Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200448802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200346652 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không tự chủ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 09:01:00 đến ngày 2020-05-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,539,663,915 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP. Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,85 | m2 |
| 2 | Phá dỡ Nền gạch lát nền + vữa láng nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.096,7538 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,064 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,6368 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2382 | tấn |
| 6 | Nhân công vận chuyển cửa tháo dỡ + mái tôn chuyển xuống kho và xếp gọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1885 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4819 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4819 | 100m3 |
| 10 | Đục bỏ bục tiểu nữ xây ốp gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | phòng |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Tháo dỡ gương, vòi rừa + phụ kiện trong các phòng WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | phòng |
| C | Phần sửa chữa | |||
| 1 | Làm lớp chống thấm khu WC bằng giấy dầu hàn nhiệt + sơn chống thấm 3 nước (vén góc tường cao 15cm) trước khi lát lại nền, ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,4682 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.004,1243 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,9745 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,272 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lớp sơn cũ toàn nhà để sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.319,7091 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.433,7491 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.884,16 | m2 |
| 8 | SX LD cửa cuốn khe thoáng xương nhôm dày 1,6mm (thay cửa xếp tầng trệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,78 | m2 |
| 9 | Mô tơ cửa cuốn 700kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Trục mô tơ + Khung, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Bộ lưu điện cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | U ray nhôm định hình của cuốn loại bản to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4 | m |
| 13 | Bộ khóa cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Hộp che khung trục mô tơ bằng Alu + khung xương thép hôp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Gia công sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay kính khung nhôm hệ định hình cao cấp, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,52 | m2 |
| 16 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 17 | Gia công sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay kính khung nhôm hệ định hình cao cấp, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,33 | m2 |
| 18 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 19 | Gia công sản xuất cửa sổ 2 cánh kính khung nhôm hệ định hình cao cấp, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,6 | m2 |
| 20 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 21 | Gia công sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất kính khung nhôm hệ định hình cao cấp, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 22 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,25 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,6 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,6 | m2 |
| 26 | Thay trần thạch cao Phòng cục trưởng (tấm thạch cao chịu nước khung xương tôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,2128 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,431 | m2 |
| 28 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4664 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8651 | tấn |
| 30 | Máng xối + tôn úp nóc khổ 450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 31 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,636 | m2 |
| 32 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | rọ |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 100m2 |
| 34 | Tính thêm thời gian sử dụng giáo ngoài 2 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 100m2 |
| 35 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 36 | Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | tấn |
| 37 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | 10m2 |
| 38 | Bốc xếp, vận chuyển đá ốp lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7 | 10m2 |
| 39 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,11 | 100m2 |
| 40 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,84 | tấn |
| 41 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3 | 10m2 |
| 42 | Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tấn |
| D | Thay thiết bị điện | |||
| 1 | Lắp đặt mới đèn Downlight Led âm trần D90 loại 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 2 | Dây Led màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (bổ sung dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| E | Thay thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 3 | Chậu rửa bát Inox 2 ngăn + Vòi chậu rửa bát Phòng bếp ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Bấm tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 11 | Bấm tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 12 | Vật liệu phụ + ống nhựa thay thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | phòng |
| 13 | Đinh vít, nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | cái |
| 14 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 15 | Ren trong + Kép 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 16 | Dây cấp chậu + xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi