Gói thầu: Xây dựng nền và mặt đê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200443560-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Xây dựng huyện Cao Lãnh tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Xây dựng nền và mặt đê |
| Số hiệu KHLCNT | 20200417847 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp Tỉnh hỗ trợ cho Huyện năm 2020, từ nguồn vốn thực hiện chính sách hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa (theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP của Chính phủ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-18 10:44:00 đến ngày 2020-04-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,352,386,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG NỀN VÀ MẶT ĐÊ | |||
| 1 | Cắt đan đường tận dụng | Theo Mục II Chương V HSMT | 423,9 | 10m |
| 2 | Lắp đan tận dụng gia cố lề (tấm đan 0,75x2m) | nt | 1.884 | cái |
| 3 | Đào nền đường, máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C1 | nt | 46,6232 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 36,016 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm bằng máy đào, cọc tràm L=4.5m | nt | 136,0324 | 100m |
| 6 | Cung cấp cừ tràm | nt | 16.620,5 | m |
| 7 | Cung cấp thép buộc d6mm | nt | 131,7348 | kg |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | nt | 3,6 | m3 |
| 9 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 42,3982 | 100m3 |
| 10 | Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV, chiều cao xả<=3m, cự ly <100m | nt | 51,7258 | 100m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | nt | 11,9142 | 100m3 |
| 12 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14 cm | nt | 99,2848 | 100m2 |
| 13 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3.5kg/ m2 | nt | 99,2848 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 90 | nt | 8 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70 cm | nt | 6 | cái |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70 | nt | 2 | cái |
| 17 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C1 | nt | 0,09 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc tràm bằng máy đào, cọc tràm L=4.5m | nt | 23,1642 | 100m |
| 19 | Đệm cát đáy móng | nt | 0,0205 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | nt | 2,0591 | m3 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Þ10mm | nt | 0,1528 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Þ12mm | nt | 0,0926 | tấn |
| 23 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | nt | 4,9449 | m3 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cống | nt | 0,0842 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đk ống =1000mm | nt | 3 | 1 đoạn ống |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mối nối cống đường kính cốt thép Þ6mm | nt | 0,0133 | tấn |
| 27 | Bê tông tường cống + mối nối dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | nt | 2,8648 | m3 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cho tường đầu + tường cánh + mối nối, cao <=16m | nt | 0,2546 | 100m2 |
| 29 | Đóng cọc tràm L=4,5m, Þng>=4,0cm gia cố đắp đất đê ngăn nước | nt | 4,06 | 100m |
| 30 | Cung cấp tràm L=4,5m | nt | 794 | Md |
| 31 | Cung cấp thép tròn Þ6mm buộc để gia cố đắp đất đê ngăn nước | nt | 8,88 | KG |
| 32 | Cung cấp tole phuy nhựa tấn đất gia cố đê ngăn nước | nt | 122,4 | M2 |
| 33 | Đào đắp đất đê quay | nt | 0,612 | 100m3 |
| 34 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép, kích thước cọc (0,15x0,15x1,025)m | nt | 55 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi