Gói thầu: Thi công xây dựng + hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200446776-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng + hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200444695
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-20 15:43:00 đến ngày 2020-04-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,189,107,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY DỰNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp I (70% máy TC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I (30% TC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,7137 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9392 100m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3378 100m2
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3995 100m2
6 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,364 100m
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7152 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,9392 m3
9 Xây móng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22, cường độ 100kg/cm2 chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9209 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7159 m3
11 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4923 100m2
12 Bê tông giằng móng, cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8659 m3
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9874 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7041 tấn
16 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3179 100m3
17 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3179 100m3
18 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3878 100m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4566 m3
20 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1767 100m2
21 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9443 100m2
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7182 m3
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0152 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cao<6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2565 100m2
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cao>6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1795 100m2
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5276 m3
27 Trát xà dầm, vữa XM M75 cao<6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,6746 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 cao>6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,69 m2
29 Ván khuôn gỗ sàn mái cao<6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,169 100m2
30 Ván khuôn gỗ sàn mái cao>6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4099 100m2
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,1793 m3
32 Trát trần, vữa XM M75 cao<6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,3424 m2
33 Trát trần, vữa XM M75 cao>6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,499 m2
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1782 100m2
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8533 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,047 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,314 m3
38 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9319 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,717 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8689 m3
41 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,777 m3
42 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao<6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 425,4929 m2
43 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao>6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,2572 m2
44 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 cao<6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 819,0107 m2
45 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 cao>6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,0936 m2
46 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 cao<6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4568 m2
47 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 cao>6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,576 m2
48 Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 cao<6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,0809 m2
49 Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 cao>6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,7432 m2
50 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,1965 m2
51 Lớp bê tông xỉ tạo dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9328 m3
52 Lát gạch đỏ 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2932 m2
53 Lát nền, sàn gạch Granite Thạch bàn KT 600x600mm mài bóng cao<6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 491,881 m2
54 Lát nền, sàn gạch Granite Thạch bàn KT 600x600mm mài bóng cao>6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,9826 m2
55 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm cao <6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0173 m2
56 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm cao<6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,995 m2
57 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8693 m3
58 Xây móng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22, cường độ 100 kg/cm2 chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,1874 m3
59 Láng lót bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,616 m2
60 Mài granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,616 m2
61 Mũi bậc mài granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 m
62 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,737 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,737 tấn
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,352 1m2
65 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5991 100m2
66 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,228 md
67 Trần thạch cao phẳng, (khung chìm) khung xương, tấm Boral dầy 9 ly cao <6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,2256 m2
68 Trần thạch cao phẳng, (khung chìm) khung xương, tấm Boral dầy 9 ly cao>6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,2998 m2
69 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,568 100m2
70 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9218 m3
71 Xây bậc thang bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 m3
72 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,799 m2
73 Láng lót cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,208 m2
74 Mài granito bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,208 m2
75 Mũi bậc mài granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,6 m
76 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6 m
77 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,356 m2
78 Trụ thang bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
79 Lan can INOX gia công, lắp dựng hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 428,2 kg
80 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,42 m
81 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao<6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 641,5738 m2
82 Bả bằng bột bả vào tường cao<6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 819,0107 m2
83 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần cao<6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,0416 m2
84 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao<6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.171,0523 m2
85 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao>6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 458,0004 m2
86 Bả bằng bột bả vào tường cao>6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,0936 m2
87 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần cao>6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 656,2878 m2
88 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao>6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.114,2533 m2
89 Cửa đi mở quay 2 cánh trên kính dưới pano thanh bao gồm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,65 m2
90 Cửa sổ 2 cánh mở quay, hất (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m2
91 Vách kính cố định nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1966 m2
92 Hoa sắt INOX gia công, lắp dựng hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 297 kg
93 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1396 100m2
94 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4075 tấn
95 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1386 tấn
96 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6173 tấn
97 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,041 tấn
98 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6306 tấn
99 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4589 tấn
100 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 tấn
101 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,737 tấn
102 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1736 tấn
103 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2704 tấn
104 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8154 tấn
105 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,4822 m3
106 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2209 tấn
107 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6422 10m2
108 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 100m2
109 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4139 tấn
110 Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5284 m3
111 Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,868 10m2
112 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7616 m3
113 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8499 m3
114 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4442 m3
115 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2017 100m3
116 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2017 100m3
117 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7939 m3
118 Láng hè, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,64 m2
119 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m3
120 Xây hố van, hố ga, gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4019 m3
121 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,512 m2
122 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2075 m2
123 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1471 100m2
124 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6613 m3
125 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 1cấu kiện
126 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2935 tấn
127 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1126 100m3
128 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0156 100m3
129 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
130 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
131 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
132 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0541 100m2
133 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3097 m3
134 Xây bể chứa bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,675 m3
135 Trát tường trong, dày 2,0 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,404 m2
136 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5217 m2
137 Ngâm chống thấm bằng nước XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,217 kg
138 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
139 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
140 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
141 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2383 tấn
142 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0862 tấn
143 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9965 m3
144 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m3
145 Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m3
146 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3903 100m3
147 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,3 m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC
1 Tủ điện KT 400x3000x200 (TĐT1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Tủ điện KT 300x250x150 (TĐT2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Hộp aptomat 2 pha 2modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
4 Aptomat 3P30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Aptomat 3P25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Aptomat 2P25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Aptomat 2P20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
8 ATM 2p 15A (11 ATM cho điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
9 Dây AL/XLPE 4x25mm2 (TT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
10 Dây CU/XLPE/PVC 3x10+1x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
12 Dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (5m/phòng cho điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 173 m
13 Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 (16m/phòng cho điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 675 m
14 Dây Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 795 m
15 Ống nhựa xoắn D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
16 Ống nhựa xoắn D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 m
17 Ống nhựa xoắn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 509 m
18 Đèn huỳnh quang đôi 2x40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
19 Lắp đặt các loại đèn lốp gắn trần bóng compac 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
20 Lắp quạt trần 80W cánh nhôm cả hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
21 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
22 Ổ cắm đôi + rọ + mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
23 Công tắc 1 hạt đảo chiều + rọ + mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Công tắc 2 chiều + rọ + mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Công tắc 3chiều + rọ + mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
26 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
29 Dây tiếp địa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
30 Liên kết kim thu sét D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
31 Bật đỡ dây D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
32 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
34 Bán cầu 2 khối Inax C-117 VA (1 chế độ xả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
35 Cò xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Gương soi phòng tắm (450x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Hộp vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Chậu rửa sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
40 Vòi chậu rửa nước lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
41 Tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
42 Van xả tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
43 Tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
44 Van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
45 Vòi rửa tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
46 Vòi tắm hoa sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
47 Lắp đặt phễu thu sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=20mm Xả tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
52 Ống nhựa PPR (hàn nhiệt) D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m
53 Ống nhựa PPR (hàn nhiệt) D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
54 Ống nhựa PPR (hàn nhiệt) D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
55 Ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
56 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
57 Ống nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
58 Ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
59 Ống nhựa PVC D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
60 Măng xông D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
61 Măng xông D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
62 Măng xông D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
63 Rắc co nhựa PPR (hàn nhiệt) D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Rắc co nhựa PPR (hàn nhiệt) D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
65 Tê nhựa PPR (hàn nhiệt) D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Tê nhựa PPR (hàn nhiệt) D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Tê nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
68 Cút nhựa PPR (hàn nhiệt) D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
69 Cút nhựa PPR (hàn nhiệt) D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
70 Tê nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
71 Tê nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
72 Tê nhựa PVC 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
73 Tê nhựa PVC D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
74 Côn thu PVC D110x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Côn thu PVC D110x76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Côn thu PVC D90x76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Côn thu PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
78 Côn thu PVC D60x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
79 Cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
80 Cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
81 Cút nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
82 Cút nhựa PVC xiên D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
83 Bình cứu hoả MFZ4 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bình
84 Hộp bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
85 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
86 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m
87 Phễu nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
88 Cầu chắn rác DN A50x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
89 Ống nhựa D90 L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
90 Quai nhê + vít nở 12x8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
91 Cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
92 Ống nhựa PVC D30, L=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m
C HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,4349 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5791 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 368,2794 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,8 m2
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1274 tấn
6 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 510,3072 m2
7 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,8141 m2
8 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,015 100m3
9 Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,015 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->