Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200443205-02
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200357589
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-18 09:29:00 đến ngày 2020-04-28 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,901,516,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG
1 Đào mặt đường cũ - Máy 100% Chương V 1,988 100m3
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc - thủ công 10% Chương V 210,506 m3
3 Đào bùn bằng máy - M90% Chương V 18,946 100m3
4 Đào hữu cơ - Thủ công 10% Chương V 12,228 m3
5 Đào hữu cơ - Máy 90% Chương V 1,101 100m3
6 Đánh cấp - TC10% Chương V 10,673 m3
7 Đánh cấp - M90% Chương V 0,961 100m3
8 Đào khuôn đường - Máy 100% Chương V 7,709 100m3
9 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 22,815 100m3
10 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 20,38 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V 2,581 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp I Chương V 2,581 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V 1,988 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp IV Chương V 1,988 100m3
B HẠNG MỤC MẶT ĐƯỜNG
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Chương V 44,616 100m2
2 bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm Chương V 432,597 tấn
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V 44,616 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Chương V 44,616 100m2
5 bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 6 cm Chương V 621,947 tấn
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V 44,616 100m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 6,692 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V 11,59 100m3
9 Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V 23,18 100m3
10 Đất đồi K98 Chương V 2.688,903 m3
11 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông , bó vỉa thẳng 23x26x100 cm Chương V 499,98 m
12 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông , bó vỉa thẳng 23x26x25 cm Chương V 81,38 m
13 Đan rãnh bê tông, đá 1x2, mác 300 Chương V 10,46 m3
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V 348,82 m2
15 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 44,76 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 1,57 100m2
17 Lát gạch terrazzo 400x400 mm Chương V 866,69 m2
18 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 69,34 m3
19 Nilong chống thấm Chương V 866,69 m2
20 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 13,08 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,818 100m2
22 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 13,19 m3
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V 59,95 m2
24 Cây xanh Chương V 67 cây
25 Trồng cây Chương V 0,67 100cây
26 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 8,34 m3
27 Láng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V 59,55 m2
28 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 7,13 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,528 100m2
30 Đắp đất trồng cây ( đất tận dụng) Chương V 67,54 m3
31 Vạch sơn Chương V 189,79 m2
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 1,25 m3
33 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 1,25 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,1 100m2
35 Biển báo tam giác cạnh 700mm Chương V 6 CÁI
36 Biển báo hình chữ nhật Chương V 4 CÁI
37 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Chương V 10 cái
38 Ván khuôn gờ bánh chắn Chương V 0,144 100m2
39 Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,17 m3
40 Sơn gờ bánh chắn Chương V 42,53 m2
C HẠNG MỤC KÈ TƯỜNG CHẮN
1 Đào móng kè, TC 10% Chương V 0,194 100m3
2 Đào móng kè, M 90% Chương V 1,749 100m3
3 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,559 100m3
4 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,545 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 1,384 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp II Chương V 1,384 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,776 100m2
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V 17,05 m3
9 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 98,81 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 350,44 m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,776 100m2
12 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 8,53 m3
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V 12,44 m2
D HẠNG MỤC MƯƠNG THỦY LỢI VÀ CỐNG RÃNH HOÀN TRẢ
1 Đào móng kè - TC 10% Chương V 111,494 m3
2 Đào móng kè - M 90% Chương V 10,034 100m3
3 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 13,38 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 2,749 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp II Chương V 2,749 100m3
6 Đóng cọc tre , chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Chương V 133,168 100m
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V 279,28 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Chương V 166,46 m3
9 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Chương V 299,63 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,37 100m2
11 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V 24,04 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 1,113 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 1,85 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 1,881 tấn
15 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 46,24 m3
16 Ván khuôn tấm lát mái Chương V 3,572 100m2
17 Cốt thép tấm lát mái Chương V 1,637 tấn
18 Bê tông tấm lát mái Chương V 45,9 m3
19 Chít mạch Chương V 12,44 m3
20 Bê tông lấp khe nối M200 đá 1x2 Chương V 59,52 m3
21 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V 7,79 m3
22 Bê tông khóa tấm lát mái, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 17,91 m3
23 Ván khuôn bê tông lót và bê tông khóa tấm lát mái Chương V 2,334 100m2
24 Cốt thép khóa tấm lát mái Chương V 0,948 tấn
25 Lắp đặt tấm ốp mái Chương V 1.985 cái
26 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V 56,21 m2
27 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V 0,03 100m3
28 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V 0,007 100m3
29 Ống PVC D60 Chương V 0,57 100m
30 Nilong lót Chương V 240,44 m2
31 Cống tròn D400 Chương V 23 m
32 Đế cống D400 Chương V 31 cái
33 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Chương V 9 mối nối
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông , lắp các loại cấu kiện bê tông , trọng lượng > 250 kg Chương V 31 cái
35 Lắp đặt ống bê tông, đường kính D400mm Chương V 10 đoạn ống
36 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V 38,27 m2
37 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V 1,15 m3
38 Đào móng cống, đất cấp II - TC10% Chương V 16,38 m3
39 Đào móng cống - Máy 90% Chương V 1,474 100m3
40 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,255 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 1,638 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp II Chương V 1,638 100m3
43 Cống hộp BXH=1200x1200 Chương V 30 m
44 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1200x1200mm Chương V 25 mối nối
45 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m, quy cách 1200x1200mm Chương V 30 đoạn cống
46 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V 129,6 m2
47 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V 9,84 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,12 100m2
49 Nilong lót Chương V 33,6 m2
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,084 100m2
51 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V 3,36 m3
52 Ván khuôn tường rãnh Chương V 1,485 100m2
53 Bê tông tường rãnh đá 1x2, mác 200 Chương V 13,43 m3
54 Cốt thép tường rãnh D<=10 Chương V 1,167 tấn
55 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,171 100m2
56 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông . Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,516 tấn
57 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 3,53 m3
58 Lắp dựng cấu kiện bê tông , lắp các loại cấu kiện bê tông , trọng lượng <= 250 kg Chương V 42 cái
59 Mối nối rãnh Chương V 39 mối nối
60 Lắp dựng cấu kiện bê tông , lắp các loại cấu kiện bê tông , trọng lượng > 250 kg Chương V 42 cái
61 Phá dỡ mương gạch cũ Chương V 16,84 m3
62 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V 0,168 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp IV Chương V 0,168 100m3
64 Đào hố móng TC10% Chương V 4,778 m3
65 Đào hố móng - Máy 90% Chương V 0,43 100m3
66 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,159 100m3
67 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,478 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp II Chương V 0,478 100m3
69 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V 1,5 m3
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,055 100m2
71 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V 3 m3
72 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 12,7 m3
73 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 23,9 m2
74 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 6 m2
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,015 100m2
76 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,17 m3
77 Nắp ga thân vuông, nắp tròn 900x900 Chương V 3 cái
78 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,044 100m2
79 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông . Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,33 tấn
80 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,34 m3
81 Lắp dựng cấu kiện bê tông . Lắp các loại cấu kiện bê tông , trọng lượng <= 50kg Chương V 3 cái
82 Lắp dựng cấu kiện bê tông , lắp các loại cấu kiện bê tông , trọng lượng > 250 kg Chương V 3 cái
83 Đắp bờ vây thi công Chương V 0,045 100m3
84 Phá bờ vây thi công Chương V 0,045 100m3
85 Đào móng kè, đất cấp II - TC10% Chương V 1,288 m3
86 Đào móng kè - Máy 90% Chương V 0,116 100m3
87 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,013 100m3
88 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,015 100m3
89 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,116 100m3
90 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp II Chương V 0,116 100m3
91 Đóng cọc tre , chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Chương V 3,99 100m
92 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V 1 m3
93 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V 3,99 m3
94 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V 6,08 m3
95 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V 0,003 100m2
96 Ống nhựa thoát nước D90 Chương V 0,01 100m
97 Đào móng, đất cấp II - TC10% Chương V 4,17 m3
98 Đào móng - Máy 90% Chương V 0,375 100m3
99 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,139 100m3
100 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,278 100m3
101 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp II Chương V 0,278 100m3
102 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V 2,22 m3
103 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,008 100m2
104 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Chương V 8,28 m3
105 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 21,52 m2
106 Ván khuôn bê tông tường đầu Chương V 0,757 100m2
107 Bê tông tường đầu đá 1x2, M200 Chương V 17,27 m3
108 Máy đóng mở V1 - giàn van 1200 Chương V 3 bộ
109 Bu lông các loại Chương V 66 cái
110 Giăng Cao su tấm Chương V 0,252 m2
111 Gioăng cao su củ tỏi Chương V 12 m
112 Sản xuất cửa van phẳng Chương V 0,767 tấn
113 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V 38,16 m2
114 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Chương V 0,767 tấn
115 Ván khuôn gia cố bờ mương Chương V 0,139 100m2
116 Bê tông tường gia cố bờ mương Chương V 0,95 m3
117 Cốt thép tường gia cố bờ mương Chương V 0,146 tấn
118 Đắp bờ vây thi công Chương V 0,089 100m3
119 Phá bờ vây thi công Chương V 0,089 100m3
120 Bơm tát nước Chương V 2 ca
121 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V 0,59 m3
122 Đào móng cống, đất cấp II - TC10% Chương V 4,196 m3
123 Đào móng cống - Máy 90% Chương V 0,378 100m3
124 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,046 100m3
125 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,305 100m3
126 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,373 100m3
127 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp II Chương V 0,373 100m3
128 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V 0,006 100m3
129 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp IV Chương V 0,006 100m3
130 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V 3,178 m3
131 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 3,996 m3
132 Ván khuôn tường cống Chương V 0,355 100m2
133 Ván khuôn móng cống Chương V 0,071 100m2
134 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,507 m3
135 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V 2,431 m3
136 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 10,95 m2
137 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,5 m2
138 Cống tròn D400 Chương V 37,51 m
139 Đế cống D400 Chương V 41 cái
140 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Chương V 14 mối nối
141 Lắp dựng cấu kiện bê tông . Lắp các loại cấu kiện bê tông , trọng lượng <= 50kg Chương V 41 cái
142 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm Chương V 16 đoạn ống
143 Sản xuất, lắp đặt tấm lưới chắn rác Chương V 0,009 tấn
144 Cống tròn D300 Chương V 2,73 m
145 Đế cống D300 Chương V 4 cái
146 Lắp dựng cấu kiện bê tông . Lắp các loại cấu kiện bê tông , trọng lượng <= 50kg Chương V 4 cái
E HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 31,428 m3
2 Đào móng cống - Máy 90% Chương V 2,829 100m3
3 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 1,593 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 3,143 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp II Chương V 3,143 100m3
6 Cống tròn D1500 Chương V 20 m
7 Đế cống D1500 Chương V 27 cái
8 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm Chương V 8 mối nối
9 Lắp đặt ống bê tông, đường kính D1500mm Chương V 9 đoạn ống
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông , lắp các loại cấu kiện bê tông , trọng lượng > 250 kg Chương V 27 cái
11 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V 44,71 m2
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V 2,96 m3
13 Cống tròn D600 Chương V 82,5 m
14 Đế cống D600 Chương V 102 cái
15 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Chương V 33 mối nối
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông , lắp các loại cấu kiện bê tông , trọng lượng <= 250 kg Chương V 102 cái
17 Lắp đặt ống bê tông, đường kính D600mm Chương V 34 đoạn ống
18 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V 78,74 m2
19 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V 6,35 m3
20 Cống tròn D300 Chương V 72 m
21 Đế cống D300 Chương V 108 cái
22 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Chương V 18 mối nối
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông . Lắp các loại cấu kiện bê tông , trọng lượng <= 50kg Chương V 108 cái
24 Lắp đặt ống bê tông, đường kính D300mm Chương V 36 đoạn ống
25 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V 97,2 m2
26 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V 3,02 m3
27 Cống tròn D1000 Chương V 10 m
28 Đế cống D1000 Chương V 15 cái
29 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Chương V 4 mối nối
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông , lắp các loại cấu kiện bê tông , trọng lượng <= 250 kg Chương V 15 cái
31 Lắp đặt ống bê tông, đường kính D1000mm Chương V 5 đoạn ống
32 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V 15,58 m2
33 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V 1,13 m3
34 Cống tròn D800 Chương V 194,19 m
35 Đế cống D800 Chương V 236 cái
36 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Chương V 78 mối nối
37 Lắp đặt ống bê tông, đường kính D800mm Chương V 79 đoạn ống
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông , lắp các loại cấu kiện bê tông , trọng lượng > 250 kg Chương V 236 cái
39 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V 243,9 m2
40 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V 18,81 m3
41 Đào hố móng TC10% Chương V 22,446 m3
42 Đào hố móng - Máy 90% Chương V 2,02 100m3
43 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,748 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 2,245 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp II Chương V 2,245 100m3
46 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V 8,57 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,377 100m2
48 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V 15,85 m3
49 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 58,67 m3
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 146,72 m2
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 27,97 m2
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,117 100m2
53 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,39 m3
54 Nắp ga thân vuông, nắp tròn 900x900 Chương V 16 cái
55 Song chắn rác composite bộ nắp và khung 500x800 Chương V 18 cái
56 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,372 100m2
57 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông . Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 1,881 tấn
58 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 7,48 m3
59 Lắp dựng cấu kiện bê tông , lắp các loại cấu kiện bê tông , trọng lượng <= 250 kg Chương V 34 cái
60 Lắp dựng cấu kiện bê tông , lắp các loại cấu kiện bê tông , trọng lượng > 250 kg Chương V 34 cái
61 Đóng cọc tre , chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Chương V 1,162 100m
62 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V 0,44 m3
63 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Chương V 1,55 m3
64 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V 1,96 m3
65 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,29 m2
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,132 100m2
67 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,68 m3
F HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào móng cống - TC 10% Chương V 1,92 m3
2 Đào móng cống - Máy 90% Chương V 0,173 100m3
3 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,134 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,192 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp II Chương V 0,192 100m3
6 Cống tròn D300 Chương V 152,5 m
7 Đế cống D300 Chương V 186 cái
8 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Chương V 61 mối nối
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông . Lắp các loại cấu kiện bê tông , trọng lượng <= 50kg Chương V 186 cái
10 Lắp đặt ống bê tông, đường kính D300mm Chương V 62 đoạn ống
11 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V 205,88 m2
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V 6,41 m3
13 Đào hố móng TC10% Chương V 4,348 m3
14 Đào hố móng - Máy 90% Chương V 0,391 100m3
15 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,145 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,435 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp II Chương V 0,435 100m3
18 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V 1,72 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,088 100m2
20 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V 3,45 m3
21 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 9,62 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 34,71 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 7 m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,051 100m2
25 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,06 m3
26 Nắp ga thân vuông, nắp tròn 900x900 Chương V 7 cái
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,084 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông . Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 2,485 tấn
29 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,68 m3
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông , lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 250 kg Chương V 7 cái
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông , lắp các loại cấu kiện bê tông , trọng lượng > 250 kg Chương V 7 cái
G HẠNG MỤC ĐƯỜNG HỘP KỸ THUẬT
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V 2,32 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,108 100m2
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V 3,49 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 13,51 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 47,46 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 7,84 m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,217 100m2
8 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,39 m3
9 Nắp bể cáp 2 cánh KT 870x945, tải trọng 12.5T Chương V 14 cái
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông , lắp các loại cấu kiện bê tông , trọng lượng > 250 kg Chương V 14 cái
11 Đào hố móng TC10% Chương V 52,567 m3
12 Đào hố móng - Máy 90% Chương V 4,731 100m3
13 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 2,996 100m3
14 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,864 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,396 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp II Chương V 0,396 100m3
17 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm Chương V 30,996 100m
18 Lắp đặt mốc sứ báo hiệu cáp điện Chương V 123,98 cái
H HẠNG MỤC PHÁ DỠ, GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG
1 Cắt mặt đường bê tông xi măng và bê tông nhựa Chương V 4,7 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V 80,162 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V 17,666 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V 0,72 m3
5 Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <= 30cm Chương V 6 cây
6 Đào gốc cây , đường kính gốc <= 30cm Chương V 6 gốc cây
7 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,06 100m3
8 Di dời cột điện Chương V 1 cái
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V 0,985 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp IV Chương V 0,985 100m3
I HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG
1 Đèn chiếu sáng lắp trên cột thép (bóng Led 100W) Chương V 21 bộ
2 Cột thép tròn côn liền cần đơn 8 m Chương V 21 cột
3 Tủ điện và điều khiển chiếu sáng 1000x600x350 thiết bị ngoại (tủ chôn) Chương V 1 tủ
4 Khung móng M24x240x240x525 cho cột liền cần đơn cao 8 m Chương V 21 bộ
5 Giá đỡ tủ điện chôn Chương V 1 bộ
6 Bảng điện cửa cột cho cột thép liền cần đơn cao 8 m Chương V 21 bộ
7 Cọc tiếp địa 2,5m + dây + tai bắt Chương V 19 Cọc
8 Tiếp địa lặp lại Chương V 3 Bộ
9 Dây lên đèn CU/PVC/PVC 3x2,5mm2 Chương V 210 m
10 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x10 mm2 Chương V 422,3 m
11 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x6 mm2 Chương V 720,485 m
12 Dây đồng trần M10 nối liên hoàn Chương V 796,565 m
13 Ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp Chương V 885 m
14 Ống nhựa xoắn D105/80 luồn cáp Chương V 57,5 m
15 Côn thu ống nhựa xoắn D105/D65 Chương V 6 cái
16 Ống thép mạ kẽm D90x1.4 luồn cáp Chương V 79 m
17 Bê tông M200 móng cột, tủ điện Chương V 7,872 m3
18 Ván cốp pha cho móng cột đèn và tủ điện Chương V 0,5292 100m2
19 Đầu cốt đồng các loại Chương V 224 cái
20 Đào đất rãnh cáp trên nền đất, hè (đất cấp III) Chương V 167,6784 m3
21 Lấp đất rãnh cáp, đầm chặt Chương V 138,65 m3
22 Đắp cát rãnh cáp Chương V 38,35 m3
23 Đào hố móng cột, tủ điện trên nền đất cấp III Chương V 9,3216 m3
24 Vận chuyển đất đá thừa ra bãi (trong phạm vi 4km) Chương V 20,3255 m3
25 Băng dính bọc đầu khung móng Chương V 10,5 cuộn
26 Làm đầu cáp khô Chương V 44 đầu
27 Luồn cáp cửa cột, vào tủ Chương V 44 đầu
28 Đánh số cột Chương V 2,1 10 cột
29 Gạch bảo vệ dây cáp Chương V 711,5 m
30 Băng báo hiệu dây cáp Chương V 711,5 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->