Gói thầu: Thi công hạng mục xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200449756-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
Tên gói thầu Thi công hạng mục xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200312961
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-21 10:42:00 đến ngày 2020-05-04 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,453,583,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO, NÂNG CẤP TRƯỜNG MN TỨ LIÊN
1 Tháo dỡ hệ thống điện, nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tá kỹ thuật tại chương V 51,18 m2
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tá kỹ thuật tại chương V 48 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tá kỹ thuật tại chương V 72 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tá kỹ thuật tại chương V 27 bộ
6 Tháo dỡ khung thép đỡ chậu rửa Mô tá kỹ thuật tại chương V 16 cái
7 Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván Mô tá kỹ thuật tại chương V 102,679 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,807 m3
9 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tá kỹ thuật tại chương V 247,762 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 568,588 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 328,938 m2
12 Tháo dỡ trần thạch cao Mô tá kỹ thuật tại chương V 247,762 m2
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tá kỹ thuật tại chương V 56,829 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 14 km bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tá kỹ thuật tại chương V 56,829 m3
15 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,949 m3
16 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,598 m3
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 325,44 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 14,729 m2
19 Bả bằng bột bả Jymec (hoặc tương đương) vào tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 340,169 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tham khảo sơn Jymec) Mô tá kỹ thuật tại chương V 340,169 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 285,132 m2
22 Quét 3 lớp sikaproof membrane chống thấm Mô tá kỹ thuật tại chương V 368,694 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn ceramic 300x300mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 285,132 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 624,56 m2
25 Sản xuất, giá đỡ đá bằng inox Sus 304 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,405 tấn
26 Lắp đặt giá đỡ đá bằng inox Sus 304 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,405 tấn
27 Lát đá mặt bệ các loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 22,095 m2
28 Cung cấp và lắp đặt vách ngăn Compact (phụ kiên inox đồng bộ) Mô tá kỹ thuật tại chương V 150,288 m2
29 Làm trần phẳng bằng tấm trần nhôm Layin T-black 600x600, đục lỗ D1.8 Mô tá kỹ thuật tại chương V 285,132 m2
30 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa, đông Anh ( hoặc tương đương ) dày 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện Kinglong Mô tá kỹ thuật tại chương V 31,35 m2
31 Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ Xingfa, đông Anh ( hoặc tương đương ) dày 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện Kinglong Mô tá kỹ thuật tại chương V 14,88 m2
32 Hộp giấy vệ sinh Mô tá kỹ thuật tại chương V 86 cái
33 Lắp đặt chậu xí bệt (Inax C-108 VA hoặc tương đương) Mô tá kỹ thuật tại chương V 86 bộ
34 Lắp đặt vòi xịt (inax TP404-CH hoặc tương đương) Mô tá kỹ thuật tại chương V 86 bộ
35 Lắp đặt tiểu nam treo tường (inax U-117V hoặc tương đương) Mô tá kỹ thuật tại chương V 32 bộ
36 Lắp đặt van tiểu nam (inax UF-3VS hoặc tương đương) Mô tá kỹ thuật tại chương V 32 bộ
37 Cung cấp lắp đặt xi phông (Inax -A675PV hoặc tương đương) Mô tá kỹ thuật tại chương V 32 bộ
38 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu rửa đặt bàn (Inax L-2216V+xi phong A-675PV hoặc tương đương) Mô tá kỹ thuật tại chương V 40 bộ
39 Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh (inax LFV-2002s hoặc tương đương) Mô tá kỹ thuật tại chương V 40 bộ
40 Lắp đặt xi phông máng rửa tay và lavabo Mô tá kỹ thuật tại chương V 40 bộ
41 Lắp đặt gương soi KT 1930x1000 Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 cái
42 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 bộ
43 Dây cấp nước cho thiết bị- A-703-5 Mô tá kỹ thuật tại chương V 126 cái
44 Lắp đặt ống PRR D50-PN10 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,32 100m
45 Lắp đặt ống PRR D40-PN10 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,08 100m
46 Lắp đặt ống PRR D25-PN10 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,6 100m
47 Lắp đặt ống PRR D20-PN10 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,25 100m
48 Lắp đặt tê PPR D=50x25mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
49 Lắp đặt tê PPR D=40x25mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
50 Lắp đặt tê PPR D=32x25mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
51 Lắp đặt tê PPR D=80x40mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
52 Lắp đặt tê PPR D=25x20mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 75 cái
53 Lắp đặt tê PPR D=50mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
54 Lắp đặt tê PPR D=20mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 16 cái
55 Lắp đặt cút PPR d=50mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
56 Lắp đặt cút PPR d=32mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
57 Lắp đặt cút PPR d=25mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
58 Lắp đặt cút PPR d=20mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 16 cái
59 Lắp đặt cút PPR d=25x20mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
60 Lắp đặt cút PPR d=25x20mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
61 Lắp đặt cút PPR d=20mm, zen trong Mô tá kỹ thuật tại chương V 65 cái
62 Lắp đặt Rắc co PPR d=50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
63 Lắp đặt Rắc co PPR d=50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
64 Lắp đặt van chặn, d=50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
65 Lắp đặt van chặn, d=25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
66 Lắp đặt côn PPR D=40-32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
67 Lắp đặt ống nhựa Class.2 D110 (ống nhựa tiền phong hoặc tương đương) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,8 100m
68 Lắp đặt ống nhựa Class.2 D90 (ống nhựa tiền phong hoặc tương đương) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,9 100m
69 Lắp đặt ống nhựa Class.2 D76 (ống nhựa tiền phong hoặc tương đương) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,55 100m
70 Lắp đặt ống nhựa Class.2 D60 (ống nhựa tiền phong hoặc tương đương) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,6 100m
71 Lắp đặt cút, U.PVC, d=110mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 35 cái
72 Lắp đặt cút, U.PVC, d=90mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
73 Lắp đặt cút, U.PVC, d=76mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 16 cái
74 Lắp đặt cút, U.PVC, d=60mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 30 cái
75 Lắp đặt tê, U.PVC, d=110mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 cái
76 Lắp đặt tê, U.PVC, d=90mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
77 Lắp đặt tê, U.PVC, d=76mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 30 cái
78 Lắp đặt tê, U.PVC, d=60mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 35 cái
79 Lắp đặt tê, U.PVC, d=90x76mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
80 Lắp đặt côn, U.PVC, d=110x60mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
81 Lắp đặt côn, U.PVC, d=90x60mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
82 Lắp đặt ống nhựa U.PVC.D90(ống nhựa tiền phong hoặc tương đương) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,4 100m
83 Lắp đặt cút chéo U.PVC, d=90mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
84 Quả cầu chắn rác D110 thép không rỉ Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 quả
85 Lắp đặt đèn panel 600*600 Mô tá kỹ thuật tại chương V 40 bộ
86 Công tắc 1 phím (bao gồm đế, mặt, hạt)-loại lắp chìm Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 cái
87 Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió KT 300x300, âm trần Mô tá kỹ thuật tại chương V 34 cái
88 Binh nóng lạnh 30l Mô tá kỹ thuật tại chương V 19 cái
89 Dây dẫn ruột đồng CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 450 m
90 Dây dẫn ruột đồng CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 560 m
91 Ống PVC D16-SP (2.92M/CÂY) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.051,2 m
92 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cột trong nhà Mô tá kỹ thuật tại chương V 194,552 m2
93 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 4.162,973 m2
94 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhà Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.028,026 m2
95 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần Mô tá kỹ thuật tại chương V 2.299,43 m2
96 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2.047,098 m2
97 Phá lớp vữa trát cột Mô tá kỹ thuật tại chương V 83,379 m2
98 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.784,131 m2
99 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Mô tá kỹ thuật tại chương V 440,583 m2
100 Phá lớp vữa trát xà, dầm Mô tá kỹ thuật tại chương V 877,675 m2
101 Phá lớp vữa trát trần Mô tá kỹ thuật tại chương V 985,47 m2
102 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.088 m2
103 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,459 m3
104 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tá kỹ thuật tại chương V 760,801 m2
105 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại, lan can hành lang, hoa sắt cửa sổ Mô tá kỹ thuật tại chương V 372,242 m2
106 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 844,015 m2
107 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tá kỹ thuật tại chương V 68,74 m3
108 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tá kỹ thuật tại chương V 193,719 m3
109 Vận chuyển phế thải tiếp 14 km bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tá kỹ thuật tại chương V 193,719 m3
110 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.088 m2
111 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.784,131 m2
112 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 440,583 m2
113 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 83,379 m2
114 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 877,328 m2
115 Trát trần, vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 985,47 m2
116 Bả bằng bột bả Jymec ( hoặc tương đương) vào tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.784,131 m2
117 Bả bằng bột bả Jymec ( hoặc tương đương) vào cột,dầm,trần Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.946,177 m2
118 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 12.434,361 m2
119 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.468,609 m2
120 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 372,242 1m2
121 Thay tay nắm cửa, ổ khóa cửa đi 2 cánh Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 cái
122 Thay tay nắm cửa, ổ khóa cửa đi 1 cánh Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 cái
123 Thay nắm cửa, ổ khóa cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tá kỹ thuật tại chương V 13 cái
124 Thay nắm cửa, ổ khóa cửa sổ 1 cánh mở hắt Mô tá kỹ thuật tại chương V 16 cái
125 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 38,647 100m2
126 Di chuyển đồ đạc ra vào trong khi thi công (NC 3/7) Mô tá kỹ thuật tại chương V 50 công
127 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 760,801 m2
128 Quét 3 lớp sikaproof membrane chống thấm Mô tá kỹ thuật tại chương V 760,801 m2
129 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ cotto 400x400mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 760,801 m2
130 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,41 100m2
131 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,578 m3
132 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 95,28 m2
133 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,096 100m2
134 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,07 tấn
135 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,061 m3
136 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 95,28 m2
137 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,13 tấn
138 Gia công xà gồ thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3 tấn
139 Lắp dựng xà gồ thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3 tấn
140 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,13 tấn
141 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,171 100m2
142 Máng tôn uốn cong khe nún mái Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,15 100m2
143 Sản xuất sắt chữ L30x30x3 neo vào bê tông Mô tá kỹ thuật tại chương V 128,494 kg
144 Joint cao su rộng 30mm dày 10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 66,42 m
145 Vữa bitum đổ nóng Mô tá kỹ thuật tại chương V 66,42 m
146 La inox-304 rộng 60mm dày 10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 66,42 m
147 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 830 m2
148 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 57,168 m2
149 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 314,738 m2
150 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường hàng rào Mô tá kỹ thuật tại chương V 254,576 m2
151 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tá kỹ thuật tại chương V 83,972 m2
152 Phá lớp vữa trát tường hàng rào, cổng Mô tá kỹ thuật tại chương V 145,092 m2
153 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,84 m2
154 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,412 m2
155 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà Mô tá kỹ thuật tại chương V 16,659 m2
156 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,659 m2
157 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tá kỹ thuật tại chương V 24,241 m2
158 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,563 m2
159 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,389 m2
160 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,997 m2
161 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,381 m2
162 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,47 m2
163 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tá kỹ thuật tại chương V 47,75 m3
164 Vận chuyển phế thải tiếp 14 km bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tá kỹ thuật tại chương V 47,75 m3
165 Lát nền, sàn bằng gạch granito 400X400 Mô tá kỹ thuật tại chương V 830 m2
166 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 57,618 m2
167 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 212 cấu kiện
168 Nạo vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại đặc biệt Mô tá kỹ thuật tại chương V 15,95 m3 bùn
169 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 125kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 212 cái
170 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tá kỹ thuật tại chương V 15,95 m3
171 Vận chuyển phế thải tiếp 14 km bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tá kỹ thuật tại chương V 15,95 m3
172 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 109,104 m2
173 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 35,988 m2
174 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 483,64 m2
175 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 314,738 1m2
176 Lắp dựng lan can sắt Mô tá kỹ thuật tại chương V 140,588 m2
177 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,84 m2
178 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,563 m2
179 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,389 m2
180 Trát trần, vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,997 m2
181 Bả bằng bột bả Jymec (hoặc tương đương ) vào tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 41,866 m2
182 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 34,63 m2
183 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 41,866 m2
184 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,412 m2
185 Quét 3 lớp sikaproof membrane chống thấm Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,412 m2
186 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa, đông Anh dày 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện Kinglong Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,07 m2
187 Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ Xingfa, đông Anh dày 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện Kinglong Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,4 m2
188 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,863 m3
189 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,288 m3
190 Đắp đất nền tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,854 m3
191 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,007 100m3
192 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T vận chuyển tiếp 6km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,007 100m3
193 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T vận chuyển tiếp 8km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,007 100m3
194 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,071 100m2
195 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,688 m3
196 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,026 100m2
197 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,512 m3
198 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,85 m3
199 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,075 100m2
200 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,163 tấn
201 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,634 m3
202 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,777 m3
203 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,121 m2
204 Lát đá bậc tam cấp Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,192 m2
205 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,623 m3
206 Cung cấp thảm cỏ nhân tạo, cỏ thảm dài 3cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 28,493 m2
207 Rải lớp cát trắng dày 150mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,37 m3
208 Rải lớp sỏi dày 150mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,215 m3
209 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox (inox 40x40x1,4) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,021 tấn
210 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,021 tấn
211 Lát đá mặt bệ các loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,4 m2
212 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu rửa đặt bàn INAX AL-296V Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 bộ
213 Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh LFV-2002s Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 bộ
214 Lắp đặt xi phông máng rửa tay và lavabo Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 bộ
215 Lắp đặt gương soi KT 1500x800 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
216 Sản xuất cột bằng thép hình, thép tròn D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,206 tấn
217 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,028 tấn
218 Gia công xà gồ thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,086 tấn
219 Lắp dựng xà gồ thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,086 tấn
220 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,028 tấn
221 Lắp dựng cột thép các loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,206 tấn
222 Bu lông neo móng D22 Mô tá kỹ thuật tại chương V 16 bộ
223 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 64,193 m2
224 Lợp mái tấm nhựa polycabonate dày 1.2mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,49 100m2
225 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất hàng rào thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,104 tấn
226 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,112 m2
227 Lắp dựng lan can sắt Mô tá kỹ thuật tại chương V 18,216 m2
228 Cung cấp, lắp dựng thanh gỗ nhựa 80x1150x20, làm hàng rào Mô tá kỹ thuật tại chương V 150,58 md
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->