Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200433143-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Trang Hạ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200432342 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và vốn hỗ trợ cấp trên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 10:55:00 đến ngày 2020-04-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,578,774,944 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,7312 | 100m2 |
| 2 | Mua thép tấm làm bản mã đầu cọc | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 777,7143 | kg |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (Chỉ tính VTP, NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,7662 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,7662 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,0523 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2177 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,1931 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0725 | tấn |
| 9 | Bê tông cọc M250, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 26,5707 | m3 |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,516 | 100m |
| 11 | Đoạn thép dùng để ép âm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | 1 đoạn |
| 12 | Mua thép làm bản mã nối cọc | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 370,9219 | kg |
| 13 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm (Chỉ tính VTP, NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 98 | 1 mối nối |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 15 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,5778 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 16 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,3771 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,0427 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Ván khuôn BT lót đài móng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0871 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bê tông lót dầm móng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,9169 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông móng, cổ cột | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,598 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn dầm móng, giằng tường móng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,5609 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2122 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1466 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4135 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,503 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,6701 | tấn |
| 28 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 22,4894 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,3526 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,5638 | m3 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3679 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1785 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,7923 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 34,1162 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,68 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2207 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,2301 | tấn |
| 38 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,072 | m3 |
| 39 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,032 | m3 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,6397 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,9161 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2855 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,449 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15,2125 | m3 |
| 45 | Ván khuôn sàn mái | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,7335 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,7889 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12,0928 | m3 |
| 48 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3565 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0195 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14,16mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1992 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,0199 | m3 |
| 52 | Mua bu lông neo lắp đặt vì kèo, M20, L=400mm, B6.6 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 53 | Mua bu lông LK vì kèo M18, L=80mm, B6.6 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện, Lắp đặt Bu lông | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0523 | tấn |
| 55 | Mua thép tấm làm bản mã, vì kèo | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3.551,232 | kg |
| 56 | Mua thép hộp mạ kẽm làm xà gồ + vì kèo | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.521,126 | kg |
| 57 | Mua thép D14 làm giằng vì kèo | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 130,3886 | kg |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1222 | tấn |
| 59 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (Chỉ tính VTP, NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1222 | tấn |
| 60 | Gia công giằng mái thép (Chỉ tính VTP, NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1278 | tấn |
| 61 | Gia công dầm mái thép (Chỉ tính VTP, NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,3911 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép (Chỉ tính VTP, NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,4913 | tấn |
| 63 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (Chỉ tính VTP, NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,3911 | tấn |
| 64 | Lắp dựng giằng thép bu lông (Chỉ tính VTP, NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1278 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 133,1044 | 1m2 |
| 66 | Lợp mái bằng tôn chống nóng, Tôn APU1- 0,45mm, lớp PU tỉ trọng 35-40kg/m3 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,3095 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0.45mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 30,592 | M |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 98,0639 | m3 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,6396 | m3 |
| 70 | Ốp gạch 6x24cm - ốp tường (Chỉ) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 24,7 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 386,5775 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75, mặt ngoài trời | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 178,0381 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 , trát gờ cửa mặt ngoài trời | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 109,9128 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 60,139 | m |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 410,0245 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75, Mặt bên trong nhà | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 40,9175 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, mặt bên trong nhà | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 81,4336 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 107,7159 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 74,7926 | m2 |
| 80 | Sika top seal 107 (hoặc tương đương) định mức 1,5kg/m2/1 lớp . quét 2 lóp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 325,4299 | kg |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Chỉ tính VTP, NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 325,4299 | m2 |
| 82 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 782,2443 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 532,3756 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo - Tiết diện gạch 600x600mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 110,3 | m2 |
| 86 | Đánh bóng nền | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 179,4 | m2 |
| 87 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - Sơn Exproxy nền sân thi đấu | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 179,4 | 1m2 |
| 88 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,7038 | m3 |
| 89 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,1466 | m3 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11,2343 | m2 |
| 91 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0555 | 100m3 |
| 92 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,7856 | m3 |
| 93 | Lát nền sân đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) KT 400x400x40mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 23,213 | m2 |
| 94 | Khuôn cửa kép 60x250, gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 44,01 | m |
| 95 | Nẹp khuôn cửa KT 10x60 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 63,76 | m |
| 96 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 44,01 | 1m cấu kiện |
| 97 | Cửa đi pa nô gỗ kính, gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 26,001 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 26,001 | 1m2 cấu kiện |
| 99 | Mua bản lề cửa, Bản lề 125 NO- No1 Minh Khai (hoặc tương đương) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 100 | Mua cremone cửa đi , Cremon cửa KZ (có khóa) Minh Khai (hoặc tương đương) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 101 | Mua chốt cửa, Chốt 80l Minh Khai (hoặc tương đương) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 102 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Sơn PU | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 48,8475 | m2 |
| 103 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ , sơn PU khuôn cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16,2837 | m2 |
| 104 | Phụ trội kính dán an toàn 6.38mm lên 8,38mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,1545 | m2 |
| 105 | Cửa sổ nhôm kính , kính an toàn 6,38mm, Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùngkính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề(chưa bao gồm chốt) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 23,4 | m2 |
| 106 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - thanh đa điểm + bản lề A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 107 | Lam chắn nắng , lá nhôm dày 1,8mm, Hệ lam chắn nắng Austrong 85c - Sun louver (rộng85, cao 15, chiều dày nhôm 0,6 mm) (hoặc tương đương); liên kết bằngthép hộp 40x100, chiều dày 1,4mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 28,56 | m2 |
| 108 | Hệ trần Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 270,7967 | m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,8322 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,9213 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11,6854 | 100m2 |
| 112 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mm, sơn tĩnh điện | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba cực (2P+E) 220V/16A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 620 | m |
| 115 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2, dây tiếp địa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 310 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 117 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, 220V/10A, âm tường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 3 hạt, 220V/10A, âm tường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc hai chiều , 220V/10A, âm tường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 4 hạt, 220V/10A, âm tường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần bóng led 18w - D190 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 98 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn pha cao áp gắn tường 70W (Đèn LED chiếu pha (D CP 01L/70w) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 123 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.200 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4.600 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2.350 | m |
| 126 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 98 | hộp |
| 127 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x6 dài 2.5m mạ kẽm nhúng nóng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cọc |
| 129 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8,82 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 130 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8,82 | 100m3 |
| 131 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 132 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 133 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 134 | Dây mạng UTP cat 6 (8 lõi đồng 0,5mm) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 130 | m |
| 135 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 <25 đôi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 13 | 10 m |
| 136 | Ổ cắm mạng âm tường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | chiếc |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | Ổ cắm |
| 138 | Bấm đầu mạng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | Đầu |
| 139 | Lắp đặt đế âm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 140 | Lắp đặt tủ điện nhẹ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 41 | m |
| 142 | Lắp đặt modem phát wifi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 143 | Mua bộ phát wifi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK HDPE D30/25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0 | m |
| 145 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 146 | Cầu chắn rác D90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm, ống thoát | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 149 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 37,0604 | m³ |
| 150 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3706 | 100m³ |
| 151 | Phòng mối bằng hàng rào ngoài (thuốc AGENDA 2.5% tỷ lệ 17 lít /m3) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 29,3 | m3 |
| 152 | Phòng mối bằng hàng rào (thuốc AGENDA 2.5% tỷ lệ 17 lít /m3) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,7604 | m3 |
| 153 | Phòng mối mặt nền nhà (thuốc AGENDA 25EC, 2.5% tỷ lệ 2.5 lít/m2) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 264,53 | m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10,3583 | 100m2 |
| 2 | Thu dọn đồ đặc trong các phòng, phông rèm,... để bàn giao mặt bằng thi công | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 130,2971 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 48,348 | m |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 70,4732 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 635,0764 | m2 |
| 7 | Phá dỡ móng gạch, Bậc tam cấp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,8782 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 23,4362 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,9995 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 76,95 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 340 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 161,9904 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 664,9697 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,48 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 67,7212 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.175,8669 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 799,6062 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lá nem (nền gạch lá nem 2 lớp) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 77,1867 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,3535 | m3 |
| 20 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 111,0152 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 111,0152 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 111,0152 | m3 |
| 23 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3297 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1099 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2198 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 26 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2198 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0834 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,6807 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,5319 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,4324 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1344 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16,18mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4399 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3492 | tấn |
| 35 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,4166 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4398 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,587 | tấn |
| 39 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,5441 | m3 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2402 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0498 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4666 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,2884 | m3 |
| 44 | Ván khuôn sàn mái | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,6894 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,5081 | tấn |
| 46 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,0621 | m3 |
| 47 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,3362 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 (Chỉ) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 52,7 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 31,3223 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,792 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,5811 | m3 |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,5095 | m3 |
| 53 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0923 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0136 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 56 | Trát Phào đơn, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 56,2252 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 98,03 | m |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 840,6193 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.463,9069 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 28,4248 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 520,8916 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (ngoài nhà) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 67,7212 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trong nhà) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 31,6052 | m2 |
| 64 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 180,9952 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT300x600 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 113,808 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 655,3844 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- Tiết diện gạch 300x300mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 21,4 | m2 |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,9277 | m2 |
| 69 | Mua thép V50x5 làm giá đỡ chậu rửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 77,4851 | kg |
| 70 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (tính VTP, NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0865 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,1716 | 1m2 |
| 72 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0865 | tấn |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 209,4166 | m2 |
| 74 | Lát gạch lá nem KT 30x30cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 73,6534 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng chất chống thấm gốc XM polyme đinh mức 1.5kg/m2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 234,0666 | m2 |
| 76 | Xử lý chống thấm cổ ống thoát nước mái, thoát nước sàn các khu vệ sinh tầng 2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 22 | cổ ống |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.149,4821 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2.044,8285 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 161,9904 | 1m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn lạnh dày 0.45mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,4 | 100m2 |
| 81 | Tôn úp nóc khổ 300 dày 0.45mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 47,317 | m |
| 82 | Tôn xử lý chống thấm mái khe lun tiếp giáp nhà vệ sinh xây mới, tôn dày 0.45 khổ rộng 400mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,5 | m |
| 83 | Trần nhôm nhà vệ sinh, trần nhôm đục lỗ D18 dày 0.6mm, KT 600x600mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 21,4 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Phòng hội trường tầng 1 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 185,0824 | m2 |
| 85 | Sơn lại tay vịn gỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 86 | Vách compact ngăn nhà vệ sinh, dày 12mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16,401 | m2 |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa (hoa sắt cũ) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 73,6011 | m2 |
| 88 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 45,2445 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 45,2445 | 1m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa (hoa sắt cửa làm mới) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10,9947 | m2 |
| 91 | Khuôn cửa kép 60x250, gỗ lim nam phi (hoặc tương đương) - cửa làm mới | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 55,901 | m |
| 92 | Khuôn cửa đơn 60x135, gỗ lim nam phi (hoặc tương đương) - cửa làm mới | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 34,74 | m |
| 93 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 34,74 | 1m cấu kiện |
| 94 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 55,901 | 1m cấu kiện |
| 95 | Nẹp khuôn cửa thay mới toàn bộ, KT 10x50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 875,2 | m |
| 96 | Cửa sổ gỗ pano kính Lim Nam Phi (hoặc tương đương) kính 6,38mm, cửa làm mới | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10,7506 | m2 |
| 97 | Cửa đi gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương) kính 6,38mm, cửa làm mới | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11,9723 | m2 |
| 98 | Phụ trội kính 5mm lên 6.38 (cửa làm mới) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 13,2864 | m2 |
| 99 | Thay kính cửa cũ thành kính 6.38mm, cửa cải tạo | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 74,4517 | m2 |
| 100 | Kính 6.38mm các ô thoáng cố định trên cửa sổ làm mới | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,8536 | m2 |
| 101 | Nẹp kính gỗ 30x12mm, cửa làm mới | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 88,56 | m |
| 102 | Nẹp lại kính thay mới, KT 12x30mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 403,864 | m |
| 103 | Mua bản lề cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 362 | cái |
| 104 | Clemon cửa sổ, Cremon cụm 23 (cửa sổ) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 88 | bộ |
| 105 | Clemon cửa đi, Cremon cửa KZo (không khóa) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 106 | Chốt cửa, Chốt CH 120l Minh Khai (hoặc tương đương) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 107 | Tay nắm cửa đi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 108 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 137,6858 | 1m2 cấu kiện |
| 109 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 246,294 | m2 |
| 110 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 322,4913 | m2 |
| 111 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,5016 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 112 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1824 | m3 |
| 113 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,5016 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,109 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,109 | m2 |
| 116 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,5724 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 117 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4611 | m3 |
| 118 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,2019 | m3 |
| 119 | Đắp cát công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0604 | 100m3 |
| 120 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,9608 | m3 |
| 121 | Lát nền, sàn đá xanh nhám KT 30x30x3cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 19,7304 | m2 |
| 122 | Thép hộp làm lan can đường dốc | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0273 | tấn |
| 123 | Thép lá làm lan can đường dốc | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 126 | cái |
| 124 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11,655 | m2 |
| 125 | Đánh bóng lại cầu thang | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 56,6408 | m2 |
| 126 | Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,4742 | m3 |
| 127 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 , lót móng tam cấp sân khấu | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,658 | m3 |
| 128 | Láng granitô tam cấp sân khấu | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 33,0975 | m2 |
| 129 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1476 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 130 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0451 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0902 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 132 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0902 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 133 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0938 | tấn |
| 136 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 137 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 138 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1996 | 100m2 |
| 139 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,6026 | m3 |
| 140 | Xây bể chứa bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,4702 | m3 |
| 141 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10,2769 | m2 |
| 142 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ nắp đan, tấm chớp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0271 | 100m2 |
| 143 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0668 | tấn |
| 144 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,561 | m3 |
| 145 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 146 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 50 | m³ |
| 147 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m³ |
| 148 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.248 | 1 lỗ khoan |
| 149 | Phòng mối bằng hàng rào ngoài nhà (thuốc AGENDA 2.5% tỷ lệ 17 lít /m3) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 50 | m3 |
| 150 | Phòng mối mặt nền nhà (thuốc AGENDA 25EC, 2.5% tỷ lệ 2.5 lít/m2) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 265,9 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 17 | cây |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,2496 | m³ |
| 3 | Cắt sàn bê tông chiều dày ≤10cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 115,777 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20,4626 | m3 |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1113 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất phạm vi <=1000m, đất C1 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4084 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, Cấp đất I | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4084 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 8 | Mua tấm composite KT 530x100x30mm, tải trọng 2.5 tấn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Mua tấm composite tấm gas KT 800x800mm, tải trọng Q=12.5 tấn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Nạo vét cống hộp B300 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 11 | Nạo vét bùn hố ga | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,096 | m3 bùn |
| 12 | Xây bể chứa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 35 | cái |
| 16 | Lát gạch đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) KT 40x40x4cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.148 | m2 |
| 17 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 176 | m2 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1469 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,3501 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,4627 | m3 |
| 21 | Ốp bồn hoa bằng đá nhám | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 17,22 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá đen mặt bồn cây | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 23,1 | m2 |
| 23 | Mua đất màu đổ bồn hoa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,2076 | 0.0 |
| 24 | Cây Sao đen ĐK 16-18cm, cao >4.5m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | cây |
| 25 | Tháo dỡ cột đèn hiện trạng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | CÁI |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,16 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 27 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0616 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, Cấp đất I | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0616 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 29 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,16 | m3 |
| 30 | Móng cột M16x240x240x525 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 31 | Lắp dựng cột đèn sân vườn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | 1 cột |
| 32 | Cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn, chân đế (Cột thép Bát giác, Tròn côn liền cần đơn, H=11mtôn dày 4mm. Dn=56; Dg=183) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 33 | Cần đèn đơn cao 2,0m, vươn 1,5m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cần |
| 34 | Cột đèn sân vườn trang trí (Cột Banian (Khung móng M16 x 260 x 260 x 480)) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | cột |
| 35 | Chùm đèn (Chùm CH06-4) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Đèn chùm trang trí sân vườn, Đèn cầu (không bóng) Loại 400 M20W | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 48 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chùm đèn sân vườn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| 38 | Lắp đặt cột đèn, cột thép, cột gang ≤12m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 39 | Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | 1 chóa |
| 40 | Đèn cao áp chiếu sáng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 41 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | 1 cần đèn |
| 42 | Lắp chóa cao áp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | 1 chóa |
| 43 | Rải cáp ngầm 2x6mm2 (Cáp ngầm hạ thế 2 ruột -Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1KV) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,95 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=65/50mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,95 | 100 m |
| 45 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 82,6 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 46 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,826 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 47 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, Cấp đất I | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,826 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 48 | Gạch chỉ bảo vệ dây cáp (8 viên/1 mét dài) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2.360 | viên |
| 49 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0,4m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 295 | m |
| 50 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2832 | 100m3 |
| 51 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14 | cọc |
| 52 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 42 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 112 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 33,6 | m |
| 55 | Cầu đấu dây 60A- 500v | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 56 | Lắp cầu chì nhựa vào bảng gỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 57 | Bu lông+ ê cu M6 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 56 | bộ |
| 58 | Lắp đặt tủ điện cho nhà đa năng KT 600x400x200mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB-3P-63A-10kA | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB-2P-63A-10kA | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB-1P-63A-10kA (tận dụng lại) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB-1P-20A-6kA (tận dụng lại) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB-1P-20A-6kA | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 64 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 24,5 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 65 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,126 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 68 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, Cấp đất I | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,126 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 69 | Gạch chỉ bảo vệ dây cáp (8 viên /1 mét dài) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 560 | viên |
| 70 | lưới báo hiệu cáp rộng 0,4m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 85/65mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,7 | 100 m |
| 72 | Rải cáp ngầm cáp CU/XLPE/PVC/DSTS/PVC (4x16)mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 73 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 74 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC (1x16)mm2, dây tiếp địa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| D | HẠNG MỤC 4: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 197,5334 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10,5712 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1057 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1057 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10,4312 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,3694 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 168,9691 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 391,22 | m |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 53,2815 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 222,2506 | m2 |
| 11 | Mua inox 304 làm lan can + cánh cổng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2.268,735 | kg |
| 12 | Mua thép hình làm ray cổng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 160,2 | kg |
| 13 | Bản lề cối cổng chính 3,4,5 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 14 | Thanh cài cổng dài 0.5m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Chốt cổng chính 3,4,5 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Gia công hàng rào inox 304 (Chỉ tính VTP, NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,669 | tấn |
| 17 | Gia công cổng bằng inox 304 (Chỉ tính VTP, NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,5663 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 96,5575 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 34,8957 | m2 |
| E | HẠNG MỤC 5: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH CHUNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,7339 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15,4568 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,5457 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,74 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 55,224 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 91,365 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | tháo dỡ điện nước | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,5436 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,9794 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 19,721 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 93,3198 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 32,4464 | m2 |
| 18 | Chống thấm cổ ống thoát nước mưa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic KT 30x600mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 55,7175 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15,4 | m2 |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại - Len cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,33 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 93,32 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 49,96 | m2 |
| 24 | cửa đi hệ vp4400 kính an toàn 6,38mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,875 | m2 |
| 25 | Khóa tay bẻ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 26 | Chốt cửa đi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 27 | Cửa sổ lật hệ VP4400 , kính 6,38mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 28 | Chốt cửa sổ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| F | HẠNG MỤC 6: NHÀ VĂN HÓA + NHÀ VỆ SINH - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 110mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 60mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y chéo nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y chéo nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y chéo nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong nối bằng p/p măng sông, ĐK 25/20mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, ĐK 20mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van một chiều, ĐK 32mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông p/p hàn, ĐK 32mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 40 | Rắc co D32 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Rắc co D25 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Rắc co D20 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32,25,20mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt xí bệt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 48 | phễu thu + xi phông ngăn mùi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 49 | vòi cấp nước d32 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt kệ kính | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt giá treo | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Bộ phụ kiện vệ sinh | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| G | HẠNG MỤC 7: NHÀ VĂN HÓA + NHÀ VỆ SINH - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2, Dây tiếp địa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x18W, tuýp led | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 44 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18W, tuýp led | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn led 3 bóng 3x20W | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần Downlight D190 - 12W | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 70 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần 80W | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Chiết áp quạt trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn ốp trần bán cầu led 25w | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn ốp trần bán cầu led 9w | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, KT 250x250mm, 200m3/h | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt ốp trần 200m3/h | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18W, tuýp led | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 26 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt 40W | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 250x250mm, 200m3/h | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn ốp trần bán cầu led 25w | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn ốp trần bán cầu led 9w | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 220V/16A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm chống cháy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 220V/16A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm chống cháy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt tủ điện nhẹ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt tủ điện nhẹ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 33 | Modem mạng , gồm 4 cổng lan+ quang | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm chìm+ mạng + điện thoại+ ti vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | Ổ cắm |
| 35 | Mua ổ cắm mạng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 36 | Mua ổ cắm điện thoại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 37 | Mua ổ cắm tivi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt thiết bị mạng FTTX | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 39 | Mua bộ phát wifi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 <25 đôi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 13,1 | 10 m |
| 41 | Mua dây cáp mạng utp cat 6 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 131 | m |
| 42 | Mua dây cáp đồng điện thoại 2px0,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 90 | 0.0 |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 44 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch <16 cổng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 45 | Mua switch 16 port | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Bộ chia tín hiệu truyền hình 4 đầu ra | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Tủ đấu nối điện thoại 20p | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 221 | m |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm chìm+ mạng + điện thoại+ ti vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11 | Ổ cắm |
| 50 | Mua ổ cắm mạng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 51 | Mua ổ cắm điện thoại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 52 | Lắp đặt thiết bị mạng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| 53 | Mua bộ phát wifi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 <25 đôi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 25 | 10 m |
| 55 | Mua dây cáp mạng utp cat 6 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 56 | Mua dây cáp đồng điện thoại 2px0,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 200 | 0.0 |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 58 | Cáp thoại 10p-0,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 60 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch <16 cổng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 61 | Mua switch 8 port | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Tủ đấu nối điện thoại 20p | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 450 | m |
| H | HẠNG MỤC 8: PHẦN PCCC | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | trung tâm |
| 3 | Đế, đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 24 | đầu |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo nhiệt gia tăng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,4 | 10 đầu |
| 5 | Đế, đầu báo khói quang điện | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 24 | đầu |
| 6 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo khói quang điện | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,4 | 10 đầu |
| 7 | Chuông báo cháy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | chuông |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 9 | Đèn báo cháy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 11 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | nút |
| 12 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 13 | Lắp đặt tủ tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn báo cháy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | hộp |
| 14 | Đèn báo phòng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 18 | đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,6 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 490 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 190 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 680 | m |
| 20 | Đèn thoát hiểm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9 | đèn |
| 21 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 22 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11 | đèn |
| 23 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,2 | 5 đèn |
| 24 | Giá đựng bình chữa cháy KT 350x600x200mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bình chữa cháy C02 -MT3 - 3kg | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | bình |
| 27 | Lắp đặt bình bọt BC - MFZL4 - 4kg | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | bình |
| 28 | Dây cáp tín hiệu 10x2x0.5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7 | m |
| 29 | Lắp đặt họng chữa cháy ngoài nhà 2 cửa ra D65 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,3 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 32 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cặp bích |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi