĐẤT):Chi phí chăm sóc và bảo vệ rừng trồng(Chi phí nhân công);Chăm sóc và bảo vệ năm thứ 3 | |||
| 1 | Chăm sóc cây sau khi trồng năm 3 (4 lần/năm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.836 | công |
| 2 | Quản lý và bảo vệ trong năm 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 745 | công |
| F | HẠNG MỤC TRỒNG RỪNG VÀ CHÂM SÓC BẢO VỆ RỪNG MỚI TRỒNG (XÃ SƠN BÌNH, HUYỆN HÒN ĐẤT):Chi phí chăm sóc và bảo vệ rừng trồng(Chi phí nhân công);Chăm sóc và bảo vệ năm thứ 4 | |||
| 1 | Chăm sóc cây sau khi trồng năm 4 (3 lần/năm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.377 | công |
| 2 | Quản lý và bảo vệ trong năm 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 745 | công |
| G | HẠNG MỤC TRỒNG RỪNG VÀ CHÂM SÓC BẢO VỆ RỪNG MỚI TRỒNG (XÃ BÌNH TRỊ, HUYỆN KIÊN LƯƠNG):Chi phí trồng rừng(Chi phí nhân công) | |||
| 1 | Đào hố, lấp hố trồng cây KT hố 0,2x0,2x0,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114 | công |
| 2 | Cắm cọc, buộc giữ cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 147 | công |
| 3 | Giống cây Mắm trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14.850 | cây |
| 4 | Dây buộc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,1 | kg |
| 5 | Cọc cắm cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46.778 | cọc |
| H | HẠNG MỤC TRỒNG RỪNG VÀ CHÂM SÓC BẢO VỆ RỪNG MỚI TRỒNG (XÃ BÌNH TRỊ, HUYỆN KIÊN LƯƠNG):Chi phí chăm sóc và bảo vệ rừng trồng(Chi phí nhân công, Chi phí vật liệu);Chăm sóc và bảo vệ năm thứ nhất (năm trồng rừng) | |||
| 1 | Cây giống Mắm trắng trồng dặm (15%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.228 | cây |
| 2 | Trồng dặm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | công |
| 3 | Cắm cọc buộc giữ cây trồng dặm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | công |
| 4 | Chăm sóc cây sau khi trồng (4 lần/năm đầu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 178 | công |
| 5 | Quản lý và bảo vệ trong năm đầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | công |
| I | HẠNG MỤC TRỒNG RỪNG VÀ CHÂM SÓC BẢO VỆ RỪNG MỚI TRỒNG (XÃ BÌNH TRỊ, HUYỆN KIÊN LƯƠNG):Chi phí chăm sóc và bảo vệ rừng trồng(Chi phí nhân công, Chi phí vật liệu);Chăm sóc và bảo vệ năm thứ 2 | |||
| 1 | Cây giống Mắm trắng trồng dặm (10%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.485 | cây |
| 2 | Trồng dặm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | công |
| 3 | Cắm cọc buộc giữ cây trồng dặm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | công |
| 4 | Chăm sóc cây sau khi trồng năm 2 (4 lần/năm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149 | công |
| 5 | Quản lý và bảo vệ trong năm 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | công |
| J | HẠNG MỤC TRỒNG RỪNG VÀ CHÂM SÓC BẢO VỆ RỪNG MỚI TRỒNG (XÃ BÌNH TRỊ, HUYỆN KIÊN LƯƠNG):Chi phí chăm sóc và bảo vệ rừng trồng(Chi phí nhân công);Chăm sóc và bảo vệ năm thứ 3 | |||
| 1 | Chăm sóc cây sau khi trồng năm 3 (4lần/năm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89 | công |
| 2 | Quản lý và bảo vệ trong năm 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | công |
| K | HẠNG MỤC TRỒNG RỪNG VÀ CHÂM SÓC BẢO VỆ RỪNG MỚI TRỒNG (XÃ BÌNH TRỊ, HUYỆN KIÊN LƯƠNG):Chi phí chăm sóc và bảo vệ rừng trồng(Chi phí nhân công);Chăm sóc và bảo vệ năm thứ 4 | |||
| 1 | Chăm sóc cây sau khi trồng năm 4 (3 lần/năm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67 | công |
| 2 | Quản lý và bảo vệ trong năm 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | công |
| L | HẠNG MUC III XÂY DỰNG TƯỜNG MỀM GiẢM SÓNG BẢO VỆ RỪNG MỜI TRỒNG(XÃ SƠN BÌNH, HUYỆN HÒN ĐẤT):Tường mềm loại 2 (3 hàng cọc) | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc L =4,5m, ĐK=7cm, sâu 3,0m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,1 | 100m |
| 2 | Cọc tre dài 4,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100.939 | cọc |
| 3 | Nẹp ngang, nẹp dọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54.845 | m |
| 4 | Bó cành cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45.680 | bó |
| 5 | Dây buộc cọc đứng và nẹp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 617.052 | m |
| M | HẠNG MUC III XÂY DỰNG TƯỜNG MỀM GiẢM SÓNG BẢO VỆ RỪNG MỜI TRỒNG(XÃ SƠN BÌNH, HUYỆN HÒN ĐẤT):Tường mềm loại 3 (3 hàng cọc) | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc L =4,3m, ĐK=7cm, sâu 3,0m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,6 | 100m |
| 2 | Cọc tre dài 4,3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13.436 | cọc |
| 3 | Nẹp ngang, nẹp dọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.300 | m |
| 4 | Bó cành cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.320 | bó |
| 5 | Dây buộc cọc đứng và nẹp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82.135 | m |
| N | HẠNG MUC III XÂY DỰNG TƯỜNG MỀM GiẢM SÓNG BẢO VỆ RỪNG MỜI TRỒNG(XÃ SƠN BÌNH, HUYỆN HÒN ĐẤT):Cọc tiêu báo hiệu | |||
| 1 | Hàng cọc tiêu bằng cọc tre, L=5m, ĐK=7cm, đóng sâu 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,7 | 100m |
| 2 | Cọc tiêu báo L=5m, ĐK=7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 323 | cäc |
| 3 | Dây buộc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.938 | m |
| O | HẠNG MUC III XÂY DỰNG TƯỜNG MỀM GiẢM SÓNG BẢO VỆ RỪNG MỜI TRỒNG(XÃ BÌNH TRỊ, HUYỆN KIÊN LƯƠNG):Tường mềm loại 1 (4 hàng cọc) | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc L =4,5m, ĐK=7cm, sâu 3,0m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5 | 100m |
| 2 | Cọc tre dài 4,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17.679 | cọc |
| 3 | Nẹp ngang, nẹp dọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9.630 | m |
| 4 | Bó cành cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9.000 | bó |
| 5 | Dây buộc cọc đứng và nẹp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107.574 | m |
| P | HẠNG MUC III XÂY DỰNG TƯỜNG MỀM GiẢM SÓNG BẢO VỆ RỪNG MỜI TRỒNG(XÃ BÌNH TRỊ, HUYỆN KIÊN LƯƠNG):Tường mềm loại 3 (3 hàng cọc) | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc L =4,3m, ĐK=7cm, sâu 3,0m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 100m |
| 2 | Cọc tre dài 4,3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.832 | cọc |
| 3 | Nẹp ngang, nẹp dọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.537 | m |
| 4 | Bó cành cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.120 | bó |
| 5 | Dây buộc cọc đứng và nẹp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17.311 | m |
| Q | HẠNG MUC III XÂY DỰNG TƯỜNG MỀM GiẢM SÓNG BẢO VỆ RỪNG MỜI TRỒNG(XÃ BÌNH TRỊ, HUYỆN KIÊN LƯƠNG):Tường mềm loại 3 (3 hàng cọc)Cọc tiêu báo hiệu | |||
| 1 | Hàng cọc tiêu bằng cọc tre, L=5m, ĐK=7cm, đóng sâu 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1 | 100m |
| 2 | Cọc tiêu báo L=5m, ĐK=7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | cäc |
| 3 | Dây buộc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 276 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi