Gói thầu: Thi công hạng mục xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200450317-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200312701 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 12:19:00 đến ngày 2020-05-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,808,805,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Hút bể phốt xe 10 khối | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,9668 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 104,94 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Tháo dỡ đường dây điện, thiết bị điện,... | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 111 | m2 |
| 8 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16,4336 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết móng xây gạch bằng búa căn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 31,5696 | m3 |
| 10 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 76,8294 | m3 |
| 11 | Phá dỡ bê tông lót móng hàng rào bằng búa căn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,715 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết tường hàng rào bằng búa căn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 49,854 | m3 |
| 13 | Phá dỡ bê tông giằng tường hàng rào bằng búa căn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,7918 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1723 | tấn |
| 15 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,8003 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây bằng búa căn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 154,3468 | m3 |
| 17 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 117,0421 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 76,428 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,35 | tấn |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,6138 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,6138 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp 10 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,6138 | 100m3 |
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4704 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,7896 | m3 |
| 3 | Bê tông lót bể nước mác 100, đá 1x2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,7624 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót, ván khuôn kim loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0243 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,8945 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0761 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5179 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0243 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 10 | Bê tông nắp bể mác 200, đá 1x2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,454 | m3 |
| 11 | Bê tông đáy bể mác 200, đá 1x2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,9761 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 28,7436 | m2 |
| 13 | Quét Sika chống thấm bể nước, bể phốt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 77,972 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,2765 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3455 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3455 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển tiếp cự ly 10km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3455 | 100m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4473 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2669 | tấn |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,77 | 100m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22,4247 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1563 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng mác 100, đá 1x2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,12 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8543 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 39,4288 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,3148 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2234 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,1546 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23,7725 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1881 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông giằng móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,4626 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,4343 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 65,25 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8079 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8079 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển tiếp cự ly 10km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8079 | 100m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,8412 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,613 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,9074 | tấn |
| 40 | Gia công giằng mái thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4205 | tấn |
| 41 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4205 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24,8534 | m2 |
| 43 | Kính cường lực mái sảnh 2 lớp x 8mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 29,12 | m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23,5696 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,6931 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,377 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,8675 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,7339 | tấn |
| 49 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26,863 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,442 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,2009 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,4754 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,485 | tấn |
| 54 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao <=50 m, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 72,1687 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,5452 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 100m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,5554 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 100m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,2595 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,9447 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,0884 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1813 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2145 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 61 | cái |
| 63 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 86,4391 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 81,4751 | m3 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 213,376 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 96,7578 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 154,4638 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 902,888 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 400,82 | m2 |
| 70 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 160,66 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 580,738 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20,0787 | m2 |
| 73 | Ốp gạch inax hoặc tương đươngngoài nhà hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 407,768 | m2 |
| 74 | Công cắt gạch 150 x600 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20,0787 | m2 |
| 75 | Lát nền bằng gạch ceramic chống trơn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 61,4188 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch bóng mờ 600x600mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 274,8399 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 124,8309 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 74,538 | m2 |
| 79 | Màng chống thấm khò nóng bitum 4mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 74,538 | m |
| 80 | Màng chống thấm khò nóng bitum 4mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 221,036 | m |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 73,304 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 140,5 | m2 |
| 83 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x15x10,5cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40,3736 | m2 |
| 84 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,064 | m3 |
| 85 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8204 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,7303 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 293 | cái |
| 88 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 338,76 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 999,6458 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 367,8398 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.469,2856 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 561,48 | m2 |
| 93 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi chống ẩm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 61,2384 | m2 |
| 94 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 279,8507 | m2 |
| 95 | Trần nhôm Caro cell 100x100, trần hành lang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 101,8 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 101,8 | m2 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,9512 | 100m2 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21,5147 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc cầu thang vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,3868 | m3 |
| 100 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 89,1296 | m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,1203 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 100m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3157 | tấn |
| 103 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21,2436 | m2 |
| 104 | Xây chân quầy thuốc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8138 | m3 |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,0689 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,0689 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,0689 | m2 |
| 108 | Ốp tường giả gỗ laminate | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,1811 | |
| 109 | Vách nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,9924 | |
| 110 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6228 | m3 |
| 111 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0197 | 100m2 |
| 112 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4307 | m3 |
| 113 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,916 | m2 |
| 114 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,672 | m2 |
| 115 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,758 | m2 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0589 | tấn |
| 117 | Cửa nhôm xingfa hoặc tương đương, cửa kính an toàn 6.38, cửa đi 1 cánh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30,48 | m2 |
| 118 | Cửa nhôm xingfa hoặc tương đương kính an toàn 6.38, cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 36,4 | m2 |
| 119 | Cưa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm xìngfa hoặc tương đương kính an toàn 6.38 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 62,9 | m2 |
| 120 | Cưa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm xìngfa hoặc tương đương kính an toàn 6.38 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23,28 | m2 |
| 121 | Cửa sổ 4 cánh mở lùa, cửa nhôm xìngfa hoặc tương đương kính an toàn 6.38 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,36 | m2 |
| 122 | Cửa sổ 3 cánh mở lùa, cửa nhôm xìngfa hoặc tương đương kính an toàn 6.38 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,04 | m2 |
| 123 | Cửa kính an toàn dày 6,38mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13,52 | m2 |
| 124 | Vách kính nhôm hệ kính trắng an toàn dày 6.38 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 29,21 | m2 |
| 125 | Biển hiệu alu khung sắt hộp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | m2 |
| 126 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 224,19 | m2 |
| 127 | Lan can cầu thang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 34,8 | m2 |
| 128 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 34,8 | m2 |
| 129 | Bộ chữ inox mạ đồng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 130 | Khung thép hình đỡ bệ đá | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 131 | Chữ thập trang trí | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 132 | Tấm cửa compact chịu nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 36,2 | m2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (tạm tính thời gian thi công 3 tháng) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,8032 | 100m2 |
| C | Phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,824 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,295 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0353 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0353 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0353 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót trụ cột, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,866 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cổng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,2508 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2966 | m3 |
| 11 | Xây trụ cổng bằng gạch không nung, M50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,3791 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,25 | m2 |
| 13 | Sơn cột trụ 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,25 | m2 |
| 14 | Ốp tường ngoài nhà gạch gốm màu sẫm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | m2 |
| 15 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0069 | tấn |
| 16 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3279 | tấn |
| 17 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3279 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23,7359 | m2 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,168 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0309 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0275 | tấn |
| 22 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,072 | 100m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,446 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,7077 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,9227 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20,0376 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26,4776 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông giằng móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,8645 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2987 | 100m2 |
| 30 | Xây tường rào bằng gạch không nung mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,9706 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 108,354 | m2 |
| 32 | Ốp hàng rào | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 43,6815 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 82,8025 | m2 |
| 34 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 87,363 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 87,363 | m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2934 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3455 | tấn |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1747 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0582 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1165 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển tiếp 4km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1165 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển tiếp 10km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1165 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,36 | m3 |
| 44 | SXLD tháo dỡ ván khuôn BT lót móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,488 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0334 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0776 | tấn |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1092 | 100m2 |
| 49 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,044 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,7855 | tấn |
| 51 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,7855 | tấn |
| 52 | Gia công hệ khung dàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3463 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hệ khung dàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3463 | tấn |
| 54 | Bulong Neo M16. | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 55 | Bulong M12x100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 80,3264 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2177 | 100m2 |
| 58 | Đắp cát tôn nền sảnh ngoài nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22,1904 | m3 |
| 59 | Đắp cát tôn nền sân | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,5 | m3 |
| 60 | Lát nền sảnh ngoài nhà bằng gạch 600x600mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 42,7 | m2 |
| 61 | Bê tông lót bậc tam cấp mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,0297 | m3 |
| 62 | Xây bậc tam cấp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,3506 | m3 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20,7646 | m2 |
| 64 | Lát gạch terrazzo phủ granito | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 95 | m2 |
| 65 | Bê tông lót đường dốc mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4272 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8946 | m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,159 | 100m3 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,24 | m2 |
| 69 | Lát đường dốc bằng đá nhám chống trơn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,24 | m2 |
| 70 | Trồng cỏ nhung Nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | m2 |
| 71 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,9069 | m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6356 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0127 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển tiếp 4km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0127 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển tiếp 10km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0127 | 100m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3087 | m3 |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0147 | 100m2 |
| 78 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,9702 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,8665 | m2 |
| 80 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1854 | 100m3 |
| 81 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,5844 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,9784 | m3 |
| 83 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,6024 | m3 |
| 84 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 85 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông giằng móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1654 | m3 |
| 86 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,015 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0735 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1157 | tấn |
| 89 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,9554 | m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1485 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0527 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển tiếp 4km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0527 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển tiếp 10km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0527 | 100m3 |
| 94 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5711 | m3 |
| 95 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1038 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0118 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,077 | tấn |
| 98 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông giằng tường, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5016 | m3 |
| 99 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0657 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0129 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0619 | tấn |
| 102 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8986 | m3 |
| 103 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,098 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,097 | tấn |
| 105 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1276 | m3 |
| 106 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0164 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,009 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,625 | m3 |
| 110 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,9536 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 27,66 | m2 |
| 112 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,707 | m2 |
| 113 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,192 | m2 |
| 114 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,41 | m2 |
| 115 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,12 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 28,429 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 27,66 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit nhân tạo 600x600mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,6656 | m2 |
| 119 | Lát mái gạch đất nung 300x300 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,1984 | m2 |
| 120 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,1984 | m2 |
| 121 | Quét sika chống thấm mái, | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,1984 | m2 |
| 122 | Gia công hệ khung dàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1587 | tấn |
| 123 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1587 | tấn |
| 124 | Cửa nhôm xingfa hoặc tương đương, cửa kính an toàn 6.38, cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,98 | m2 |
| 125 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm xìngfa hoặc tương đương kính an toàn 6.38 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,36 | m2 |
| D | Phần điện - ĐHKK | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện 2 lớp cánh KT 800x600x250, dày 1,5mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-100A-25KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-32A-18KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-20A-18KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1pha 2 cực MCB -2P-25A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB -1P-16A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB -1P-10A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn báo pha D21 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 10 | Thanh cái đồng 25x3mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | kg |
| 11 | Lắp đặt vỏ tủ điện 2 lớp cánh KT 400x300x150, dày 1mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P-32A-18KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-16A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-10A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn báo pha D21 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 17 | Thanh cái đồng 15x3mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,5 | kg |
| 18 | Lắp đặt vỏ tủ điện 2 lớp cánh KT 400x300x150, dày 1mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P-32A-18KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-16A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-10A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn báo pha D21 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 24 | Thanh cái đồng 15x3mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,5 | kg |
| 25 | Lắp đặt vỏ tủ điện 2 lớp cánh KT 400x300x150, dày 1mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P-32A-18KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-16A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-10A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn báo pha D21 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 31 | Thanh cái đồng 15x3mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,5 | kg |
| 32 | Lắp đặt vỏ tủ điện 2 lớp cánh KT 400x300x150, dày 1,5mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-16A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-10A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc tơ 9A/380V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt Rơle nhiệt 2,5-4A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Rơle trung gian | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Rơle thời gian 24h | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt biến áp cách ly, 220/4V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch 3 vị trí | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt phao kiểm tra mực nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt nút on/off kèm đèn báo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn báo pha D21 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt Đèn LED Panel âm trần, kt 600x600x14mm, công suất 50w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, quang thông 4400 lm, ánh sáng trắng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 68 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn LED Panel âm trần, kt 300x1200mm, công suất 40w-220v, chỉ số hoàn màu Ra>= 80, quang thông 4000lm, ánh sáng trắng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn ốp trần Led kích thước D300xH39, lắp bóng 24w-220V, ánh sáng trắng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn led tuýp T8 dài 1,2 mét, loại gắn tường, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 1x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần, kích thước d138xh50, đường kính khoét lỗ d115, bóng đèn led công suất 1x12w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, quang thông 910 lm, ánh sáng trắng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt treo tường sải cánh D400, công suất 1x46W-220V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc đèn đảo chiều 1 hạt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc đèn đảo chiều 2 hạt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 61 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 59 | Lắp đặt cáp CU.XLPE.PVC(4x35)mm2 ( tạm tính từ mạng điện hạ thế ngoài nhà cấp đến) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 60 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC(4x6)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 33 | m |
| 61 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 112 | m |
| 62 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 968 | m |
| 63 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.188 | m |
| 64 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x6)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 33 | m |
| 65 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 596 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 540 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 541 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt ống gen mềm ruột gà D16 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 96 | m |
| 70 | Lắp đặt hộp nối dây< 80x80x50mm, lắp âm tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | hộp |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE luồn dây điện D105/80 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 72 | Vật liệu phụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 73 | Thanh đồng tiếp đất KT 300x100x5mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 74 | Kéo rải cáp đồng tiếp địa PVC 50mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 75 | Kéo rải cáp đồng trần tiếp địa 50mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 76 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2.4m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cọc |
| 77 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 78 | Vật tư phụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 79 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16 loại kim dài 1m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 80 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 144 | m |
| 81 | Kéo rải cáp đồng trần tiếp địa 50mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14 | m |
| 82 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2.4m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 83 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D27 luồn cáp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 34 | m |
| 85 | Lắp đặt giá đỡ kim thu sét thép dẹt 25x4mm, dài 100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 78 | cái |
| 86 | Vật tư phụ (chống sét) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 87 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | máy |
| 88 | Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh (gắn trần) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt hút mùi phòng tiệt trùng (gắn tường) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt cấp gió tươi ( gắn tường) 300m3/h | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt cấp gió tươi ( gắn tường) 200m3/h | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt quạt cấp gió tươi ( gắn tường) 100m3/h | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống đồng D6,4 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,43 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống đồng D9,5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống đồng D12,7 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 96 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D6,4 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,43 | 100m |
| 97 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D9,5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m |
| 98 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D12,7 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 99 | Quang treo ống đồng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 100 | Băng cuốn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 36 | cuộn |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 72 | m |
| 102 | Lắp đặt bảo ôn đường ống nước D21 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,72 | 100m |
| 103 | Băng cuốn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18 | cuộn |
| 104 | Vật tư phụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | lụ |
| 105 | Giá đỡ dàn nóng treo tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 106 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 117 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đồng tiếp địa PVC 1x2,5 mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 117 | m |
| 108 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 74 | m |
| 109 | Lắp đặt ống gió bằng tôn tráng kẽm 100x100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 110 | Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn D100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 111 | Lắp đặt cửa gió đơn và lưới chắn côn trùng kích thước cửa 150x150mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 112 | Quang treo giá đỡ ống gió | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 113 | Quang treo giá đỡ quạt gió | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 114 | Vật tư phụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 115 | Lắp đặt vỏ tủ điện 2 lớp cánh KT 400x300x150, dày 1mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 116 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -2P-25A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-16A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-10A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc tơ 1 pha 16A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc dồng hồ 24h | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt cầu trung tính, tiếp địa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt đèn led tuýp T8 dài 1,2 mét, loại gắn tường, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 1x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC(2x4)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 128 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 129 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 130 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x4)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 131 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE luồn dây điện D50/40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 135 | Lắp đặt đèn led huỳnh quang 1 bóng dài 1,2m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 138 | Cột thép cần đơn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cột |
| 139 | Cột đèn gấp khúc đơn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 140 | Bóng đèn Led công suất 150W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 141 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,5 | m3 |
| 142 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4 | m3 |
| 143 | Khung móng M24 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp d50/40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 145 | Đào đất hố móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | m3 |
| 146 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,75 | m3 |
| 147 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,25 | m3 |
| 148 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0425 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0425 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0425 | 100m3 |
| 151 | Cọc tiếp địa L63x 63x6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cọc |
| 152 | Thép D10, L=2,5m, có tai bắt tiếp địa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | m |
| 153 | Dây đồng M10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 154 | Tấm cách điện ba kê lít 250x120x10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | |
| 155 | Lắp đặt aptomat 1pha 2 cực MCB 2P 6A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 156 | Cầu đấu dây 4 mắt 50A- 600V: | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 158 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 159 | Đầu cốt đồng các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 160 | Bulông, ốc vít loại M24x650 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40 | bộ |
| 161 | Bulông, ốc vít loại M8 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 60 | bộ |
| 162 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC(2x16)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 86 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp d40/32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 164 | Đắp cát bảo vệ đường ống | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0297 | 100m3 |
| 165 | Xếp gạch chỉ: | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 198 | viờn |
| 166 | Lưới nilon báo hiệu cáp: | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,033 | m2 |
| 167 | Đào đất hào cáp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0704 | 100m3 |
| 168 | Đắp đất hào cáp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0374 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0003 | 100m3 |
| 170 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0003 | 100m3 |
| 171 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0003 | 100m3 |
| 172 | Bình bột chữa cháy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | bình |
| 173 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 174 | Bảng thông báo chữa cháy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| E | Phần nước | |||
| 1 | Lưới chắn côn trùng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt y UPVC D75/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 3 | Lắp đặt y UPVC D90/90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt y UPVC D110/110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn D110/60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn D90/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn D75/42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch D60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thoát nước sàn D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thoát nước UPVC D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thoát nước UPVC D60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thoát nước UPVC D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thoát nước UPVC D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thoát nước UPVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 19 | Lắp đặt măng xông nối ống UPVC D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng xông nối ống UPVC D60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng xông nối ống UPVC D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng xông nối ống UPVC D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng xông nối ống UPVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thông hơi UPVC D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt y UPVC D75/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt y UPVC D90/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt y UPVC D110/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn D110/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn D90/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn 110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn 90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 33 | Rọ chắn rác D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống thoát nước mưa D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt chếch D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 36 | Lắp đặt y D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 37 | Thông tắc + nút bịt UPVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng xông nối ống UPVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống thoát nước thí nghiệm UPVC D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,07 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thoát nước thí nghiệm UPVC D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thoát nước thí nghiệm UPVC D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt chếch D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 37 | cái |
| 43 | Lắp đặt y UPVC D75/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt y UPVC D90/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn D75/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn D90/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 47 | Nút bịt thông tắc D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng xông nối ống UPVC D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng xông nối ống UPVC D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng xông nối ống UPVC D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 51 | Vật tư phụ kiện khác | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | HT |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu đơn khu vệ sinh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu đơn trong phòng khám | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 59 | Lắp đặt Giá treo + hộp đựng xà phòng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt kệ kính | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 63 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít (van hai chiều, van 1 chiều, rắc co,…) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đặt van 2 chiều, D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 65 | Lắp đặt van 2 chiều, D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt van 2 chiều, D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt bồn inox 3m3 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bể |
| 68 | Lắp đặt van phao bể ngầm + bể nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 69 | bơm Q=0.5l/s, h=25m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ống PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,75 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống PPR D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống PPR D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 74 | Lắp đặt tê PPR D20/20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê PPR D25/25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê PPR D32/25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê PPR D32/32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê PPR D40/25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê PPR D40/32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê PPR D40/40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 90 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút PPR D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 90 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê ren ngoài D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt rắc co D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt rắc co D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 89 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 90 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng xông PPR nối ống D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng xông PPR nối ống D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng xông PPR nối ống D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 93 | Lắp đặt măng xông PPR nối ống D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 94 | Lắp đặt măng xông ren ngoài D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt măng xông ren ngoài D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,13 | 100m |
| 97 | Hộp đồng hồ (đồng hồ, van rắc co,...) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 98 | Vật tư phụ khác | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 99 | Bình thái dương năng 300l ( bao gồm bình tích áp, van, giá đỡ, bơm tăng áp,...) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt ống PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,5 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống PPR D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 103 | Lắp đặt van D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 104 | Lắp đặt van D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 85 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê PPR D20/20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê PPR D25/25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê PPR D32/25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn PPR 25/20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn PPR 32/32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn PPR 25/20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 114 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0131 | m3 |
| 115 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1461 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2306 | m3 |
| 117 | Bê tông sỏi nhó mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,036 | m3 |
| 118 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6521 | m3 |
| 119 | Trát bể + lòng rãnh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,28 | m2 |
| 120 | Bê tông nắp đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,064 | m3 |
| 121 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 122 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0069 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0023 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Đầu ghi hình 4/8/16 kênh Turbo HD 3.0 DVR | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| 2 | Ổ cứng lưu trữ cho camera 2TB, HD 5900 RPM | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 3 | Màn hình giám sát LCD 21''+ giá treo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| 4 | Camera HD bán cầu hồng ngoại 3.0MP | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | thiết bị |
| 5 | Camera thân ống hồng ngoại HD-TVI, độ phân giải 3.0MP, cấp bảo vệ IP66 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| 6 | Nguồn cấp cho camera 12VDC/1A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | 1 tủ |
| 7 | Cáp tín hiệu RG59 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | 10 m |
| 8 | Dây điện Cu/pvc/pvc (2x1,0)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | 10 m |
| 9 | Cáp VGA dài 5 mét | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 2 Sợi |
| 10 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 11 | Bộ nguồn ups 220VAC 2KVA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | Switch 16P 10/100/1000 mbps | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| 13 | Patch panel 16 port chuẩn cat 6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| 14 | Hộp phối quang ODF 8FO gắn trên tủ Rack | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 15 | Ổ cắm mạng lắp âm tường - 1 ổ mạng RJ45 ( bao gồm mặt nạ + đế âm) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Cáp mạng internet UTP Cat 6 4 pair | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 28 | 10 m |
| 17 | Dây nhẩy cáp mạng internet UTP Cat 6 4 pair (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ45 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 18 | Dây nhẩy quang 8 lõi (1,5m/sợi) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 96 | m |
| 20 | Tổng đài điện thoại 4 trung kế 24 thuê bao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | tổng đài |
| 21 | Tủ IDF 30P | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 22 | Phiến đấu điện thoại 10 đôi dây | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | thiết bị |
| 23 | Cáp điện thoại 2 đôi dây 2x2x0,5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26 | 10 m |
| 24 | Dây nhẩy cáp thoại 2 đôi dây (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ11 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 26 | Lắp đặt tủ mạng Rack 10U, 19'', treo tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 27 | Ổ cắm điện thoại và mạng lắp âm tường - 1 ổ mạng RJ45 + 1 ổ mạng RJ11 ( bao gồm mặt nạ + đế âm) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 28 | Lắp đặt máng gen nhựa kích thước 100x60mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 29 | Lắp đặt máng gen nhựa kích thước 60x40mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| G | Bể xử lý nước thải | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6742 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,4915 | m3 |
| 3 | Cừ Larsen gia cố bể nước (thuê trong vòng 1 tháng) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 60 | m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2175 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5316 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5316 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5316 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,4522 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,2119 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bể | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,4067 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4853 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,8904 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8151 | m3 |
| 14 | Quét chống thấm bể, 3 lớp. | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 35,416 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 126,274 | m2 |
| 16 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 126,274 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22,538 | m2 |
| H | Chi phí mua sắm Điều hòa | |||
| 1 | Điều hòa 2 cục 1 chiều lạnh 12000BTU | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 2 | Điều hòa 2 cục 1 chiều lạnh 18000 BTU | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| I | MẠNG CAMERA GIÁM SÁT | |||
| 1 | Đầu ghi hình 4/8/16 kênh Turbo HD 3.0 DVR | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Ổ cứng lưu trữ cho camera 2TB, HD 5900 RPM | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Màn hình giám sát LCD 21''+ giá treo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Camera HD bán cầu hồng ngoại 3.0MP | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 5 | Camera thân ống hồng ngoại HD-TVI, độ phân giải 3.0MP, cấp bảo vệ IP66 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Nguồn cấp cho camera 12VDC/1A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | nguồn |
| 7 | Bộ nguồn ups 220VAC 2KVA | 1 | bộ | |
| J | MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Switch 16P 10/100/1000 mbps | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Patch panel 16 port chuẩn cat 6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Hộp phối quang ODF 8FO gắn trên tủ Rack | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| K | MẠNG ĐiỆN THOẠI | |||
| 1 | Tổng đài điện thoại 3 trung kế 16 thuê bao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ IDF 20P | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Phiến đấu điện thoại 10 đôi dây | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| L | Phần công nghệ chế tạo XLNT | |||
| 1 | Thiết bị lưới chắn rác tinh và thô | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Thiết bị xử lý sinh học & hấp phụ bậc A (phụ kiện lắp đặt, van 3 cửa Auto và hệ thống vật liệu sinh hoc) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Hệ thống khung đinh vị máy sục khí chìm (ray trượt, ống trượt, giá đỡ, giá treo, neo, xích nâng hạ máy) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Hệ thống khung đinh vị máy bơm chìm (ống bơm, giá đỡ, giá treo, neo, xích nâng hạ máy) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Thiết bị theo dõi và điều khiển tự động hệ thống công nghệ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Nhân công lắp đặt và vật tư phụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Phần công nghệ chế tạo XLNT |
| M | Phần đường ống và phụ kiện XLNT | |||
| 1 | Hệ thống đường ống công nghệ, van khóa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ thu và phân phối nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Bộ phân phối bùn hoạt tính tuần hoàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Hệ thống dây cáp điện và dây tín hiệu điều khiển máy bơm, máy sục khí, van điều khiển điện, máy ozone | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Nhân công lắp đặt và vật tư phụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Phần đường ống và phụ kiện |
| N | Phần thiết bị máy móc XLNT | |||
| 1 | Máy bơm chìm nước thải Q= 3 - 5m3/h, H = 10-12m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 2 | Máy sục khí trực tiếp Q= 20-30 m3/h, Hmax = 3,0m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy sục khí ozone và phụ kiện lắp đặt (hệ thống phân phối khí, giá đỡ, định vị) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 4 | Nhân công lắp đặt và vật tư phụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Phần thiết bị máy móc |
| O | Phần vận hành chạy thử và lập quy trình vận hành XLNT | |||
| 1 | Vận hành chạy thử, theo dõi và phân tích mẫu (1 đến 2 tuần) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Hệ thống |
| 2 | Tạo hệ vi sinh vật, tạo môi trường vi sinh xử lý, lấy mẫu, phân tích mẫu test | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Hệ thống |
| 3 | Lập quy trình vận hành và bảng hướng dẫn theo dõi vận hành | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi