Gói thầu: Thi công xây dựng + hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200446776-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200444695 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 15:43:00 đến ngày 2020-04-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,189,107,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp I (70% máy TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I (30% TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,7137 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9392 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3378 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3995 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,364 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7152 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,9392 | m3 |
| 9 | Xây móng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22, cường độ 100kg/cm2 chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9209 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7159 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4923 | 100m2 |
| 12 | Bê tông giằng móng, cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8659 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9874 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7041 | tấn |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3179 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3179 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3878 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4566 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1767 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9443 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7182 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0152 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cao<6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2565 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cao>6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1795 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5276 | m3 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 cao<6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6746 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 cao>6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,69 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái cao<6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,169 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái cao>6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4099 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,1793 | m3 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 cao<6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,3424 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 cao>6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,499 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1782 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8533 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,047 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,314 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9319 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,717 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8689 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,777 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao<6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,4929 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao>6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,2572 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 cao<6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 819,0107 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 cao>6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,0936 | m2 |
| 46 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 cao<6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4568 | m2 |
| 47 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 cao>6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,576 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 cao<6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,0809 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 cao>6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,7432 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,1965 | m2 |
| 51 | Lớp bê tông xỉ tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9328 | m3 |
| 52 | Lát gạch đỏ 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2932 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch Granite Thạch bàn KT 600x600mm mài bóng cao<6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,881 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch Granite Thạch bàn KT 600x600mm mài bóng cao>6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,9826 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm cao <6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0173 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm cao<6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,995 | m2 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8693 | m3 |
| 58 | Xây móng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22, cường độ 100 kg/cm2 chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1874 | m3 |
| 59 | Láng lót bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,616 | m2 |
| 60 | Mài granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,616 | m2 |
| 61 | Mũi bậc mài granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,737 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,737 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,352 | 1m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5991 | 100m2 |
| 66 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,228 | md |
| 67 | Trần thạch cao phẳng, (khung chìm) khung xương, tấm Boral dầy 9 ly cao <6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,2256 | m2 |
| 68 | Trần thạch cao phẳng, (khung chìm) khung xương, tấm Boral dầy 9 ly cao>6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,2998 | m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | 100m2 |
| 70 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9218 | m3 |
| 71 | Xây bậc thang bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 72 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,799 | m2 |
| 73 | Láng lót cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,208 | m2 |
| 74 | Mài granito bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,208 | m2 |
| 75 | Mũi bậc mài granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | m |
| 76 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6 | m |
| 77 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,356 | m2 |
| 78 | Trụ thang bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 79 | Lan can INOX gia công, lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,2 | kg |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,42 | m |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao<6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,5738 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường cao<6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 819,0107 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần cao<6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,0416 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao<6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.171,0523 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao>6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,0004 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường cao>6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,0936 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần cao>6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656,2878 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao>6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.114,2533 | m2 |
| 89 | Cửa đi mở quay 2 cánh trên kính dưới pano thanh bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,65 | m2 |
| 90 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, hất (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 91 | Vách kính cố định nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1966 | m2 |
| 92 | Hoa sắt INOX gia công, lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297 | kg |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1396 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4075 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1386 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6173 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,041 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6306 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4589 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1736 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2704 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8154 | tấn |
| 105 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4822 | m3 |
| 106 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2209 | tấn |
| 107 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6422 | 10m2 |
| 108 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | 100m2 |
| 109 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4139 | tấn |
| 110 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5284 | m3 |
| 111 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,868 | 10m2 |
| 112 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7616 | m3 |
| 113 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8499 | m3 |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4442 | m3 |
| 115 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2017 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2017 | 100m3 |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7939 | m3 |
| 118 | Láng hè, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,64 | m2 |
| 119 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m3 |
| 120 | Xây hố van, hố ga, gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4019 | m3 |
| 121 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,512 | m2 |
| 122 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2075 | m2 |
| 123 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1471 | 100m2 |
| 124 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6613 | m3 |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | 1cấu kiện |
| 126 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2935 | tấn |
| 127 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1126 | 100m3 |
| 128 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 131 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0541 | 100m2 |
| 133 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3097 | m3 |
| 134 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,675 | m3 |
| 135 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,404 | m2 |
| 136 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5217 | m2 |
| 137 | Ngâm chống thấm bằng nước XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,217 | kg |
| 138 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 139 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 140 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 141 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2383 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0862 | tấn |
| 143 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9965 | m3 |
| 144 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 146 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3903 | 100m3 |
| 147 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,3 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Tủ điện KT 400x3000x200 (TĐT1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện KT 300x250x150 (TĐT2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Hộp aptomat 2 pha 2modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 4 | Aptomat 3P30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Aptomat 3P25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Aptomat 2P25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Aptomat 2P20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | ATM 2p 15A (11 ATM cho điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 9 | Dây AL/XLPE 4x25mm2 (TT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 10 | Dây CU/XLPE/PVC 3x10+1x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 12 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (5m/phòng cho điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | m |
| 13 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 (16m/phòng cho điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 675 | m |
| 14 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 795 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 16 | Ống nhựa xoắn D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 17 | Ống nhựa xoắn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509 | m |
| 18 | Đèn huỳnh quang đôi 2x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn lốp gắn trần bóng compac 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 20 | Lắp quạt trần 80W cánh nhôm cả hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 22 | Ổ cắm đôi + rọ + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 23 | Công tắc 1 hạt đảo chiều + rọ + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Công tắc 2 chiều + rọ + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Công tắc 3chiều + rọ + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 26 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 29 | Dây tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 30 | Liên kết kim thu sét D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 31 | Bật đỡ dây D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 34 | Bán cầu 2 khối Inax C-117 VA (1 chế độ xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 35 | Cò xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Gương soi phòng tắm (450x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Hộp vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Chậu rửa sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 40 | Vòi chậu rửa nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 41 | Tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Van xả tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Vòi rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Vòi tắm hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=20mm Xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 52 | Ống nhựa PPR (hàn nhiệt) D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 53 | Ống nhựa PPR (hàn nhiệt) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 54 | Ống nhựa PPR (hàn nhiệt) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 55 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 56 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 57 | Ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 58 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 59 | Ống nhựa PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 60 | Măng xông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 61 | Măng xông D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Măng xông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Rắc co nhựa PPR (hàn nhiệt) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Rắc co nhựa PPR (hàn nhiệt) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 65 | Tê nhựa PPR (hàn nhiệt) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Tê nhựa PPR (hàn nhiệt) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Cút nhựa PPR (hàn nhiệt) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Cút nhựa PPR (hàn nhiệt) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 70 | Tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Tê nhựa PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Tê nhựa PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 74 | Côn thu PVC D110x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Côn thu PVC D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Côn thu PVC D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Côn thu PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Côn thu PVC D60x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 79 | Cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 80 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 81 | Cút nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Cút nhựa PVC xiên D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 83 | Bình cứu hoả MFZ4 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 84 | Hộp bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 85 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 87 | Phễu nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 88 | Cầu chắn rác DN A50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 89 | Ống nhựa D90 L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 90 | Quai nhê + vít nở 12x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 91 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 92 | Ống nhựa PVC D30, L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,4349 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5791 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,2794 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,8 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1274 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,3072 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,8141 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,015 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,015 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi