Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa ĐZ 35kV từ cột 14 đến cột 43 và từ cột 59 đến cột CD91 lộ 377 E8.10 - ĐL Kinh Môn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200433096-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa ĐZ 35kV từ cột 14 đến cột 43 và từ cột 59 đến cột CD91 lộ 377 E8.10 - ĐL Kinh Môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200307144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 17:05:00 đến ngày 2020-05-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,304,528,550 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP (A1+A2+A3+A4) | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng M15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 2 | Móng M18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Móng |
| 3 | Móng MT2-12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 4 | Móng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Móng |
| 5 | Móng xử lý cột nghiêng LT12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 6 | Móng xử lý cột nghiêng 2LT12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| C | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| E | THIẾT BỊ MỚI | |||
| 1 | Cầu dao liên động 35kV-630A (loại chém ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| F | THIẾT BỊ TẬN DỤNG LẠI | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt tận dụng lại CSV 42kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| G | THU HỒI | |||
| 1 | Cầu dao liên động 35kV-630A (loại chém ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| H | PHẦN VẬT TƯ | |||
| I | PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ MỚI | |||
| 1 | Xà X2-6Đ (cột 2LT đúp dọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà X2-6Đ cột LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Bộ |
| 3 | Xà X2-6Đ cột H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà XII-6N (cột 2LT tim 1.84m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà XII-6N (cột 2LT tim 2.54m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà XII-6N (cột 2LT tim 1.8m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà XII-6N (cột 2LT tim 2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà X2-6N+1Đ (cột 2LT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Chụp 3m cột 2LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Chụp 3m cột LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 11 | Chụp 2m cột LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Chụp 3m cột H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bộ |
| 13 | Xà X2-6Đ lắp trên chụp cột H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bộ |
| 14 | Xà X2L-6Đ lắp trên chụp cột H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 15 | Xà X2-6Đ lắp trên chụp cột 2LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà X2-6Đ lắp trên chụp cột LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 17 | Xà X2L-6Đ lắp trên chụp cột LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Xà X2-4Đ lắp trên chụp cột LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Tiếp địa RC1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Bộ |
| 20 | Cột bê tông PC(hoặc NPC)-10-6,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 21 | Cột bê tông PC(hoặc NPC)-12-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cột |
| 22 | Cột bê tông PC(hoặc NPC)-14-13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cột |
| 23 | Sứ đứng 35kV lắp cột H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | Quả |
| 24 | Sứ đứng 35kV lắp cột LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | Quả |
| 25 | Ty sứ 35kV (LT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149 | Cái |
| 26 | Ty sứ 35kV (H) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | Cái |
| 27 | Chuỗi néo kép Polymer 35kV+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Chuỗi |
| 28 | Chuỗi néo đơn Polymer 35kV+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Chuỗi |
| 29 | Kéo rải, căng dây AC95/16 - loại có mỡ bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,97 | km |
| 30 | Vận chuyển nội tuyến Dây AC95/16 - loại có mỡ bảo vệ bao gồm hao hụt + độ võng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,39 | km |
| 31 | Vận chuyển nội tuyến Dây AC95/16 - loại có mỡ bảo vệ (làm lèo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 367,5 | mét |
| 32 | Dây AL/XLPE 1x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | mét |
| 33 | Ghíp so lệch A25-150 (bắt nhánh rẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207 | Cái |
| 34 | Ghíp so lệch A25-150 (bắt lèo số 8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 736 | Cái |
| 35 | Ống nối dây AC95 (dự phòng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 36 | Đầu cốt AM35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 37 | Đầu cốt A120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 38 | Đầu cốt thẻ bài AM95 (loại 2 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 39 | Đầu cốt thẻ bài A95 (loại 2 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 40 | Đầu cốt thẻ bài A150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| J | VẬT TƯ PHỤC VỤ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Sơn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Vị trí |
| K | VẬT TƯ TẬN DỤNG LẠI | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt tận dụng lại xà + giá đỡ CSV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo, lắp đặt tận dụng lại sứ đứng 35kV cột H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Quả |
| 3 | Tháo, lắp đặt tận dụng lại sứ đứng 35kV cột LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Quả |
| 4 | Tháo sứ đứng 35kV cột H, lắp đặt tận dụng lại sứ đứng 35kV cột LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Quả |
| L | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI NHẬP KHO CÔNG TY | |||
| 1 | Chụp cột LT 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Chụp cột H 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà X2-6Đ lắp trên chụp cột H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà XL2-6Đ lắp trên chụp cột H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà X2-6Đ lắp trên chụp cột LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà X2-6Đ cột 2LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà X2-6Đ cột LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Xà X2L-6Đ cột LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Xà X1-3Đ cột LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 10 | Xà X1-2Đ cột LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà X2-6Đ cột H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 12 | Xà X1-3Đ cột H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Bộ |
| 13 | Xà X2L-6Đ cột H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Xà X1L-1Đ cột H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | X2-6N+1Đ cột LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | XII-12Đ (tim 2,54m) cột LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | XII-6N (tim 1,84m) cột LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | XII-6N (tim 1,8m) cột LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | XII-6N (tim 2m) cột LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Chuỗi néo thủy tinh 35kV (4 bát/chuỗi)+ PK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Chuỗi |
| 21 | Chuỗi néo sứ gốm 35kV (4 bát/chuỗi)+ PK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Chuỗi |
| 22 | Sứ đứng VHD-35kV (cột LT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Quả |
| 23 | Sứ đứng VHD-35kV (Cột H) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | Quả |
| 24 | Sứ đứng PI-35kV (cột LT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | Quả |
| 25 | Sứ đứng PI-35kV (cột H) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | Quả |
| 26 | Tháo hạ dây AC95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2 | km |
| 27 | Dây AC95 làm lèo số 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,9 | mét |
| 28 | Tháo hạ cột H10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cột |
| 29 | Tháo hạ cột LT10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| M | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ca xe vận tải thùng 4 tấn (chở vật tư mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Ca |
| 2 | Ca xe vận tải thùng 4 tấn (chở vật tư thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Ca |
| 3 | Ca xe có gắn cần trục 10 tấn (chở cột mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Ca |
| N | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | |||
| O | THÍ NGHIỆM VẬT TƯ LẮP MỚI | |||
| 1 | Chuỗi néo kép Polymer 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Chuỗi |
| 2 | Chuỗi néo đơn Polymer 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Chuỗi |
| 3 | Tiếp địa RC1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Bộ |
| P | THÍ NGHIỆM VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Chuỗi néo thủy tinh 35kV (4 bát/chuỗi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | Bát |
| 2 | Sứ đứng PI 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177 | Quả |
| Q | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ THU HỒI | |||
| 1 | Cầu dao liên động 35kV - 630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi