Gói thầu: Thi công hạng mục xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200450317-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
Tên gói thầu Thi công hạng mục xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200312701
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-21 12:19:00 đến ngày 2020-05-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,808,805,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ
1 Hút bể phốt xe 10 khối Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,9668 m3
2 Tháo dỡ trần Mô tá kỹ thuật tại chương V 104,94 m2
3 Tháo dỡ chậu rửa Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 bộ
4 Tháo dỡ bệ xí Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 bộ
5 Tháo dỡ bình nóng lạnh Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
6 Tháo dỡ đường dây điện, thiết bị điện,... Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 công
7 Tháo dỡ cửa Mô tá kỹ thuật tại chương V 111 m2
8 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tá kỹ thuật tại chương V 16,4336 m3
9 Phá dỡ kết móng xây gạch bằng búa căn Mô tá kỹ thuật tại chương V 31,5696 m3
10 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tá kỹ thuật tại chương V 76,8294 m3
11 Phá dỡ bê tông lót móng hàng rào bằng búa căn Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,715 m3
12 Phá dỡ kết tường hàng rào bằng búa căn Mô tá kỹ thuật tại chương V 49,854 m3
13 Phá dỡ bê tông giằng tường hàng rào bằng búa căn Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,7918 m3
14 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1723 tấn
15 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,8003 m3
16 Phá dỡ tường xây bằng búa căn Mô tá kỹ thuật tại chương V 154,3468 m3
17 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tá kỹ thuật tại chương V 117,0421 m3
18 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 76,428 m2
19 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,35 tấn
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,6138 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,6138 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp 10 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,6138 100m3
B Phần xây dựng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4704 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,7896 m3
3 Bê tông lót bể nước mác 100, đá 1x2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,7624 m3
4 Ván khuôn bê tông lót, ván khuôn kim loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0243 100m2
5 Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,8945 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0761 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5179 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0243 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 9 cái
10 Bê tông nắp bể mác 200, đá 1x2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,454 m3
11 Bê tông đáy bể mác 200, đá 1x2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,9761 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 28,7436 m2
13 Quét Sika chống thấm bể nước, bể phốt Mô tá kỹ thuật tại chương V 77,972 m2
14 Đắp đất nền móng công trình Mô tá kỹ thuật tại chương V 17,2765 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3455 100m3
16 Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3455 100m3
17 Vận chuyển tiếp cự ly 10km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3455 100m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4473 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2669 tấn
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,77 100m3
21 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 22,4247 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1563 100m2
23 Bê tông lót móng mác 100, đá 1x2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 12,12 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,8543 100m2
25 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 39,4288 m3
26 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,3148 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2234 100m2
28 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,1546 m3
29 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 23,7725 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1881 100m2
31 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông giằng móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,4626 m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,4343 100m3
33 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tá kỹ thuật tại chương V 65,25 m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,8079 100m3
35 Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,8079 100m3
36 Vận chuyển tiếp cự ly 10km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,8079 100m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,8412 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,613 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,9074 tấn
40 Gia công giằng mái thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4205 tấn
41 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4205 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 24,8534 m2
43 Kính cường lực mái sảnh 2 lớp x 8mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 29,12 m2
44 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 23,5696 m3
45 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,6931 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,377 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,8675 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,7339 tấn
49 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 26,863 m3
50 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,442 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,2009 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,4754 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,485 tấn
54 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao <=50 m, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 72,1687 m3
55 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,5452 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 100m Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,5554 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 100m Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,2595 tấn
58 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,9447 100m2
59 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,0884 m3
60 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1813 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2145 tấn
62 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 61 cái
63 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 86,4391 m3
64 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 81,4751 m3
65 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 213,376 m2
66 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 96,7578 m2
67 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 154,4638 m2
68 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 902,888 m2
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 400,82 m2
70 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 160,66 m2
71 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 580,738 m2
72 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 20,0787 m2
73 Ốp gạch inax hoặc tương đươngngoài nhà hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 407,768 m2
74 Công cắt gạch 150 x600 Mô tá kỹ thuật tại chương V 20,0787 m2
75 Lát nền bằng gạch ceramic chống trơn Mô tá kỹ thuật tại chương V 61,4188 m2
76 Lát nền, sàn bằng gạch bóng mờ 600x600mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 274,8399 m2
77 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 124,8309 m2
78 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 74,538 m2
79 Màng chống thấm khò nóng bitum 4mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 74,538 m
80 Màng chống thấm khò nóng bitum 4mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 221,036  m
81 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 73,304 m2
82 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 140,5 m2
83 Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x15x10,5cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 40,3736 m2
84 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 14,064 m3
85 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,8204 100m2
86 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,7303 tấn
87 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 293 cái
88 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tá kỹ thuật tại chương V 338,76 m2
89 Bả bằng bột bả vào tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 999,6458 m2
90 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tá kỹ thuật tại chương V 367,8398 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.469,2856 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 561,48 m2
93 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi chống ẩm Mô tá kỹ thuật tại chương V 61,2384 m2
94 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi Mô tá kỹ thuật tại chương V 279,8507 m2
95 Trần nhôm Caro cell 100x100, trần hành lang Mô tá kỹ thuật tại chương V 101,8 m2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 101,8 m2
97 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,9512 100m2
98 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 21,5147 m3
99 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc cầu thang vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,3868 m3
100 Lát đá bậc cầu thang Mô tá kỹ thuật tại chương V 89,1296 m2
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,1203 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 100m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3157 tấn
103 Lát đá mặt bệ các loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 21,2436 m2
104 Xây chân quầy thuốc Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,8138 m3
105 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,0689 m2
106 Bả bằng bột bả vào tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,0689 m2
107 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,0689 m2
108 Ốp tường giả gỗ laminate Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,1811
109 Vách nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,9924
110 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,6228 m3
111 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0197 100m2
112 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4307 m3
113 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,916 m2
114 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,672 m2
115 Lát đá mặt bệ các loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,758 m2
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0589 tấn
117 Cửa nhôm xingfa hoặc tương đương, cửa kính an toàn 6.38, cửa đi 1 cánh Mô tá kỹ thuật tại chương V 30,48 m2
118 Cửa nhôm xingfa hoặc tương đương kính an toàn 6.38, cửa đi 2 cánh mở quay Mô tá kỹ thuật tại chương V 36,4 m2
119 Cưa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm xìngfa hoặc tương đương kính an toàn 6.38 Mô tá kỹ thuật tại chương V 62,9 m2
120 Cưa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm xìngfa hoặc tương đương kính an toàn 6.38 Mô tá kỹ thuật tại chương V 23,28 m2
121 Cửa sổ 4 cánh mở lùa, cửa nhôm xìngfa hoặc tương đương kính an toàn 6.38 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15,36 m2
122 Cửa sổ 3 cánh mở lùa, cửa nhôm xìngfa hoặc tương đương kính an toàn 6.38 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,04 m2
123 Cửa kính an toàn dày 6,38mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 13,52 m2
124 Vách kính nhôm hệ kính trắng an toàn dày 6.38 Mô tá kỹ thuật tại chương V 29,21 m2
125 Biển hiệu alu khung sắt hộp Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 m2
126 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tá kỹ thuật tại chương V 224,19 m2
127 Lan can cầu thang Mô tá kỹ thuật tại chương V 34,8 m2
128 Lắp dựng lan can sắt Mô tá kỹ thuật tại chương V 34,8 m2
129 Bộ chữ inox mạ đồng Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
130 Khung thép hình đỡ bệ đá Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 bộ
131 Chữ thập trang trí Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
132 Tấm cửa compact chịu nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 36,2 m2
133 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (tạm tính thời gian thi công 3 tháng) Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,8032 100m2
C Phụ trợ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,824 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,295 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0353 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0353 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 10 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0353 100m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0068 100m2
7 Bê tông lót trụ cột, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,866 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cổng Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,04 100m2
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,2508 m3
10 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2966 m3
11 Xây trụ cổng bằng gạch không nung, M50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,3791 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,25 m2
13 Sơn cột trụ 1 nước lót 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,25 m2
14 Ốp tường ngoài nhà gạch gốm màu sẫm Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 m2
15 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0069 tấn
16 Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3279 tấn
17 Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3279 tấn
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 23,7359 m2
19 Gia công cột bằng thép hình Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,168 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0309 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0275 tấn
22 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,072 100m3
23 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 12,446 m3
24 Bê tông lót móng mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,7077 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,9227 100m2
26 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 20,0376 m3
27 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 26,4776 m3
28 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông giằng móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,8645 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2987 100m2
30 Xây tường rào bằng gạch không nung mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,9706 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 108,354 m2
32 Ốp hàng rào Mô tá kỹ thuật tại chương V 43,6815 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 82,8025 m2
34 Gia công hàng rào song sắt Mô tá kỹ thuật tại chương V 87,363 m2
35 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 87,363 m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2934 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3455 tấn
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1747 100m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0582 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1165 100m3
41 Vận chuyển tiếp 4km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1165 100m3
42 Vận chuyển tiếp 10km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1165 100m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,36 m3
44 SXLD tháo dỡ ván khuôn BT lót móng Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0132 100m2
45 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,488 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0334 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0776 tấn
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1092 100m2
49 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,044 m3
50 Lắp dựng cột thép các loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,7855 tấn
51 Gia công cột bằng thép hình Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,7855 tấn
52 Gia công hệ khung dàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3463 tấn
53 Lắp dựng hệ khung dàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3463 tấn
54 Bulong Neo M16. Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 cái
55 Bulong M12x100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 24 cái
56 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 80,3264 m2
57 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2177 100m2
58 Đắp cát tôn nền sảnh ngoài nhà Mô tá kỹ thuật tại chương V 22,1904 m3
59 Đắp cát tôn nền sân Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,5 m3
60 Lát nền sảnh ngoài nhà bằng gạch 600x600mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 42,7 m2
61 Bê tông lót bậc tam cấp mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,0297 m3
62 Xây bậc tam cấp Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,3506 m3
63 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 20,7646 m2
64 Lát gạch terrazzo phủ granito Mô tá kỹ thuật tại chương V 95 m2
65 Bê tông lót đường dốc mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4272 m3
66 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,8946 m3
67 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,159 100m3
68 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,24 m2
69 Lát đường dốc bằng đá nhám chống trơn Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,24 m2
70 Trồng cỏ nhung Nhật Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 m2
71 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,9069 m3
72 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,6356 100m3
73 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0127 100m3
74 Vận chuyển tiếp 4km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0127 100m3
75 Vận chuyển tiếp 10km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0127 100m3
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3087 m3
77 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0147 100m2
78 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,9702 m3
79 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,8665 m2
80 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1854 100m3
81 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,5844 m3
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,9784 m3
83 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,6024 m3
84 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0928 100m2
85 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông giằng móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1654 m3
86 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,015 100m2
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0735 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1157 tấn
89 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,9554 m3
90 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1485 100m3
91 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0527 100m3
92 Vận chuyển tiếp 4km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0527 100m3
93 Vận chuyển tiếp 10km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0527 100m3
94 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5711 m3
95 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1038 100m2
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0118 tấn
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,077 tấn
98 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông giằng tường, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5016 m3
99 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0657 100m2
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0129 tấn
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0619 tấn
102 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,8986 m3
103 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,098 100m2
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,097 tấn
105 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1276 m3
106 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0164 100m2
107 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,009 tấn
108 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,625 m3
110 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,9536 m3
111 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 27,66 m2
112 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,707 m2
113 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,192 m2
114 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,41 m2
115 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15,12 m2
116 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 28,429 m2
117 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 27,66 m2
118 Lát nền, sàn bằng gạch Granit nhân tạo 600x600mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,6656 m2
119 Lát mái gạch đất nung 300x300 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,1984 m2
120 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,1984 m2
121 Quét sika chống thấm mái, Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,1984 m2
122 Gia công hệ khung dàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1587 tấn
123 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1587 tấn
124 Cửa nhôm xingfa hoặc tương đương, cửa kính an toàn 6.38, cửa đi 1 cánh mở quay Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,98 m2
125 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm xìngfa hoặc tương đương kính an toàn 6.38 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,36 m2
D Phần điện - ĐHKK
1 Lắp đặt vỏ tủ điện 2 lớp cánh KT 800x600x250, dày 1,5mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
2 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-100A-25KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
3 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-32A-18KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
4 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-20A-18KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
5 Lắp đặt aptomat 1pha 2 cực MCB -2P-25A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
6 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB -1P-16A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
7 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB -1P-10A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
8 Lắp đặt đèn báo pha D21 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
9 Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 2A-220V Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
10 Thanh cái đồng 25x3mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 kg
11 Lắp đặt vỏ tủ điện 2 lớp cánh KT 400x300x150, dày 1mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
12 Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P-32A-18KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
13 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-16A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 9 cái
14 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-10A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
15 Lắp đặt đèn báo pha D21 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
16 Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 2A-220V Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
17 Thanh cái đồng 15x3mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,5 kg
18 Lắp đặt vỏ tủ điện 2 lớp cánh KT 400x300x150, dày 1mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
19 Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P-32A-18KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
20 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-16A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
21 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-10A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
22 Lắp đặt đèn báo pha D21 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
23 Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 2A-220V Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
24 Thanh cái đồng 15x3mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,5 kg
25 Lắp đặt vỏ tủ điện 2 lớp cánh KT 400x300x150, dày 1mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
26 Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P-32A-18KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
27 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-16A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
28 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-10A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
29 Lắp đặt đèn báo pha D21 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
30 Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 2A-220V Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
31 Thanh cái đồng 15x3mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,5 kg
32 Lắp đặt vỏ tủ điện 2 lớp cánh KT 400x300x150, dày 1,5mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
33 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-16A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
34 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-10A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
35 Lắp đặt công tắc tơ 9A/380V Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
36 Lắp đặt Rơle nhiệt 2,5-4A Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
37 Lắp đặt Rơle trung gian Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
38 Lắp đặt Rơle thời gian 24h Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
39 Lắp đặt biến áp cách ly, 220/4V Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
40 Lắp đặt công tắc chuyển mạch 3 vị trí Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
41 Lắp đặt phao kiểm tra mực nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
42 Lắp đặt nút on/off kèm đèn báo Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
43 Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 2A-220V Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
44 Lắp đặt đèn báo pha D21 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
45 Lắp đặt Đèn LED Panel âm trần, kt 600x600x14mm, công suất 50w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, quang thông 4400 lm, ánh sáng trắng Mô tá kỹ thuật tại chương V 68 bộ
46 Lắp đặt đèn LED Panel âm trần, kt 300x1200mm, công suất 40w-220v, chỉ số hoàn màu Ra>= 80, quang thông 4000lm, ánh sáng trắng Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 bộ
47 Lắp đặt đèn ốp trần Led kích thước D300xH39, lắp bóng 24w-220V, ánh sáng trắng Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 bộ
48 Lắp đặt đèn led tuýp T8 dài 1,2 mét, loại gắn tường, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 1x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 bộ
49 Lắp đặt đèn led downlight âm trần, kích thước d138xh50, đường kính khoét lỗ d115, bóng đèn led công suất 1x12w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, quang thông 910 lm, ánh sáng trắng Mô tá kỹ thuật tại chương V 16 bộ
50 Lắp đặt quạt treo tường sải cánh D400, công suất 1x46W-220V Mô tá kỹ thuật tại chương V 48 cái
51 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
52 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
53 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
54 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
55 Lắp đặt công tắc đèn đảo chiều 1 hạt Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
56 Lắp đặt công tắc đèn đảo chiều 2 hạt Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
57 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực Mô tá kỹ thuật tại chương V 61 cái
58 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực Mô tá kỹ thuật tại chương V 48 cái
59 Lắp đặt cáp CU.XLPE.PVC(4x35)mm2 ( tạm tính từ mạng điện hạ thế ngoài nhà cấp đến) Mô tá kỹ thuật tại chương V 40 m
60 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC(4x6)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 33 m
61 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 112 m
62 Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 968 m
63 Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.188 m
64 Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x6)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 33 m
65 Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 596 m
66 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 Mô tá kỹ thuật tại chương V 540 m
67 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 541 m
68 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 30 m
69 Lắp đặt ống gen mềm ruột gà D16 Mô tá kỹ thuật tại chương V 96 m
70 Lắp đặt hộp nối dây< 80x80x50mm, lắp âm tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 hộp
71 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE luồn dây điện D105/80 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4 100m
72 Vật liệu phụ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1
73 Thanh đồng tiếp đất KT 300x100x5mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
74 Kéo rải cáp đồng tiếp địa PVC 50mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 m
75 Kéo rải cáp đồng trần tiếp địa 50mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 m
76 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2.4m Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cọc
77 Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
78 Vật tư phụ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1
79 Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16 loại kim dài 1m Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 cái
80 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 144 m
81 Kéo rải cáp đồng trần tiếp địa 50mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 14 m
82 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2.4m Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cọc
83 Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 cái
84 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D27 luồn cáp Mô tá kỹ thuật tại chương V 34 m
85 Lắp đặt giá đỡ kim thu sét thép dẹt 25x4mm, dài 100mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 78 cái
86 Vật tư phụ (chống sét) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1
87 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 máy
88 Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh (gắn trần) Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
89 Lắp đặt quạt hút mùi phòng tiệt trùng (gắn tường) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
90 Lắp đặt quạt cấp gió tươi ( gắn tường) 300m3/h Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
91 Lắp đặt quạt cấp gió tươi ( gắn tường) 200m3/h Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
92 Lắp đặt quạt cấp gió tươi ( gắn tường) 100m3/h Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
93 Lắp đặt ống đồng D6,4 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,43 100m
94 Lắp đặt ống đồng D9,5 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,28 100m
95 Lắp đặt ống đồng D12,7 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,15 100m
96 Lắp đặt bảo ôn ống đồng D6,4 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,43 100m
97 Lắp đặt bảo ôn ống đồng D9,5 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,28 100m
98 Lắp đặt bảo ôn ống đồng D12,7 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,15 100m
99 Quang treo ống đồng Mô tá kỹ thuật tại chương V 14 bộ
100 Băng cuốn Mô tá kỹ thuật tại chương V 36 cuộn
101 Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 72 m
102 Lắp đặt bảo ôn đường ống nước D21 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,72 100m
103 Băng cuốn Mô tá kỹ thuật tại chương V 18 cuộn
104 Vật tư phụ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 lụ
105 Giá đỡ dàn nóng treo tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 bộ
106 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 117 m
107 Lắp đặt dây đồng tiếp địa PVC 1x2,5 mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 117 m
108 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 74 m
109 Lắp đặt ống gió bằng tôn tráng kẽm 100x100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 m
110 Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn D100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 m
111 Lắp đặt cửa gió đơn và lưới chắn côn trùng kích thước cửa 150x150mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
112 Quang treo giá đỡ ống gió Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 bộ
113 Quang treo giá đỡ quạt gió Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 bộ
114 Vật tư phụ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1
115 Lắp đặt vỏ tủ điện 2 lớp cánh KT 400x300x150, dày 1mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
116 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -2P-25A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
117 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-16A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
118 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-10A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
119 Lắp đặt công tắc tơ 1 pha 16A Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
120 Lắp đặt công tắc dồng hồ 24h Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
121 Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 2A-220V Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
122 Lắp đặt cầu trung tính, tiếp địa Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
123 Lắp đặt đèn led tuýp T8 dài 1,2 mét, loại gắn tường, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 1x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 bộ
124 Lắp đặt quạt treo tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
125 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
126 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
127 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC(2x4)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 40 m
128 Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 24 m
129 Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 40 m
130 Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x4)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 40 m
131 Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 m
132 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 32 m
133 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 m
134 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE luồn dây điện D50/40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
135 Lắp đặt đèn led huỳnh quang 1 bóng dài 1,2m Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 bộ
136 Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 30 m
137 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 m
138 Cột thép cần đơn Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cột
139 Cột đèn gấp khúc đơn Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
140 Bóng đèn Led công suất 150W Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
141 Bê tông móng M200 đá 2x4 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,5 m3
142 Bê tông lót móng M100 đá 4x6 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4 m3
143 Khung móng M24 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1
144 Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp d50/40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
145 Đào đất hố móng Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 m3
146 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,75 m3
147 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,25 m3
148 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0425 100m3
149 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0425 100m3
150 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0425 100m3
151 Cọc tiếp địa L63x 63x6 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cọc
152 Thép D10, L=2,5m, có tai bắt tiếp địa Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 m
153 Dây đồng M10 Mô tá kỹ thuật tại chương V 150 m
154 Tấm cách điện ba kê lít 250x120x10 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1
155 Lắp đặt aptomat 1pha 2 cực MCB 2P 6A Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
156 Cầu đấu dây 4 mắt 50A- 600V: Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
157 Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 60 m
158 Đầu cốt đồng M16 Mô tá kỹ thuật tại chương V 40 cái
159 Đầu cốt đồng các loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 50 cái
160 Bulông, ốc vít loại M24x650 Mô tá kỹ thuật tại chương V 40 bộ
161 Bulông, ốc vít loại M8 Mô tá kỹ thuật tại chương V 60 bộ
162 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC(2x16)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 86 m
163 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp d40/32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,15 100m
164 Đắp cát bảo vệ đường ống Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0297 100m3
165 Xếp gạch chỉ: Mô tá kỹ thuật tại chương V 198 viờn
166 Lưới nilon báo hiệu cáp: Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,033 m2
167 Đào đất hào cáp Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0704 100m3
168 Đắp đất hào cáp Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0374 100m3
169 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0003 100m3
170 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0003 100m3
171 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0003 100m3
172 Bình bột chữa cháy Mô tá kỹ thuật tại chương V 16 bình
173 Bảng nội quy tiêu lệnh Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
174 Bảng thông báo chữa cháy Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
E Phần nước
1 Lưới chắn côn trùng Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
2 Lắp đặt y UPVC D75/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 35 cái
3 Lắp đặt y UPVC D90/90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
4 Lắp đặt y UPVC D110/110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 25 cái
5 Lắp đặt côn D110/60 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
6 Lắp đặt côn D90/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
7 Lắp đặt côn D75/42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
8 Lắp đặt chếch D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 cái
9 Lắp đặt chếch D90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
10 Lắp đặt chếch D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 35 cái
11 Lắp đặt chếch D60 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
12 Lắp đặt chếch D42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
13 Lắp đặt phễu thoát nước sàn D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
14 Lắp đặt ống thoát nước UPVC D42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,05 100m
15 Lắp đặt ống thoát nước UPVC D60 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
16 Lắp đặt ống thoát nước UPVC D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
17 Lắp đặt ống thoát nước UPVC D90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,25 100m
18 Lắp đặt ống thoát nước UPVC D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,6 100m
19 Lắp đặt măng xông nối ống UPVC D42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
20 Lắp đặt măng xông nối ống UPVC D60 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
21 Lắp đặt măng xông nối ống UPVC D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
22 Lắp đặt măng xông nối ống UPVC D90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
23 Lắp đặt măng xông nối ống UPVC D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 18 cái
24 Lắp đặt ống thông hơi UPVC D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
25 Lắp đặt y UPVC D75/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
26 Lắp đặt y UPVC D90/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
27 Lắp đặt y UPVC D110/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
28 Lắp đặt côn D110/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
29 Lắp đặt côn D90/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
30 Lắp đặt côn 110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
31 Lắp đặt côn 90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
32 Lắp đặt côn 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
33 Rọ chắn rác D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 9 cái
34 Lắp đặt ống thoát nước mưa D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 100m
35 Lắp đặt chếch D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 30 cái
36 Lắp đặt y D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 cái
37 Thông tắc + nút bịt UPVC D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 9 cái
38 Lắp đặt măng xông nối ống UPVC D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 60 cái
39 Lắp đặt ống thoát nước thí nghiệm UPVC D42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,07 100m
40 Lắp đặt ống thoát nước thí nghiệm UPVC D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4 100m
41 Lắp đặt ống thoát nước thí nghiệm UPVC D90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
42 Lắp đặt chếch D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 37 cái
43 Lắp đặt y UPVC D75/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 cái
44 Lắp đặt y UPVC D90/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
45 Lắp đặt côn D75/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 13 cái
46 Lắp đặt côn D90/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
47 Nút bịt thông tắc D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
48 Lắp đặt măng xông nối ống UPVC D42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
49 Lắp đặt măng xông nối ống UPVC D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 cái
50 Lắp đặt măng xông nối ống UPVC D90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
51 Vật tư phụ kiện khác Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 HT
52 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 bộ
53 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
54 Lắp đặt hộp giấy Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
55 Lắp đặt chậu đơn khu vệ sinh Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 bộ
56 Lắp đặt gương soi Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
57 Lắp đặt chậu đơn trong phòng khám Mô tá kỹ thuật tại chương V 9 bộ
58 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 bộ
59 Lắp đặt Giá treo + hộp đựng xà phòng Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
60 Lắp đặt kệ kính Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
61 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 bộ
62 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 bộ
63 Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít (van hai chiều, van 1 chiều, rắc co,…) Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 bộ
64 Lắp đặt van 2 chiều, D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 cái
65 Lắp đặt van 2 chiều, D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
66 Lắp đặt van 2 chiều, D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
67 Lắp đặt bồn inox 3m3 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 bể
68 Lắp đặt van phao bể ngầm + bể nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
69 bơm Q=0.5l/s, h=25m Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 bộ
70 Lắp đặt ống PPR D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,75 100m
71 Lắp đặt ống PPR D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5 100m
72 Lắp đặt ống PPR D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,7 100m
73 Lắp đặt ống PPR D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4 100m
74 Lắp đặt tê PPR D20/20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
75 Lắp đặt tê PPR D25/25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 cái
76 Lắp đặt tê PPR D32/25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 30 cái
77 Lắp đặt tê PPR D32/32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
78 Lắp đặt tê PPR D40/25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
79 Lắp đặt tê PPR D40/32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
80 Lắp đặt tê PPR D40/40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
81 Lắp đặt cút PPR D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 90 cái
82 Lắp đặt cút PPR D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 24 cái
83 Lắp đặt cút PPR D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 25 cái
84 Lắp đặt cút PPR D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
85 Lắp đặt cút ren trong D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 90 cái
86 Lắp đặt tê ren ngoài D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
87 Lắp đặt rắc co D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
88 Lắp đặt rắc co D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
89 Kẹp đỡ ống D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 90 cái
90 Lắp đặt măng xông PPR nối ống D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 40 cái
91 Lắp đặt măng xông PPR nối ống D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 17 cái
92 Lắp đặt măng xông PPR nối ống D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 cái
93 Lắp đặt măng xông PPR nối ống D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 cái
94 Lắp đặt măng xông ren ngoài D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
95 Lắp đặt măng xông ren ngoài D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
96 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,13 100m
97 Hộp đồng hồ (đồng hồ, van rắc co,...) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
98 Vật tư phụ khác Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 gói
99 Bình thái dương năng 300l ( bao gồm bình tích áp, van, giá đỡ, bơm tăng áp,...) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
100 Lắp đặt ống PPR D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,5 100m
101 Lắp đặt ống PPR D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,6 100m
102 Lắp đặt ống PPR D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,25 100m
103 Lắp đặt van D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 9 cái
104 Lắp đặt van D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 11 cái
105 Lắp đặt cút PPR D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 85 cái
106 Lắp đặt cút PPR D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
107 Lắp đặt cút PPR D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
108 Lắp đặt tê PPR D20/20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
109 Lắp đặt tê PPR D25/25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
110 Lắp đặt tê PPR D32/25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
111 Lắp đặt côn PPR 25/20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
112 Lắp đặt côn PPR 32/32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 9 cái
113 Lắp đặt côn PPR 25/20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 cái
114 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0131 m3
115 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1461 m3
116 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2306 m3
117 Bê tông sỏi nhó mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,036 m3
118 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,6521 m3
119 Trát bể + lòng rãnh Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,28 m2
120 Bê tông nắp đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,064 m3
121 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0032 100m2
122 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0069 tấn
123 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
124 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0023 100m3
125 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0023 100m3
126 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0023 100m3
F HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ
1 Đầu ghi hình 4/8/16 kênh Turbo HD 3.0 DVR Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 thiết bị
2 Ổ cứng lưu trữ cho camera 2TB, HD 5900 RPM Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 tủ
3 Màn hình giám sát LCD 21''+ giá treo Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 thiết bị
4 Camera HD bán cầu hồng ngoại 3.0MP Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 thiết bị
5 Camera thân ống hồng ngoại HD-TVI, độ phân giải 3.0MP, cấp bảo vệ IP66 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 thiết bị
6 Nguồn cấp cho camera 12VDC/1A Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 1 tủ
7 Cáp tín hiệu RG59 Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 10 m
8 Dây điện Cu/pvc/pvc (2x1,0)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 10 m
9 Cáp VGA dài 5 mét Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5 2 Sợi
10 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 40 m
11 Bộ nguồn ups 220VAC 2KVA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 1 tủ
12 Switch 16P 10/100/1000 mbps Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 thiết bị
13 Patch panel 16 port chuẩn cat 6 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 thiết bị
14 Hộp phối quang ODF 8FO gắn trên tủ Rack Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
15 Ổ cắm mạng lắp âm tường - 1 ổ mạng RJ45 ( bao gồm mặt nạ + đế âm) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
16 Cáp mạng internet UTP Cat 6 4 pair Mô tá kỹ thuật tại chương V 28 10 m
17 Dây nhẩy cáp mạng internet UTP Cat 6 4 pair (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ45 Mô tá kỹ thuật tại chương V 14 cái
18 Dây nhẩy quang 8 lõi (1,5m/sợi) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
19 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 96 m
20 Tổng đài điện thoại 4 trung kế 24 thuê bao Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 tổng đài
21 Tủ IDF 30P Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
22 Phiến đấu điện thoại 10 đôi dây Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 thiết bị
23 Cáp điện thoại 2 đôi dây 2x2x0,5 Mô tá kỹ thuật tại chương V 26 10 m
24 Dây nhẩy cáp thoại 2 đôi dây (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ11 Mô tá kỹ thuật tại chương V 13 cái
25 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 90 m
26 Lắp đặt tủ mạng Rack 10U, 19'', treo tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
27 Ổ cắm điện thoại và mạng lắp âm tường - 1 ổ mạng RJ45 + 1 ổ mạng RJ11 ( bao gồm mặt nạ + đế âm) Mô tá kỹ thuật tại chương V 13 cái
28 Lắp đặt máng gen nhựa kích thước 100x60mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 m
29 Lắp đặt máng gen nhựa kích thước 60x40mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 30 m
G Bể xử lý nước thải
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,6742 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,4915 m3
3 Cừ Larsen gia cố bể nước (thuê trong vòng 1 tháng) Mô tá kỹ thuật tại chương V 60 m2
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2175 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5316 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5316 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5316 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,4522 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 18,2119 m3
10 Ván khuôn bể Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,4067 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4853 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,8904 tấn
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,8151 m3
14 Quét chống thấm bể, 3 lớp. Mô tá kỹ thuật tại chương V 35,416 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 126,274 m2
16 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 126,274 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 22,538 m2
H Chi phí mua sắm Điều hòa
1 Điều hòa 2 cục 1 chiều lạnh 12000BTU Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 bộ
2 Điều hòa 2 cục 1 chiều lạnh 18000 BTU Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 bộ
I MẠNG CAMERA GIÁM SÁT
1 Đầu ghi hình 4/8/16 kênh Turbo HD 3.0 DVR Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
2 Ổ cứng lưu trữ cho camera 2TB, HD 5900 RPM Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
3 Màn hình giám sát LCD 21''+ giá treo Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
4 Camera HD bán cầu hồng ngoại 3.0MP Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
5 Camera thân ống hồng ngoại HD-TVI, độ phân giải 3.0MP, cấp bảo vệ IP66 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
6 Nguồn cấp cho camera 12VDC/1A Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 nguồn
7 Bộ nguồn ups 220VAC 2KVA 1 bộ
J MẠNG INTERNET
1 Switch 16P 10/100/1000 mbps Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
2 Patch panel 16 port chuẩn cat 6 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
3 Hộp phối quang ODF 8FO gắn trên tủ Rack Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
K MẠNG ĐiỆN THOẠI
1 Tổng đài điện thoại 3 trung kế 16 thuê bao Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
2 Tủ IDF 20P Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
3 Phiến đấu điện thoại 10 đôi dây Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
L Phần công nghệ chế tạo XLNT
1 Thiết bị lưới chắn rác tinh và thô Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 Bộ
2 Thiết bị xử lý sinh học & hấp phụ bậc A (phụ kiện lắp đặt, van 3 cửa Auto và hệ thống vật liệu sinh hoc) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
3 Hệ thống khung đinh vị máy sục khí chìm (ray trượt, ống trượt, giá đỡ, giá treo, neo, xích nâng hạ máy) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
4 Hệ thống khung đinh vị máy bơm chìm (ống bơm, giá đỡ, giá treo, neo, xích nâng hạ máy) Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 Bộ
5 Thiết bị theo dõi và điều khiển tự động hệ thống công nghệ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
6 Nhân công lắp đặt và vật tư phụ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Phần công nghệ chế tạo XLNT
M Phần đường ống và phụ kiện XLNT
1 Hệ thống đường ống công nghệ, van khóa Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
2 Bộ thu và phân phối nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 Bộ
3 Bộ phân phối bùn hoạt tính tuần hoàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 Bộ
4 Hệ thống dây cáp điện và dây tín hiệu điều khiển máy bơm, máy sục khí, van điều khiển điện, máy ozone Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
5 Nhân công lắp đặt và vật tư phụ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Phần đường ống và phụ kiện
N Phần thiết bị máy móc XLNT
1 Máy bơm chìm nước thải Q= 3 - 5m3/h, H = 10-12m Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 Cái
2 Máy sục khí trực tiếp Q= 20-30 m3/h, Hmax = 3,0m Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Cái
3 Máy sục khí ozone và phụ kiện lắp đặt (hệ thống phân phối khí, giá đỡ, định vị) Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 Cái
4 Nhân công lắp đặt và vật tư phụ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Phần thiết bị máy móc
O Phần vận hành chạy thử và lập quy trình vận hành XLNT
1 Vận hành chạy thử, theo dõi và phân tích mẫu (1 đến 2 tuần) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Hệ thống
2 Tạo hệ vi sinh vật, tạo môi trư­ờng vi sinh xử lý, lấy mẫu, phân tích mẫu test Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Hệ thống
3 Lập quy trình vận hành và bảng h­ướng dẫn theo dõi vận hành Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Hệ thống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->