Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200431475-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200423359
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu ngân sách tỉnh năm 2018 bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-22 08:31:00 đến ngày 2020-05-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,722,338,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đập đất
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi <=110cv, phạm vi <=100m, đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,34 100m3
2 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,241 100m3
3 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 47 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,941 100m3
5 Lu nguyên thổ nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 7,669 100m2
6 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,766 100m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 7,669 100m2
8 Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 107,37 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 151,4 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2,78 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 154,18 m3
12 Vữa Xm lót dày 2cm, mác 50 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2.041,09 m2
13 Bê tông mái đập đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 239,49 m3
14 Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 40,42 m3
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan mái thượng đường kính <=10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 5,252 tấn
16 Làm tầng lọc cát Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0142 100m3
17 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0572 100m3
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2,38 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mái đập Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2,451 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2457 100m2
21 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 245 m2
22 Ống nước PVC D27 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 29,51 m
23 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 30 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 30 100m3
25 Vận chuyển tiếp cự ly 0.5km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 30 100m3/1km
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 338,704 m2
27 Quét keo Epoxy 2 thành phần liên kết bê tông cũ và mới Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 114,24 m2
28 Trát bậc cấp 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 27,09 m2
29 Đục nhám mặt bê tông Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 114,24 m2
B Tràn xả lũ
1 Đào móng chiều rộng <=20m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 18,812 100m3
2 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường <=33cm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 58,45 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 6,73 m3
4 Xúc đá, phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6518 100m3
5 Vận chuyển đá, phê thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6518 100m3
6 Đào phá đá chiều dày <=0,5m bằng búa căn, đá cấp IV Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 93,52 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III ra bãi thải Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 18,59 100m3
8 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m ra bãi thải Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9352 100m3
9 Đào móng băng, rộng >3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 57,92 m3
10 Lót đá 4x6 VXM mác 50 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 15,1 m3
11 Bê tông bản đáy đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 90,96 m3
12 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 98,3 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,86 100m2
14 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,547 100m2
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,713 100m3
16 Quét keo Epoxy 2 thành phần liên kết bê tông cũ và mới Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 6,28 m2
17 Đục nhám mặt bê tông Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 6,28 m2
C Kênh N1
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4189 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4189 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 6,48 m3
4 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 36,54 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,764 100m3
6 Lót đá 4x6 VXM mác 50 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 5,05 m3
7 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 13,87 m3
8 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 10,84 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1,293 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 tấn
12 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 4,06 m2
13 Lắp dựng tấm mái BT đúc sẵn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
D Kênh N2
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1,149 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1,149 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 43,686 m3
4 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 95,7 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 9,6 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2,435 100m3
7 Lót đá 4x6 VXM mác 50 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 20,76 m3
8 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 49,4 m3
9 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 39,49 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 5,238 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2,545 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,468 tấn
13 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 22,81 m2
14 Lắp dựng tấm mái BT đúc sẵn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
E Cống qua đường l=4,4m ( kênh N2)
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 12,58 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 8,27 m3
3 Lót đá 4x6 VXM mác 50 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,26 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,96 m3
5 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1,62 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1408 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,143 tấn
F Cải tạo cống luồn kênh N2
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2,19 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2,19 m3
3 Lót đá 4x6 VXM mác 50 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,11 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 m3
5 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1,13 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,087 100m2
7 Quét keo Epoxy 2 thành phần liên kết bê tông cũ và mới Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2,02 m2
8 Đục nhám mặt bê tông Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2,02 m2
9 Sản xuất lưới chắn rác Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0385 tấn
G Kênh N2-3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,449 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,449 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 6,21 m3
4 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 26,16 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,946 100m3
7 Lót đá 4x6 VXM mác 50 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 5,45 m3
8 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 12,11 m3
9 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 9,49 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1,36 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,555 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,103 tấn
13 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 3,48 m2
H Cống tưới đôi B20
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2,25 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2,04 m3
3 Lót đá 4x6 VXM mác 50 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,65 m3
5 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,51 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,083 100m2
7 Sản xuất cửa van phẳng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,069 tấn
8 Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van <=10 (tấn) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,069 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1,24 m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,006 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->