Gói thầu: Gói thầu số 01:Thi công xây dựng công trình Kè đường Si Ma Cai - Bến Mảng xã Si Ma Cai; Kè đường vào thôn Sảng Chải 5 xã Nàn Sán, huyện Si Ma Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200449256-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01:Thi công xây dựng công trình Kè đường Si Ma Cai - Bến Mảng xã Si Ma Cai; Kè đường vào thôn Sảng Chải 5 xã Nàn Sán, huyện Si Ma Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20200449143 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 17:12:00 đến ngày 2020-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,383,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÈ ĐƯỜNG SI MA CAI - BẾN MẢNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,115 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,3504 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,6115 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,144 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,823 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2091 | 100m3 |
| 7 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá III | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,1979 | 100m3 |
| 8 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,1979 | 100m3 nguyên khai |
| 9 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,1979 | 100m3 nguyên khai |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2947 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,112 | m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,7201 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,691 | m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4222 | 100m3 |
| 15 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá III | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2869 | 100m3 |
| 16 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2869 | 100m3 nguyên khai |
| 17 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2869 | 100m3 nguyên khai |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0982 | 100m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất III | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,59 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất IV | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,32 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 110,796 | m3 |
| 22 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,5398 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5056 | 100m2 |
| 24 | Thi công khe co | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 69 | m |
| 25 | Thi công khe giãn | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất III | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 54,174 | m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,8757 | 100m3 |
| 28 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 208,795 | m3 |
| 29 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,1367 | 100m3 |
| 30 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,2247 | 100m3 nguyên khai |
| 31 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,2247 | 100m3 nguyên khai |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7188 | 100m3 |
| 33 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 346,72 | m3 |
| 34 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41,46 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,4401 | 100m2 |
| 36 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,2563 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 38 | Bảo vệ bề mặt bê tông, Dung dịch bảo vệ | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | 1m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2787 | tấn |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48,96 | m3 |
| 41 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,52 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0039 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,422 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,15 | m3 |
| 45 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,334 | m3 |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0201 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3275 | 100m3 |
| 48 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,95 | m3 |
| 49 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,014 | 100m3 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất III | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,804 | m3 |
| 52 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5124 | 100m3 |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất IV | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,202 | m3 |
| 54 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6482 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1609 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7202 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,6804 | 100m3 |
| 58 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 148 | 1 rọ |
| B | KÈ ĐƯỜNG VÀO THÔN SẢNG CHẢI 5 - XÃ NÀN SÁN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 96,514 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,6863 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,3851 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2357 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6352 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6352 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0748 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,437 | m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3993 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất III | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,86 | m3 |
| 11 | Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,8176 | 100m2 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,615 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,0354 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6708 | 100m3 |
| 15 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 61,12 | m3 |
| 16 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35,335 | m3 |
| 17 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9646 | 100m3 |
| 18 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3179 | 100m3 nguyên khai |
| 19 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3179 | 100m3 nguyên khai |
| 20 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 122,5 | m3 |
| 21 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,25 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,82 | 100m2 |
| 23 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,54 | m3 |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,35 | 100m2 |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39,2 | m2 |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất III | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,81 | m3 |
| 27 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,77 | m3 |
| 28 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,02 | m3 |
| 29 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,481 | 100m2 |
| 30 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6549 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,88 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,488 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2338 | tấn |
| 34 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,28 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1227 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0717 | tấn |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,185 | m3 |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4567 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,6927 | 100m3 |
| 40 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 243 | 1 rọ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi