Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường TH và THCS Nghĩa Sơn (cấp học phổ thông), thôn Nậm Tộc 1, xã Nghĩa Sơn, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200452486-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Trường TH và THCS Nghĩa Sơn (cấp học phổ thông), thôn Nậm Tộc 1, xã Nghĩa Sơn, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200452469
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-21 22:20:00 đến ngày 2020-05-05 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,281,830,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 7,6608 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 50,3827 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 6,8506 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 15,3841 m3
5 Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ, móng vuông chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,2965 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 0,1497 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V. E-HSMT 0,9689 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,7156 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,2469 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,0686 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,3505 tấn
12 Gia công lắp đặt bulông móng d16 Chương V. E-HSMT 8 Bộ
13 Lót cát móng Chương V. E-HSMT 0,3105 m3
14 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 5,5157 m3
15 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 5,1948 m3
16 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,6059 m3
17 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 14,763 m2
18 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 3,036 m3
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 13,8 m2
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,2033 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0979 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,0801 tấn
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V. E-HSMT 89 cái
24 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 16,221 m2
25 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 16,221 m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 0,775 m3
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 0,775 m2
28 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 0,55 100m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Chương V. E-HSMT 4,5274 m3
30 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 78,6509 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 13,182 m2
B PHẦN THÂN
1 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 25,0063 m3
2 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 6,8177 m3
3 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 76,8441 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 76,8441 m2
5 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 269,4644 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 269,4644 m2
7 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V. E-HSMT 0,0478 tấn
8 Lắp dựng cột thép Chương V. E-HSMT 0,1536 tấn
9 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V. E-HSMT 0,44 tấn
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 12,3976 m2
11 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. E-HSMT 0,44 tấn
12 Gia công lắp đặt Bulong M18x45 Chương V. E-HSMT 16 Bộ
13 Sản xuất xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,6701 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,6701 tấn
15 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 1,0813 100m2
16 Tôn úp nóc, úp góc, úp sườn khổ 300; máng xối Chương V. E-HSMT 23,5 md
17 Lắp đặt trần tôn vân gỗ khung xương thép hộp Chương V. E-HSMT 61,9349 m2
18 Sản xuất và lắp dựng cửa khung thép hộp kính dày 5mm Chương V. E-HSMT 16,56 m2
19 SX cửa đi. cửa sổ pa nô kính khung thép hộp 30x60 sơn màu sáng Chương V. E-HSMT 11,88 m2
20 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Chương V. E-HSMT 0,2138 tấn
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 11,88 m2
22 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. E-HSMT 11,88 m2
23 Bản lề cửa sổ Chương V. E-HSMT 30 cái
24 Bản lề cửa đi Chương V. E-HSMT 33 cái
25 Chốt cửa đi Chương V. E-HSMT 6 cái
26 Chốt cửa sổ Chương V. E-HSMT 5 cái
27 Đinh vít các loại Chương V. E-HSMT 350 cái
28 Khóa cửa đi chốt mạ kẽm Chương V. E-HSMT 6 bộ
29 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 17,331 m2
30 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 17,331 m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đan ống khói + bàn bếp, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,8794 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ Chương V. E-HSMT 0,1307 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép , cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 0,042 tấn
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 350x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 4,545 m2
35 Lát gạch 250x350mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 5,6804 m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,697 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,144 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V. E-HSMT 0,0135 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V. E-HSMT 0,0904 tấn
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,1471 m3
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,2088 100m2
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,108 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,1703 tấn
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 7,748 m2
45 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 7,748 m2
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 3,428 m3
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 0,5072 100m2
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 0,3394 tấn
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 50,727 m2
50 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 50,727 m2
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,5943 m3
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,0769 100m2
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,0358 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,0325 tấn
C Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Chương V. E-HSMT 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Chương V. E-HSMT 0,18 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Chương V. E-HSMT 0,07 100m
4 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Chương V. E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Chương V. E-HSMT 6 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PPR D25X20 Chương V. E-HSMT 5 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Chương V. E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Chương V. E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Chương V. E-HSMT 8 cái
10 Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25, 25x20 Chương V. E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 Chương V. E-HSMT 1 cái
12 Rắc co D32, 25, 20 Chương V. E-HSMT 9 cái
13 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 Chương V. E-HSMT 6 bộ
14 thanh treo khăn Chương V. E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt hộp đựng Chương V. E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Chương V. E-HSMT 1 bể
17 Giá kê Chương V. E-HSMT 1 bộ
18 Băng keo, keo dán ống Chương V. E-HSMT 15 cuộn/tuýp
19 Đai giữ ống, đinh vít Chương V. E-HSMT 150 cái
D Cấp nước chung lên téc
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Chương V. E-HSMT 0,23 100m
2 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Chương V. E-HSMT 8 cái
3 Lắp đặt măng sông PPR D25 Chương V. E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Chương V. E-HSMT 4 cái
5 Đai giữ ống Chương V. E-HSMT 15 cái
6 Máy bơm nước sinh hoạt 750W Chương V. E-HSMT 1 bộ
7 Khoan giếng sâu 35m Chương V. E-HSMT 1 cái
E Thoát nước trong nhà
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, d=110mm Chương V. E-HSMT 0,13 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, d=48mm Chương V. E-HSMT 0,02 100m
3 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=135mm Chương V. E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mm Chương V. E-HSMT 6 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=76mm Chương V. E-HSMT 6 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=48mm Chương V. E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 110mm Chương V. E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 3 cái
9 Băng keo, keo dán ống Chương V. E-HSMT 4 cuộn/tuýp
F Điện chiếu sáng
1 Con sơn đón điện Chương V. E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. E-HSMT 6 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. E-HSMT 2 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Chương V. E-HSMT 3 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. E-HSMT 3 cái
6 Móc quạt Chương V. E-HSMT 3 cái
7 Công tắc đôi Chương V. E-HSMT 3 cái
8 Công tắc đơn Chương V. E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt hộp + mặt ổ cắm điện đôi Chương V. E-HSMT 3 hộp
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V. E-HSMT 30 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. E-HSMT 100 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. E-HSMT 200 m
13 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=26mm Chương V. E-HSMT 200 m
14 Ống ruột gà Chương V. E-HSMT 200 m
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x200mm Chương V. E-HSMT 4 hộp
16 Tủ điện kim loại 150x200x200 Chương V. E-HSMT 1 cái
G Tủ để máy bơm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,288 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V. E-HSMT 0,72 m3
3 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,4981 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 9,56 m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,1183 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,0037 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,0104 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V. E-HSMT 1 cái
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. E-HSMT 40 m
10 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=26mm Chương V. E-HSMT 12 m
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V. E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm Chương V. E-HSMT 1 cái
H XÂY LẮP KHU VỆ SINH + TẮM KHU BÁN TRÚ
1 Đào móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Chương V. E-HSMT 29,9791 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 0,0898 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 1,5251 m3
4 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 3,4399 m3
5 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 9,0926 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,8312 m3
7 Ván khuôn xà, dầm, giằng móng Chương V. E-HSMT 0,0756 100m2
8 Cốt thép xà, dầm giằng, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 4 m Chương V. E-HSMT 0,0852 Tấn
9 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 33,3048 m2
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 0,4272 m3
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 5,542 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 8,304 m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,7301 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0594 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,0486 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V. E-HSMT 89 cái
17 Trát tường ngoài, trát dầy 2 cm, vữa XM M50 Chương V. E-HSMT 7,5 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 7,5 m2
19 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 10,048 m3
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 75,174 m2
21 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 46,964 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 46,964 m2
23 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 56,98 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 56,98 m2
25 Cửa đi khuôn nhôm kính Chương V. E-HSMT 11,6 m2
26 Cửa sổ kính chớp lật, có hoa sắt Chương V. E-HSMT 4,32 m2
27 Khóa cửa Chương V. E-HSMT 8 cái
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 4,32 m2
29 Sản xuất xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,1202 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,1202 tấn
31 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 0,4731 100m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,0946 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,0411 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,0099 tấn
I Điện
1 Lắp đặt các loại đèn led ốp tường Chương V. E-HSMT 12 bộ
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V. E-HSMT 1 cái
3 Mặt + rọ đơn Chương V. E-HSMT 8 cái
4 Mặt + rọ đôi Chương V. E-HSMT 2 cái
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. E-HSMT 30 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. E-HSMT 80 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. E-HSMT 40 m
8 ĐInh vít+con nở các loại Chương V. E-HSMT 50 cái
9 Băng dính cách điện Chương V. E-HSMT 3 cuộn
J Cấp nước
1 Lắp đặt chậu xí xổm Chương V. E-HSMT 6 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 12 bộ
4 Lắp đặt hộp đựng Chương V. E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 Chương V. E-HSMT 1 bể
7 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Chương V. E-HSMT 0,32 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Chương V. E-HSMT 0,28 100m
9 Măng sông PPR D25 Chương V. E-HSMT 8 cái
10 Măng sông PPR D20 Chương V. E-HSMT 7 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Chương V. E-HSMT 1 cái
12 Tê PPR D25 Chương V. E-HSMT 2 cái
13 Tê PPR D20 Chương V. E-HSMT 12 cái
14 LĐ cút nhựa PPR D25 Chương V. E-HSMT 6 cái
15 LĐ cút nhựa PPR D20 Chương V. E-HSMT 28 cái
K Thoát nước
1 Ống PVC d=110mm Chương V. E-HSMT 0,2 100m
2 Ống PVC d=76mm Chương V. E-HSMT 0,16 100m
3 Măng sông PVC D110 Chương V. E-HSMT 5 cái
4 Măng sông PVC D76 Chương V. E-HSMT 4 cái
5 Tê kiểm tra PVC D110 Chương V. E-HSMT 3 cái
6 Tê kiểm tra PVC D110x76 Chương V. E-HSMT 2 cái
7 Tê PVC D76 Chương V. E-HSMT 1 cái
8 LĐ cút nhựa D110 Chương V. E-HSMT 8 cái
9 LĐ cút nhựa đk76 Chương V. E-HSMT 10 cái
10 LĐ Y nhựa D110 Chương V. E-HSMT 4 cái
11 LĐ Y nhựa đk76 Chương V. E-HSMT 2 cái
12 LĐ chếch nhựa D110 Chương V. E-HSMT 4 cái
13 LĐ chếch nhựa đk76 Chương V. E-HSMT 2 cái
L Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 10,168 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. E-HSMT 1,6947 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 0,4531 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,5573 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 0,0716 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V. E-HSMT 0,0118 100m2
7 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 1,5554 m3
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 2,668 m2
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 16,26 m2
10 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2 có đánh màu) Chương V. E-HSMT 16,26 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,3716 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,015 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,0534 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V. E-HSMT 4 cái
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V. E-HSMT 1 cái
M KHU VỆ SINH HỌC SINH
N Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,0449 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 12,5074 m3
3 Lót cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,8428 m3
4 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 5,3835 m3
5 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 3,0899 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,5324 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,0484 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,029 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 14,8234 m3
10 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,2609 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 4,324 m3
12 Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 37,2418 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 16,74 m2
O Phần thân + mái
1 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,484 m3
2 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 8,8 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 8,8 m2
4 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 10,4548 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 52,16 m2
6 Quét vôi ngoài nhà Chương V. E-HSMT 52,16 m2
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 56,712 m2
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 59,712 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 59,712 m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,242 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,044 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,0088 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,0775 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,8533 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 0,0982 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 0,0312 tấn
17 Trát trần, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 7,323 m2
18 Quét vôi trần nhà Chương V. E-HSMT 7,323 m2
19 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,1516 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 3,5139 m2
21 Quét vôi ngoài nhà Chương V. E-HSMT 3,5139 m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,0446 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,0093 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,0618 tấn
25 Sản xuất xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,2802 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,2802 tấn
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 23,8 m2
28 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 0,5438 100m2
29 Tôn úp nóc + diêm Chương V. E-HSMT 36,13 m
30 Thép hộp làm conson Chương V. E-HSMT 12,2083 kg
31 Bản táp hàn conson Chương V. E-HSMT 8,478 kg
32 Bu lông D14 Chương V. E-HSMT 24 cái
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,4009 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,0954 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,0067 tấn
36 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,1155 m3
37 Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compac Chương V. E-HSMT 14,4 m2
38 Đóng trần tôn khung xương Chương V. E-HSMT 31,52 m2
P Phần cửa
1 Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (trọn bộ) Chương V. E-HSMT 7,2 m2
Q Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 21,648 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,528 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,056 m3
4 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 5,635 m3
5 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75( trát lân 1) Chương V. E-HSMT 33,9236 m2
6 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75( trát lân 2) Chương V. E-HSMT 33,9236 m2
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Chương V. E-HSMT 33,9236 m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,5488 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,022 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,042 tấn
11 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Chương V. E-HSMT 25,025 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 11,3557 m3
13 Đắp cát móng đường ống, đường cống Chương V. E-HSMT 14,3325 m3
R Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V. E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt bóng nung sáng 40W+chóa sắt tráng men Chương V. E-HSMT 6 bộ
3 Cầu chì Chương V. E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V. E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V. E-HSMT 2 cái
6 Bảng điện Chương V. E-HSMT 4 cái
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. E-HSMT 30 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. E-HSMT 30 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. E-HSMT 30 m
10 Đinh vít các loại Chương V. E-HSMT 91 cái
S Cấp nước
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm Chương V. E-HSMT 0,26 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Chương V. E-HSMT 0,05 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm Chương V. E-HSMT 0,35 100m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=20mm Chương V. E-HSMT 0,16 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=15mm Chương V. E-HSMT 0,08 100m
6 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20x15mm Chương V. E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32x15mm Chương V. E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32x20mm Chương V. E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50x32mm Chương V. E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=20mm Chương V. E-HSMT 6 cái
11 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=15mm Chương V. E-HSMT 4 cái
12 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm Chương V. E-HSMT 10 cái
13 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm Chương V. E-HSMT 3 cái
14 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm Chương V. E-HSMT 2 cái
15 Van khóa D50 Chương V. E-HSMT 1 cái
16 Van khóa D32 Chương V. E-HSMT 7 cái
17 Van khóa D25 Chương V. E-HSMT 1 cái
18 Van khóa D20 Chương V. E-HSMT 4 cái
19 Tê tráng kẽm D50x32 Chương V. E-HSMT 1 cái
20 Tê tráng kẽm D32x32 Chương V. E-HSMT 6 cái
21 Tê tráng kẽm D32x20 Chương V. E-HSMT 2 cái
22 Tê tráng kẽm D32x15 Chương V. E-HSMT 5 cái
23 Tê tráng kẽm D20x15 Chương V. E-HSMT 4 cái
24 Tê tráng kẽm D15x15 Chương V. E-HSMT 5 cái
25 Rắc co tráng kẽm D50 Chương V. E-HSMT 2 cái
26 Rắc co tráng kẽm D32 Chương V. E-HSMT 7 cái
27 Rắc co tráng kẽm D25 Chương V. E-HSMT 3 cái
28 Rắc co tráng kẽm D20 Chương V. E-HSMT 4 cái
29 Rắc co tráng kẽm D15 Chương V. E-HSMT 7 cái
30 Măng sông tráng kẽm D50 Chương V. E-HSMT 2 cái
31 Măng sông tráng kẽm D32 Chương V. E-HSMT 7 cái
32 Măng sông tráng kẽm D25 Chương V. E-HSMT 5 cái
33 Măng sông tráng kẽm D20 Chương V. E-HSMT 5 cái
34 Măng sông tráng kẽm D15 Chương V. E-HSMT 12 cái
35 Nút bịt đầu ống D15 Chương V. E-HSMT 4 cái
36 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. E-HSMT 12 cái
37 Thùng nhựa đựng nước 100l Chương V. E-HSMT 2 cái
38 Gáo múc nước Chương V. E-HSMT 2 cái
39 Thùng nhựa đựng giấy vệ sinh Chương V. E-HSMT 4 cái
40 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 Chương V. E-HSMT 1 bể
41 Van phao tự động Chương V. E-HSMT 1 cái
42 Máy bơm hàn quốc Chương V. E-HSMT 1 cai
T Thoát nước
1 Ống PVC d=110mm Chương V. E-HSMT 0,16 100m
2 Ống PVC d=60mm Chương V. E-HSMT 0,45 100m
3 Ống PVC d=42mm Chương V. E-HSMT 0,02 100m
4 Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm Chương V. E-HSMT 10 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm Chương V. E-HSMT 11 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mm Chương V. E-HSMT 4 cái
7 Tê nhựa PVC d60mm Chương V. E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 8 cái
9 Si phông hình chai D42 Chương V. E-HSMT 2 cái
10 Si phông nối chậu xí xổm D100 Chương V. E-HSMT 4 cái
11 Lắp đặt chậu xí xổm Chương V. E-HSMT 4 bộ
U Vật liệu bể phốt
1 Ống PVC d=110mm Chương V. E-HSMT 0,91 100m
2 Ống PVC d=60mm Chương V. E-HSMT 0,07 100m
3 Tê nhựa PVC d110mm Chương V. E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm Chương V. E-HSMT 5 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm Chương V. E-HSMT 4 cái
6 Măng sông PVC D110 Chương V. E-HSMT 7 cái
7 Măng sông PVC D60 Chương V. E-HSMT 3 cái
V HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
W Giá đỡ tec
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 2,4576 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,048 m3
3 Sản xuất hệ khung dàn Chương V. E-HSMT 0,2348 tấn
4 Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút hàn Chương V. E-HSMT 0,2348 tấn
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 12,4208 m2
6 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,0188 m3
7 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,0815 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,4069 m3
X Cổng trường
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,9988 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,185 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,858 m3
4 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,5126 m3
5 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 1,3246 m3
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 12,9872 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 12,9872 m2
8 Nhân công trang trí trụ Chương V. E-HSMT 2 công
9 Thép góc L63x63x5 Chương V. E-HSMT 63,942 kg
10 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 14x14 mm Chương V. E-HSMT 0,1556 tấn
11 Sản xuất khung biển tên Chương V. E-HSMT 0,0735 tấn
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. E-HSMT 11,19 m2
13 Tôn bịt khung dày 1mm Chương V. E-HSMT 3,99 m2
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 15,378 m2
15 Chữ tên trường Chương V. E-HSMT 1 bộ
Y Hàng rào thép
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 4,6786 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,1949 m3
3 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 1,9316 m3
4 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,5086 m3
5 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 5,6624 m3
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 74,952 m2
7 Miết mạch tường gạch loại lõm Chương V. E-HSMT 59,84 m2
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 10,6488 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 0,0355 100m3
10 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,4437 m3
11 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 6,9154 m3
12 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 2,8043 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,8455 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,2031 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,0855 tấn
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 66,1009 m2
17 Sản xuất hàng rào hoa sắt Chương V. E-HSMT 58,536 m2
Z Kè đá
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 7,38 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 6,15 m3
3 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 11,275 m3
4 Ống nhựa D90 a150 Chương V. E-HSMT 3,6 md
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 0,0246 100m3
AA Sân bê tông
1 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 8,7 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V. E-HSMT 17,4 m3
3 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V. E-HSMT 35 m
4 Nhân công cắt mạch ngừng Chương V. E-HSMT 45 md
AB Hàng rào gạch
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 13,5834 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,5068 m3
3 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 4,7775 m3
4 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 1,2624 m3
5 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 5,537 m3
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 100,7688 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 22,88 m
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,4046 100m3
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 10,1152 m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 0,2139 100m3
11 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 1,8872 m3
12 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 20,0924 m3
13 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 25,4549 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,24 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,56 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,3126 tấn
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 451,6554 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 552,4242 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->