Gói thầu: Thi công hạng mục xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200451432-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200343432 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 15:47:00 đến ngày 2020-05-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,797,024,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng | |||
| 1 | Hút bể phốt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 170,9194 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 203,922 | m2 |
| 7 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,773 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,779 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 509 | m2 |
| 10 | Phá dỡ bê tông nền không cốt thép bằng búa căn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,1 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 166,674 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| 13 | Phá dỡ vườn hoa, rãnh thoát nước cũ ,... | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | công |
| 14 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 187,7584 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 226,9856 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 14 bằng ô tô - 7,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 226,9856 | m3 |
| 17 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 304,1607 | 1 tấn rác |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,1042 | 100m3 |
| 19 | Đào bể thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,2691 | m3 |
| 20 | Cừ Larsen gia cố bể nước (thuê trong vòng 1 tháng) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 57,6 | m2 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 34,9691 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,2269 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,2269 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,2269 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,909 | m3 |
| 26 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,7528 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1774 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0058 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0097 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0231 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 32 | Xây bể chứa bằng không nung bê tông vữa xi măng mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20,7047 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 95,928 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 86,3042 | m2 |
| 35 | Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13,8828 | m2 |
| 36 | Quét Sika chống thấm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 100,187 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,793 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2532 | tấn |
| 39 | Đào giằng móng nhà cải tạo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,1622 | m3 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,3794 | 100m3 |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,3265 | m3 |
| 42 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,7168 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4777 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4777 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4777 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1209 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,319 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1134 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13,0374 | m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50,4223 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,4245 | m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột móng, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,3232 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,9504 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1146 | 100m2 |
| 55 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông giằng tường, chiều dày <=45cm, chiều cao <=6m, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,729 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,8221 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2683 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,8769 | tấn |
| 59 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,5127 | m3 |
| 60 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 33,66 | m3 |
| 61 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28m, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,8014 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,1031 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3488 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2837 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,7054 | tấn |
| 66 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,3917 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,7892 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,9337 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,7777 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,1688 | tấn |
| 71 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 55,6438 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,1541 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,7567 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0702 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,8882 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4805 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3434 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2764 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,957 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3706 | 100m2 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,458 | m3 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2025 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4868 | tấn |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 145,9205 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 51,693 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13,972 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 437,55 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 155,5084 | m2 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 899,5357 | m2 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 107,808 | m2 |
| 91 | Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 241,2 | m |
| 92 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26,76 | m2 |
| 93 | Trát má cửa, vữa xi măng mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 151,03 | m2 |
| 94 | Ốp tường ngoài nhà gạch gốm màu sẫm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 247,076 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 457,872 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50,535 | m2 |
| 97 | Màng chống thấm khò nóng khu WC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 36,34 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 36,34 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch tường khu WC bằng gạch Ceramic 300x600 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 270,81 | m2 |
| 100 | Lát nền gạch ceramic chống trơn, sáng màu 300x300mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 60,38 | m2 |
| 101 | Vách ngăn Compact HPL chống nước dày 18mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 65,67 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 593,0584 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường, cột dầm , trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.215,5037 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.215,5037 | m2 |
| 105 | Lát nền gạch granite màu nâu sẫm viền tường 300x600mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 110 | m2 |
| 106 | Lát nền gạch granite màu vàng nhạt 600x600mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 750 | m2 |
| 107 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 384,07 | m2 |
| 108 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 60,38 | m2 |
| 109 | Trần nhôm Caro cell 100x100, trần hành lang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 329,38 | m2 |
| 110 | Màng chống thấm khò nóng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 485,5084 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 485,5084 | m2 |
| 112 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x15x10,5cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 94,8276 | m2 |
| 113 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19,8144 | m3 |
| 114 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,1558 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,438 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 688 | cái |
| 117 | Đắp phù điêu chữ thập trang trí | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 118 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,566 | m3 |
| 119 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30,3735 | m2 |
| 120 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 79,8272 | m2 |
| 121 | Lan can cầu thang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 34,77 | m |
| 122 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2267 | 100m3 |
| 123 | Bê tông lót bậc tam cấp mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 35,0407 | m3 |
| 124 | Xây bậc tam cấp vữa xi măng mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,8166 | m3 |
| 125 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 48,6662 | m2 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,743 | m3 |
| 127 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1176 | m3 |
| 128 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,5164 | m3 |
| 129 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,0025 | m3 |
| 130 | Lát đá nhám đường dốc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13,5 | m2 |
| 131 | Sản xuất lan can tam cấp+ đường dốc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,35 | m |
| 132 | Sản xuất lan can | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,26 | m |
| 133 | Lan can kính cường lực | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,142 | m |
| 134 | Cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương dày 6.38mm, cửa đi 2 cánh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 61,8 | m2 |
| 135 | Cửa thép huỳnh dập sơn màu trắng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,18 | m2 |
| 136 | Cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương dày 6.38mm, cửa đi 1 cánh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 42,92 | m2 |
| 137 | Cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương dày 6.38mm, Cửa sổ 2 cánh mở lùa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32,4 | m2 |
| 138 | Cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương dày 6.38mm, Cửa sổ 1 cánh mở hất | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,76 | m2 |
| 139 | Cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương dày 6.38mm, Cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22,24 | |
| 140 | Cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương dày 6.38mm, Cửa sổ 6 cánh mở hất | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,36 | m2 |
| 141 | Cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương dày 6.38mm, Cửa sổ 3 cánh mở hất | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19,416 | m2 |
| 142 | Cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương dày 6.38mm, Cửa sổ 4 cánh mở hất | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,24 | m2 |
| 143 | Cửa kính thủy lực 2 cánh mở 2 chiều | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,684 | m2 |
| 144 | Vách kính cố định dày 6,38mm, khung bao nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 96,116 | m2 |
| 145 | Quầy thuốc bằng gỗ MDF chống ẩm An Cường hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,9068 | md |
| 146 | Vách kính an toàn dày 6,38mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,316 | m2 |
| 147 | Ốp alu chân quầy thuốc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,188 | m2 |
| 148 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16,47 | m2 |
| 149 | Khung thép đỡ bệ đá | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32 | bộ |
| 150 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4642 | m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0169 | 100m2 |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0442 | tấn |
| 153 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0772 | m3 |
| 154 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,404 | m2 |
| 155 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 156 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,5708 | m2 |
| 157 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m ( tạm tính thời gian thi công 6 tháng) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,4607 | 100m2 |
| B | Phần điện - ĐHKK | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện 2 lớp cánh KT 800x600x250, dày 1,5mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-100A-25KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-50A-18KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-20A-18KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB -2P-40A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB -2P-32A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 1pha 2 cực MCB -2P-25A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB -2P-16A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt vỏ tủ điện 2 lớp cánh KT 600x400x200, dày 1,5mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P-50A-18KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB -2P-25A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-16A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-10A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực loại chống dũ RCBO -2P- 20A- 6KA- 30MA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt vỏ tủ điện 2 lớp cánh KT 600x400x200, dày 1,5mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P-50A-18KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB -2P-32A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB -2P-25A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-16A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-10A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực loại chống dò RCBO -2P- 20A- 6KA- 30MA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp chứa aptomat, chứa 9mcb, lắp âm tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp chứa aptomat, chứa 6mcb, lắp âm tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | hộp |
| 27 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB -2P-40A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB -2P-32A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB -2P-25A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB -1P-16A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB -1P-10A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực loại chống dò RCBO -2P- 20A- 6KA- 30MA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp chứa aptomat, chứa 6mcb, lắp âm tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | hộp |
| 34 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -2P-25A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-16A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-10A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp chứa aptomat, chứa 6mcb, lắp âm tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | hộp |
| 38 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -2P-32A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -2P-25A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-20A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-16A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-10A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt vỏ tủ điện 2 lớp cánh KT 400x300x150, dày 1,5mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-16A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-10A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc tơ 9A/380V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt Rơle nhiệt 2,5-4A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Rơle trung gian | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Rơle thời gian 24h | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt biến áp cách ly, 220/4V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch 3 vị trí | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt phao kiểm tra mực nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt Đèn LED Panel âm trần, kt 600x600x14mm, công suất 50w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, quang thông 4400 lm, ánh sáng trắng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 52 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn LED Panel âm trần, kt 300x1200mm, công suất 40w-220v, chỉ số hoàn màu Ra>= 80, quang thông 4000lm, ánh sáng trắng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 47 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn ốp trần Led kích thước D300xH39, lắp bóng 24w-220V, ánh sáng trắng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn tường ngoài trời | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn led tuýp T8 dài 1,2 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn downlight âm trần, kích thước d138xh50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 63 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc đèn đảo chiều 1 hạt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 90 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 63 | cái |
| 68 | Lắp đặt cáp CU.XLPE.PVC(4x35)mm2 ( tạm tính từ mạng điện hạ thế ngoài nhà cấp đến) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 69 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC(4x6)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18 | m |
| 70 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2x6)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 41 | m |
| 71 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 556 | m |
| 72 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 209 | m |
| 73 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.324 | m |
| 74 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.991 | m |
| 75 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x16)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18 | m |
| 76 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x6)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 41 | m |
| 77 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x4)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 556 | m |
| 78 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 871 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 905 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 792 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 463 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 83 | Lắp đặt ống gen mềm ruột gà D16 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 52 | m |
| 84 | Lắp đặt hộp nối dây< 80x80x50mm, lắp âm tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14 | hộp |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE luồn dây điện D105/80 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 86 | Vật liệu phụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 87 | Thanh đồng tiếp đất KT 300x100x5mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 88 | Kéo rải cáp đồng tiếp địa PVC 50mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 89 | Kéo rải cáp đồng trần tiếp địa 50mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | m |
| 90 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2.4m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cọc |
| 91 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 92 | Vật tư phụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 93 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16 loại kim dài 1m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 94 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 202 | m |
| 95 | Kéo rải cáp đồng trần tiếp địa 50mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 28 | m |
| 96 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2.4m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cọc |
| 97 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D27 luồn cáp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 99 | Lắp đặt giá đỡ kim thu sét thép dẹt 25x4mm, dài 100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 108 | cái |
| 100 | Vật tư phụ (chống sét) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 101 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | máy |
| 102 | Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh (gắn trần) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt hút mùi phòng tiệt trùng (gắn trần) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt quạt hút mùi bếp (gắn tường) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt quạt cấp gió tươi ( gắn tường) 300m3/h | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt cấp gió tươi ( gắn tường) 200m3/h | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt cấp gió tươi ( gắn tường) 100m3/h | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống đồng D6,4 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,53 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống đồng D9,5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống đồng D12,7 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,21 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống đồng D15,9 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 112 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D6,4 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,53 | 100m |
| 113 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D9,5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 114 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D12,7 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,21 | 100m |
| 115 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D15,9 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 116 | Quang treo ống đồng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 117 | Băng cuốn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 44 | cuộn |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 77 | m |
| 119 | Lắp đặt bảo ôn đường ống nước D21 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,77 | 100m |
| 120 | Băng cuốn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | cuộn |
| 121 | Vật tư phụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | lụ |
| 122 | Giá đỡ dàn nóng treo tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 123 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 118 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đồng tiếp địa PVC 1x2,5 mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 118 | m |
| 125 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 48 | m |
| 126 | Lắp đặt ống gió bằng tôn tráng kẽm 100x100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14 | m |
| 127 | Lắp đặt ống gió bằng tôn tráng kẽm 150x100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 128 | Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn D100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 129 | Lắp đặt côn nối ống gió 150x 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt cửa gió đơn và lưới chắn côn trùng kích thước cửa 150x150mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt cửa gió đơn lưới chắn côn trùng kích thước cửa 200x150mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt vỏ tủ điện 2 lớp cánh KT 400x300x150, dày 1mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 133 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -2P-25A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-16A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-10A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc tơ 1 pha 16A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc dồng hồ 24h | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt cầu trung tính, tiếp địa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt đèn led tuýp T8 dài 1,2 mét, loại gắn tường, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 1x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 141 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC(2x6)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 146 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC(2x25)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 147 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 148 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 149 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x6)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 150 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE luồn dây điện D50/40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,75 | 100m |
| 153 | Lắp đặt đèn led huỳnh quang 1 bóng dài 1,2m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 154 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 156 | Cột thép cần đơn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cột |
| 157 | Cột đèn gấp khúc đơn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 158 | Bóng đèn Led công suất 150W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 159 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,5 | m3 |
| 160 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4 | m3 |
| 161 | Khung móng M24 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp d50/40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 163 | Đào đất hố móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | m3 |
| 164 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,75 | m3 |
| 165 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,25 | m3 |
| 166 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0425 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0425 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0425 | 100m3 |
| 169 | Cọc tiếp địa L63x 63x6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 170 | Thép D10, L=2,5m, có tai bắt tiếp địa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 171 | Dây đồng M10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 172 | Tấm cách điện ba kê lít 250x120x10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | |
| 173 | Lắp đặt aptomat 1pha 2 cực MCB 2P 6A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 174 | Cầu đấu dây 4 mắt 50A- 600V: | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 176 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 177 | Đầu cốt đồng các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 178 | Bulông, ốc vít loại M24x650 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40 | bộ |
| 179 | Bulông, ốc vít loại M8 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 60 | bộ |
| 180 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC(2x4)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 145 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp d50/40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,32 | 100m |
| 182 | Đắp cát bảo vệ đường ống | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1782 | 100m3 |
| 183 | Xếp gạch chỉ: | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.188 | viờn |
| 184 | Lưới nilon báo hiệu cáp: | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,198 | m2 |
| 185 | Đào đất hào cáp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4224 | 100m3 |
| 186 | Đắp đất hào cáp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2244 | 100m3 |
| 187 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,002 | 100m3 |
| 188 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,002 | 100m3 |
| 189 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,002 | 100m3 |
| 190 | PCCC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 191 | Bình bột chữa cháy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | bình |
| 192 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 193 | Bảng thông báo chữa cháy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| C | Phần nước | |||
| 1 | Lưới chắn côn trùng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt y UPVC D75/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt y UPVC D90/90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt y UPVC D110/110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn D110/90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn D110/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn D90/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn D75/42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 45 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút UPVC D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút UPVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thoát nước sàn D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống UPVC D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống UPVC D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống UPVC D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống UPVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,42 | 100m |
| 19 | Lắp đặt măng xông nối ống UPVC D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng xông nối ống UPVC D63 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng xông nối ống UPVC D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng xông nối ống UPVC D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng xông nối ống UPVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 24 | Thông tắc + nút bịt UPVC D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thoát nước thí nghiệm UPVC D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thoát nước thí nghiệm UPVC D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thoát nước thí nghiệm UPVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 28 | Lắp đặt y UPVC D75/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt y UPVC D110/110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt chếch D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt chếch D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn D110/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn D110/90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn D75/42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 36 | Thông tắc + nút bịt UPVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng xông nối ống UPVC D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng xông nối ống UPVC D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng xông nối ống UPVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống thông hơi UPVC D63 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thông hơi UPVC D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt chếch D63 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt chếch D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt y UPVC D75/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt y UPVC D90/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt y UPVC D110/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn D110/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn D90/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 49 | Rọ chắn rác D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống thoát nước mưa D140 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,39 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thoát nước mưa D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m |
| 52 | Lắp đặt y UPVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt chếch D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt chếch D140 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 55 | Nút bịt thông tắc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng xông nối ống UPVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng xông nối ống UPVC D140 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu đơn khu vệ sinh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu đơn trong phòng khám | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt Giá treo + hộp đựng xà phòng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt kệ kính | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt châụ inox đơn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt châụ inox đôi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 71 | Lắp đặt hộp xà phòng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 72 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít (van hai chiều, van 1 chiều, rắc co,…) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đặt van 2 chiều, D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt van 2 chiều, D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt van 2 chiều, D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt bồn inox 3m3 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bể |
| 77 | Lắp đặt van phao bể ngầm + bể nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 78 | bơm Q=0.5l/s, h=25m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ống PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,8 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,9 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống PPR D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,97 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống PPR D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 83 | Lắp đặt tê PPR D20/20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê PPR D25/25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 45 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê PPR D32/32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê PPR D40/40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 95 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút PPR D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn PPR 25/20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn PPR 40/20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn PPR 40/32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn PPR 32/25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 97 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê ren ngoài D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 97 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 97 | cái |
| 98 | Lắp đặt măng xông PPR nối ống D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 99 | Lắp đặt măng xông PPR nối ống D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 100 | Lắp đặt măng xông PPR nối ống D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt măng xông PPR nối ống D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt măng xông ren ngoài D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt măng xông ren ngoài D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,22 | 100m |
| 105 | Hộp đồng hồ (đồng hồ, van rắc co,...) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 106 | Bình thái dương năng 300l ( bao gồm bình tích áp, van, giá đỡ, bơm tăng áp,...) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt ống PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,9 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,9 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống PPR D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 110 | Lắp đặt van D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt van D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt van D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 65 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê PPR D20/20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê PPR D25/25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê PPR D32/25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn PPR 25/20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn PPR 32/25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 121 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,626 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,898 | m3 |
| 123 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,048 | m3 |
| 124 | Trát lòng rãnh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23,46 | m2 |
| 125 | Bê tông nắp đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,1375 | m3 |
| 126 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0805 | 100m2 |
| 127 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1348 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 129 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,68 | m3 |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0695 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0695 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0695 | 100m3 |
| D | Phụ trợ | |||
| 1 | Lát gạch sân, gạch granito Nam Thắng hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 790 | m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 31,059 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3106 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp 4km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3106 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp 10km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3106 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,395 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,29 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,138 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 43,5 | m2 |
| 10 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,95 | m2 |
| 11 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 95 | m3 |
| 12 | Di chuyển cây | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,016 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0202 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển tiếp 4km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0202 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển tiếp 10km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0202 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,144 | m3 |
| 18 | Bê tông móng trụ cột mác 200, đá 1x2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,576 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0295 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0174 | tấn |
| 21 | Xây móng hàng rào bằng gạch không nung, mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4752 | m3 |
| 22 | Cổng chính | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | md |
| 23 | Đầu kéo dẫn hướng bằng từ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 24 | Biển trạm y tế | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2376 | m3 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,62 | m2 |
| 27 | Sản xuất hàng rào | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0383 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,5952 | m2 |
| 29 | Lắp đặt hàng rào | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0383 | tấn |
| 30 | Tháo dỡ khung thép hàng rào | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 126,36 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 175,2 | m2 |
| 32 | Sơn trụ tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 245,76 | m2 |
| 33 | Sản xuất hàng rào | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,8089 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 126,36 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 111,7872 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,8408 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 75,0484 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,84 | m2 |
| 39 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,7284 | m2 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0073 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển tiếp 4km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0073 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển tiếp 10km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0073 | 100m3 |
| 43 | Sản xuất lam sắt nhà bảo vệ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2558 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,344 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 35,664 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 37,5844 | m2 |
| 47 | Màng chống thấm khò nóng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,28 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,28 | m2 |
| 49 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,0805 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6336 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,037 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0467 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 37,5844 | 1m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 35,664 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,7284 | m2 |
| 57 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,8 | m2 |
| 58 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm kính | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,04 | m2 |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,156 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1292 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0308 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển tiếp 4km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0308 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển tiếp 10km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0308 | 100m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,022 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,08 | m3 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0493 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0978 | tấn |
| 69 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,142 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,85 | m3 |
| 71 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1877 | tấn |
| 72 | Gia công hệ khung dàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,4519 | tấn |
| 73 | Bulong NEO M16. | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 74 | Bulong M12. | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 75 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,6396 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 63,1352 | m2 |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4264 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Đầu ghi hình 16 kênh Turbo HD 3.0 DVR | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| 2 | Ổ cứng lưu trữ cho camera 2TB, HD 5900 RPM | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 3 | Màn hình giám sát LCD 21''+ giá treo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| 4 | Camera HD bán cầu hồng ngoại 3.0MP | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | thiết bị |
| 5 | Camera thân ống hồng ngoại HD-TVI, độ phân giải 3.0MP, cấp bảo vệ IP66 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | thiết bị |
| 6 | Nguồn cấp cho camera 12VDC/1A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | 1 tủ |
| 7 | Cáp tín hiệu RG59 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | 10 m |
| 8 | Dây điện Cu/pvc/pvc (2x1,0)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | 10 m |
| 9 | Cáp VGA dài 5 mét | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 2 Sợi |
| 10 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 11 | Bộ nguồn ups 220VAC 2KVA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | Switch 24P 10/100/1000 mbps | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| 13 | Patch panel 24 port chuẩn cat 6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| 14 | Hộp phối quang ODF 8FO gắn trên tủ Rack | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 15 | Ổ cắm mạng lắp âm tường - 1 ổ mạng RJ45 ( bao gồm mặt nạ + đế âm) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Cáp mạng internet UTP Cat 6 4 pair | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 46 | 10 m |
| 17 | Dây nhẩy cáp mạng internet UTP Cat 6 4 pair (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ45 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 18 | Dây nhẩy quang 8 lõi (1,5m/sợi) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 230 | m |
| 20 | Tổng đài điện thoại 4 trung kế 24 thuê bao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | tổng đài |
| 21 | Tủ IDF 30P | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 22 | Phiến đấu điện thoại 10 đôi dây | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | thiết bị |
| 23 | Cáp điện thoại 2 đôi dây 2x2x0,5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 44 | 10 m |
| 24 | Dây nhẩy cáp thoại 2 đôi dây (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ11 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 220 | m |
| 26 | Lắp đặt tủ mạng Rack 10U, 19'', treo tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 27 | Ổ cắm điện thoại và mạng lắp âm tường - 1 ổ mạng RJ45 + 1 ổ mạng RJ11 ( bao gồm mặt nạ + đế âm) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 28 | Lắp đặt máng gen nhựa kích thước 100x60mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt máng gen nhựa kích thước 60x40mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 45 | m |
| F | Bể xử lý nước thải | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6742 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,4915 | m3 |
| 3 | Cừ Larsen gia cố bể nước (thuê trong vòng 1 tháng) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 60 | m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2175 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5316 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5316 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5316 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,4522 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,2119 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bể | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,4067 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4853 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,8904 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8151 | m3 |
| 14 | Quét chống thấm bể, 3 lớp. | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 35,416 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 126,274 | m2 |
| 16 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 126,274 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22,538 | m2 |
| G | Chi phí mua sắm Điều hòa | |||
| 1 | Điều hòa 2 cục 1 chiều lạnh 9000BTU | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 2 | Điều hòa 2 cục 1 chiều lạnh 12000 BTU | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 3 | Điều hòa 2 cục 1 chiều lạnh 18000 BTU | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| H | MẠNG CAMERA GIÁM SÁT | |||
| 1 | Đầu ghi hình 16 kênh Turbo HD 3.0 DVR | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Ổ cứng lưu trữ cho camera 2TB, HD 5900 RPM | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Màn hình giám sát LCD 21''+ giá treo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Camera HD bán cầu hồng ngoại 3.0MP | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 5 | Camera thân ống hồng ngoại HD-TVI, độ phân giải 3.0MP, cấp bảo vệ IP66 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 6 | Nguồn cấp cho camera 12VDC/1A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 7 | Bộ nguồn ups 220VAC 2KVA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| I | MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Switch 24P 10/100/1000 mbps | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Patch panel 24 port chuẩn cat 6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Hộp phối quang ODF 8FO gắn trên tủ Rack | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| J | MẠNG ĐiỆN THOẠI | |||
| 1 | Tổng đài điện thoại 4 trung kế 24 thuê bao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ IDF 30P | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Phiến đấu điện thoại 10 đôi dây | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| K | Phần công nghệ chế tạo XLNT | |||
| 1 | Thiết bị lưới chắn rác tinh và thô | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Thiết bị xử lý sinh học & hấp phụ bậc A (phụ kiện lắp đặt, van 3 cửa Auto và hệ thống vật liệu sinh hoc) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Hệ thống khung đinh vị máy sục khí chìm (ray trượt, ống trượt, giá đỡ, giá treo, neo, xích nâng hạ máy) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Hệ thống khung đinh vị máy bơm chìm (ống bơm, giá đỡ, giá treo, neo, xích nâng hạ máy) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Thiết bị theo dõi và điều khiển tự động hệ thống công nghệ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Nhân công lắp đặt và vật tư phụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Phần công nghệ chế tạo XLNT |
| L | Phần đường ống và phụ kiện XLNT | |||
| 1 | Hệ thống đường ống công nghệ, van khóa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ thu và phân phối nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Bộ phân phối bùn hoạt tính tuần hoàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Hệ thống dây cáp điện và dây tín hiệu điều khiển máy bơm, máy sục khí, van điều khiển điện, máy ozone | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Nhân công lắp đặt và vật tư phụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Phần đường ống và phụ kiện |
| M | Phần thiết bị máy móc XLNT | |||
| 1 | Máy bơm chìm nước thải Q= 3 - 5m3/h, H = 10-12m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 2 | Máy sục khí trực tiếp Q= 20-30 m3/h, Hmax = 3,0m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy sục khí ozone và phụ kiện lắp đặt (hệ thống phân phối khí, giá đỡ, định vị) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 4 | Nhân công lắp đặt và vật tư phụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Phần thiết bị máy móc |
| N | Phần vận hành chạy thử và lập quy trình vận hành XLNT | |||
| 1 | Vận hành chạy thử, theo dõi và phân tích mẫu (1 đến 2 tuần) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Hệ thống |
| 2 | Tạo hệ vi sinh vật, tạo môi trờng vi sinh xử lý, lấy mẫu, phân tích mẫu test | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Hệ thống |
| 3 | Lập quy trình vận hành và bảng hớng dẫn theo dõi vận hành | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi