Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường TH và THCS Nghĩa Sơn (cấp học phổ thông), thôn Nậm Tộc 1, xã Nghĩa Sơn, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200452486-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Trường TH và THCS Nghĩa Sơn (cấp học phổ thông), thôn Nậm Tộc 1, xã Nghĩa Sơn, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200452469 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 22:20:00 đến ngày 2020-05-05 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,281,830,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 7,6608 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 50,3827 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 6,8506 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 15,3841 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ, móng vuông chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,2965 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,1497 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,9689 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,7156 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,2469 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0686 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,3505 | tấn |
| 12 | Gia công lắp đặt bulông móng d16 | Chương V. E-HSMT | 8 | Bộ |
| 13 | Lót cát móng | Chương V. E-HSMT | 0,3105 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,5157 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,1948 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,6059 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 14,763 | m2 |
| 18 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,036 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,2033 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0979 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0801 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V. E-HSMT | 89 | cái |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 16,221 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 16,221 | m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,775 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 0,775 | m2 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,55 | 100m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 4,5274 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 78,6509 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 13,182 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 25,0063 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 6,8177 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 76,8441 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 76,8441 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 269,4644 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 269,4644 | m2 |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 0,0478 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép | Chương V. E-HSMT | 0,1536 | tấn |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 12,3976 | m2 |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 12 | Gia công lắp đặt Bulong M18x45 | Chương V. E-HSMT | 16 | Bộ |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,6701 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,6701 | tấn |
| 15 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 1,0813 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc, úp góc, úp sườn khổ 300; máng xối | Chương V. E-HSMT | 23,5 | md |
| 17 | Lắp đặt trần tôn vân gỗ khung xương thép hộp | Chương V. E-HSMT | 61,9349 | m2 |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng cửa khung thép hộp kính dày 5mm | Chương V. E-HSMT | 16,56 | m2 |
| 19 | SX cửa đi. cửa sổ pa nô kính khung thép hộp 30x60 sơn màu sáng | Chương V. E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V. E-HSMT | 0,2138 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 23 | Bản lề cửa sổ | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 24 | Bản lề cửa đi | Chương V. E-HSMT | 33 | cái |
| 25 | Chốt cửa đi | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Chốt cửa sổ | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Đinh vít các loại | Chương V. E-HSMT | 350 | cái |
| 28 | Khóa cửa đi chốt mạ kẽm | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 17,331 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 17,331 | m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đan ống khói + bàn bếp, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,8794 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Chương V. E-HSMT | 0,1307 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép , cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 350x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 4,545 | m2 |
| 35 | Lát gạch 250x350mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 5,6804 | m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,697 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0135 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0904 | tấn |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,1471 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,2088 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,1703 | tấn |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 7,748 | m2 |
| 45 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 7,748 | m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,428 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 0,5072 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,3394 | tấn |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 50,727 | m2 |
| 50 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 50,727 | m2 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,5943 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,0769 | 100m2 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0358 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0325 | tấn |
| C | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V. E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25X20 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25, 25x20 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Rắc co D32, 25, 20 | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | thanh treo khăn | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 17 | Giá kê | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Băng keo, keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 15 | cuộn/tuýp |
| 19 | Đai giữ ống, đinh vít | Chương V. E-HSMT | 150 | cái |
| D | Cấp nước chung lên téc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Máy bơm nước sinh hoạt 750W | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Khoan giếng sâu 35m | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| E | Thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=110mm | Chương V. E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=48mm | Chương V. E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=135mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=76mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=48mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 110mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Băng keo, keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 4 | cuộn/tuýp |
| F | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Con sơn đón điện | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Móc quạt | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Công tắc đôi | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Công tắc đơn | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp + mặt ổ cắm điện đôi | Chương V. E-HSMT | 3 | hộp |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=26mm | Chương V. E-HSMT | 200 | m |
| 14 | Ống ruột gà | Chương V. E-HSMT | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x200mm | Chương V. E-HSMT | 4 | hộp |
| 16 | Tủ điện kim loại 150x200x200 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| G | Tủ để máy bơm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,4981 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 9,56 | m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,1183 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,0037 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0104 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=26mm | Chương V. E-HSMT | 12 | m |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| H | XÂY LẮP KHU VỆ SINH + TẮM KHU BÁN TRÚ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 29,9791 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0898 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,5251 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 3,4399 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 9,0926 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,8312 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà, dầm, giằng móng | Chương V. E-HSMT | 0,0756 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà, dầm giằng, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0852 | Tấn |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 33,3048 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,4272 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 5,542 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 8,304 | m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,7301 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0594 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0486 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V. E-HSMT | 89 | cái |
| 17 | Trát tường ngoài, trát dầy 2 cm, vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 19 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 10,048 | m3 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 75,174 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 46,964 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 46,964 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 56,98 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 56,98 | m2 |
| 25 | Cửa đi khuôn nhôm kính | Chương V. E-HSMT | 11,6 | m2 |
| 26 | Cửa sổ kính chớp lật, có hoa sắt | Chương V. E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 27 | Khóa cửa | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,1202 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,1202 | tấn |
| 31 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 0,4731 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,0946 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,0411 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0099 | tấn |
| I | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn led ốp tường | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Mặt + rọ đơn | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Mặt + rọ đôi | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 8 | ĐInh vít+con nở các loại | Chương V. E-HSMT | 50 | cái |
| 9 | Băng dính cách điện | Chương V. E-HSMT | 3 | cuộn |
| J | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V. E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 9 | Măng sông PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Măng sông PPR D20 | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tê PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Tê PPR D20 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | LĐ cút nhựa PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | LĐ cút nhựa PPR D20 | Chương V. E-HSMT | 28 | cái |
| K | Thoát nước | |||
| 1 | Ống PVC d=110mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Ống PVC d=76mm | Chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 3 | Măng sông PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Măng sông PVC D76 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Tê kiểm tra PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Tê kiểm tra PVC D110x76 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Tê PVC D76 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | LĐ cút nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | LĐ cút nhựa đk76 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | LĐ Y nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | LĐ Y nhựa đk76 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | LĐ chếch nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | LĐ chếch nhựa đk76 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| L | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 10,168 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 1,6947 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,4531 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,5573 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0716 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,0118 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1,5554 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 2,668 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 16,26 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2 có đánh màu) | Chương V. E-HSMT | 16,26 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,3716 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0534 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| M | KHU VỆ SINH HỌC SINH | |||
| N | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,0449 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 12,5074 | m3 |
| 3 | Lót cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,8428 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,3835 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,0899 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,5324 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0484 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 14,8234 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,2609 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,324 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 37,2418 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 16,74 | m2 |
| O | Phần thân + mái | |||
| 1 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 4 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 10,4548 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 52,16 | m2 |
| 6 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 52,16 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 56,712 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 59,712 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 59,712 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0088 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0775 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,8533 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 0,0982 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0312 | tấn |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 7,323 | m2 |
| 18 | Quét vôi trần nhà | Chương V. E-HSMT | 7,323 | m2 |
| 19 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,1516 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,5139 | m2 |
| 21 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 3,5139 | m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,0446 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,0093 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0618 | tấn |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,2802 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,2802 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 23,8 | m2 |
| 28 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 0,5438 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc + diêm | Chương V. E-HSMT | 36,13 | m |
| 30 | Thép hộp làm conson | Chương V. E-HSMT | 12,2083 | kg |
| 31 | Bản táp hàn conson | Chương V. E-HSMT | 8,478 | kg |
| 32 | Bu lông D14 | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,4009 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,0954 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0067 | tấn |
| 36 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,1155 | m3 |
| 37 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compac | Chương V. E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 38 | Đóng trần tôn khung xương | Chương V. E-HSMT | 31,52 | m2 |
| P | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (trọn bộ) | Chương V. E-HSMT | 7,2 | m2 |
| Q | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 21,648 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,635 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75( trát lân 1) | Chương V. E-HSMT | 33,9236 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75( trát lân 2) | Chương V. E-HSMT | 33,9236 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Chương V. E-HSMT | 33,9236 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,5488 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 11 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 25,025 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 11,3557 | m3 |
| 13 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V. E-HSMT | 14,3325 | m3 |
| R | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bóng nung sáng 40W+chóa sắt tráng men | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Cầu chì | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Bảng điện | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 10 | Đinh vít các loại | Chương V. E-HSMT | 91 | cái |
| S | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Chương V. E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Chương V. E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm | Chương V. E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=20mm | Chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=15mm | Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20x15mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32x15mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32x20mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50x32mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=20mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=15mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Van khóa D50 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Van khóa D32 | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | Van khóa D25 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Van khóa D20 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Tê tráng kẽm D50x32 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Tê tráng kẽm D32x32 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Tê tráng kẽm D32x20 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Tê tráng kẽm D32x15 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Tê tráng kẽm D20x15 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Tê tráng kẽm D15x15 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Rắc co tráng kẽm D50 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Rắc co tráng kẽm D32 | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 27 | Rắc co tráng kẽm D25 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Rắc co tráng kẽm D20 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Rắc co tráng kẽm D15 | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 30 | Măng sông tráng kẽm D50 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Măng sông tráng kẽm D32 | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 32 | Măng sông tráng kẽm D25 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Măng sông tráng kẽm D20 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Măng sông tráng kẽm D15 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Nút bịt đầu ống D15 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Thùng nhựa đựng nước 100l | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Gáo múc nước | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Thùng nhựa đựng giấy vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 41 | Van phao tự động | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Máy bơm hàn quốc | Chương V. E-HSMT | 1 | cai |
| T | Thoát nước | |||
| 1 | Ống PVC d=110mm | Chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 2 | Ống PVC d=60mm | Chương V. E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 3 | Ống PVC d=42mm | Chương V. E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Tê nhựa PVC d60mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Si phông hình chai D42 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Si phông nối chậu xí xổm D100 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| U | Vật liệu bể phốt | |||
| 1 | Ống PVC d=110mm | Chương V. E-HSMT | 0,91 | 100m |
| 2 | Ống PVC d=60mm | Chương V. E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 3 | Tê nhựa PVC d110mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Măng sông PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Măng sông PVC D60 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| V | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| W | Giá đỡ tec | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,4576 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,048 | m3 |
| 3 | Sản xuất hệ khung dàn | Chương V. E-HSMT | 0,2348 | tấn |
| 4 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút hàn | Chương V. E-HSMT | 0,2348 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 12,4208 | m2 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,0188 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,0815 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,4069 | m3 |
| X | Cổng trường | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,9988 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,185 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,858 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,5126 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,3246 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 12,9872 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 12,9872 | m2 |
| 8 | Nhân công trang trí trụ | Chương V. E-HSMT | 2 | công |
| 9 | Thép góc L63x63x5 | Chương V. E-HSMT | 63,942 | kg |
| 10 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | Chương V. E-HSMT | 0,1556 | tấn |
| 11 | Sản xuất khung biển tên | Chương V. E-HSMT | 0,0735 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. E-HSMT | 11,19 | m2 |
| 13 | Tôn bịt khung dày 1mm | Chương V. E-HSMT | 3,99 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 15,378 | m2 |
| 15 | Chữ tên trường | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| Y | Hàng rào thép | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 4,6786 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,1949 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,9316 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,5086 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,6624 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 74,952 | m2 |
| 7 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V. E-HSMT | 59,84 | m2 |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 10,6488 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0355 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,4437 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 6,9154 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,8043 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,8455 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,2031 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0855 | tấn |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 66,1009 | m2 |
| 17 | Sản xuất hàng rào hoa sắt | Chương V. E-HSMT | 58,536 | m2 |
| Z | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 7,38 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 6,15 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 11,275 | m3 |
| 4 | Ống nhựa D90 a150 | Chương V. E-HSMT | 3,6 | md |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0246 | 100m3 |
| AA | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 8,7 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 17,4 | m3 |
| 3 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V. E-HSMT | 35 | m |
| 4 | Nhân công cắt mạch ngừng | Chương V. E-HSMT | 45 | md |
| AB | Hàng rào gạch | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 13,5834 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,5068 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 4,7775 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,2624 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,537 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 100,7688 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 22,88 | m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,4046 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 10,1152 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,2139 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,8872 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 20,0924 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 25,4549 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,3126 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 451,6554 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 552,4242 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi