Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Trường PTDTBT TH số 2 xã Sán Chải, huyện Si Ma Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200444057-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Trường PTDTBT TH số 2 xã Sán Chải, huyện Si Ma Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20200409419 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NQ 30a Thuộc chương trình MTQG GNBV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 09:13:00 đến ngày 2020-05-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,203,740,369 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà lớp học 06 phòng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3514 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,048 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7341 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6864 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cổ móng cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <'=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3925 | m3 |
| 6 | Ghép ván khuôn cổ móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1179 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <'=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4162 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2609 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8453 | tấn |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3975 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3113 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,188 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8633 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0258 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8578 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0377 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2822 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2071 | tấn |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <'= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2659 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3869 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,0355 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái cốt +3.9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2648 | 100m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 cốt +3.9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,9449 | m2 |
| 24 | Sơn trần dầm trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ cốt +3.9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,9449 | m2 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái cốt +7.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0432 | 100m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 cốt +7.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,7798 | m2 |
| 27 | Sơn trần dầm trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ cốt +7.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,7798 | m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4931 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7152 | m3 |
| 30 | SXLD ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1783 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7756 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7495 | tấn |
| 33 | Đổ BT dầm đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9583 | m3 |
| 34 | SXLD ván khuôn dầm cốt +3.9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3046 | 100m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 cốt +3.9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,4436 | m2 |
| 36 | Sơn trần dầm trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ cốt +3.9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,4436 | m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng cốt +7.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5187 | 100m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 cốt +7.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,4728 | m2 |
| 39 | Sơn trần dầm trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ cốt +7.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,3928 | m2 |
| 40 | SXLD cốt thép dầm D<10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,151 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép dầm D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0052 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0498 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2946 | 100m2 |
| 44 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2523 | m2 |
| 45 | Sơn trần dầm trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2523 | m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2988 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <18 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1414 | tấn |
| 48 | Đổ BT lanh tô, ô văng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5263 | m3 |
| 49 | SXLD ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8139 | 100m2 |
| 50 | SXLD cốt thép lanh tô D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3996 | tấn |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,57 | m2 |
| 52 | Sơn trần dầm trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,57 | m2 |
| 53 | Láng trên ô văng dày 2,0 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,798 | m2 |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6811 | m3 |
| 55 | SXLD cốt thép tấm đan D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0797 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0683 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 58 | Trát chớp dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,176 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,176 | m2 |
| 60 | Xây gạch đặc k nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,7895 | m3 |
| 61 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7476 | m3 |
| 62 | Xây gạch đặc k nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2128 | m3 |
| 63 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,621 | m3 |
| 64 | Trát mặt trụ ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,6468 | m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,6468 | m2 |
| 66 | Trát trụ trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (phần ốp trụ trong nhà k nằm trong tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,0004 | m2 |
| 67 | Sơn trong nhà không bả bằng sơn Mykolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,0004 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,6827 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (tường gạch rỗng VL*HS 1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,1686 | m2 |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,8513 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,2586 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (tường gạch rỗng VL*HS 1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,5757 | m2 |
| 73 | Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673,8343 | m2 |
| 74 | Xây tường thu hồi gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22,VXM 50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4083 | m3 |
| 75 | Xây cuốn vòm gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22,VXM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2611 | m3 |
| 76 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4469 | m3 |
| 77 | Trát tường trang trí, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tường gạch rỗng VL*HS 1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,6452 | m2 |
| 78 | Đăp nổi biểu tượng quyển sách dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | m2 |
| 79 | Đăp nổi biểu tượng quyển sách dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | m2 |
| 80 | Đăp nổi biểu tượng quyển sách dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,44 | m |
| 82 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,448 | m2 |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,1972 | m2 |
| 84 | BT giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9246 | m3 |
| 85 | Ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1308 | 100m2 |
| 86 | SXLD cốt thép giằng thu hồi D<=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1113 | tấn |
| 87 | Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8981 | m2 |
| 88 | Ngói bò úp nóc to (4 viên /md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4232 | viên |
| 89 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0432 | 100m2 |
| 90 | Sản xuất xà gồ thép [100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0778 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0778 | tấn |
| 92 | Sơn xà gồ thép 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,096 | m2 |
| 93 | Sản xuất thanh kèo thép [100x46x4,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5246 | tấn |
| 94 | Lắp dựng kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5246 | tấn |
| 95 | Sơn thanh kèo thép 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7593 | m2 |
| 96 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,0491 | md |
| 97 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,1048 | m2 |
| 98 | Láng sê nô mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3248 | m2 |
| 99 | Nắp tôn dày 2 ly làm nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5567 | kg |
| 100 | Sơn nắp tôn 2 mặt; sơn 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3448 | m2 |
| 101 | Thép bản 20x3 ốp hàn 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9564 | kg |
| 102 | Bật sắt tròn D18 làm thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | tấn |
| 103 | Quả cầu lọc rác trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 104 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | cái |
| 105 | Xây bậc thang gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=28 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9126 | m3 |
| 106 | Lát đá bậc cầu thang, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4878 | m2 |
| 107 | Sản xuất lan can ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0421 | tấn |
| 108 | Sản xuất lan can thép vuông đặc 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1854 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9273 | m2 |
| 110 | 2 Râu thép D8 ngàm chờ sẵn mặt bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | tấn |
| 111 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1784 | m2 |
| 112 | Đổ BT chớp đá 1x2, mác 200 ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6696 | m3 |
| 113 | SXLD ván khuôn chớp BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1543 | 100m2 |
| 114 | SXLD cốt thép chớp BT CT D<10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1788 | tấn |
| 115 | Lắp đặt chớp BTCT TL <250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 116 | Lắp đặt chớp BTCT TL <50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 117 | Trát chớp trang trí dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1272 | m2 |
| 118 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1272 | m2 |
| 119 | Bê tông lót nền đá 4x6; 100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1668 | m3 |
| 120 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1583 | 100m3 |
| 121 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,4076 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,627 | m2 |
| 123 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,047 | m2 |
| 124 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3234 | m3 |
| 125 | Sản xuất con sơn đỡ bàn chậu sắt vuông INOX 40x40x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 126 | Lắp dựng con sơn bàn chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 127 | Lát đá mặt bàn chậu đá granit màu đen d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,204 | m2 |
| 128 | Ốp đá thành bàn chậu đá granit màu đen d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,028 | m2 |
| 129 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4059 | m3 |
| 130 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1353 | m3 |
| 131 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2763 | m3 |
| 132 | Xây gạch đặc k nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0726 | m3 |
| 133 | Xây gạch đặc k nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 134 | Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2452 | m2 |
| 135 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3166 | m3 |
| 136 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2789 | m3 |
| 137 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1658 | m2 |
| 138 | Trát tường chân móng dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,2305 | m2 |
| 139 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,2305 | m2 |
| 140 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | m3 |
| 141 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8542 | m2 |
| 142 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8542 | m2 |
| 143 | Sản xuất lan can thép hộp rỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7391 | tấn |
| 144 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,82 | m2 |
| 145 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,828 | m2 |
| 146 | Đệm cát nền bục giảng tầng 1+2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8348 | m3 |
| 147 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1054 | m3 |
| 148 | Bê tông lót nền bục giảng đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5565 | m3 |
| 149 | Lát đá bục giảng Vữa mác 75 tầng 1+2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3216 | m2 |
| 150 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 151 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2477 | m3 |
| 152 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2212 | m3 |
| 153 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,935 | m2 |
| 154 | Trát thành rãnh TN dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,057 | m2 |
| 155 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,992 | m2 |
| 156 | Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,145 | m3 |
| 157 | Ghép ván khuôn tấm đan rãnh nước ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m2 |
| 158 | SXLD cốt thép tấm đan rãnh nước ĐS D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2241 | tấn |
| 159 | Lắp dựng tấm đan rãnh nước bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 160 | Lót cát đáy móng hố ga (NC dân đóng góp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1949 | m3 |
| 161 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9923 | m3 |
| 162 | Trát thành hố ga dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 163 | Trát thành hố ga dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 164 | Láng đáy hố ga dày 3,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 165 | Đổ BT tấm đan ĐS hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | m3 |
| 166 | Ghép ván khuôn tấm đan ĐS hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | 100m2 |
| 167 | SXLD cốt thép tấm đan hố ga ĐS D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | tấn |
| 168 | Lắp đặt tấm đan hố ga TL <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 169 | SXLD thép làm lưới chắn rác D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | tấn |
| 170 | SXLD thép làm lưới chắn rác D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 171 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,86 | m2 |
| 172 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,686 | m3 |
| 173 | Ống nhựa TN PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 174 | Đóng trần thạch cao chịu nước khung xương chìm hệ EKO tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0728 | m2 |
| 175 | Nhân công đóng trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0728 | m2 |
| 176 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,865 | m3 |
| 177 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,496 | m3 |
| 178 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,165 | m3 |
| 179 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 180 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 181 | Xây gạch đặc BT k nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6027 | m3 |
| 182 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1708 | m3 |
| 183 | Sản xuất ống thép mạ kẽm D90x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2111 | tấn |
| 184 | Lắp dựng cột thép làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2111 | tấn |
| 185 | Sơn tính điện cột thép D90x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,1148 | kg |
| 186 | Bu lông neo sắt D16 L500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 187 | Lát gạch gốm 400x400 mm, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,76 | m2 |
| 188 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7721 | m3 |
| 189 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1207 | 100m3 |
| 190 | Tháo dỡ mái tôn cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,566 | m2 |
| 191 | Nhân công lợp lại mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6257 | 100m2 |
| 192 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9025 | tấn |
| 193 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1198 | tấn |
| 194 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | tấn |
| 195 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | tấn |
| 196 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3665 | m3 |
| 197 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,733 | m3 |
| 198 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4629 | 100m3 |
| 199 | SXLD cửa đi 1 khung nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7 | m2 |
| 200 | Sắt hộp làm khuôn cửa đi + cửa sổ 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8056 | tấn |
| 201 | Sơn sắt thép hộp 40x80x2; 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,0784 | m2 |
| 202 | Lắp dựng khuôn thép hộp cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8056 | tấn |
| 203 | Sắt hộp 30x60x1,5 & 30x30x1,5 làm khung cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9359 | tấn |
| 204 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,668 | m2 |
| 205 | SX tôn làm cánh cửa dày 2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | tấn |
| 206 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 207 | Sắt vuông 10x10 nẹp xung quanh phần ốp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1384 | tấn |
| 208 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1424 | m2 |
| 209 | Cắt và lắp kính vào cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,83 | m2 |
| 210 | Gioăng cao su đệm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,68 | md |
| 211 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0542 | kg |
| 212 | Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.536 | cái |
| 213 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,88 | m2 |
| 214 | Khoá cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 215 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 216 | Móc gió cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 217 | Tay kéo cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 218 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 219 | Bật sắt D10 L200 liên kết khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 220 | Biển gắn tên công trình (Vật liệu bằng đá granits, KT (400x500x16)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CK |
| 221 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5986 | tấn |
| 222 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4189 | m2 |
| 223 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,44 | m2 |
| 224 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5423 | 100m2 |
| 225 | Ống nhựa U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 226 | Măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 227 | Cút 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 228 | Cút 45 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 229 | Đắp cát móng đường ống, đường cống (NC dân đóng góp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5351 | m3 |
| 230 | Ống nhựa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 231 | Máy bơm điện tăng áp GP-250JXK công suất 250W 220V; H=15-20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 232 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 233 | Ống ruột gà tự chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 234 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=25 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 235 | Van khóa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 236 | Van 1 chiều PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 237 | Tê đều PP- R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 238 | Cút 90 PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 239 | Măng sông PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 240 | Măng sông ren trong PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 241 | Măng sông ren ngoài PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 242 | Đắp cát móng đường ống, đường cống (NC dân đóng góp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 243 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2696 | m3 |
| 244 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | m3 |
| 245 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1497 | m3 |
| 246 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3101 | m3 |
| 247 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,944 | m2 |
| 248 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m2 |
| 249 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5325 | m2 |
| 250 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0669 | m3 |
| 251 | Ghép ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | 100m2 |
| 252 | SXLD cốt thép tấm đan bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 253 | Lắp dựng tấm đan nắp bể ĐS bằng thủ công, trọng lượng < 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 254 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3164 | m2 |
| 255 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | m3 |
| 256 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 257 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0875 | m3 |
| 258 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 259 | Ống nhựa PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 260 | Ống nhựa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 261 | Ống nhựa PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 262 | Măng sông PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 263 | Măng sông PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 264 | Măng sông PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 265 | Van PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 266 | Van PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 267 | Van gạt đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 268 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 269 | Cút 90 PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 270 | Cút 90 PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 271 | Cút ren trong PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 272 | Tê đều PP- R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 273 | Tê thu PP-R D50x25x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 274 | Tê thu PP-R D25x20x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 275 | Tê ren ngoài PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 276 | Đầu thu PP-R D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 277 | Đầu thu PP-R D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 278 | Đầu nối ren trong PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 279 | Đầu nối ren ngoài PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 280 | Kép nối D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 281 | Ống nhựa U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 282 | Ống nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 283 | Ống nhựa U.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 284 | Măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 285 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 286 | Côn thu D110x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 287 | Côn thu D90x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 288 | Tê chéo 1 nhánh D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 289 | Tê chéo 1 nhánh D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 290 | Cút 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 291 | Cút 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 292 | Cút 90 D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 293 | Cút 45 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 294 | Cút 45 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 295 | Cút 45 D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 296 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 297 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 298 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 299 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 300 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 301 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 302 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 303 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 304 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 3,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 305 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 306 | Ống nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 307 | Tê chéo 1 nhánh D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 308 | Cút 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 309 | Cút 45 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 310 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 311 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 312 | Ống nhựa PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 313 | Măng sông PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 314 | Cút 90 PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 315 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 316 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4864 | m3 |
| 317 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | 100m3 |
| 318 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0929 | m3 |
| 319 | Ghép ván khuôn bê tông đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 320 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1284 | tấn |
| 321 | Sản xuất bê tông tấm đan bể tự hoại ĐS 200# đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6828 | m3 |
| 322 | SXLD ván khuôn tấm đan ĐS bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | 100m2 |
| 323 | SXLD cốt thép tấm đan bể tự hoại D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0688 | tấn |
| 324 | Lắp dựng tấm đan nắp cửa bể TL<=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 325 | Lắp dựng tấm đan nắp hố ga TL<=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 326 | Lắp dựng tấm đan nắp bể TL>250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 327 | Xây gạch đặc k nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7757 | m3 |
| 328 | Trát tường bể tự hoại, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7264 | m2 |
| 329 | Trát tường bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7264 | m2 |
| 330 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7264 | m2 |
| 331 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2147 | m2 |
| 332 | Cút sành D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 333 | Lắp đặt cút sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 334 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS 40/36X1 CM1*E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 335 | Lắp đặt đèn ốp trần DLN 04L/7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 336 | Đèn gắn tường bóng com pắc CFL T3-3U 11W + đui gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 337 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 338 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 339 | áp tômát 1 pha 15A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 340 | Lắp đặt công tắc, loại 6 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 341 | Công tắc cầu thang 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 342 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 343 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 344 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 345 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 346 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 347 | Dây điện Trần Phú lõi đồng 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.005 | m |
| 348 | Ống ruột gà tự chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 349 | Ống ruột gà tự chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765 | m |
| 350 | Lắp đặt hộp các loại, KT<=150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 351 | Móc treo quạt trần D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 352 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 353 | Bình cứu hỏa MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 354 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 355 | Giá để 3 bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 356 | Tủ điện TĐ1 KT 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 357 | LĐ Aptomat loại 2 pha,A=75Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 358 | LĐ Aptomat loại 2 pha,A=40 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 359 | LĐ Aptomat loại 2 pha,A=10 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 360 | Tủ điện TĐ2 KT 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 361 | LĐ Aptomat loại 2 pha,A=40 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 362 | LĐ Aptomat loại 2 pha,A=10 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 363 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 364 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 365 | Gia công kim thu sét D16 chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 366 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 367 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 368 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 369 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2.5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 370 | Bật đỡ dây F 8 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3627 | kg |
| 371 | Thép ốp bảo vệ dây dẫn xuống L63x63x6x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | tấn |
| 372 | Lắp dựng thanh thép ốp L63x63x6x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | tấn |
| 373 | Sơn cách điện 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | kg |
| 374 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ (Cát mịn ML=0,7-1,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,659 | m3 |
| 375 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ (Cát vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9907 | m3 |
| 376 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Dung dịch chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2058 | tấn |
| 377 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại (Gỗ chống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6114 | m3 |
| 378 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại (Gỗ đà nẹp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6526 | m3 |
| 379 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại (Gỗ ván) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7259 | m3 |
| 380 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - ngói các loại (Ngói 22v/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2507 | tấn |
| 381 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn lót kim loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | tấn |
| 382 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn lót nội thất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | tấn |
| 383 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn lót ngoại thất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | tấn |
| 384 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 385 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn phủ nội thất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0944 | tấn |
| 386 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn phủ ngoại thất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0777 | tấn |
| 387 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại (Tôn múi 11 sóng dày 0.4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6062 | 100m2 |
| 388 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng (Xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0499 | tấn |
| 389 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng (Xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6906 | tấn |
| 390 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9899 | m3 |
| B | Nhà gara xe (Nhà nước hỗ trợ phần vật liệu và máy còn phần nhân công do nhân dân đóng góp) | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình (NC dân đóng góp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (NC dân đóng góp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,048 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (NC dân đóng góp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (NC dân đóng góp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (NC dân đóng góp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,312 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (NC dân đóng góp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,178 | m2 |
| 8 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,178 | m2 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,646 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (NC dân đóng góp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,272 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (NC dân đóng góp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,284 | m2 |
| 12 | Sản xuất cột bằng cột thép ống D140x3 (NC dân đóng góp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép (NC dân đóng góp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (NC dân đóng góp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,396 | m2 |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (NC dân đóng góp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m (NC dân đóng góp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (NC dân đóng góp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,724 | m2 |
| 18 | Xà gồ thép hộp 30x60x1.5 (NC dân đóng góp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép (NC dân đóng góp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (NC dân đóng góp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,482 | m2 |
| 21 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (NC dân đóng góp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,607 | 100m2 |
| C | Bể nước 100m3 (Nhà nước hỗ trợ phần vật liệu và máy còn phần nhân công do nhân dân đóng góp) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (NC dân đóng góp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,264 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (NC dân đóng góp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (NC dân đóng góp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bể nước dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 (NC dân đóng góp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,497 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thành bể (NC dân đóng góp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,423 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,034 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 6 m (NC dân đóng góp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,102 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 (NC dân đóng góp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,263 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể (NC dân đóng góp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm (NC dân đóng góp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,835 | tấn |
| 14 | Đổ BT tấm đan cửa bể ĐS đá 1x2, mác 250 (NC dân đóng góp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | m3 |
| 15 | SXLD cốt thép tấm đan cửa bể ĐS D<10 (NC dân đóng góp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 16 | SXLD ván khuôn tấm đan ĐS (NC dân đóng góp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng tấm đan cửa bể bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg (NC dân đóng góp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,25 | m2 |
| 19 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,25 | m2 |
| 20 | Trát tường trong bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 ( Lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,124 | m2 |
| 21 | Trát tường trong bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 ( Lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,124 | m2 |
| 22 | Quét Sika chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,124 | m2 |
| 23 | Láng mặt trên nắp bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (NC dân đóng góp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,348 | m2 |
| 24 | Trát mặt dưới bên trong nắp bể, vữa XM mác 75 (NC dân đóng góp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,697 | m2 |
| 25 | Đánh màu mặt dưới nắp bể (NC dân đóng góp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,697 | m2 |
| 26 | Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 (NC dân đóng góp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,787 | m2 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m3 |
| D | Phá dỡ nhà lớp học (Phần vận chuyển cơ giới ) | |||
| 1 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,837 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,697 | m3 |
| E | Nhà tắm | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,934 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <'= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,504 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 11 | Đổ BT lanh tô, ô văng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | m3 |
| 12 | SXLD ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 13 | SXLD cốt thép lanh tô D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 14 | Xây gạch đặc k nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,526 | m3 |
| 15 | Trát trụ trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (phần ốp trụ trong nhà k nằm trong tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,124 | m2 |
| 16 | Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,124 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,161 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,748 | m2 |
| 19 | BT giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | m3 |
| 20 | Ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 21 | SXLD cốt thép giằng thu hồi D<=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 22 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép hộp rỗng 30x60x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 25 | Sơn xà gồ thép 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,533 | m2 |
| 26 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | md |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,368 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,656 | m2 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | m3 |
| 32 | Trát tường chân móng dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,696 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,696 | m2 |
| 34 | SXLD cửa đi 1 khung nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 35 | Sắt hộp 30x60x1,5 làm khung cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,658 | m2 |
| 37 | Cắt và lắp kính vào cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | m2 |
| 38 | Gioăng cao su đệm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | md |
| 39 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | kg |
| 40 | Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 42 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,764 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 46 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 49 | Ống nhựa PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 50 | Ống nhựa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 51 | Măng sông PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Măng sông PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 53 | Van PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Van PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Zắc co PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Zắc co PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Cút 90 PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Cút 45 PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Cút 90 PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 60 | Cút ren trong PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 61 | Tê đều PP- R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Tê đều PP- R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 63 | Tê thu PP-R D50x25x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Đầu thu PP-R D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Kép nối D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 66 | Lắp đặt vòi tắm hương sen, 1 vòi, 1hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 67 | Vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Ống nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 71 | Tê chéo 1 nhánh D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Cút 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Cút 45 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Đèn gắn tường bóng com pắc CFL T3-3U 11W + đui gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 81 | Dây điện Trần Phú lõi đồng 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 82 | Ống ruột gà tự chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 83 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | Bổ sung mái tôn (Bán mái giáp trục C) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 5 | Cột thép ống D90x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,843 | m2 |
| 7 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép hộp rỗng 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | tấn |
| 10 | Sơn xà gồ thép 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,08 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi