Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200451995-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 5
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200410839
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước, nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-21 17:13:00 đến ngày 2020-05-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,976,167,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 164,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. SỬA CHỮA HƯ HỎNG NỀN MẶT ĐƯỜNG, THẢM BTN BẢO TRÌ MẶT ĐƯỜNG
B I. Sửa chữa mặt đường BTN hư hỏng rạn nứt mai rùa dạng (L,M), bong tróc mặt đường, lún vệt bánh xe ≤ 3cm - KC1:
1 Cào bóc lớp BTN dày 7cm 463,99 m2
2 Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 463,99 m2
3 Thảm đá dăm đen dày 7cm 463,99 m2
C II. Mở rộng mặt đường cải tạo đường cong - Kết cấu 2
1 Lu lèn, đầm chặt đất nền K98 520,5003 m3
2 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 18cm 1.735,0011 m2
3 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm 1.735,0011 m2
4 Láng nhựa 1 lớp, TCN 1,8kg/m2 1.735,0011 m2
5 Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 3.470 m2
6 Thảm đá dăm đen dày 7cm 1.735,0011 m2
7 Thảm BTN C12,5 dày 5cm 1.735,0011 m2
D III. Thảm BTN bảo trì mặt đường - Kết cấu 3
1 Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 23.115,2129 m2
2 Thảm BTN C12,5 dày TB 6,04cm (bao gồm bù vênh) 22.782,7129 m2
3 Thảm BTN C12,5 vuốt nối dày TB 2,5cm 332,5 m2
E IV. Gia cố lề - Kết cấu 4
1 Lu lèn, đầm chặt đất nền K98 1.898,2483 m3
2 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm 6.327,4944 m2
3 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm 6.327,4944 m2
4 Láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5kg/m2 6.327,4944 m2
F B. NỀN ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG
G I. Nền đường
1 Đào hữu cơ 170,59 m3
2 Đào khuôn đất C3 2.517,85 m3
H II. Đối với các vị trí lề hiện trạng là đất
1 Đắp đất K95 lề đường 449,91 m3
I III. Gia cố lề tại vị trí mở rộng mặt đường (hoàn trả lại rãnh dọc) và đoạn lề đất giữa mép lề gia cố đến mép rãnh dọc hiện hữu
1 Bê tông lề M200 đá 1x2 286,1758 m3
2 Lớp đệm CPDD loại II dày 5cm 190,7839 m3
3 Bê tông thành rãnh M200 đá 1x2 39,27 m3
J C. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
K I. Sữa chữa rãnh thoát nước dọc cũ
1 Phá dỡ đá hộc xây 2,45 m3
2 Đá hộc xây rãnh vữa XM M100 1,55 m3
3 Trát vữa XM M100 dày 2cm 4 m2
L D. HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
M I. Sơn an toàn giao thông
1 Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm 225,476 m2
2 Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm 145,5 m2
N II. Hộ lan mềm
O II.1. Di dời hộ lan tôn sóng cột vuông
1 Tháo dỡ và lắp đặt hoàn trả hộ lan mềm cột U160mm, khoang 3m (tận dụng) 300 md
2 Sản xuất cột U160mm, L=1500mm dày 5mm thay thế các cột bị hư hỏng 10 cột
3 Bu lông M20x380 100 bộ
4 Bu lông M16x37 800 bộ
5 Bu lông M18x45 200 bộ
6 Lắp đặt mắt phản quang tam giác (70x70x70x3)mm 50 tấm
7 Bê tông móng M200 đá 2x4 20 m3
8 Đá dăm đệm 2x4 2,5 m3
9 Đập bỏ BT cũ móng cột 20 m3
10 Đào hố móng cột đất cấp 3 22,5 m3
P II.2. Di dời hộ lan mềm cột tròn
1 Tháo dỡ và lắp đặt lại HLM khoang 2m, cột tròn (tận dụng) 206 md
Q III. Biển báo
R III.1. Sửa chữa biển báo
1 Dán màng phản quang loại IX 1,05 m2
S III.2. Bổ sung Biển báo tam giác (tam giác A=90cm)
1 Sản xuất và lắp đặt trụ + biển báo tam giác A90 3 cái
2 Bê tông móng M150 đá 2x4 0,375 m3
3 Đá dăm đệm 2x4 0,075 m3
4 Thép V(50x50x4)mm biển báo 5,508 Kg
5 Thép D14 chống xoay trụ 1,8 Kg
6 Bu lông neo M20 12 cái
7 Đào hố móng cột đất cấp 3 0,855 m3
8 Đắp đất K95 0,405 m3
T IV. Bổ sung đinh phản quang KT (150x140x23)mm
1 Sản xuất và lắp đặt đinh phản quang KT (150x140x23)mm 475 cái
U V. Bổ sung tiêu dẫn hướng mũi tên
1 Sản xuất và lắp đặt tiêu phản quang dạng mũi tên chỉ hướng KT(30x50)cm (thép tấm chiều dày 2mm, trụ đường kính D76mm dày 2mm, màn phản quang loại IX) 228 cái
2 Bê tông móng M150 đá 2x4 9,12 m3
3 Đá dăm đệm 2x4 dày 10cm 1,824 m3
4 Đào hố móng cột đất cấp 3 26,334 m3
5 Đắp đất K95 15,39 m3
V VI. Di dời cọc tiêu
1 Lắp đặt cọc tiêu (tận dụng) 27 cọc
2 Đập bỏ BT cũ móng cột cọc tiêu hiện hữu 1,485 m3
3 Bê tông móng M150 đá 2x4 0,432 m3
4 Đào hố móng đất cấp 3 3,456 m3
5 Đá dăm đệm 2x4 0,432 m3
6 Đắp đất K95 3,456 m3
W VII. Bổ sung tấm phản quang trên các cọc tiêu hiện hữu
1 Sản xuất và lắp đặt tấm phản quang bằng thép mạ kẽm KT(12x6)cm 294 cái
X E. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1 Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->