Gói thầu: Thi công hạng mục xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200451432-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
Tên gói thầu Thi công hạng mục xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200343432
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-21 15:47:00 đến ngày 2020-05-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,797,024,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng
1 Hút bể phốt Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 m3
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tá kỹ thuật tại chương V 9 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 bộ
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tá kỹ thuật tại chương V 170,9194 m3
6 Tháo dỡ cửa Mô tá kỹ thuật tại chương V 203,922 m2
7 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,773 m3
8 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,779 m3
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 509 m2
10 Phá dỡ bê tông nền không cốt thép bằng búa căn Mô tá kỹ thuật tại chương V 18,1 m3
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tá kỹ thuật tại chương V 166,674 m2
12 Tháo dỡ hệ thống điện nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 công
13 Phá dỡ vườn hoa, rãnh thoát nước cũ ,... Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 công
14 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 187,7584 m2
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tá kỹ thuật tại chương V 226,9856 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 14 bằng ô tô - 7,0T Mô tá kỹ thuật tại chương V 226,9856 m3
17 Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày Mô tá kỹ thuật tại chương V 304,1607 1 tấn rác
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,1042 100m3
19 Đào bể thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 12,2691 m3
20 Cừ Larsen gia cố bể nước (thuê trong vòng 1 tháng) Mô tá kỹ thuật tại chương V 57,6 m2
21 Đắp cát nền móng công trình Mô tá kỹ thuật tại chương V 34,9691 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,2269 100m3
23 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,2269 100m3
24 Vận chuyển đất tiếp cự ly 10 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,2269 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,909 m3
26 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,7528 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1774 100m2
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0058 m3
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0097 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0231 100m2
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
32 Xây bể chứa bằng không nung bê tông vữa xi măng mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 20,7047 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 95,928 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 86,3042 m2
35 Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 13,8828 m2
36 Quét Sika chống thấm Mô tá kỹ thuật tại chương V 100,187 m2
37 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,793 tấn
38 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2532 tấn
39 Đào giằng móng nhà cải tạo Mô tá kỹ thuật tại chương V 12,1622 m3
40 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,3794 100m3
41 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 15,3265 m3
42 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,7168 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4777 100m3
44 Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4777 100m3
45 Vận chuyển đất tiếp cự ly 10 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4777 100m3
46 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1209 100m2
47 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,319 100m2
48 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1134 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 13,0374 m3
50 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 50,4223 m3
51 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,4245 m3
52 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột móng, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,3232 m3
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 14,9504 m3
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1146 100m2
55 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông giằng tường, chiều dày <=45cm, chiều cao <=6m, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,729 m3
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,8221 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2683 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,8769 tấn
59 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,5127 m3
60 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 33,66 m3
61 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28m, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 12,8014 m3
62 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,1031 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3488 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2837 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,7054 tấn
66 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 18,3917 m3
67 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,7892 100m2
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,9337 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,7777 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,1688 tấn
71 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 55,6438 m3
72 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,1541 100m2
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,7567 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0702 tấn
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,8882 m3
76 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4805 100m2
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3434 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2764 tấn
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,957 m3
80 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3706 100m2
81 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,458 m3
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2025 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4868 tấn
84 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 145,9205 m3
85 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 51,693 m3
86 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 13,972 m3
87 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 437,55 m2
88 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 155,5084 m2
89 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 899,5357 m2
90 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 107,808 m2
91 Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang Mô tá kỹ thuật tại chương V 241,2 m
92 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 26,76 m2
93 Trát má cửa, vữa xi măng mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 151,03 m2
94 Ốp tường ngoài nhà gạch gốm màu sẫm Mô tá kỹ thuật tại chương V 247,076 m2
95 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 457,872 m2
96 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 50,535 m2
97 Màng chống thấm khò nóng khu WC Mô tá kỹ thuật tại chương V 36,34 m2
98 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 36,34 m2
99 Công tác ốp gạch tường khu WC bằng gạch Ceramic 300x600 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 270,81 m2
100 Lát nền gạch ceramic chống trơn, sáng màu 300x300mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 60,38 m2
101 Vách ngăn Compact HPL chống nước dày 18mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 65,67 m2
102 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 593,0584 m2
103 Bả bằng bột bả vào tường, cột dầm , trần Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.215,5037 m2
104 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.215,5037 m2
105 Lát nền gạch granite màu nâu sẫm viền tường 300x600mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 110 m2
106 Lát nền gạch granite màu vàng nhạt 600x600mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 750 m2
107 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi Mô tá kỹ thuật tại chương V 384,07 m2
108 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi Mô tá kỹ thuật tại chương V 60,38 m2
109 Trần nhôm Caro cell 100x100, trần hành lang Mô tá kỹ thuật tại chương V 329,38 m2
110 Màng chống thấm khò nóng Mô tá kỹ thuật tại chương V 485,5084 m2
111 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 485,5084 m2
112 Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x15x10,5cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 94,8276 m2
113 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 19,8144 m3
114 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,1558 100m2
115 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,438 tấn
116 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 688 cái
117 Đắp phù điêu chữ thập trang trí Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
118 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,566 m3
119 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 30,3735 m2
120 Lát đá bậc cầu thang Mô tá kỹ thuật tại chương V 79,8272 m2
121 Lan can cầu thang Mô tá kỹ thuật tại chương V 34,77 m
122 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2267 100m3
123 Bê tông lót bậc tam cấp mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 35,0407 m3
124 Xây bậc tam cấp vữa xi măng mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,8166 m3
125 Lát đá bậc tam cấp Mô tá kỹ thuật tại chương V 48,6662 m2
126 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,743 m3
127 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1176 m3
128 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,5164 m3
129 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,0025 m3
130 Lát đá nhám đường dốc Mô tá kỹ thuật tại chương V 13,5 m2
131 Sản xuất lan can tam cấp+ đường dốc Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,35 m
132 Sản xuất lan can Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,26 m
133 Lan can kính cường lực Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,142 m
134 Cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương dày 6.38mm, cửa đi 2 cánh Mô tá kỹ thuật tại chương V 61,8 m2
135 Cửa thép huỳnh dập sơn màu trắng Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,18 m2
136 Cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương dày 6.38mm, cửa đi 1 cánh Mô tá kỹ thuật tại chương V 42,92 m2
137 Cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương dày 6.38mm, Cửa sổ 2 cánh mở lùa Mô tá kỹ thuật tại chương V 32,4 m2
138 Cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương dày 6.38mm, Cửa sổ 1 cánh mở hất Mô tá kỹ thuật tại chương V 15,76 m2
139 Cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương dày 6.38mm, Cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tá kỹ thuật tại chương V 22,24
140 Cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương dày 6.38mm, Cửa sổ 6 cánh mở hất Mô tá kỹ thuật tại chương V 18,36 m2
141 Cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương dày 6.38mm, Cửa sổ 3 cánh mở hất Mô tá kỹ thuật tại chương V 19,416 m2
142 Cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương dày 6.38mm, Cửa sổ 4 cánh mở hất Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,24 m2
143 Cửa kính thủy lực 2 cánh mở 2 chiều Mô tá kỹ thuật tại chương V 12,684 m2
144 Vách kính cố định dày 6,38mm, khung bao nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 96,116 m2
145 Quầy thuốc bằng gỗ MDF chống ẩm An Cường hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,9068 md
146 Vách kính an toàn dày 6,38mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,316 m2
147 Ốp alu chân quầy thuốc Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,188 m2
148 Lát đá mặt bệ các loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 16,47 m2
149 Khung thép đỡ bệ đá Mô tá kỹ thuật tại chương V 32 bộ
150 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4642 m3
151 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0169 100m2
152 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0442 tấn
153 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0772 m3
154 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,404 m2
155 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
156 Lát đá mặt bệ các loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,5708 m2
157 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m ( tạm tính thời gian thi công 6 tháng) Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,4607 100m2
B Phần điện - ĐHKK
1 Lắp đặt vỏ tủ điện 2 lớp cánh KT 800x600x250, dày 1,5mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
2 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-100A-25KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
3 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-50A-18KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
4 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-20A-18KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
5 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB -2P-40A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
6 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB -2P-32A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
7 Lắp đặt aptomat 1pha 2 cực MCB -2P-25A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
8 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB -2P-16A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
9 Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 2A-220V Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
10 Lắp đặt vỏ tủ điện 2 lớp cánh KT 600x400x200, dày 1,5mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
11 Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P-50A-18KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
12 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB -2P-25A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
13 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-16A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
14 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-10A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
15 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực loại chống dũ RCBO -2P- 20A- 6KA- 30MA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
16 Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 2A-220V Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
17 Lắp đặt vỏ tủ điện 2 lớp cánh KT 600x400x200, dày 1,5mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
18 Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P-50A-18KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
19 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB -2P-32A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
20 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB -2P-25A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
21 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-16A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
22 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-10A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
23 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực loại chống dò RCBO -2P- 20A- 6KA- 30MA Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
24 Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 2A-220V Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
25 Lắp đặt hộp chứa aptomat, chứa 9mcb, lắp âm tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
26 Lắp đặt hộp chứa aptomat, chứa 6mcb, lắp âm tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 hộp
27 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB -2P-40A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
28 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB -2P-32A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
29 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB -2P-25A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
30 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB -1P-16A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 17 cái
31 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB -1P-10A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 9 cái
32 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực loại chống dò RCBO -2P- 20A- 6KA- 30MA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
33 Lắp đặt hộp chứa aptomat, chứa 6mcb, lắp âm tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 hộp
34 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -2P-25A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
35 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-16A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 14 cái
36 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-10A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
37 Lắp đặt hộp chứa aptomat, chứa 6mcb, lắp âm tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 hộp
38 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -2P-32A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
39 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -2P-25A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
40 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-20A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
41 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-16A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 11 cái
42 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-10A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
43 Lắp đặt vỏ tủ điện 2 lớp cánh KT 400x300x150, dày 1,5mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
44 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-16A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
45 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-10A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
46 Lắp đặt công tắc tơ 9A/380V Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
47 Lắp đặt Rơle nhiệt 2,5-4A Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
48 Lắp đặt Rơle trung gian Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
49 Lắp đặt Rơle thời gian 24h Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
50 Lắp đặt biến áp cách ly, 220/4V Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
51 Lắp đặt công tắc chuyển mạch 3 vị trí Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
52 Lắp đặt phao kiểm tra mực nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
53 Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 2A-220V Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
54 Lắp đặt Đèn LED Panel âm trần, kt 600x600x14mm, công suất 50w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, quang thông 4400 lm, ánh sáng trắng Mô tá kỹ thuật tại chương V 52 bộ
55 Lắp đặt đèn LED Panel âm trần, kt 300x1200mm, công suất 40w-220v, chỉ số hoàn màu Ra>= 80, quang thông 4000lm, ánh sáng trắng Mô tá kỹ thuật tại chương V 47 bộ
56 Lắp đặt đèn ốp trần Led kích thước D300xH39, lắp bóng 24w-220V, ánh sáng trắng Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 bộ
57 Lắp đặt đèn tường ngoài trời Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 bộ
58 Lắp đặt đèn led tuýp T8 dài 1,2 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 bộ
59 Lắp đặt đèn downlight âm trần, kích thước d138xh50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 bộ
60 Lắp đặt quạt treo tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 63 cái
61 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 cái
62 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tá kỹ thuật tại chương V 19 cái
63 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
64 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
65 Lắp đặt công tắc đèn đảo chiều 1 hạt Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
66 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực Mô tá kỹ thuật tại chương V 90 cái
67 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực Mô tá kỹ thuật tại chương V 63 cái
68 Lắp đặt cáp CU.XLPE.PVC(4x35)mm2 ( tạm tính từ mạng điện hạ thế ngoài nhà cấp đến) Mô tá kỹ thuật tại chương V 80 m
69 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC(4x6)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 18 m
70 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2x6)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 41 m
71 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2x4)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 556 m
72 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 209 m
73 Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.324 m
74 Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.991 m
75 Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x16)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 18 m
76 Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x6)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 41 m
77 Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x4)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 556 m
78 Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 871 m
79 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 Mô tá kỹ thuật tại chương V 905 m
80 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 792 m
81 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 463 m
82 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 m
83 Lắp đặt ống gen mềm ruột gà D16 Mô tá kỹ thuật tại chương V 52 m
84 Lắp đặt hộp nối dây< 80x80x50mm, lắp âm tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 14 hộp
85 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE luồn dây điện D105/80 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,8 100m
86 Vật liệu phụ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1
87 Thanh đồng tiếp đất KT 300x100x5mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
88 Kéo rải cáp đồng tiếp địa PVC 50mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 m
89 Kéo rải cáp đồng trần tiếp địa 50mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 16 m
90 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2.4m Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cọc
91 Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
92 Vật tư phụ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1
93 Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16 loại kim dài 1m Mô tá kỹ thuật tại chương V 16 cái
94 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 202 m
95 Kéo rải cáp đồng trần tiếp địa 50mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 28 m
96 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2.4m Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cọc
97 Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng Mô tá kỹ thuật tại chương V 14 cái
98 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D27 luồn cáp Mô tá kỹ thuật tại chương V 60 m
99 Lắp đặt giá đỡ kim thu sét thép dẹt 25x4mm, dài 100mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 108 cái
100 Vật tư phụ (chống sét) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1
101 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 máy
102 Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh (gắn trần) Mô tá kỹ thuật tại chương V 14 cái
103 Lắp đặt quạt hút mùi phòng tiệt trùng (gắn trần) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
104 Lắp đặt quạt hút mùi bếp (gắn tường) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
105 Lắp đặt quạt cấp gió tươi ( gắn tường) 300m3/h Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
106 Lắp đặt quạt cấp gió tươi ( gắn tường) 200m3/h Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
107 Lắp đặt quạt cấp gió tươi ( gắn tường) 100m3/h Mô tá kỹ thuật tại chương V 11 cái
108 Lắp đặt ống đồng D6,4 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,53 100m
109 Lắp đặt ống đồng D9,5 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
110 Lắp đặt ống đồng D12,7 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,21 100m
111 Lắp đặt ống đồng D15,9 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
112 Lắp đặt bảo ôn ống đồng D6,4 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,53 100m
113 Lắp đặt bảo ôn ống đồng D9,5 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
114 Lắp đặt bảo ôn ống đồng D12,7 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,21 100m
115 Lắp đặt bảo ôn ống đồng D15,9 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
116 Quang treo ống đồng Mô tá kỹ thuật tại chương V 18 bộ
117 Băng cuốn Mô tá kỹ thuật tại chương V 44 cuộn
118 Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 77 m
119 Lắp đặt bảo ôn đường ống nước D21 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,77 100m
120 Băng cuốn Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 cuộn
121 Vật tư phụ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 lụ
122 Giá đỡ dàn nóng treo tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 bộ
123 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 118 m
124 Lắp đặt dây đồng tiếp địa PVC 1x2,5 mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 118 m
125 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 48 m
126 Lắp đặt ống gió bằng tôn tráng kẽm 100x100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 14 m
127 Lắp đặt ống gió bằng tôn tráng kẽm 150x100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 m
128 Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn D100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 m
129 Lắp đặt côn nối ống gió 150x 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
130 Lắp đặt cửa gió đơn và lưới chắn côn trùng kích thước cửa 150x150mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
131 Lắp đặt cửa gió đơn lưới chắn côn trùng kích thước cửa 200x150mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
132 Lắp đặt vỏ tủ điện 2 lớp cánh KT 400x300x150, dày 1mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
133 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -2P-25A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
134 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-16A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
135 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-10A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
136 Lắp đặt công tắc tơ 1 pha 16A Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
137 Lắp đặt công tắc dồng hồ 24h Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
138 Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 2A-220V Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
139 Lắp đặt cầu trung tính, tiếp địa Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
140 Lắp đặt đèn led tuýp T8 dài 1,2 mét, loại gắn tường, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 1x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 bộ
141 Lắp đặt quạt treo tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
142 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
143 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
144 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
145 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC(2x6)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 60 m
146 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC(2x25)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 25 m
147 Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 30 m
148 Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 90 m
149 Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x6)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 60 m
150 Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 40 m
151 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 25 m
152 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE luồn dây điện D50/40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,75 100m
153 Lắp đặt đèn led huỳnh quang 1 bóng dài 1,2m Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 bộ
154 Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 50 m
155 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 m
156 Cột thép cần đơn Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cột
157 Cột đèn gấp khúc đơn Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 bộ
158 Bóng đèn Led công suất 150W Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 bộ
159 Bê tông móng M200 đá 2x4 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,5 m3
160 Bê tông lót móng M100 đá 4x6 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4 m3
161 Khung móng M24 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5
162 Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp d50/40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
163 Đào đất hố móng Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 m3
164 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,75 m3
165 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,25 m3
166 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0425 100m3
167 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0425 100m3
168 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0425 100m3
169 Cọc tiếp địa L63x 63x6 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cọc
170 Thép D10, L=2,5m, có tai bắt tiếp địa Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 m
171 Dây đồng M10 Mô tá kỹ thuật tại chương V 150 m
172 Tấm cách điện ba kê lít 250x120x10 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5
173 Lắp đặt aptomat 1pha 2 cực MCB 2P 6A Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
174 Cầu đấu dây 4 mắt 50A- 600V: Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
175 Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 60 m
176 Đầu cốt đồng M16 Mô tá kỹ thuật tại chương V 40 cái
177 Đầu cốt đồng các loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 50 cái
178 Bulông, ốc vít loại M24x650 Mô tá kỹ thuật tại chương V 40 bộ
179 Bulông, ốc vít loại M8 Mô tá kỹ thuật tại chương V 60 bộ
180 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC(2x4)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 145 m
181 Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp d50/40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,32 100m
182 Đắp cát bảo vệ đường ống Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1782 100m3
183 Xếp gạch chỉ: Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.188 viờn
184 Lưới nilon báo hiệu cáp: Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,198 m2
185 Đào đất hào cáp Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4224 100m3
186 Đắp đất hào cáp Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2244 100m3
187 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,002 100m3
188 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,002 100m3
189 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,002 100m3
190 PCCC Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
191 Bình bột chữa cháy Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 bình
192 Bảng nội quy tiêu lệnh Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
193 Bảng thông báo chữa cháy Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
C Phần nước
1 Lưới chắn côn trùng Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
2 Lắp đặt y UPVC D75/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 cái
3 Lắp đặt y UPVC D90/90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
4 Lắp đặt y UPVC D110/110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 22 cái
5 Lắp đặt côn D110/90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
6 Lắp đặt côn D110/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
7 Lắp đặt côn D90/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
8 Lắp đặt côn D75/42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
9 Lắp đặt chếch D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 45 cái
10 Lắp đặt chếch D90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
11 Lắp đặt chếch D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 30 cái
12 Lắp đặt cút UPVC D42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
13 Lắp đặt cút UPVC D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
14 Lắp đặt phễu thoát nước sàn D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
15 Lắp đặt ống UPVC D42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,05 100m
16 Lắp đặt ống UPVC D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,15 100m
17 Lắp đặt ống UPVC D90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,45 100m
18 Lắp đặt ống UPVC D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,42 100m
19 Lắp đặt măng xông nối ống UPVC D42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
20 Lắp đặt măng xông nối ống UPVC D63 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
21 Lắp đặt măng xông nối ống UPVC D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 cái
22 Lắp đặt măng xông nối ống UPVC D90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 14 cái
23 Lắp đặt măng xông nối ống UPVC D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
24 Thông tắc + nút bịt UPVC D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
25 Lắp đặt ống thoát nước thí nghiệm UPVC D42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,05 100m
26 Lắp đặt ống thoát nước thí nghiệm UPVC D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
27 Lắp đặt ống thoát nước thí nghiệm UPVC D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,25 100m
28 Lắp đặt y UPVC D75/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 16 cái
29 Lắp đặt y UPVC D110/110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
30 Lắp đặt chếch D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
31 Lắp đặt chếch D90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
32 Lắp đặt chếch D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 50 cái
33 Lắp đặt côn D110/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
34 Lắp đặt côn D110/90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
35 Lắp đặt côn D75/42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 13 cái
36 Thông tắc + nút bịt UPVC D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
37 Lắp đặt măng xông nối ống UPVC D42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
38 Lắp đặt măng xông nối ống UPVC D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
39 Lắp đặt măng xông nối ống UPVC D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
40 Lắp đặt ống thông hơi UPVC D63 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,24 100m
41 Lắp đặt ống thông hơi UPVC D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
42 Lắp đặt chếch D63 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
43 Lắp đặt chếch D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
44 Lắp đặt y UPVC D75/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 9 cái
45 Lắp đặt y UPVC D90/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
46 Lắp đặt y UPVC D110/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
47 Lắp đặt côn D110/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
48 Lắp đặt côn D90/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
49 Rọ chắn rác D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
50 Lắp đặt ống thoát nước mưa D140 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,39 100m
51 Lắp đặt ống thoát nước mưa D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,2 100m
52 Lắp đặt y UPVC D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
53 Lắp đặt chếch D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 18 cái
54 Lắp đặt chếch D140 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
55 Nút bịt thông tắc Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
56 Lắp đặt măng xông nối ống UPVC D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 30 cái
57 Lắp đặt măng xông nối ống UPVC D140 Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
58 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tá kỹ thuật tại chương V 14 bộ
59 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tá kỹ thuật tại chương V 14 cái
60 Lắp đặt hộp giấy Mô tá kỹ thuật tại chương V 14 cái
61 Lắp đặt chậu đơn khu vệ sinh Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 bộ
62 Lắp đặt gương soi Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
63 Lắp đặt chậu đơn trong phòng khám Mô tá kỹ thuật tại chương V 11 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 bộ
65 Lắp đặt Giá treo + hộp đựng xà phòng Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
66 Lắp đặt kệ kính Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
67 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 bộ
68 Lắp đặt châụ inox đơn Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
69 Lắp đặt châụ inox đôi Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 bộ
70 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 bộ
71 Lắp đặt hộp xà phòng Mô tá kỹ thuật tại chương V 14 cái
72 Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít (van hai chiều, van 1 chiều, rắc co,…) Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 bộ
73 Lắp đặt van 2 chiều, D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
74 Lắp đặt van 2 chiều, D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 cái
75 Lắp đặt van 2 chiều, D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
76 Lắp đặt bồn inox 3m3 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 bể
77 Lắp đặt van phao bể ngầm + bể nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
78 bơm Q=0.5l/s, h=25m Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 bộ
79 Lắp đặt ống PPR D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,8 100m
80 Lắp đặt ống PPR D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,9 100m
81 Lắp đặt ống PPR D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,97 100m
82 Lắp đặt ống PPR D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
83 Lắp đặt tê PPR D20/20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 cái
84 Lắp đặt tê PPR D25/25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 45 cái
85 Lắp đặt tê PPR D32/32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
86 Lắp đặt tê PPR D40/40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
87 Lắp đặt cút PPR D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 95 cái
88 Lắp đặt cút PPR D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 cái
89 Lắp đặt cút PPR D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 cái
90 Lắp đặt cút PPR D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
91 Lắp đặt côn PPR 25/20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 35 cái
92 Lắp đặt côn PPR 40/20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
93 Lắp đặt côn PPR 40/32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
94 Lắp đặt côn PPR 32/25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
95 Lắp đặt cút ren trong D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 97 cái
96 Lắp đặt tê ren ngoài D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
97 Kẹp đỡ ống D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 97 cái
98 Lắp đặt măng xông PPR nối ống D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 50 cái
99 Lắp đặt măng xông PPR nối ống D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 27 cái
100 Lắp đặt măng xông PPR nối ống D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 cái
101 Lắp đặt măng xông PPR nối ống D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
102 Lắp đặt măng xông ren ngoài D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
103 Lắp đặt măng xông ren ngoài D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
104 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,22 100m
105 Hộp đồng hồ (đồng hồ, van rắc co,...) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
106 Bình thái dương năng 300l ( bao gồm bình tích áp, van, giá đỡ, bơm tăng áp,...) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
107 Lắp đặt ống PPR D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,9 100m
108 Lắp đặt ống PPR D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,9 100m
109 Lắp đặt ống PPR D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,18 100m
110 Lắp đặt van D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
111 Lắp đặt van D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
112 Lắp đặt van D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
113 Lắp đặt cút PPR D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 65 cái
114 Lắp đặt cút PPR D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 cái
115 Lắp đặt cút PPR D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
116 Lắp đặt tê PPR D20/20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 cái
117 Lắp đặt tê PPR D25/25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
118 Lắp đặt tê PPR D32/25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
119 Lắp đặt côn PPR 25/20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 13 cái
120 Lắp đặt côn PPR 32/25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
121 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,626 m3
122 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,898 m3
123 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,048 m3
124 Trát lòng rãnh Mô tá kỹ thuật tại chương V 23,46 m2
125 Bê tông nắp đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,1375 m3
126 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0805 100m2
127 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1348 tấn
128 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 35 cái
129 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,68 m3
130 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0695 100m3
131 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0695 100m3
132 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0695 100m3
D Phụ trợ
1 Lát gạch sân, gạch granito Nam Thắng hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 790 m2
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 31,059 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3106 100m3
4 Vận chuyển tiếp 4km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3106 100m3
5 Vận chuyển tiếp 10km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3106 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,395 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,29 100m2
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15,138 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 43,5 m2
10 Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Mô tá kỹ thuật tại chương V 15,95 m2
11 Đổ đất màu trồng cây Mô tá kỹ thuật tại chương V 95 m3
12 Di chuyển cây Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 gói
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,016 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0202 100m3
15 Vận chuyển tiếp 4km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0202 100m3
16 Vận chuyển tiếp 10km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0202 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,144 m3
18 Bê tông móng trụ cột mác 200, đá 1x2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,576 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0295 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0174 tấn
21 Xây móng hàng rào bằng gạch không nung, mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4752 m3
22 Cổng chính Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 md
23 Đầu kéo dẫn hướng bằng từ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
24 Biển trạm y tế Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2376 m3
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,62 m2
27 Sản xuất hàng rào Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0383 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,5952 m2
29 Lắp đặt hàng rào Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0383 tấn
30 Tháo dỡ khung thép hàng rào Mô tá kỹ thuật tại chương V 126,36 m2
31 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tá kỹ thuật tại chương V 175,2 m2
32 Sơn trụ tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 245,76 m2
33 Sản xuất hàng rào Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,8089 tấn
34 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Mô tá kỹ thuật tại chương V 126,36 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 111,7872 m2
36 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,8408 m2
37 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tá kỹ thuật tại chương V 75,0484 m2
38 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,84 m2
39 Phá dỡ Nền gạch xi măng Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,7284 m2
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0073 100m3
41 Vận chuyển tiếp 4km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0073 100m3
42 Vận chuyển tiếp 10km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0073 100m3
43 Sản xuất lam sắt nhà bảo vệ Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2558 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 17,344 m2
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 35,664 m2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 37,5844 m2
47 Màng chống thấm khò nóng Mô tá kỹ thuật tại chương V 14,28 m2
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 14,28 m2
49 Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,0805 m2
50 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,6336 m3
51 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,037 100m2
52 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0467 tấn
53 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 22 cái
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 37,5844 1m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 35,664 m2
56 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,7284 m2
57 Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,8 m2
58 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm kính Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,04 m2
59 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,156 100m3
60 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1292 100m3
61 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0308 100m3
62 Vận chuyển tiếp 4km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0308 100m3
63 Vận chuyển tiếp 10km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0308 100m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,6 m3
65 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,022 100m2
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,08 m3
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0493 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0978 tấn
69 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,142 100m2
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,85 m3
71 Gia công cột bằng thép hình Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1877 tấn
72 Gia công hệ khung dàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,4519 tấn
73 Bulong NEO M16. Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 cái
74 Bulong M12. Mô tá kỹ thuật tại chương V 40 cái
75 Lắp dựng cột thép các loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,6396 tấn
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 63,1352 m2
77 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4264 100m2
E HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ
1 Đầu ghi hình 16 kênh Turbo HD 3.0 DVR Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 thiết bị
2 Ổ cứng lưu trữ cho camera 2TB, HD 5900 RPM Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 tủ
3 Màn hình giám sát LCD 21''+ giá treo Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 thiết bị
4 Camera HD bán cầu hồng ngoại 3.0MP Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 thiết bị
5 Camera thân ống hồng ngoại HD-TVI, độ phân giải 3.0MP, cấp bảo vệ IP66 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 thiết bị
6 Nguồn cấp cho camera 12VDC/1A Mô tá kỹ thuật tại chương V 9 1 tủ
7 Cáp tín hiệu RG59 Mô tá kỹ thuật tại chương V 24 10 m
8 Dây điện Cu/pvc/pvc (2x1,0)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 24 10 m
9 Cáp VGA dài 5 mét Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5 2 Sợi
10 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 120 m
11 Bộ nguồn ups 220VAC 2KVA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 1 tủ
12 Switch 24P 10/100/1000 mbps Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 thiết bị
13 Patch panel 24 port chuẩn cat 6 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 thiết bị
14 Hộp phối quang ODF 8FO gắn trên tủ Rack Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
15 Ổ cắm mạng lắp âm tường - 1 ổ mạng RJ45 ( bao gồm mặt nạ + đế âm) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
16 Cáp mạng internet UTP Cat 6 4 pair Mô tá kỹ thuật tại chương V 46 10 m
17 Dây nhẩy cáp mạng internet UTP Cat 6 4 pair (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ45 Mô tá kỹ thuật tại chương V 23 cái
18 Dây nhẩy quang 8 lõi (1,5m/sợi) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
19 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 230 m
20 Tổng đài điện thoại 4 trung kế 24 thuê bao Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 tổng đài
21 Tủ IDF 30P Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
22 Phiến đấu điện thoại 10 đôi dây Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 thiết bị
23 Cáp điện thoại 2 đôi dây 2x2x0,5 Mô tá kỹ thuật tại chương V 44 10 m
24 Dây nhẩy cáp thoại 2 đôi dây (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ11 Mô tá kỹ thuật tại chương V 13 cái
25 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 220 m
26 Lắp đặt tủ mạng Rack 10U, 19'', treo tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
27 Ổ cắm điện thoại và mạng lắp âm tường - 1 ổ mạng RJ45 + 1 ổ mạng RJ11 ( bao gồm mặt nạ + đế âm) Mô tá kỹ thuật tại chương V 22 cái
28 Lắp đặt máng gen nhựa kích thước 100x60mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 30 m
29 Lắp đặt máng gen nhựa kích thước 60x40mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 45 m
F Bể xử lý nước thải
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,6742 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,4915 m3
3 Cừ Larsen gia cố bể nước (thuê trong vòng 1 tháng) Mô tá kỹ thuật tại chương V 60 m2
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2175 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5316 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5316 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5316 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,4522 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 18,2119 m3
10 Ván khuôn bể Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,4067 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4853 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,8904 tấn
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,8151 m3
14 Quét chống thấm bể, 3 lớp. Mô tá kỹ thuật tại chương V 35,416 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 126,274 m2
16 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 126,274 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 22,538 m2
G Chi phí mua sắm Điều hòa
1 Điều hòa 2 cục 1 chiều lạnh 9000BTU Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 bộ
2 Điều hòa 2 cục 1 chiều lạnh 12000 BTU Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 bộ
3 Điều hòa 2 cục 1 chiều lạnh 18000 BTU Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
H MẠNG CAMERA GIÁM SÁT
1 Đầu ghi hình 16 kênh Turbo HD 3.0 DVR Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
2 Ổ cứng lưu trữ cho camera 2TB, HD 5900 RPM Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
3 Màn hình giám sát LCD 21''+ giá treo Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
4 Camera HD bán cầu hồng ngoại 3.0MP Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
5 Camera thân ống hồng ngoại HD-TVI, độ phân giải 3.0MP, cấp bảo vệ IP66 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
6 Nguồn cấp cho camera 12VDC/1A Mô tá kỹ thuật tại chương V 9 cái
7 Bộ nguồn ups 220VAC 2KVA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
I MẠNG INTERNET
1 Switch 24P 10/100/1000 mbps Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
2 Patch panel 24 port chuẩn cat 6 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
3 Hộp phối quang ODF 8FO gắn trên tủ Rack Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
J MẠNG ĐiỆN THOẠI
1 Tổng đài điện thoại 4 trung kế 24 thuê bao Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
2 Tủ IDF 30P Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
3 Phiến đấu điện thoại 10 đôi dây Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
K Phần công nghệ chế tạo XLNT
1 Thiết bị lưới chắn rác tinh và thô Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 Bộ
2 Thiết bị xử lý sinh học & hấp phụ bậc A (phụ kiện lắp đặt, van 3 cửa Auto và hệ thống vật liệu sinh hoc) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
3 Hệ thống khung đinh vị máy sục khí chìm (ray trượt, ống tr­ượt, giá đỡ, giá treo, neo, xích nâng hạ máy) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
4 Hệ thống khung đinh vị máy bơm chìm (ống bơm, giá đỡ, giá treo, neo, xích nâng hạ máy) Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 Bộ
5 Thiết bị theo dõi và điều khiển tự động hệ thống công nghệ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
6 Nhân công lắp đặt và vật tư phụ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Phần công nghệ chế tạo XLNT
L Phần đường ống và phụ kiện XLNT
1 Hệ thống đường ống công nghệ, van khóa Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
2 Bộ thu và phân phối nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 Bộ
3 Bộ phân phối bùn hoạt tính tuần hoàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 Bộ
4 Hệ thống dây cáp điện và dây tín hiệu điều khiển máy bơm, máy sục khí, van điều khiển điện, máy ozone Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
5 Nhân công lắp đặt và vật tư­ phụ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Phần đường ống và phụ kiện
M Phần thiết bị máy móc XLNT
1 Máy bơm chìm nước thải Q= 3 - 5m3/h, H = 10-12m Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 Cái
2 Máy sục khí trực tiếp Q= 20-30 m3/h, Hmax = 3,0m Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Cái
3 Máy sục khí ozone và phụ kiện lắp đặt (hệ thống phân phối khí, giá đỡ, định vị) Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 Cái
4 Nhân công lắp đặt và vật tư phụ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Phần thiết bị máy móc
N Phần vận hành chạy thử và lập quy trình vận hành XLNT
1 Vận hành chạy thử, theo dõi và phân tích mẫu (1 đến 2 tuần) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Hệ thống
2 Tạo hệ vi sinh vật, tạo môi tr­ờng vi sinh xử lý, lấy mẫu, phân tích mẫu test Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Hệ thống
3 Lập quy trình vận hành và bảng h­ớng dẫn theo dõi vận hành Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Hệ thống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->