Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200444481-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200442935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-19 08:51:00 đến ngày 2020-04-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,831,869,489 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| B | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35kV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-190-11 thi công thủ công | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 19 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-190-13 thi công thủ công | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 6 | cột |
| 3 | Tiếp địa RC-2, Phần lắp đặt | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 24 | bộ |
| 4 | Tiếp địa RC-4, Phần lắp đặt | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ mạch kép cột đơn XĐ35-2M | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 18 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cột đơn cho cột hiện trạng XĐ35-3Z | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 22 | bộ |
| 7 | Xà néo mạch kép cột đơn XN35-2M | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 5 | bộ |
| 8 | Xà néo cột đơn cho cột hiện trạng XN35-3Z | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 6 | bộ |
| 9 | Xà néo cột kép ngang XKN35-3Z cho cột hiện trạng | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 10 | Xà néo 2 mạch cột kép dọc XKD35-2M | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 11 | Đôn cột Đ-2 | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 12 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSV | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 13 | Cổ dề góc CDG-98 | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 19 | bộ |
| 14 | Gông cột 18m GC-18 | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 15 | Dây néo DN16 | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 37 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV (A cấp) | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 120 | chuỗi |
| 17 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn Polime 35kV (A cấp) | 173 | chuỗi | |
| 18 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép Polime 35kV (A cấp) | 6 | chuỗi | |
| 19 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC120/19 bằng thủ công kết hợp cơ giới (A cấp) | 12.141 | m | |
| 20 | Ống nối nhôm ON-120 | 15 | Cái | |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | 6 | cái | |
| 22 | Đầu cốt đồng Cu-150 | 6 | cái | |
| 23 | Ghíp nhôm 3 bu lông 120 (A cấp) | 96 | Cái | |
| 24 | Tháo ra , lắp lại xà đỡ XĐZ-35 | 1 | bộ | |
| 25 | Tháo ra , lắp lại xà néo XNZ-35 | 2 | bộ | |
| C | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35kV | |||
| 1 | Móng cột MT-5 (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,3m) thi công thủ công | 23 | móng | |
| 2 | Móng cột MTK-8 (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,3m) thi công thủ công | 1 | móng | |
| 3 | Móng néo MN15-5 | 35 | móng | |
| 4 | Đào lấp rãnh tiếp địa RC-2, sâu 1m, đào thủ công, đất cấp 2 | 24 | bộ | |
| 5 | Đào lấp rãnh tiếp địa RC-4, sâu 1m, đào thủ công, đất cấp 2 | 1 | bộ | |
| D | PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| E | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ 35kV | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x150sqmm 35kV (A cấp) | 866 | m | |
| 2 | Lắp đặt đầu cáp ngoài trời 35kV-3x150mm2 (A cấp) | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đầu cáp trong nhà 35kV-3x150mm2 (A cấp) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt hộp nối cáp HN-3x150 (A cấp) | 3 | bộ | |
| 5 | Dây đồng mềm M35 bắt chống sét van | 6 | m | |
| 6 | Đầu cốt đồng Cu-35 | 6 | cái | |
| 7 | Ống thép Φ168 dày 3.96 ly bảo vệ cáp lên cột | 3 | m | |
| 8 | Ống thép Φ168 dày 3.96 ly bảo vệ cáp qua đường | 6 | m | |
| 9 | Cổ dề đỡ cáp lên cột CĐC | 1 | bộ | |
| 10 | Hào cáp 35kV đi dưới nền đất loại 1 cáp - Phần lắp đặt | 128 | m | |
| 11 | Hào cáp 35kV đi dưới vỉa hè đất loại 1 cáp - Phần lắp đặt | 676 | m | |
| 12 | Thanh cái đồng 50x5 | 3 | m | |
| 13 | Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | 34 | cái | |
| F | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ 35kV | |||
| 1 | Hào cáp 35kV đi dưới nền đất loại 1 cáp - Phần xây dựng | 128 | m | |
| 2 | Hào cáp 35kV đi dưới vỉa hè đất loại 1 cáp - Phần xây dựng | 676 | m | |
| 3 | Hố ga kỹ thuật (tại vị trí hộp nối cáp) | 3 | hố | |
| 4 | Gắn bê tông mốc sứ | 34 | cái | |
| 5 | Cọc mốc bê tông báo hiệu cáp điện lực | 6 | cọc | |
| G | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van đường dây 35kV (A cấp) | 1 | bộ | |
| H | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực | 3 | sợi | |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi (TN xác xuất 10%) | 31 | chuỗi | |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1) | 1 | pha | |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi) | 2 | pha | |
| 5 | Thí nghiệm rơ le dòng điện kỹ thuật số | 1 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi