Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200444561-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Kim Chung |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200411324 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-19 11:00:00 đến ngày 2020-04-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,177,473,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I/ NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V-E-HSMT | 1.482,39 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Chương V-E-HSMT | 651,696 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Chương V-E-HSMT | 174,06 | m2 |
| 4 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Chương V-E-HSMT | 235,53 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V-E-HSMT | 235,53 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V-E-HSMT | 75,3 | m2 |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Chương V-E-HSMT | 0,753 | 10m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Chương V-E-HSMT | 150,6 | m2 |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V-E-HSMT | 12,3765 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng Ô tô 5tấn | Chương V-E-HSMT | 12,3765 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng Ô tô 5tấn | Chương V-E-HSMT | 12,3765 | m3 |
| 12 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m | Chương V-E-HSMT | 6,783 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V-E-HSMT | 5,1084 | 100m2 |
| 14 | Láng lớp vữa lót nền, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 255,53 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Chương V-E-HSMT | 255,53 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 1.394,596 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 739,47 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V-E-HSMT | 174,06 | m2 |
| 19 | Sơn gỗ 3 nước | Chương V-E-HSMT | 150,6 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V-E-HSMT | 75,3 | m2 |
| B | II/ KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V-E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Chương V-E-HSMT | 0,672 | 10m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ | Chương V-E-HSMT | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V-E-HSMT | 40,2 | m2 |
| 5 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Chương V-E-HSMT | 14,85 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V-E-HSMT | 0,238 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ | Chương V-E-HSMT | 64,48 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ | Chương V-E-HSMT | 116,288 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Chương V-E-HSMT | 25,8544 | m2 |
| 10 | Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải | Chương V-E-HSMT | 2,6286 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng Ô tô 5tấn | Chương V-E-HSMT | 2,6286 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng Ô tô 5tấn | Chương V-E-HSMT | 2,6286 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 64,48 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x500 mm | Chương V-E-HSMT | 64,48 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 14,85 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Chương V-E-HSMT | 14,85 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa đi, cửa nhôm hệ ( đã bao gồm phụ kiện đi kèm ) | Chương V-E-HSMT | 6,64 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhựa lõi thép ( đã bao gồm phụ kiện đi kèm ) | Chương V-E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-E-HSMT | 7,6 | m2 |
| 20 | Vách ngăn tiểu Composite màu ghi xám dày 12mm | Chương V-E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 73,694 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 68,448 | m2 |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 29 | Máy bơm sinh hoạt Q=0,5/L/S-H=25 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V-E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 33 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=20mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Tê 32x32x32 | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Vòi xịt xí bệt | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Nút nhấn tiểu nam | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt (nữ) | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Vòi xịt xí bệt | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Xi phông chậu rửa | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Đai giữ ống | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt kệ kính | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V-E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 54 | Rọ chắn rác Inox | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Cút sành D90 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V-E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Chương V-E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V-E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Chương V-E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | Chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Tê 110x110x90 | Chương V-E-HSMT | 11 | cái |
| 66 | Đai giữ ống | Chương V-E-HSMT | 25 | cái |
| 67 | Cút sành D90 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| C | III/ CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 13,4784 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 4,4927 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 0,0899 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 0,0899 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V-E-HSMT | 0,0355 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V-E-HSMT | 0,0146 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V-E-HSMT | 0,1028 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 1,5007 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 2,1528 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 6,6049 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,1267 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V-E-HSMT | 0,0126 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V-E-HSMT | 0,1423 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 0,697 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 42,2656 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V-E-HSMT | 42,24 | m |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 42,266 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa sắt hộp | Chương V-E-HSMT | 20 | 1m2 |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V-E-HSMT | 40 | m2 |
| 22 | Sản xuất biển hiệu cổng | Chương V-E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-E-HSMT | 28,96 | m2 |
| 24 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V-E-HSMT | 0,0174 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép | Chương V-E-HSMT | 0,0174 | tấn |
| 26 | Bánh xe cổng | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt goong cổng | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt chốt cổng | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt khoá treo việt tiệp | Chương V-E-HSMT | 22 | cái |
| D | IV/ TƯỜNG RÀO HOA SẮT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V-E-HSMT | 15,2522 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp | Chương V-E-HSMT | 52,692 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,1525 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,1525 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 16,4268 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 5,4757 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,1095 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,1095 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 10 | Ni lông lót móng | Chương V-E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 5,0904 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 3,1416 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V-E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V-E-HSMT | 0,0519 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 0,4627 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 1,6193 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 2,5345 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 40,5879 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 31,5225 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V-E-HSMT | 128,4 | m |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 72,111 | m2 |
| 24 | Sản xuất hoa sắt tường rào | Chương V-E-HSMT | 31,545 | 1m2 |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V-E-HSMT | 63,09 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-E-HSMT | 0 | m2 |
| E | V/ RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan | Chương V-E-HSMT | 41 | cái |
| 2 | Nạo vét bùn đáy rãnh | Chương V-E-HSMT | 6,56 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Chương V-E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Chương V-E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 2,706 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 30,34 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V-E-HSMT | 41 | cái |
| F | VI/ SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,89 | 100m3 |
| 2 | Ni lông lót nền | Chương V-E-HSMT | 8,9 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 89 | m3 |
| 4 | Lát gạch đất nung Hạ Long 400x400 mm | Chương V-E-HSMT | 890 | m2 |
| G | VIII/ NHÀ XE | |||
| 1 | Phá dỡ nhà xe cũ | Chương V-E-HSMT | 0 | công |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 2,9952 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 2,9952 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V-E-HSMT | 0,0203 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V-E-HSMT | 0,0181 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 1,617 | m3 |
| 8 | Tôn cát nền nhà dày BQ=10cm | Chương V-E-HSMT | 6,16 | m3 |
| 9 | Ni lông lót nền | Chương V-E-HSMT | 0,616 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 6,16 | m3 |
| 11 | Bu lông M18x300 | Chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | Chương V-E-HSMT | 0,0377 | tấn |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V-E-HSMT | 0,0799 | tấn |
| 14 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V-E-HSMT | 0,299 | tấn |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,3385 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V-E-HSMT | 40,2746 | m2 |
| 17 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | Chương V-E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép | Chương V-E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V-E-HSMT | 0,299 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,338 | tấn |
| 21 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V-E-HSMT | 0,8371 | 100m2 |
| 22 | Lợp tôn úp nóc + sườn | Chương V-E-HSMT | 56,1 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi