Gói thầu: Gói 7: Cung cấp, xây dựng, lắp đặt VTTB đường dây và ngăn lộ.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200233122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói 7: Cung cấp, xây dựng, lắp đặt VTTB đường dây và ngăn lộ. |
| Số hiệu KHLCNT | 20190755047 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và vốn tự có của SPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 16:35:00 đến ngày 2020-05-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 110,199,148,417 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,502,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm lẻ hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CỘT (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Cột tháp sắt đỡ thẳng 110kV 2 mạch, cao 32m (khối lượng thép đen 8715 kg/01 cột) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTC-01 và Tập 2 E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Cột tháp sắt đỡ thẳng 110kV 2 mạch, cao 36m (khối lượng thép đen 9878 kg/01 cột) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTC-01 và Tập 2 E-HSMT | 4 | Cột |
| 3 | Cột tháp sắt đỡ thẳng 110kV 2 mạch, cao 40m (khối lượng thép đen 11621 kg/01 cột) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTC-01 và Tập 2 E-HSMT | 26 | Cột |
| 4 | Cột tháp sắt đỡ thẳng 110kV 2 mạch, cao 44m (khối lượng thép đen 12839 kg/01 cột) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTC-02 và Tập 2 E-HSMT | 11 | Cột |
| 5 | Cột tháp sắt đỡ thẳng 110kV 2 mạch, cao 48m (khối lượng thép đen 16051 kg/01 cột) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTC-02 và Tập 2 E-HSMT | 8 | Cột |
| 6 | Cột tháp sắt đỡ thẳng 110kV 2 mạch, cao 56m (khối lượng thép đen 20704 kg/01 cột) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTC-02 và Tập 2 E-HSMT | 1 | Cột |
| 7 | Cột tháp sắt 110kV 2 mạch néo góc đến 30 độ, cao 31m (khối lượng thép đen 14938 kg/01 cột) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTC-03 và Tập 2 E-HSMT | 3 | Cột |
| 8 | Cột tháp sắt 110kV 2 mạch néo góc đến 30 độ, cao 34m (khối lượng thép đen 17775 kg/01 cột) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTC-03 và Tập 2 E-HSMT | 1 | Cột |
| 9 | Cột tháp sắt 110kV 2 mạch néo góc đến 30 độ, cao 41m (khối lượng thép đen 22672 kg/01 cột) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTC-03 và Tập 2 E-HSMT | 1 | Cột |
| 10 | Cột tháp sắt 110kV 2 mạch néo góc đến 30 độ, cao 44m (khối lượng thép đen 25394 kg/01 cột) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTC-07 và Tập 2 E-HSMT | 1 | Cột |
| 11 | Cột tháp sắt 110kV 2 mạch néo góc đến 60 độ, cao 31m (khối lượng thép đen 16606 kg/01 cột) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTC-04 và Tập 2 E-HSMT | 1 | Cột |
| 12 | Cột tháp sắt 110kV 2 mạch néo góc đến 60 độ, cao 34m (khối lượng thép đen 19794 kg/01 cột) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTC-04 và Tập 2 E-HSMT | 4 | Cột |
| 13 | Cột tháp sắt 110kV 2 mạch néo góc đến 60 độ, cao 41m (khối lượng thép đen 27187 kg/01 cột) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTC-04 và Tập 2 E-HSMT | 3 | Cột |
| 14 | Cột tháp sắt 110kV 2 mạch néo dừng, cao 34m (khối lượng thép đen 18445 kg/01 cột) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTC-05 và Tập 2 E-HSMT | 1 | Cột |
| 15 | Cột tháp sắt 110kV 2 mạch néo dừng, cao 31m (khối lượng thép đen 16769 kg/01 cột) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTC-08 và Tập 2 E-HSMT | 1 | Cột |
| 16 | Cột tháp sắt 110kV 2 mạch néo góc đến 90 độ, cao 34m (khối lượng thép đen 22381 kg/01 cột) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTC-06 và Tập 2 E-HSMT | 2 | Cột |
| 17 | Cột tháp sắt 110kV 2 mạch néo góc đến 90 độ có xà phụ, cao 34m (khối lượng thép đen 23559 kg/01 cột) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTC-06 và Tập 2 E-HSMT | 1 | Cột |
| B | Móng cột đỡ Đ122-32 loại MB33 20-84x97 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng. | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-01 và Tập 2 E-HSMT | 45,79 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-01 và Tập 2 E-HSMT | 8,48 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-01 và Tập 2 E-HSMT | 275,84 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-01 và Tập 2 E-HSMT | 2.814,8 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-01 và Tập 2 E-HSMT | 2.297,68 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-BL64 và Tập 2 E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-01 và Tập 2 E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-01 và Tập 2 E-HSMT | 1 | lô |
| C | Móng cột néo Đ122-36 loại 4T37 35-35 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng. | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-02a và Tập 2 E-HSMT | 32,73 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-02a và Tập 2 E-HSMT | 5,48 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-02a và Tập 2 E-HSMT | 179,3 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-02a và Tập 2 E-HSMT | 1.048,83 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-02a và Tập 2 E-HSMT | 1.231,8 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-BL64 và Tập 2 E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-02a và Tập 2 E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-02a và Tập 2 E-HSMT | 1 | lô |
| D | Móng cột néo Đ122-36 loại 4T37 42-35 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 03 móng. | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-02b và Tập 2 E-HSMT | 103,56 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-02b và Tập 2 E-HSMT | 16,44 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-02b và Tập 2 E-HSMT | 638,76 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-02b và Tập 2 E-HSMT | 3.146,49 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-02b và Tập 2 E-HSMT | 4.296,96 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-BL64 và Tập 2 E-HSMT | 48 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-02b và Tập 2 E-HSMT | 3 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-02b và Tập 2 E-HSMT | 3 | lô |
| E | Móng cột néo Đ122-40 loại 4T41 35-35(VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 05 móng. | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-03a và Tập 2 E-HSMT | 163,65 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-03a và Tập 2 E-HSMT | 27,4 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-03a và Tập 2 E-HSMT | 896,5 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-03a và Tập 2 E-HSMT | 5.244,15 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-03a và Tập 2 E-HSMT | 6.159 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-BL64 và Tập 2 E-HSMT | 80 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-03a và Tập 2 E-HSMT | 5 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-03a và Tập 2 E-HSMT | 5 | lô |
| F | Móng cột néo Đ122-40 loại 4T41 42-38 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 13 móng. | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-03b và Tập 2 E-HSMT | 500,89 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-03b và Tập 2 E-HSMT | 83,2 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-03b và Tập 2 E-HSMT | 2.767,96 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-03b và Tập 2 E-HSMT | 16.310,32 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-03b và Tập 2 E-HSMT | 18.620,16 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-BL64 và Tập 2 E-HSMT | 208 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-03b và Tập 2 E-HSMT | 13 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-03b và Tập 2 E-HSMT | 13 | lô |
| G | Móng cột néo Đ122-40 loại MB41 20-92x105 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 08 móng. | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-03c và Tập 2 E-HSMT | 420 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-03c và Tập 2 E-HSMT | 79,92 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-03c và Tập 2 E-HSMT | 2.337,12 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-03c và Tập 2 E-HSMT | 26.736,24 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-03c và Tập 2 E-HSMT | 19.450,88 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-BL64 và Tập 2 E-HSMT | 128 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-03c và Tập 2 E-HSMT | 8 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-03c và Tập 2 E-HSMT | 8 | lô |
| H | Móng cột néo Đ122-44 loại 4T45 35-38 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 04 móng. | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-04a và Tập 2 E-HSMT | 146,96 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-04a và Tập 2 E-HSMT | 25,6 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-04a và Tập 2 E-HSMT | 717,2 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-04a và Tập 2 E-HSMT | 5.018,56 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-04a và Tập 2 E-HSMT | 4.927,2 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-BL64 và Tập 2 E-HSMT | 64 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-04a và Tập 2 E-HSMT | 4 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-04a và Tập 2 E-HSMT | 4 | lô |
| I | Móng cột néo Đ122-44 loại 4T45 42-40 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 07 móng. | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-04b và Tập 2 E-HSMT | 289,66 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-04b và Tập 2 E-HSMT | 49,42 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-04b và Tập 2 E-HSMT | 1.490,44 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-04b và Tập 2 E-HSMT | 9.192,75 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-04b và Tập 2 E-HSMT | 10.026,24 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-BL64 và Tập 2 E-HSMT | 112 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-04b và Tập 2 E-HSMT | 7 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-04b và Tập 2 E-HSMT | 7 | lô |
| J | Móng cột néo Đ122-48 loại 4T49 35-38 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng. | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-05a và Tập 2 E-HSMT | 36,74 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-05a và Tập 2 E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-05a và Tập 2 E-HSMT | 179,3 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-05a và Tập 2 E-HSMT | 1.254,64 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-05a và Tập 2 E-HSMT | 1.231,8 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-BL64 và Tập 2 E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-05a và Tập 2 E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-05a và Tập 2 E-HSMT | 1 | lô |
| K | Móng cột néo Đ122-48 loại 4T49 42-44 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 06 móng. | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-05b và Tập 2 E-HSMT | 285 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-05b và Tập 2 E-HSMT | 50,76 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-05b và Tập 2 E-HSMT | 1.277,52 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-05b và Tập 2 E-HSMT | 9.433,14 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-05b và Tập 2 E-HSMT | 8.593,92 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-BL64 và Tập 2 E-HSMT | 96 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-05b và Tập 2 E-HSMT | 6 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-05b và Tập 2 E-HSMT | 6 | lô |
| L | Móng cột néo Đ122-48 loại MB49 20-99x112 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng. | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-05c và Tập 2 E-HSMT | 58,91 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-05c và Tập 2 E-HSMT | 11,45 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-05c và Tập 2 E-HSMT | 304,37 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-05c và Tập 2 E-HSMT | 3.728,58 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-05c và Tập 2 E-HSMT | 2.548,34 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-BL64 và Tập 2 E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-05c và Tập 2 E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-05c và Tập 2 E-HSMT | 1 | lô |
| M | Móng cột néo Đ122-56 loại 4T57 35-44 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng. | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-06 và Tập 2 E-HSMT | 45,71 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-06 và Tập 2 E-HSMT | 8,46 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-06 và Tập 2 E-HSMT | 178,22 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-06 và Tập 2 E-HSMT | 2.138,74 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-06 và Tập 2 E-HSMT | 1.437,09 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-BL64 và Tập 2 E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-06 và Tập 2 E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-06 và Tập 2 E-HSMT | 1 | lô |
| N | Móng cột néo N122-31A loại 4T75 35-40 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 02 móng. | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-07a và Tập 2 E-HSMT | 105,66 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-07a và Tập 2 E-HSMT | 14,12 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-07a và Tập 2 E-HSMT | 475,14 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-07a và Tập 2 E-HSMT | 3.896,14 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-07a và Tập 2 E-HSMT | 2.874,18 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-BL64 và Tập 2 E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-07a và Tập 2 E-HSMT | 2 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-07a và Tập 2 E-HSMT | 2 | lô |
| O | Móng cột néo N122-31A loại 4T75 42-44 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng. | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-07b và Tập 2 E-HSMT | 63,56 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-07b và Tập 2 E-HSMT | 8,46 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-07b và Tập 2 E-HSMT | 269,23 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-07b và Tập 2 E-HSMT | 2.322,84 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-07b và Tập 2 E-HSMT | 1.909,76 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-BL64 và Tập 2 E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-07b và Tập 2 E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-07b và Tập 2 E-HSMT | 1 | lô |
| P | Móng cột néo N122-34A loại 4T81 42-44 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng. | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-08 và Tập 2 E-HSMT | 63,56 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-08 và Tập 2 E-HSMT | 8,46 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-08 và Tập 2 E-HSMT | 269,23 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-08 và Tập 2 E-HSMT | 2.322,84 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-08 và Tập 2 E-HSMT | 1.909,76 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-BL64 và Tập 2 E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-08 và Tập 2 E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-08 và Tập 2 E-HSMT | 1 | lô |
| Q | Móng cột néo N122-41A loại 4T105 42-44 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng. | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-09 và Tập 2 E-HSMT | 63,56 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-09 và Tập 2 E-HSMT | 8,46 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-09 và Tập 2 E-HSMT | 269,23 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-09 và Tập 2 E-HSMT | 2.322,84 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-09 và Tập 2 E-HSMT | 1.909,76 | kg |
| 6 | Bu lông neo M72 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-BL72 và Tập 2 E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-09 và Tập 2 E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-09 và Tập 2 E-HSMT | 1 | lô |
| R | Móng cột néo N122-44A loại 4T114 35-40 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng. | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-10 và Tập 2 E-HSMT | 52,83 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-10 và Tập 2 E-HSMT | 7,06 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-10 và Tập 2 E-HSMT | 237,57 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-10 và Tập 2 E-HSMT | 1.948,07 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-10 và Tập 2 E-HSMT | 1.437,09 | kg |
| 6 | Bu lông neo M72 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-BL72 và Tập 2 E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-10 và Tập 2 E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-10 và Tập 2 E-HSMT | 1 | lô |
| S | Móng cột néo N122-31B loại 4T75 40-44 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng. | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-11 và Tập 2 E-HSMT | 66,25 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-11 và Tập 2 E-HSMT | 8,46 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-11 và Tập 2 E-HSMT | 428,75 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-11 và Tập 2 E-HSMT | 2.145,21 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-11 và Tập 2 E-HSMT | 2.291,71 | kg |
| 6 | Bu lông neo M80 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-BL80 và Tập 2 E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-11 và Tập 2 E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-11 và Tập 2 E-HSMT | 1 | lô |
| T | Móng cột néo N122-34B loại 4T81 40-44 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 04 móng. | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-12a và Tập 2 E-HSMT | 265 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-12a và Tập 2 E-HSMT | 33,84 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-12a và Tập 2 E-HSMT | 1.715 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-12a và Tập 2 E-HSMT | 8.580,84 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-12a và Tập 2 E-HSMT | 9.166,84 | kg |
| 6 | Bu lông neo M80 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-BL80 và Tập 2 E-HSMT | 64 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-12a và Tập 2 E-HSMT | 4 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-12a và Tập 2 E-HSMT | 4 | lô |
| U | Móng cột néo N122-34B loại 4T81 45-50 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng. | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-12b và Tập 2 E-HSMT | 81,97 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-12b và Tập 2 E-HSMT | 10,82 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-12b và Tập 2 E-HSMT | 428,75 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-12b và Tập 2 E-HSMT | 3.666,33 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-12b và Tập 2 E-HSMT | 2.783,48 | kg |
| 6 | Bu lông neo M80 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-BL80 và Tập 2 E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-12b và Tập 2 E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-12b và Tập 2 E-HSMT | 1 | lô |
| V | Móng cột néo N122-41B loại 4T105 40-44 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 02 móng. | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-13a và Tập 2 E-HSMT | 132,5 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-13a và Tập 2 E-HSMT | 16,92 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-13a và Tập 2 E-HSMT | 857,5 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-13a và Tập 2 E-HSMT | 4.290,42 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-13a và Tập 2 E-HSMT | 4.583,42 | kg |
| 6 | Bu lông neo M80 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-BL80 và Tập 2 E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-13a và Tập 2 E-HSMT | 2 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-13a và Tập 2 E-HSMT | 2 | lô |
| W | Móng cột néo N122-41B loại 4T105 45-50 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng. | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-13b và Tập 2 E-HSMT | 81,97 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-13b và Tập 2 E-HSMT | 10,82 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-13b và Tập 2 E-HSMT | 483,86 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-13b và Tập 2 E-HSMT | 3.666,33 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-13b và Tập 2 E-HSMT | 2.783,48 | kg |
| 6 | Bu lông neo M80 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-BL80 và Tập 2 E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-13b và Tập 2 E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-13b và Tập 2 E-HSMT | 1 | lô |
| X | Móng cột néo N122-34C loại 4T81 45-50 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng. | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-14a và Tập 2 E-HSMT | 112,8 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-14a và Tập 2 E-HSMT | 13 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-14a và Tập 2 E-HSMT | 567,41 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-14a và Tập 2 E-HSMT | 4.540,34 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-14a và Tập 2 E-HSMT | 3.921,83 | kg |
| 6 | Bu lông neo M90 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-BL90 và Tập 2 E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-14a và Tập 2 E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-14a và Tập 2 E-HSMT | 1 | lô |
| Y | Móng cột néo N122-34C & N122-34C+XP loại 4T81 50-65 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 02 móng. | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-14b và Tập 2 E-HSMT | 295,96 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-14b và Tập 2 E-HSMT | 35,92 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-14b và Tập 2 E-HSMT | 1.223,8 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-14b và Tập 2 E-HSMT | 12.236,18 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-14b và Tập 2 E-HSMT | 8.583,62 | kg |
| 6 | Bu lông neo M90 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-BL90 và Tập 2 E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-14b và Tập 2 E-HSMT | 2 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-14b và Tập 2 E-HSMT | 2 | lô |
| Z | Móng cột néo N122-31E+XP loại 4T75 45-50 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng. | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-15 và Tập 2 E-HSMT | 81,97 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-15 và Tập 2 E-HSMT | 10,82 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-15 và Tập 2 E-HSMT | 485,25 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-15 và Tập 2 E-HSMT | 2.859,38 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-15 và Tập 2 E-HSMT | 2.530,43 | kg |
| 6 | Bu lông neo M90 | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-BL90 và Tập 2 E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-15 và Tập 2 E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 317012G-ĐD-CTM-15 và Tập 2 E-HSMT | 1 | lô |
| AA | Tiếp địa loại TĐ1 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 36 bộ. | |||
| 1 | Thép dẹt CT3, ɸ12, mạ kẽm | Xem bản vẽ 317012G-ĐD-TĐC (1/2) và <br/>Tập 2 E-HSMT | 2.160 | m |
| 2 | Tấm nối, CT3, d=4 (200x60), mạ kẽm | Xem bản vẽ 317012G-ĐD-TĐC (1/2) và Tập 2 E-HSMT | 144 | cái |
| 3 | Bu lông kèm rông đen, đai ốc M16/50 mạ kẽm | Xem bản vẽ 317012G-ĐD-TĐC (1/2) và Tập 2 E-HSMT | 288 | bộ |
| 4 | Cọc nối đất CT3,d=4, L63x63x6 - 3000 mạ kẽm | Xem bản vẽ 317012G-ĐD-TĐC (1/2) và Tập 2 E-HSMT | 288 | cọc |
| 5 | Tấm ốp CT3, d=4, L63x63x6 - 100 mạ kẽm | Xem bản vẽ 317012G-ĐD-TĐC (1/2) và Tập 2 E-HSMT | 288 | cái |
| AB | Tiếp địa loại TĐ2 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 34 bộ. | |||
| 1 | Thép dẹt CT3, ɸ12, mạ kẽm | Xem bản vẽ 317012G-ĐD-TĐC (2/2) và <br/>Tập 2 E-HSMT | 3.264 | m |
| 2 | Tấm nối, CT3, d=4 (200x60), mạ kẽm | Xem bản vẽ 317012G-ĐD-TĐC (2/2) và Tập 2 E-HSMT | 204 | cái |
| 3 | Bu lông kèm rông đen, đai ốc M16/50 mạ kẽm | Xem bản vẽ 317012G-ĐD-TĐC (2/2) và Tập 2 E-HSMT | 408 | bộ |
| 4 | Cọc nối đất CT3,d=4, L63x63x6 - 3000 mạ kẽm | Xem bản vẽ 317012G-ĐD-TĐC (2/2) và Tập 2 E-HSMT | 272 | cọc |
| 5 | Tấm ốp CT3, d=4, L63x63x6 - 100 mạ kẽm | Xem bản vẽ 317012G-ĐD-TĐC (2/2) và Tập 2 E-HSMT | 272 | cái |
| 6 | Giếng khoan | Xem bản vẽ 317012G-ĐD-TĐC (2/2) và Tập 2 E-HSMT | 4.896 | m |
| AC | Bảng số trụ (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 70 bảng. | |||
| 1 | Tấm thép dày 2mm, 320mm x 810mm | Xem bản vẽ 317012G-ĐD-BB và <br/>Tập 2 E-HSMT | 70 | cái |
| 2 | Bu lông M12x35 + đai ốc | Xem bản vẽ 317012G-ĐD-BB và Tập 2 E-HSMT | 140 | bộ |
| 3 | Vòng đệm vênh phẳng dày 2mm | Xem bản vẽ 317012G-ĐD-BB và Tập 2 E-HSMT | 280 | cái |
| AD | Biển báo nguy hiểm (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 70 bảng. | |||
| 1 | Tấm thép dày 2mm, 240mm x 360mm | Xem bản vẽ 317012G-ĐD-BB và <br/>Tập 2 E-HSMT | 70 | cái |
| 2 | Bu lông M12x35 + đai ốc | Xem bản vẽ 317012G-ĐD-BB và Tập 2 E-HSMT | 140 | bộ |
| 3 | Vòng đệm vênh phẳng dày 2mm | Xem bản vẽ 317012G-ĐD-BB và Tập 2 E-HSMT | 280 | cái |
| AE | Bảng phân mạch (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 70 bảng. | |||
| 1 | Tấm thép dày 2mm, 500mm x 1300mm | Xem bản vẽ 317012G-ĐD-BB và <br/>Tập 2 E-HSMT | 70 | cái |
| 2 | Bu lông M12x35 + đai ốc | Xem bản vẽ 317012G-ĐD-BB và Tập 2 E-HSMT | 140 | bộ |
| 3 | Vòng đệm vênh phẳng dày 2mm | Xem bản vẽ 317012G-ĐD-BB và Tập 2 E-HSMT | 280 | cái |
| AF | Biển báo khác (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). | |||
| 1 | Biển báo vượt đường | Xem bản vẽ 317012G-ĐD-BBVĐ và <br/>Tập 2 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Biển báo vượt sông | Xem bản vẽ 317012G-ĐD-BBVS và Tập 2 E-HSMT | 1 | Bộ |
| AG | DÂY DẪN ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN (VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN THUỘC ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR-240/32 | xem Tập 2 E-HSMT | 236,7306 | km |
| 2 | Ống nối dây dẫn ACSR-240/32 | xem Tập 2 E-HSMT | 79 | Cái |
| 3 | Ống sửa chữa dây dẫn ACSR-240/32 | xem Tập 2 E-HSMT | 26 | Cái |
| 4 | Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR-240/32 | xem Tập 2 E-HSMT | 1.668 | Bộ |
| 5 | Khung định vị cho dây dẫn ACSR-240/32 | xem Tập 2 E-HSMT | 2.406 | Bộ |
| 6 | Khung định vị cho dây lèo ACSR-240/32 | xem Tập 2 E-HSMT | 228 | Bộ |
| 7 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR-240/32 | xem Tập 2 E-HSMT | 186 | Bộ |
| 8 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR-240/32 | xem Tập 2 E-HSMT | 120 | Bộ |
| 9 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR-240/32 | xem Tập 2 E-HSMT | 168 | Bộ |
| 10 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR-240/32 | xem Tập 2 E-HSMT | 72 | Bộ |
| 11 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR-240/32+ tạ bù 100kg | xem Tập 2 E-HSMT | 258 | Bộ |
| AH | DÂY CHỐNG SÉT TK-70 VÀ PHỤ KIỆN (VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN THUỘC ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây chống sét TK-70 | xem Tập 2 E-HSMT | 19,9723 | km |
| 2 | Ống nối dây chống sét TK-70 | xem Tập 2 E-HSMT | 10 | Cái |
| 3 | Ống sửa chữa dây chống sét TK-70 | xem Tập 2 E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Tạ chống rung dây chống sét TK-70 | xem Tập 2 E-HSMT | 140 | Bộ |
| 5 | Chuỗi đỡ dây chống sét TK-70 | xem Tập 2 E-HSMT | 51 | Bộ |
| 6 | Chuỗi néo dây chống sét TK-70 | xem Tập 2 E-HSMT | 51 | Bộ |
| AI | DÂY CÁP QUANG OPGW-70, 48 SỢI QUANG, ITU - T.G652 (VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN THUỘC ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW 70, 48 sợi quang, ITU-T.G652 | xem Tập 2 E-HSMT | 20,47 | km |
| 2 | Tạ chống rung dùng cho dây cáp quang OPGW 70 + amourod dùng cho dây cáp quang OPGW 70 | xem Tập 2 E-HSMT | 140 | Cái |
| 3 | Hộp nối dây cáp quang OPGW 70 / OPGW 70+ giá đỡ | xem Tập 2 E-HSMT | 9 | Hộp |
| 4 | Hộp nối dây cáp quang OPGW 70 / OFC 70+ giá đỡ | xem Tập 2 E-HSMT | 2 | Hộp |
| 5 | Kẹp bắt dây cáp quang trên cột tháp sắt | xem Tập 2 E-HSMT | 154 | Cái |
| 6 | Giá quấn dây cáp quang trên cột và giá đỡ | xem Tập 2 E-HSMT | 11 | Cái |
| 7 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW 70 | xem Tập 2 E-HSMT | 51 | Cái |
| 8 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW 70 | xem Tập 2 E-HSMT | 40 | Bộ |
| AJ | KÉO DẢI CĂNG DÂY LẤY ĐỘ VÕNG (VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN THUỘC ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR - 240/32 (975,1 kg/km) | xem Tập 2 E-HSMT | 236,7304 | km |
| 2 | Dây chống sét TK-70 (596 kg/km) | xem Tập 2 E-HSMT | 19,9723 | km |
| 3 | Dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW 70 (450 kg/km) | xem Tập 2 E-HSMT | 20,47 | km |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi