Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí HMC): Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng trường Mầm non xã Cẩm Quý, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200449303-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí HMC): Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng trường Mầm non xã Cẩm Quý, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
Số hiệu KHLCNT 20200362381
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-21 16:27:00 đến ngày 2020-04-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,507,227,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 (M 90%) Mục II Chương V 1,9114 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 (TC 10%) Mục II Chương V 10,6868 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 Mục II Chương V 8,1718 m3
4 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (=1/3 kl đào) Mục II Chương V 69,9995 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mục II Chương V 17,9226 m3
6 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Mục II Chương V 25,6213 m3
7 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V 1,0208 100m2
8 Ván khuôn gỗ móng - móng tròn, đa giác Mục II Chương V 0,1382 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mục II Chương V 0,0695 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mục II Chương V 1,4366 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mục II Chương V 0,8464 tấn
12 Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 Mục II Chương V 63,5408 m3
13 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 Mục II Chương V 54,5882 m3
14 Bê tông giằng móng, M200, PC40, đá 1x2 Mục II Chương V 12,9195 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục II Chương V 0,0755 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mục II Chương V 0,2754 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mục II Chương V 1,6775 tấn
18 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 Mục II Chương V 9,6902 m3
19 Trát chân móng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mục II Chương V 53,3078 m2
20 Sơn chân tường không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mục II Chương V 53,3078 m2
21 Đào móng tam cấp, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Mục II Chương V 1,7638 m3
22 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II Chương V 1,0055 m3
23 Bê tông lót, M100, PC40, đá 4x6 - Tam cấp Mục II Chương V 0,738 m3
24 Xây tam cấp gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Mục II Chương V 6,6175 m3
25 Lát đá granite bậc tam cấp Mục II Chương V 35,3132 m2
26 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Mục II Chương V 176,0074 m3
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 Mục II Chương V 13,5391 m3
28 Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2 Mục II Chương V 9,8708 m3
29 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mục II Chương V 0,8934 100m2
30 Ván khuôn gỗ cột cột tròn Mục II Chương V 0,4522 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mục II Chương V 0,0903 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mục II Chương V 0,4016 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mục II Chương V 0,6215 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng, M200, PC40, đá 1x2 Mục II Chương V 7,5317 m3
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục II Chương V 0,9054 100m2
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mục II Chương V 0,4112 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mục II Chương V 1,9033 tấn
38 Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2 Mục II Chương V 11,8449 m3
39 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mục II Chương V 1,2355 100m2
40 Ván khuôn gỗ cột cột tròn Mục II Chương V 0,5426 100m2
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mục II Chương V 0,1083 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mục II Chương V 0,4867 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mục II Chương V 0,7458 tấn
44 Bê tông xà dầm, giằng, M200, PC40, đá 1x2 Mục II Chương V 10,5444 m3
45 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục II Chương V 0,8742 100m2
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mục II Chương V 0,4935 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mục II Chương V 1,5745 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mục II Chương V 0,8789 tấn
49 Bê tông xà dầm nhà M200, PC40, đá 1x2 Mục II Chương V 10,2348 m3
50 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục II Chương V 1,2715 100m2
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mục II Chương V 0,356 tấn
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mục II Chương V 1,6194 tấn
53 Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 Mục II Chương V 70,932 m3
54 Ván khuôn gỗ sàn mái Mục II Chương V 6,111 100m2
55 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mục II Chương V 6,0121 tấn
56 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, M200, PC40, đá 1x2 Mục II Chương V 3,0076 m3
57 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục II Chương V 0,4685 100m2
58 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mục II Chương V 0,0591 tấn
59 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mục II Chương V 0,1567 tấn
60 Bê tông cầu thang, M200, PC40, đá 1x2 Mục II Chương V 2,6341 m3
61 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mục II Chương V 0,2719 100m2
62 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mục II Chương V 0,2314 tấn
63 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mục II Chương V 0,1116 tấn
64 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Mục II Chương V 152,4868 m3
65 Xây các bộ phận phức tạp khác gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 Mục II Chương V 2,943 m3
66 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Mục II Chương V 275,6718 m2
67 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Mục II Chương V 1.857,364 m2
68 Trát má cửa dày 1,5cm VXM M75 Mục II Chương V 90,828 m2
69 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mục II Chương V 122,5551 m2
70 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mục II Chương V 28,6412 m2
71 Trát xà dầm, giằng VXM M75, PC40 Mục II Chương V 305,11 m2
72 Trát trần, VXM M75, PC40 Mục II Chương V 611,1 m2
73 Trang trí bát cột Mục II Chương V 11 cột
74 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mục II Chương V 559,0788 m2
75 Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch chống trơn 400x400mm Mục II Chương V 42,2904 m2
76 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm Mục II Chương V 94,44 m2
77 Lát đá bậc cầu thang Mục II Chương V 26,2224 m2
78 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mục II Chương V 397,8969 m2
79 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả , 1 nước lót 2 nước phủ Mục II Chương V 2.798,6032 m2
80 Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay- cửa hệ nhôm kính dày 6,38mm ( phụ kiện đồng bộ) Mục II Chương V 58,32 m2
81 Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay- cửa hệ nhôm kính dày 6,38mm ( phụ kiện đồng bộ) Mục II Chương V 27,36 m2
82 Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay- cửa hệ nhôm kính dày 6,38mm ( phụ kiện đồng bộ) Mục II Chương V 49,932 m2
83 Sản xuất lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở lật- cửa hệ nhôm kính dày 6,38mm ( phụ kiện đồng bộ) Mục II Chương V 4,32 m2
84 Hoa sắt cửa sổ 13x26,1,4mm sơn tĩnh điện (lắp đặt hoàn chỉnh) Mục II Chương V 41,04 m2
85 Sản xuất lắp dựng vách kính hệ mặt dựng đố đứng 65x130x2,5 kính dán an toàn 10,38 liền cửa sổ Mục II Chương V 9,36 m2
86 Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang Mục II Chương V 39,396 m2
87 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang sắt hộp 40x30x1,5 kết hợp hộ 50x30x1,5 Mục II Chương V 9,416 m2
88 Trụ gỗ cầu thang KT 1090x200x200, gỗ nhóm III Mục II Chương V 1 cái
89 Tay vịn gỗ N3 TD80x60 ( tay vịn trẻ em và người lớn), gỗ nhóm III Mục II Chương V 23,54 md
90 Thép thang lên mái D18 Mục II Chương V 23,92 kg
91 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Mục II Chương V 32,4069 m3
92 Bê tông giằng thu hồi, M200, PC40, đá 1x2 Mục II Chương V 2,1129 m3
93 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thu hồi Mục II Chương V 0,2931 100m2
94 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mục II Chương V 0,0432 tấn
95 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mục II Chương V 0,2193 tấn
96 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Mục II Chương V 442,5588 m2
97 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa M75, PC40 Mục II Chương V 97,8618 m2
98 Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 - Sê nô Mục II Chương V 176,96 m
99 Trát gờ cắt nước, VXM cát mịn M75, PC40 Mục II Chương V 88,48 m
100 Sản xuất xà gồ thép Mục II Chương V 1,2749 tấn
101 Lắp dựng xà gồ thép Mục II Chương V 1,2749 tấn
102 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Mục II Chương V 3,2157 100m2
103 Tôn úp nóc ( khổ 400 dày 0,4mm) Mục II Chương V 47,48 md
104 Đai bắt tôn Mục II Chương V 900 cái
105 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót 2 nước phủ Mục II Chương V 442,5588 m2
106 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mục II Chương V 5 cái
107 Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn Mục II Chương V 5 cọc
108 Đào đất đặt dây cáp, đất C3 Mục II Chương V 16,608 m3
109 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (=1/3kl đào) Mục II Chương V 5,536 m3
110 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm Mục II Chương V 60 m
111 Bật đỡ dây D10 Mục II Chương V 15 cái
112 Thép mạ kẽm 40x4 dài 24,6m Mục II Chương V 30,9 kg
113 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mục II Chương V 5,1 m2
114 Đo tiếp địa Mục II Chương V 2 điểm
115 Lắp đặt ống nhựa PVC d=15mm Mục II Chương V 0,036 100m
116 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mục II Chương V 50 m
117 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mục II Chương V 160 m
118 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mục II Chương V 315 m
119 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mục II Chương V 645 m
120 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mục II Chương V 650 m
121 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mục II Chương V 24 cái
122 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mục II Chương V 56 bộ
123 Lắp đặt các loại đèn Led âm trần Mục II Chương V 11 bộ
124 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mục II Chương V 20 cái
125 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mục II Chương V 14 cái
126 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều Mục II Chương V 2 cái
127 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mục II Chương V 24 cái
128 Đế âm Mục II Chương V 60 hộp
129 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm Mục II Chương V 6 hộp
130 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mục II Chương V 2 cái
131 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Mục II Chương V 6 cái
132 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75A Mục II Chương V 2 cái
133 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Mục II Chương V 1 cái
134 Tủ điện nhỏ 250x150 Mục II Chương V 2 hộp
135 Tủ điện 400x250 Mục II Chương V 1 hộp
136 Lắp đặt Nội quy + Tiêu lệnh PCCC Mục II Chương V 2 bộ
137 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 Mục II Chương V 2 bình
138 Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 Mục II Chương V 4 bình
139 Hộp đựng bình chữa cháy Mục II Chương V 2 hộp
140 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm Mục II Chương V 12 cái
141 Cầu chắn rác D125 Mục II Chương V 8 cái
142 Lắp đặt ống nhựa D110mm Mục II Chương V 0,63 100m
143 Lắp đặt ống nhựa D90mm Mục II Chương V 0,76 100m
144 Lắp đặt ống nhựa D60mm Mục II Chương V 0,53 100m
145 Lắp đặt ống nhựa D34mm Mục II Chương V 0,39 100m
146 Lắp đặt ống nhựa D27mm Mục II Chương V 1,65 100m
147 Lắp đặt tê PVC D= 110 mm Mục II Chương V 50 cái
148 Lắp đặt cút PVC D= 110 mm Mục II Chương V 24 cái
149 Lắp đặt cút nhựa PVC D= 90 mm Mục II Chương V 8 cái
150 Lắp đặt tê PVC D= 60 mm Mục II Chương V 18 cái
151 Lắp đặt cút PVC D=60mm Mục II Chương V 27 cái
152 Lắp đặt tê PVC D= 34 mm Mục II Chương V 5 cái
153 Lắp đặt cút nhựa PVC D= 34 mm Mục II Chương V 6 cái
154 Lắp đăt tê PVC D=27 mm Mục II Chương V 36 cái
155 Lắp đăt cút PVC D=27 mm Mục II Chương V 12 cái
156 Máy bơm 1,5HP Mục II Chương V 1 cái
157 Lắp đăt cút nhựa ren D=27 mm Mục II Chương V 48 cái
158 Lắp đặt khóa D= 34 mm Mục II Chương V 7 cái
159 Lắp đặt côn PVC D= 34x27 mm Mục II Chương V 12 cái
160 Chếch PVC D110 Mục II Chương V 12 cái
161 Chếch PVC D60 Mục II Chương V 12 cái
162 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mục II Chương V 12 bộ
163 Lắp đặt chậu xí trẻ em Mục II Chương V 24 bộ
164 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=3 m3 Mục II Chương V 1 bể
165 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mục II Chương V 12 bộ
166 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi+ bộ xi phông, ống thải Mục II Chương V 12 bộ
167 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 Mục II Chương V 1,6676 m3
168 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 Mục II Chương V 0,1501 100m3
169 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mục II Chương V 0,8174 m3
170 Bê tông đáy, M200, PC40, đá 1x2 Mục II Chương V 1,06 m3
171 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mục II Chương V 0,016 100m2
172 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mục II Chương V 0,1301 tấn
173 Bê tông giằng, M200, PC40, đá 1x2 Mục II Chương V 0,1488 m3
174 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục II Chương V 0,0384 100m2
175 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mục II Chương V 0,0164 tấn
176 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Mục II Chương V 2,8346 m3
177 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mục II Chương V 14,326 m2
178 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mục II Chương V 17,6985 m2
179 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mục II Chương V 4,4713 m2
180 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Mục II Chương V 0,473 m3
181 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mục II Chương V 0,0189 100m2
182 Thép tấm đan D<10 Mục II Chương V 0,0355 tấn
183 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mục II Chương V 4 cái
184 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (=1/3 kl đào) Mục II Chương V 0,0556 100m3
185 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 - Hố ga Mục II Chương V 1,9872 m3
186 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (=1/3 kl đào) Mục II Chương V 0,6624 m3
187 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mục II Chương V 0,144 m3
188 Xây hố ga gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Mục II Chương V 0,6521 m3
189 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mục II Chương V 2,128 m2
190 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Mục II Chương V 0,1 m3
191 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mục II Chương V 0,004 100m2
192 Thép tấm đan D<=10 Mục II Chương V 0,0064 tấn
193 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mục II Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->