Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Trường PTDTBT TH số 2 xã Sán Chải, huyện Si Ma Cai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200444057-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai.
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Trường PTDTBT TH số 2 xã Sán Chải, huyện Si Ma Cai
Số hiệu KHLCNT 20200409419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NQ 30a Thuộc chương trình MTQG GNBV
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-22 09:13:00 đến ngày 2020-05-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,203,740,369 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà lớp học 06 phòng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3514 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,048 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7341 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6864 100m2
5 Bê tông cổ móng cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <'=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3925 m3
6 Ghép ván khuôn cổ móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1179 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <'=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4162 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2609 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8453 tấn
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3975 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3113 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,188 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8633 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0258 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8578 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0377 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2822 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2071 tấn
19 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <'= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2659 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3869 100m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,0355 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái cốt +3.9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2648 100m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 cốt +3.9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,9449 m2
24 Sơn trần dầm trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ cốt +3.9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,9449 m2
25 Ván khuôn sàn mái cốt +7.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0432 100m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 cốt +7.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,7798 m2
27 Sơn trần dầm trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ cốt +7.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,7798 m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4931 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7152 m3
30 SXLD ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1783 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7756 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7495 tấn
33 Đổ BT dầm đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9583 m3
34 SXLD ván khuôn dầm cốt +3.9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3046 100m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 cốt +3.9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,4436 m2
36 Sơn trần dầm trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ cốt +3.9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,4436 m2
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng cốt +7.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5187 100m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 cốt +7.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,4728 m2
39 Sơn trần dầm trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ cốt +7.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,3928 m2
40 SXLD cốt thép dầm D<10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,151 tấn
41 SXLD cốt thép dầm D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0052 tấn
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0498 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2946 100m2
44 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2523 m2
45 Sơn trần dầm trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2523 m2
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2988 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <18 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1414 tấn
48 Đổ BT lanh tô, ô văng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5263 m3
49 SXLD ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8139 100m2
50 SXLD cốt thép lanh tô D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3996 tấn
51 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,57 m2
52 Sơn trần dầm trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,57 m2
53 Láng trên ô văng dày 2,0 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,798 m2
54 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6811 m3
55 SXLD cốt thép tấm đan D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0797 tấn
56 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0683 100m2
57 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
58 Trát chớp dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,176 m2
59 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,176 m2
60 Xây gạch đặc k nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,7895 m3
61 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,7476 m3
62 Xây gạch đặc k nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2128 m3
63 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,621 m3
64 Trát mặt trụ ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,6468 m2
65 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,6468 m2
66 Trát trụ trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (phần ốp trụ trong nhà k nằm trong tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,0004 m2
67 Sơn trong nhà không bả bằng sơn Mykolor, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,0004 m2
68 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,6827 m2
69 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (tường gạch rỗng VL*HS 1.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,1686 m2
70 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,8513 m2
71 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,2586 m2
72 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (tường gạch rỗng VL*HS 1.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,5757 m2
73 Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 673,8343 m2
74 Xây tường thu hồi gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22,VXM 50# Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4083 m3
75 Xây cuốn vòm gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22,VXM 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2611 m3
76 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4469 m3
77 Trát tường trang trí, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tường gạch rỗng VL*HS 1.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,6452 m2
78 Đăp nổi biểu tượng quyển sách dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,429 m2
79 Đăp nổi biểu tượng quyển sách dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,429 m2
80 Đăp nổi biểu tượng quyển sách dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,429 m2
81 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,44 m
82 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,448 m2
83 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,1972 m2
84 BT giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9246 m3
85 Ván khuôn giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1308 100m2
86 SXLD cốt thép giằng thu hồi D<=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1113 tấn
87 Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng, Vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8981 m2
88 Ngói bò úp nóc to (4 viên /md) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4232 viên
89 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0432 100m2
90 Sản xuất xà gồ thép [100x50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0778 tấn
91 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0778 tấn
92 Sơn xà gồ thép 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,096 m2
93 Sản xuất thanh kèo thép [100x46x4,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5246 tấn
94 Lắp dựng kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5246 tấn
95 Sơn thanh kèo thép 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7593 m2
96 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,0491 md
97 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,1048 m2
98 Láng sê nô mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,3248 m2
99 Nắp tôn dày 2 ly làm nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5567 kg
100 Sơn nắp tôn 2 mặt; sơn 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3448 m2
101 Thép bản 20x3 ốp hàn 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9564 kg
102 Bật sắt tròn D18 làm thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0262 tấn
103 Quả cầu lọc rác trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
104 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 225 cái
105 Xây bậc thang gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=28 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9126 m3
106 Lát đá bậc cầu thang, Vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4878 m2
107 Sản xuất lan can ống thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0421 tấn
108 Sản xuất lan can thép vuông đặc 16x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1854 tấn
109 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9273 m2
110 2 Râu thép D8 ngàm chờ sẵn mặt bậc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0077 tấn
111 Lắp dựng lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1784 m2
112 Đổ BT chớp đá 1x2, mác 200 ĐS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6696 m3
113 SXLD ván khuôn chớp BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1543 100m2
114 SXLD cốt thép chớp BT CT D<10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1788 tấn
115 Lắp đặt chớp BTCT TL <250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
116 Lắp đặt chớp BTCT TL <50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
117 Trát chớp trang trí dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,1272 m2
118 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,1272 m2
119 Bê tông lót nền đá 4x6; 100# Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1668 m3
120 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1583 100m3
121 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, Vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 382,4076 m2
122 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,627 m2
123 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,047 m2
124 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3234 m3
125 Sản xuất con sơn đỡ bàn chậu sắt vuông INOX 40x40x1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
126 Lắp dựng con sơn bàn chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
127 Lát đá mặt bàn chậu đá granit màu đen d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,204 m2
128 Ốp đá thành bàn chậu đá granit màu đen d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,028 m2
129 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4059 m3
130 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1353 m3
131 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2763 m3
132 Xây gạch đặc k nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0726 m3
133 Xây gạch đặc k nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 m3
134 Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2452 m2
135 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3166 m3
136 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2789 m3
137 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1658 m2
138 Trát tường chân móng dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,2305 m2
139 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,2305 m2
140 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,669 m3
141 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8542 m2
142 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8542 m2
143 Sản xuất lan can thép hộp rỗng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7391 tấn
144 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,82 m2
145 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,828 m2
146 Đệm cát nền bục giảng tầng 1+2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8348 m3
147 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1054 m3
148 Bê tông lót nền bục giảng đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5565 m3
149 Lát đá bục giảng Vữa mác 75 tầng 1+2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3216 m2
150 Bảng chống lóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
151 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2477 m3
152 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2212 m3
153 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,935 m2
154 Trát thành rãnh TN dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,057 m2
155 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,992 m2
156 Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,145 m3
157 Ghép ván khuôn tấm đan rãnh nước ĐS Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 100m2
158 SXLD cốt thép tấm đan rãnh nước ĐS D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2241 tấn
159 Lắp dựng tấm đan rãnh nước bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
160 Lót cát đáy móng hố ga (NC dân đóng góp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1949 m3
161 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9923 m3
162 Trát thành hố ga dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m2
163 Trát thành hố ga dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m2
164 Láng đáy hố ga dày 3,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
165 Đổ BT tấm đan ĐS hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1344 m3
166 Ghép ván khuôn tấm đan ĐS hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0067 100m2
167 SXLD cốt thép tấm đan hố ga ĐS D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0077 tấn
168 Lắp đặt tấm đan hố ga TL <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
169 SXLD thép làm lưới chắn rác D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0058 tấn
170 SXLD thép làm lưới chắn rác D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0133 tấn
171 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,86 m2
172 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,686 m3
173 Ống nhựa TN PVC D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
174 Đóng trần thạch cao chịu nước khung xương chìm hệ EKO tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,0728 m2
175 Nhân công đóng trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,0728 m2
176 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,865 m3
177 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,496 m3
178 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,165 m3
179 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
180 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
181 Xây gạch đặc BT k nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6027 m3
182 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1708 m3
183 Sản xuất ống thép mạ kẽm D90x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2111 tấn
184 Lắp dựng cột thép làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2111 tấn
185 Sơn tính điện cột thép D90x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,1148 kg
186 Bu lông neo sắt D16 L500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
187 Lát gạch gốm 400x400 mm, Vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,76 m2
188 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7721 m3
189 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1207 100m3
190 Tháo dỡ mái tôn cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,566 m2
191 Nhân công lợp lại mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6257 100m2
192 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9025 tấn
193 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1198 tấn
194 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,014 tấn
195 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 tấn
196 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3665 m3
197 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,733 m3
198 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4629 100m3
199 SXLD cửa đi 1 khung nhôm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7 m2
200 Sắt hộp làm khuôn cửa đi + cửa sổ 40x80x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8056 tấn
201 Sơn sắt thép hộp 40x80x2; 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,0784 m2
202 Lắp dựng khuôn thép hộp cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8056 tấn
203 Sắt hộp 30x60x1,5 & 30x30x1,5 làm khung cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9359 tấn
204 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,668 m2
205 SX tôn làm cánh cửa dày 2ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0622 tấn
206 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
207 Sắt vuông 10x10 nẹp xung quanh phần ốp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1384 tấn
208 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1424 m2
209 Cắt và lắp kính vào cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,83 m2
210 Gioăng cao su đệm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 463,68 md
211 Nẹp nhôm U15x10x0.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,0542 kg
212 Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.536 cái
213 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,88 m2
214 Khoá cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
215 Chốt cửa đi + cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
216 Móc gió cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
217 Tay kéo cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
218 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 cái
219 Bật sắt D10 L200 liên kết khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 cái
220 Biển gắn tên công trình (Vật liệu bằng đá granits, KT (400x500x16)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 CK
221 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5986 tấn
222 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4189 m2
223 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,44 m2
224 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5423 100m2
225 Ống nhựa U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
226 Măng sông D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
227 Cút 90 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
228 Cút 45 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
229 Đắp cát móng đường ống, đường cống (NC dân đóng góp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5351 m3
230 Ống nhựa PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
231 Máy bơm điện tăng áp GP-250JXK công suất 250W 220V; H=15-20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
232 Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
233 Ống ruột gà tự chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
234 LĐ Aptomat loại 1 pha,A=25 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
235 Van khóa PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
236 Van 1 chiều PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
237 Tê đều PP- R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
238 Cút 90 PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
239 Măng sông PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
240 Măng sông ren trong PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
241 Măng sông ren ngoài PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
242 Đắp cát móng đường ống, đường cống (NC dân đóng góp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
243 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2696 m3
244 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0518 m3
245 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1497 m3
246 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3101 m3
247 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,944 m2
248 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 m2
249 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5325 m2
250 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0669 m3
251 Ghép ván khuôn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0029 100m2
252 SXLD cốt thép tấm đan bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0029 tấn
253 Lắp dựng tấm đan nắp bể ĐS bằng thủ công, trọng lượng < 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
254 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3164 m2
255 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0169 m3
256 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
257 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0875 m3
258 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
259 Ống nhựa PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
260 Ống nhựa PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
261 Ống nhựa PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
262 Măng sông PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
263 Măng sông PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
264 Măng sông PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
265 Van PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
266 Van PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
267 Van gạt đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
268 Van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
269 Cút 90 PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
270 Cút 90 PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
271 Cút ren trong PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
272 Tê đều PP- R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
273 Tê thu PP-R D50x25x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
274 Tê thu PP-R D25x20x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
275 Tê ren ngoài PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
276 Đầu thu PP-R D50x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
277 Đầu thu PP-R D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
278 Đầu nối ren trong PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
279 Đầu nối ren ngoài PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
280 Kép nối D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
281 Ống nhựa U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
282 Ống nhựa U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
283 Ống nhựa U.PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
284 Măng sông D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
285 Măng sông D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
286 Côn thu D110x48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
287 Côn thu D90x48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
288 Tê chéo 1 nhánh D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
289 Tê chéo 1 nhánh D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
290 Cút 90 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
291 Cút 90 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
292 Cút 90 D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
293 Cút 45 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
294 Cút 45 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
295 Cút 45 D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
296 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
297 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
298 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
299 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
300 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
301 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
302 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
303 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
304 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 3,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
305 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
306 Ống nhựa U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m
307 Tê chéo 1 nhánh D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
308 Cút 90 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
309 Cút 45 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
310 Măng sông D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
311 Rọ chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
312 Ống nhựa PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
313 Măng sông PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
314 Cút 90 PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
315 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m3
316 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4864 m3
317 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1408 100m3
318 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0929 m3
319 Ghép ván khuôn bê tông đáy móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 100m2
320 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1284 tấn
321 Sản xuất bê tông tấm đan bể tự hoại ĐS 200# đá 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6828 m3
322 SXLD ván khuôn tấm đan ĐS bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0285 100m2
323 SXLD cốt thép tấm đan bể tự hoại D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0688 tấn
324 Lắp dựng tấm đan nắp cửa bể TL<=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
325 Lắp dựng tấm đan nắp hố ga TL<=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
326 Lắp dựng tấm đan nắp bể TL>250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
327 Xây gạch đặc k nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7757 m3
328 Trát tường bể tự hoại, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7264 m2
329 Trát tường bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7264 m2
330 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7264 m2
331 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2147 m2
332 Cút sành D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
333 Lắp đặt cút sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
334 Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS 40/36X1 CM1*E Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
335 Lắp đặt đèn ốp trần DLN 04L/7W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
336 Đèn gắn tường bóng com pắc CFL T3-3U 11W + đui gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
337 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
338 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
339 áp tômát 1 pha 15A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
340 Lắp đặt công tắc, loại 6 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
341 Công tắc cầu thang 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
342 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
343 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
344 Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
345 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
346 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
347 Dây điện Trần Phú lõi đồng 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.005 m
348 Ống ruột gà tự chống cháy D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
349 Ống ruột gà tự chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 765 m
350 Lắp đặt hộp các loại, KT<=150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
351 Móc treo quạt trần D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
352 Bình cứu hỏa MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
353 Bình cứu hỏa MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
354 Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
355 Giá để 3 bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
356 Tủ điện TĐ1 KT 600x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
357 LĐ Aptomat loại 2 pha,A=75Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
358 LĐ Aptomat loại 2 pha,A=40 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
359 LĐ Aptomat loại 2 pha,A=10 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
360 Tủ điện TĐ2 KT 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
361 LĐ Aptomat loại 2 pha,A=40 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
362 LĐ Aptomat loại 2 pha,A=10 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
363 Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
364 Con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
365 Gia công kim thu sét D16 chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
366 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
367 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
368 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
369 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2.5 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
370 Bật đỡ dây F 8 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3627 kg
371 Thép ốp bảo vệ dây dẫn xuống L63x63x6x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0143 tấn
372 Lắp dựng thanh thép ốp L63x63x6x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0143 tấn
373 Sơn cách điện 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,29 kg
374 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ (Cát mịn ML=0,7-1,4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,659 m3
375 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ (Cát vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9907 m3
376 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Dung dịch chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2058 tấn
377 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại (Gỗ chống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6114 m3
378 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại (Gỗ đà nẹp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6526 m3
379 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại (Gỗ ván) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7259 m3
380 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - ngói các loại (Ngói 22v/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2507 tấn
381 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn lót kim loại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0189 tấn
382 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn lót nội thất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0592 tấn
383 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn lót ngoại thất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0492 tấn
384 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn phủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
385 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn phủ nội thất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0944 tấn
386 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn phủ ngoại thất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0777 tấn
387 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại (Tôn múi 11 sóng dày 0.4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6062 100m2
388 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng (Xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0499 tấn
389 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng (Xi măng PCB30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6906 tấn
390 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9899 m3
B Nhà gara xe (Nhà nước hỗ trợ phần vật liệu và máy còn phần nhân công do nhân dân đóng góp)
1 Đắp cát nền móng công trình (NC dân đóng góp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (NC dân đóng góp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,048 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (NC dân đóng góp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (NC dân đóng góp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 m3
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (NC dân đóng góp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,312 m3
7 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (NC dân đóng góp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,178 m2
8 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,178 m2
9 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,646 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (NC dân đóng góp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,272 m3
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (NC dân đóng góp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,284 m2
12 Sản xuất cột bằng cột thép ống D140x3 (NC dân đóng góp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
13 Lắp dựng cột thép (NC dân đóng góp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước (NC dân đóng góp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,396 m2
15 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (NC dân đóng góp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m (NC dân đóng góp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 tấn
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước (NC dân đóng góp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,724 m2
18 Xà gồ thép hộp 30x60x1.5 (NC dân đóng góp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép (NC dân đóng góp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 tấn
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước (NC dân đóng góp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,482 m2
21 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (NC dân đóng góp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,607 100m2
C Bể nước 100m3 (Nhà nước hỗ trợ phần vật liệu và máy còn phần nhân công do nhân dân đóng góp)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,861 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (NC dân đóng góp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,264 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (NC dân đóng góp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,84 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (NC dân đóng góp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m2
5 Bê tông bể nước dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 (NC dân đóng góp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,497 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thành bể (NC dân đóng góp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,423 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,034 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 6 m (NC dân đóng góp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,102 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,593 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 (NC dân đóng góp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,263 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể (NC dân đóng góp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,443 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm (NC dân đóng góp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,835 tấn
14 Đổ BT tấm đan cửa bể ĐS đá 1x2, mác 250 (NC dân đóng góp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 m3
15 SXLD cốt thép tấm đan cửa bể ĐS D<10 (NC dân đóng góp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
16 SXLD ván khuôn tấm đan ĐS (NC dân đóng góp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
17 Lắp dựng tấm đan cửa bể bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg (NC dân đóng góp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,25 m2
19 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,25 m2
20 Trát tường trong bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 ( Lớp 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,124 m2
21 Trát tường trong bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 ( Lớp 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,124 m2
22 Quét Sika chống thấm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,124 m2
23 Láng mặt trên nắp bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (NC dân đóng góp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,348 m2
24 Trát mặt dưới bên trong nắp bể, vữa XM mác 75 (NC dân đóng góp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,697 m2
25 Đánh màu mặt dưới nắp bể (NC dân đóng góp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,697 m2
26 Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 (NC dân đóng góp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,787 m2
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 100m3
D Phá dỡ nhà lớp học (Phần vận chuyển cơ giới )
1 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,837 100m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,697 m3
E Nhà tắm
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,934 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,723 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
8 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,992 m3
9 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <'= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,504 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m3
11 Đổ BT lanh tô, ô văng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 m3
12 SXLD ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
13 SXLD cốt thép lanh tô D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
14 Xây gạch đặc k nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,526 m3
15 Trát trụ trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (phần ốp trụ trong nhà k nằm trong tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,124 m2
16 Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,124 m2
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,161 m2
18 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,748 m2
19 BT giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 m3
20 Ván khuôn giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
21 SXLD cốt thép giằng thu hồi D<=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
22 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 100m2
23 Sản xuất xà gồ thép hộp rỗng 30x60x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 tấn
25 Sơn xà gồ thép 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,533 m2
26 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 md
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
29 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,368 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,656 m2
31 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 m3
32 Trát tường chân móng dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,696 m2
33 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,696 m2
34 SXLD cửa đi 1 khung nhôm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
35 Sắt hộp 30x60x1,5 làm khung cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
36 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,658 m2
37 Cắt và lắp kính vào cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,922 m2
38 Gioăng cao su đệm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 md
39 Nẹp nhôm U15x10x0.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 kg
40 Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
42 Chốt cửa đi + cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
44 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,764 m2
45 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
46 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
47 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
48 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m3
49 Ống nhựa PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
50 Ống nhựa PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
51 Măng sông PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
52 Măng sông PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
53 Van PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Van PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Zắc co PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Zắc co PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
57 Cút 90 PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
58 Cút 45 PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Cút 90 PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
60 Cút ren trong PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
61 Tê đều PP- R D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Tê đều PP- R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
63 Tê thu PP-R D50x25x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Đầu thu PP-R D50x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Kép nối D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
66 Lắp đặt vòi tắm hương sen, 1 vòi, 1hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
67 Vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
68 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
69 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
70 Ống nhựa U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
71 Tê chéo 1 nhánh D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
72 Cút 90 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
73 Cút 45 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Măng sông D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
75 Đèn gắn tường bóng com pắc CFL T3-3U 11W + đui gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
76 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
77 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
79 Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
81 Dây điện Trần Phú lõi đồng 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
82 Ống ruột gà tự chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
83 Con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F Bổ sung mái tôn (Bán mái giáp trục C)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
5 Cột thép ống D90x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,843 m2
7 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m2
8 Sản xuất xà gồ thép hộp rỗng 40x80x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,373 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,373 tấn
10 Sơn xà gồ thép 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,08 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->