Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200443444-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200357428 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-18 09:15:00 đến ngày 2020-04-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,487,376,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 4,158 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V | 2,4413 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V | 4,9886 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,179 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V | 0,965 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V | 0,965 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 40,7466 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Chương V | 200 | cấu kiện |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V | 10,02 | 100m |
| 10 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V | 0,686 | 100m |
| 11 | Gia công cọc dẫn âm: Cọc bê tông M300, bọc thép dày 15mm, KT 200x200 dài 3m | Chương V | 1 | cọc |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V | 100 | mối nối |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 20,2597 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V | 25,4124 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 1,8269 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,7612 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 1,5224 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V | 1,5224 | 100m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 2,076 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 14,139 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,4042 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 1,474 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 2,4024 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 4,3094 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,7644 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,518 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 54,816 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,162 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,7952 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,336 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,244 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,1699 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,032 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,2857 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,3141 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,1414 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,1545 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 2,903 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,599 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 6,8415 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 19,3882 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 38,7601 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,307 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 4,665 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 3,1936 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 38,6095 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V | 7,9924 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 11,6634 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 87,0294 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,8792 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,1856 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,502 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,6246 | m3 |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Chương V | 2,2709 | tấn |
| 55 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 2,2709 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,7098 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,3487 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,1724 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,6611 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,3138 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,8881 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,5879 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 162,2184 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,2809 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,6308 | m3 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.197,6571 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 520,6136 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 404,7512 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 375,4832 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 372,207 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 430,51 | m |
| 72 | Chi tiết đầu cột | Chương V | 12 | chi tiết |
| 73 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 104,667 | m2 |
| 74 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 104,667 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 79,827 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 783,9776 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.086,7345 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 114,6492 | m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,6693 | 100m2 |
| 80 | Tôn úp nóc | Chương V | 45,8 | md |
| 81 | Cửa đi thép sơn tĩnh điện,kính 6,38mm | Chương V | 46,3536 | m2 |
| 82 | Cửa sổ thép sơn tĩnh điện, kính 6,38mm | Chương V | 82,3236 | m2 |
| 83 | Khuôn cửa đi, cửa sổ thép sơn tĩnh điện khuôn hở | Chương V | 363,2 | md |
| 84 | Cửa nhựa lõi thép, kính dầy 6.38mm cửa mở chữ A | Chương V | 6,3 | m2 |
| 85 | Vách kính nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Chương V | 13,14 | m2 |
| 86 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V | 363,2 | m cấu kiện |
| 87 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 142,56 | m2 cấu kiện |
| 88 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V | 19,44 | m2 cấu kiện |
| 89 | Chênh kính từ 5mm lên 6,38mm | Chương V | 69,2573 | m2 |
| 90 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,7985 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 90,72 | m2 |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 90,72 | m2 |
| 93 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,7307 | 100m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 24,8786 | m3 |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 720,3876 | m2 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,6937 | m3 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,007 | m2 |
| 98 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 480,7824 | m2 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,376 | m3 |
| 100 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 55,596 | m2 |
| 101 | Lan can inox cầu thang | Chương V | 25,24 | md |
| 102 | Sản xuất lan can I NOX hành lang | Chương V | 359,8016 | kg |
| 103 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 21,8795 | m2 |
| 104 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 6,9513 | m3 |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0232 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 0,0463 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V | 0,0463 | 100m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0231 | 100m2 |
| 109 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Chương V | 0,4658 | m3 |
| 110 | Xây gạch không nung sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,1238 | m3 |
| 111 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,2945 | m2 |
| 112 | Thang sắt nên mái + lắp đặt | Chương V | 1 | gói |
| 113 | Lắp tôn nên mái + khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Chương V | 0,924 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,0396 | 100m |
| 116 | Rọ chắn rác inox D150 | Chương V | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V | 16 | cái |
| 118 | Tủ điện tầng 600x400x150 | Chương V | 1 | tủ |
| 119 | Tủ điện tầng 400x250x150 | Chương V | 2 | tủ |
| 120 | Hộp điện từ 5-12MCB | Chương V | 8 | hộp |
| 121 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V | 16 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 32 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V | 11 | cái |
| 126 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, treo trần có chóa phản quang (đèn chiếu sáng học đường) | Chương V | 108 | bộ |
| 127 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, treo tường có chóa phản quang (đèn chiếu sáng học đường) | Chương V | 16 | bộ |
| 128 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 14 | bộ |
| 129 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 11 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 18 | cái |
| 132 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 36 | cái |
| 133 | Hộp số quạt trần | Chương V | 36 | bộ |
| 134 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Chương V | 35 | cái |
| 135 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Chương V | 68 | cái |
| 136 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V | 47 | cái |
| 137 | Hạt công tắc 2 chiều | Chương V | 4 | cai |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | Chương V | 100 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Chương V | 30 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V | 160 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V | 2.850 | m |
| 142 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V | 1.150 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Chương V | 15 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V | 60 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V | 140 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V | 160 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 575 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 1.425 | m |
| 149 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 24 | m3 |
| 150 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 6,6 | m3 |
| 151 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,174 | 100m3 |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50mm | Chương V | 100 | m |
| 153 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 100 | m |
| 154 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V | 1.000 | viên |
| 155 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 10 | |
| 156 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 158 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 10 | cọc |
| 159 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 89,52 | m |
| 160 | Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, L=100 | Chương V | 15 | cái |
| 161 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 | Chương V | 28 | m |
| 162 | Giá đỡ dây thu sét D10, L=150 | Chương V | 10 | cái |
| 163 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | hộp |
| 164 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 13,52 | m3 |
| 165 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 13,52 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 0,488 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V | 0,2934 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V | 0,5975 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,0215 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V | 0,1158 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V | 0,1158 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,88 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Chương V | 24 | cấu kiện |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V | 1,2 | 100m |
| 10 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V | 0,084 | 100m |
| 11 | Gia công cọc dẫn âm: Cọc bê tông M300, bọc thép dày 15mm, KT 200x200 dài 3m | Chương V | 1 | cọc |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V | 12 | mối nối |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 2,7378 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V | 2,7061 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,2177 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0907 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 0,1814 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V | 0,1814 | 100m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 0,24 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,0669 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0564 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,132 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,3412 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,4831 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1302 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2217 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,9683 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0365 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,1837 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,484 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,3422 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0523 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0618 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,6697 | m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 0,8995 | m3 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,081 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0118 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 0,814 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0553 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,1431 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,0737 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,3745 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,3699 | m3 |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,7 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0239 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,0552 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 7 | cấu kiện |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,718 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,6 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 4,4304 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 26,9904 | m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,4497 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,0868 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,5372 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,8265 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,6016 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,1598 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,6417 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,3396 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,5522 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,6591 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,0313 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 8,31 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,0206 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,0165 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,4189 | m3 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,0646 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,5044 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,7481 | m3 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 97,004 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 113,495 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,328 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 48,0728 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,995 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,64 | m |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 113,495 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 210,3998 | m2 |
| 84 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,182 | 100m3 |
| 85 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,8001 | m3 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,692 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,0092 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 126,54 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 60,4418 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,826 | m2 |
| 91 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 0,6552 | m3 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 0,0044 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V | 0,0044 | 100m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,252 | m3 |
| 97 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chương V | 1,5204 | m3 |
| 98 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,725 | m2 |
| 99 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 20,0046 | m2 |
| 100 | Cung cấp, lắt đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm, bề mặt chống trầy xước, chịu ẩm | Chương V | 12,64 | m2 |
| 101 | Cửa đi nhựa lõi thép,kính 6,38mm | Chương V | 8,4564 | m2 |
| 102 | Cửa sổ nhựa lõi thép,mở hất A, kính 6,38mm | Chương V | 1,0404 | m2 |
| 103 | Chênh kính từ 5mm lên 6,38mm | Chương V | 4,62 | m2 |
| 104 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,0336 | tấn |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 1,44 | m2 |
| 106 | Sản xuất lan can i nox hành lang | Chương V | 158,1353 | kg |
| 107 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 12,144 | m2 |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,44 | m2 |
| 109 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,4968 | m3 |
| 110 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,828 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 3,312 | m2 |
| 112 | Đắp chi tiết bậu tiểu nữ | Chương V | 4 | chi tiết |
| 113 | Bậc thang nên mái + lắp đặt | Chương V | 1 | bộ |
| 114 | Lắp tôn nên mái + khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 12 | bộ |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 117 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Chương V | 4 | cái |
| 118 | Hạt công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V | 120 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 110 | m |
| 122 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V | 4 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 126 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 7 | cái |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Chương V | 4 | bộ |
| 130 | Thu sàn Inox D90 | Chương V | 12 | cái |
| 131 | Bộ phụ kiện xi phông thoát nước chậu rửa | Chương V | 4 | Bộ |
| 132 | Bộ phụ kiện ống dẫn mềm cấp nước và chậu rửa | Chương V | 8 | Bộ |
| 133 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 28 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 22 | cái |
| 141 | Rọ chắn rác inox | Chương V | 2 | cái |
| 142 | Đai inox giữ ống | Chương V | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút ren, đường kính cút 25mm | Chương V | 22 | cái |
| 144 | Mang sông ren trong PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V | 0,48 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34/34mm | Chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 48/48mm | Chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/90mm | Chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/34mm | Chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/110mm | Chương V | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 34mm | Chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 48mm | Chương V | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90/mm | Chương V | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm | Chương V | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Chương V | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/34mm | Chương V | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/34mm | Chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 48/34mm | Chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/34mm | Chương V | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/48mm | Chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/48mm | Chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/90mm | Chương V | 2 | cái |
| 171 | Van phao điện | Chương V | 2 | Cái |
| 172 | Máy bơm nước | Chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| C | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 38,025 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 2,6676 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 1,2821 | tấn |
| 4 | Phá dỡ công trình bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Chương V | 0,5577 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 10,004 | m2 |
| 6 | Phá nền bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chương V | 0,2022 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ công trình bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Chương V | 0,788 | 100m3 |
| 8 | Phá móng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, | Chương V | 0,9701 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V | 2,426 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V | 2,426 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 2,426 | 100m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 16,74 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 6 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Phá bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Chương V | 0,083 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 1,9378 | m2 |
| 18 | Phá móng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, | Chương V | 0,0388 | 100m3 |
| 19 | Phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Chương V | 0,2707 | 100m3 |
| 20 | Hút bể phốt | Chương V | 1 | bể |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 0,3954 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V | 0,3954 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 0,3954 | 100m3 |
| 24 | Phá gạch đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Chương V | 0,1906 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V | 0,1906 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V | 0,1906 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 0,1906 | 100m3 |
| 28 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | Chương V | 1 | cây |
| 29 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm | Chương V | 1 | gốc cây |
| 30 | Cắt, vận chuyển cây | Chương V | 1 | cây |
| D | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lớp nilong lót bê tông | Chương V | 296,2 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 29,62 | m3 |
| 3 | Cắt khe lún mặt sân bê tông | Chương V | 22 | md |
| 4 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, bù vênh mặt sân | Chương V | 0,5953 | 100m3 |
| 5 | Lát nền sân bằng gạch TERRAZZO, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.984,4 | m2 |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V | 8,1827 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,7364 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2727 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 0,5455 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V | 0,5455 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V | 24,684 | 100m |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Chương V | 6,171 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2244 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,6029 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,9591 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,1556 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,5172 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,5419 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 11,3546 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,1331 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,035 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,8507 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 66,4092 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 501,5208 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 567,93 | m2 |
| 26 | Cắt mặt sân bê tông thi công rãnh | Chương V | 451 | md |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 35,4035 | m3 |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V | 41,253 | m3 |
| 29 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 1,6501 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,6875 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 1,3751 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V | 1,3751 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 11,2976 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 22,595 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,4594 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,4072 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,7394 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,0378 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 212,238 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 90,7808 | m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,5959 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 1,1375 | tấn |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 11,9978 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 228 | cấu kiện |
| 45 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 13,53 | m3 |
| 46 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 3,4749 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0116 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 0,0231 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V | 0,0231 | 100m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Chương V | 0,594 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0078 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,1487 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,7584 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Chương V | 2,5606 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,5 | m3 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,8084 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,8084 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,909 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,909 | m2 |
| 63 | Đánh bóng bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 13,6304 | m2 |
| 64 | Tôn lắp bêt | Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Khoan giếng + phụ kiện đường ống | Chương V | 1 | giếng |
| 66 | Thiết bị , vật tư lọc nước (Than, cát vàng, cát đen, sỏi...) | Chương V | 1 | bể lọc |
| 67 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 8,4178 | m3 |
| 68 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 15,9173 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2391 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Chương V | 3,8263 | m3 |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,4178 | m3 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,7997 | m2 |
| 73 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,7997 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC A | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Chương V | 9,7458 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V | 8,1179 | 100m2 |
| 3 | Di chuyển, bốc xếp bàn ghế và kê lại | Chương V | 10 | công |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 645,36 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 508,6492 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 1.494,1274 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 1.186,8481 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 102,96 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 193,08 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 488 | m |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 798,6936 | m2 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V | 30,7849 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 57,1695 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 57,1695 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 13 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 16 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ ga thu sàn cũ hỏng | Chương V | 28 | cái |
| 18 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, vệ sinh thông tắc hệ thống thoát nước sàn (tính theo nhân công bậc 3,5/7 nhóm 2) | Chương V | 6 | Công |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 130,4744 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 355,2543 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 176,5544 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 136,6041 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 355,9793 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 715,8856 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 82,808 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.066,2118 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.930,9107 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 102,96 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 102,96 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 102,96 | m2 |
| 31 | Cửa đi thép sơn tĩnh điện,kính 6,38mm | Chương V | 79,4352 | m2 |
| 32 | Cửa sổ thép sơn tĩnh điện, kính 6,38mm | Chương V | 86,184 | m2 |
| 33 | Cửa nhựa lõi thép, cửa mở hất | Chương V | 5,76 | m2 |
| 34 | Khuôn cửa đi, cửa sổ thép sơn tĩnh điện, khuôn hở | Chương V | 557,2 | md |
| 35 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V | 557,2 | m cấu kiện |
| 36 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 193,08 | m2 cấu kiện |
| 37 | Chênh lệch giá kính 5mm lên 6,38mm | Chương V | 77,1294 | m2 |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 16 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 13 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 13 | bộ |
| 42 | Bộ phụ kiện xi phông thoát nước chậu rửa | Chương V | 13 | Bộ |
| 43 | Bộ phụ kiện ống dẫn nước mềm cấp nước thiết bị | Chương V | 13 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 16 | cái |
| 48 | Thu sàn Inox D90 | Chương V | 28 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC C | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 3,0563 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V | 2,0212 | 100m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 184,952 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 177,4874 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 424,5547 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 414,1373 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 29,16 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 48,6 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 109,8 | m |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 205,598 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 15,7165 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 15,7165 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 52,701 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 94,2878 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 56,189 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 34,925 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 124,2404 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 251,444 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 956,3669 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 205,598 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 29,16 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 29,16 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 29,16 | m2 |
| 24 | Cửa đi thép sơn tĩnh điện,kính 6,38mm | Chương V | 17,3826 | m2 |
| 25 | Cửa sổ thép sơn tĩnh điện | Chương V | 25,8552 | m2 |
| 26 | Khuôn cửa đi, cửa sổ thép sơn tĩnh điện | Chương V | 135,6 | md |
| 27 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V | 135,6 | m cấu kiện |
| 28 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 48,6 | m2 cấu kiện |
| 29 | Chênh lệch giá kính 5mm lên 6,38mm | Chương V | 22,0425 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC E | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 5,9352 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V | 3,833 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 3,3739 | m3 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 46,8696 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 1.261,0284 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 241,468 | m2 |
| 7 | tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 49,5 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 49,5 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 462,5306 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 67,045 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 195,6 | m |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V | 27,3033 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 50,8646 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 50,8646 | m3 |
| 15 | Trát vữa xi măng tường, vữa XM M75 | Chương V | 967,7892 | 1m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 181,3821 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 118,5728 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 148,3032 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Chương V | 92,2504 | 1m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 80,0496 | m2 |
| 21 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 43,3296 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 86,49 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 471,0356 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.120,3081 | m2 |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 304,4904 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 49,5 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 49,5 | m2 |
| 28 | Cửa đi thép sơn tĩnh điện,kính 6,38mm | Chương V | 15,7964 | m2 |
| 29 | Cửa sổ thép sơn tĩnh điện, kính 6,38mm | Chương V | 42,723 | m2 |
| 30 | Khuôn cửa đi, cửa sổ thép sơn tĩnh điện | Chương V | 195,6 | md |
| 31 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V | 195,6 | m cấu kiện |
| 32 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 67,045 | m2 cấu kiện |
| 33 | Chênh lệch giá kính 5mm lên 6,38mm | Chương V | 28,7714 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 462,7726 | m2 |
| 35 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 19,8995 | m2 |
| 36 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,75 | m |
| 37 | Láng granito tay vịn lan can cầu thang | Chương V | 20,791 | md |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Chương V | 0,616 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V | 24 | cái |
| 40 | Rọ chắn rác | Chương V | 8 | cái |
| 41 | Bắt đai gữ ống | Chương V | 24 | cái |
| 42 | Tủ điện phòng | Chương V | 6 | cái |
| 43 | Tủ điện tầng | Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 30 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 36 | cái |
| 48 | Hạt cung tắc | Chương V | 72 | hạt |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V | 320 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V | 1.560 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V | 160 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V | 780 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 320 | m |
| 54 | Đế âm | Chương V | 48 | cái |
| 55 | Hộp số Quạt trần | Chương V | 12 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC B | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V | 67,1232 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 67,1232 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi