Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200443707-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Kim Chung |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200411316 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-18 17:08:00 đến ngày 2020-04-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,660,114,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 30,0665 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 2,7059 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 10,0233 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,9021 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 2,0047 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 2,005 | 100m3 |
| 7 | Ni lông lót đáy chống thấm | Chương V-E-HSMT | 2,1459 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 21,4594 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,4094 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 1,104 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,2975 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,4332 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V-E-HSMT | 0,424 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V-E-HSMT | 1,9649 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V-E-HSMT | 2,8889 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V-E-HSMT | 0,0791 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V-E-HSMT | 0,2288 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V-E-HSMT | 0,5395 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V-E-HSMT | 0,1122 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V-E-HSMT | 0,3032 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V-E-HSMT | 0,5691 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 60,7315 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 1,9408 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 4,7652 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 2,826 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 30,3389 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,2946 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V-E-HSMT | 0,3282 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 3,2406 | m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V-E-HSMT | 0,254 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V-E-HSMT | 0,4488 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V-E-HSMT | 1,2849 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V-E-HSMT | 0,555 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V-E-HSMT | 0,5739 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V-E-HSMT | 3,401 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V-E-HSMT | 5,0168 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 1,1377 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 1,8219 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V-E-HSMT | 3,4996 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 7,3938 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 15,4856 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 44,8984 | m3 |
| 43 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 65,6312 | m3 |
| 44 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 25,8148 | m3 |
| 45 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 11,084 | m3 |
| 46 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 6,6222 | m3 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V-E-HSMT | 0,0684 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V-E-HSMT | 0,2558 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V-E-HSMT | 0,4532 | tấn |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,3431 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,3824 | 100m2 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 3,1486 | m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 4,2064 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V-E-HSMT | 17 | cái |
| 55 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 1,7453 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V-E-HSMT | 148,224 | m2 |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 1,745 | tấn |
| 58 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V-E-HSMT | 3,2177 | 100m2 |
| 59 | Lợp tôn úp nóc+sườn | Chương V-E-HSMT | 46 | m |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 473,2882 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 415,6682 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 222,204 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 254,6 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 349,9 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V-E-HSMT | 659,2 | m |
| 66 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V-E-HSMT | 72,944 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V-E-HSMT | 72,944 | m2 |
| 68 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V-E-HSMT | 72,944 | m2 |
| 69 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V-E-HSMT | 11,2323 | m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 1,0109 | 100m3 |
| 71 | Ni lông lót nền | Chương V-E-HSMT | 2,7348 | 100m2 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 27,348 | m3 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 273,48 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V-E-HSMT | 273,48 | m2 |
| 75 | Trát lót bậc dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 45,641 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V-E-HSMT | 45,641 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch trang trí Inax vào lan can | Chương V-E-HSMT | 8,94 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ kèm theo) | Chương V-E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 79 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhựa lõi thép (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ kèm theo) | Chương V-E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 81 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | Chương V-E-HSMT | 32,4 | 1m2 |
| 82 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V-E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 84 | Đắp chữ : Nhà văn hóa thôn Bầu " | Chương V-E-HSMT | 5 | chữ |
| 85 | Làm trần nhôm tiêu âm phẳng KT : 600x600 | Chương V-E-HSMT | 191,88 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 1.233,432 | m2 |
| 87 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 473,288 | m2 |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Chương V-E-HSMT | 15 | bộ |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường | Chương V-E-HSMT | 5 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 92 | Móc treo quạt trần | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 93 | Triết áp quạt trần | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 103 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 500 | m |
| 104 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 450 | m |
| 105 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 300 | m |
| 106 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 200 | m |
| 107 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V-E-HSMT | 80 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V-E-HSMT | 500 | m |
| 109 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 111 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=8mm | Chương V-E-HSMT | 120 | m |
| 112 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=12mm | Chương V-E-HSMT | 60 | m |
| 113 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V-E-HSMT | 9 | cọc |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chương V-E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Chương V-E-HSMT | 30 | cái |
| 116 | Rọ chắn rác Inox | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 117 | Cút sành D90 | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 118 | Bình bọt chữa cháy CO2 5kg | Chương V-E-HSMT | 5 | bình |
| 119 | Bình bọt MFZ4 | Chương V-E-HSMT | 5 | bình |
| 120 | Bảng tiêu lệnh | Chương V-E-HSMT | 5 | bảng |
| 121 | Hộp đựng bình | Chương V-E-HSMT | 5 | hộp |
| 122 | Biển Đảng cộng sản.......Biển Nước Cộng hòa.........Khung nhôm màu vàng hộp 30 x 30 nền Mê ca đỏ Đài loan, chữ vàngNẹp nhôm bo xung quanh màu vàng | Chương V-E-HSMT | 8 | m2 |
| 123 | Phông cờ sân khấu hội trường phông xanh, cờ đỏ chất liệu vải nhung có thanh treo bằng u nhôm sơn tĩnh điện | Chương V-E-HSMT | 37 | m2 |
| 124 | Yếm hội trườngChất liệu vải nhung xanh, gồm thanh nhôm V4 bắt lên trần nhà, 1 cạnh dán mếch để yếm dính vào | Chương V-E-HSMT | 12 | m2 |
| 125 | Ngôi sao + búa liềm | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 126 | Sản xuất, lắp đặt bục tượng bác + Tượng bác | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 127 | Bục phát biểu | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 128 | Bàn họp phòng hội trường KT : 2500x600x700 | Chương V-E-HSMT | 2 | chiếc |
| 129 | Bàn làm việc, bàn chủ tịch, thư kí KT : 1200x600x700 | Chương V-E-HSMT | 3 | chiếc |
| 130 | Ghế gấp Hòa Phát | Chương V-E-HSMT | 11 | chiếc |
| 131 | Tủ sắt đựng đồ dùng sơn tĩnh điện | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Sản xuất, lắp đặt băng ghế hội trường 5 chỗ ( Ghế đệm tựa mút bọc da KT : 2500 x 600 x 950 | Chương V-E-HSMT | 30 | băng |
| 133 | Loa hội trường BAS 300 | Chương V-E-HSMT | 4 | chiếc |
| 134 | Giá đựng loa | Chương V-E-HSMT | 4 | chiếc |
| 135 | Âm ly HQ 506N | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 136 | Míc không dây SHURE | Chương V-E-HSMT | 2 | chiếc |
| 137 | Míc hội thảo | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| B | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 9,491 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 3,1637 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 1,334 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,0472 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 3,3088 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 2,248 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,0952 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V-E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V-E-HSMT | 0,0664 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 1,0472 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 8,5713 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 0,5494 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Chương V-E-HSMT | 0,0468 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V-E-HSMT | 0,0513 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,0296 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | Chương V-E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,5494 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 3,2164 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 0,5704 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 24,99 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V-E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 25 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V-E-HSMT | 29,49 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Cút sành D90 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 10,6744 | m3 |
| 29 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 0,4752 | m3 |
| 30 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 3,3022 | m3 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V-E-HSMT | 0,0163 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,0175 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,1628 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V-E-HSMT | 0,1758 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V-E-HSMT | 0,0211 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V-E-HSMT | 0,1672 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V-E-HSMT | 0,1673 | tấn |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 2,0134 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 90,2909 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 78,5409 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 14,1 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 17,5 | m2 |
| 46 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V-E-HSMT | 18,15 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V-E-HSMT | 18,15 | m2 |
| 48 | Lát gạch đất nung 300x300 mm | Chương V-E-HSMT | 18,15 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x500 mm | Chương V-E-HSMT | 66,4 | m2 |
| 50 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V-E-HSMT | 5,1975 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 1,485 | m3 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 14,85 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Chương V-E-HSMT | 14,85 | m2 |
| 54 | Trát lót bậc, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 3,168 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V-E-HSMT | 3,168 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa đi, cửa nhôm hệ ( đã bao gồm phụ kiện đi kèm ) | Chương V-E-HSMT | 6,64 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhựa lõi thép ( đã bao gồm phụ kiện đi kèm ) | Chương V-E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-E-HSMT | 7,6 | m2 |
| 59 | Sản xuất hoa sắt | Chương V-E-HSMT | 0,96 | 1m2 |
| 60 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V-E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 62 | Vách ngăn tiểu Composite màu ghi xám dày 12mm | Chương V-E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 63 | Làm trần phẳng bằng thạch cao chống ẩm KT : 600x600 | Chương V-E-HSMT | 14,85 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 43,741 | m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 90,291 | m2 |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 72 | Khoan giếng | Chương V-E-HSMT | 1 | đv |
| 73 | Máy bơm sinh hoạt Q=0,5/L/S-H=25 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V-E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 77 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 78 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=20mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Tê 32x32x32 | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Vòi xịt xí bệt | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 83 | Nút nhấn tiểu nam | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt (nữ) | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 85 | Vòi xịt xí bệt | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 91 | Xi phông chậu rửa | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 92 | Đai giữ ống | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 93 | Lắp đặt gương soi | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt kệ kính | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V-E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 98 | Rọ chắn rác Inox | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 99 | Cút sành D90 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V-E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Chương V-E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V-E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Chương V-E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | Chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Tê 110x110x90 | Chương V-E-HSMT | 11 | cái |
| 110 | Đai giữ ống | Chương V-E-HSMT | 25 | cái |
| 111 | Cút sành D90 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| C | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V-E-HSMT | 3,168 | 100m2 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại | Chương V-E-HSMT | 3,168 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V-E-HSMT | 43,16 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Chương V-E-HSMT | 1,9299 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V-E-HSMT | 196,56 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V-E-HSMT | 139,3947 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Chương V-E-HSMT | 20,9786 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Chương V-E-HSMT | 29,7 | m3 |
| 9 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 1,0395 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 2,9407 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 2,941 | 100m3 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V-E-HSMT | 46,48 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Chương V-E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ | Chương V-E-HSMT | 113,3556 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 113,356 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 159,836 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V-E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 18 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 6,1601 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,5544 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 20,5337 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,4107 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,411 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 24 | Ni lông lót móng | Chương V-E-HSMT | 0,585 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 5,85 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 19,089 | m3 |
| 27 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 11,781 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V-E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V-E-HSMT | 0,1946 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 31 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 1,7477 | m3 |
| 32 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 17,014 | m3 |
| 33 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 9,0115 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 351,4472 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 112,08 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V-E-HSMT | 475,2 | m |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 463,527 | m2 |
| 38 | Sản xuất hoa sắt tường rào | Chương V-E-HSMT | 13,02 | 1m2 |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V-E-HSMT | 26,04 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-E-HSMT | 13,02 | m2 |
| 41 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70 cm | Chương V-E-HSMT | 1 | cây |
| 42 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70 cm | Chương V-E-HSMT | 1 | gốc cây |
| 43 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 6,5346 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 2,1783 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,1047 | 100m2 |
| 46 | Ni lông lót móng | Chương V-E-HSMT | 0,1676 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 1,6755 | m3 |
| 48 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 5,8991 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 20,4696 | m2 |
| 50 | Công tác ốp đá bóc màu trắng vào bồn cây, gạch 60x250 mm | Chương V-E-HSMT | 20,469 | m2 |
| 51 | Mua đất phù xa | Chương V-E-HSMT | 11,5263 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 11,526 | m3 |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 16,575 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 5,525 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,1105 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V-E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 59 | Rải ni lông chống mất nước | Chương V-E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 61 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 63 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Chương V-E-HSMT | 6 | m2 |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,0608 | 100m2 |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V-E-HSMT | 0,1076 | tấn |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 68 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 10,6704 | m3 |
| 69 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,9603 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 35,568 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,7114 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,711 | 100m3 |
| 73 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V-E-HSMT | 9,12 | m3 |
| 74 | Ni lông lót đáy chống thấm | Chương V-E-HSMT | 0,912 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy mương | Chương V-E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 18,24 | m3 |
| 77 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 24,64 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng dọc, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,9888 | 100m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, giằng dọc | Chương V-E-HSMT | 1,9832 | tấn |
| 80 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 14,284 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 163,2 | m2 |
| 82 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Chương V-E-HSMT | 48 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 84 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V-E-HSMT | 160 | cái |
| 85 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V-E-HSMT | 21,3 | m3 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 1,917 | 100m3 |
| 87 | Ni lông lót nền | Chương V-E-HSMT | 10,65 | 100m2 |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 106,5 | m3 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 1.065 | m2 |
| 90 | Lát gạch đất nung Hạ Long 400x400 mm | Chương V-E-HSMT | 1.065 | m2 |
| 91 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V-E-HSMT | 15,609 | m3 |
| 92 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 11,3685 | m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 3,7897 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 0,2319 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 0,232 | 100m3 |
| 96 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 97 | Rải ni lông chống mất nước | Chương V-E-HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 99 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 2,835 | m3 |
| 100 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 3,465 | m3 |
| 101 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V-E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 102 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V-E-HSMT | 0,0649 | tấn |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 104 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 2,6862 | m3 |
| 105 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 0,9849 | m3 |
| 106 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 1,6335 | m3 |
| 107 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Chương V-E-HSMT | 0,2728 | 100m2 |
| 108 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V-E-HSMT | 0,1902 | tấn |
| 109 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 1,936 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 121,332 | m2 |
| 111 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 29,667 | m2 |
| 112 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V-E-HSMT | 704 | m |
| 113 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V-E-HSMT | 39,6 | m |
| 114 | Con tiện bê tông | Chương V-E-HSMT | 478,8235 | con |
| 115 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V-E-HSMT | 342 | cái |
| 116 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 226,7142 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi