Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường tiểu học Nậm Búng, huyện Văn Chấn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200452455-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Trường tiểu học Nậm Búng, huyện Văn Chấn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200452449 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 22:00:00 đến ngày 2020-05-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,350,111,494 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP NHÀ Ở BÁN TRÚ HỌC SINH | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,7429 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 31,8385 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 3,685 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 22,6074 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,3932 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,5415 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,5574 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng fi<=10mm | Chương V. E-HSMT | 0,0608 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng fi<=18mm | Chương V. E-HSMT | 1,5886 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng fi>18mm | Chương V. E-HSMT | 0,5946 | Tấn |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 29,0863 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,5739 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,1652 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 1,7416 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 12,7105 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,1555 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng fi <= 10mm cao <4m | Chương V. E-HSMT | 0,3288 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng fi<=18mm cao <4m | Chương V. E-HSMT | 1,2397 | Tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,8314 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng gạch chỉ 2 lỗ dầy <=33cm h<=4m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 | Chương V. E-HSMT | 5,1919 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 18,1586 | m2 |
| 22 | Xây tưòng gạch chỉ cỡ 110 VXM 50# H <4m | Chương V. E-HSMT | 6,4007 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 86,4 | m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,0816 | m3 |
| 25 | Sản xuất ván khuôn tấm đan đúc sắn | Chương V. E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất cốt thép tấm đan đúc sắn thép D<10 | Chương V. E-HSMT | 0,0544 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bằng thủ công trọng lượng <50kg | Chương V. E-HSMT | 80 | Cái |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 1,4212 | 100m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 18,0041 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 237,1682 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 22,2678 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 30,2528 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 30,253 | m2 |
| 34 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 39,69 | m2 |
| C | PHẦN THÂN MÁI | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ KN 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 62,8228 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ KN 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 4,1593 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 99,57 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 543,008 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 555,906 | m2 |
| 6 | ốp tường trụ cột ốp gạch 300x450 | Chương V. E-HSMT | 80,892 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 dầy <=33cm <16m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 | Chương V. E-HSMT | 58,7874 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,927 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 89,832 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 492,01 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 581,842 | m2 |
| 12 | ốp tường trụ cột ốp gạch 300x450 | Chương V. E-HSMT | 80,892 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 233,1436 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 22,9335 | m2 |
| 15 | Sơn chống thấm nền vệ sinh bằng sika bi tum khò nóng | Chương V. E-HSMT | 29,7672 | m2 |
| 16 | Xây gạch chỉ đặc KN 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,1379 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ đặc KN 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,9167 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 137,6272 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 18,28 | m |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 137,628 | m2 |
| 21 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,0686 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,3744 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ KN 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,9982 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,2027 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 86,6602 | m2 |
| 26 | Ống nhựa thoát nướcD32 | Chương V. E-HSMT | 19 | cái |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 86,66 | m2 |
| 28 | Inox hộp làm lan can | Chương V. E-HSMT | 440,0718 | kg |
| 29 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 17,88 | m |
| 30 | Trát trần VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. E-HSMT | 513,387 | m2 |
| 31 | Quét vôi | Chương V. E-HSMT | 513,387 | m2 |
| 32 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 476,24 | m |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 40,2396 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch chỉ 2 lỗ dầy <=11cm h<16 m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 | Chương V. E-HSMT | 9,3172 | m3 |
| 35 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,2361 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 148,4392 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 60,2 | m2 |
| 38 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 86 | m |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 86 | m |
| 40 | Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 3,2601 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm | Chương V. E-HSMT | 0,7983 | tấn |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,1489 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,947 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 15,3846 | m2 |
| 45 | Tôn úp nóc + xối | Chương V. E-HSMT | 49,2 | m |
| 46 | Thang lên mái thép hộp tráng kẽm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Nắp tôn + khoá | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | ống nhựa d110 | Chương V. E-HSMT | 70,65 | m |
| 49 | Lưới chắn rác | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 50 | Hộp thu nước | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 51 | Cút nhựa | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 52 | Bật giữ ống | Chương V. E-HSMT | 70 | cái |
| 53 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,8586 | m3 |
| 54 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 22,779 | m2 |
| 55 | Inox hộp làm lan can cầu thang | Chương V. E-HSMT | 77,459 | kg |
| 56 | Trần tôn khung xương thép+cả phào | Chương V. E-HSMT | 23,1852 | |
| 57 | Sản xuất cửa đi khung thép hộp | Chương V. E-HSMT | 53,49 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa kính khuôn nhôm (cửa nhôm thanh định hình) dày 1.2 mm kính 6,38 mm | Chương V. E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 59 | Khóa cửa nhôm | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 60 | Khóa cửa đi Đ2+Đ3 | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 61 | Quả chùy then cài cửa đi Đ1 | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 62 | Chốt đứng cửa đi, cửa sô, ô thoáng | Chương V. E-HSMT | 42 | cái |
| 63 | Chốt ngang cửa Đ2+Đ3 | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 64 | Sản xuất cửa sổ kính khung thép hộp | Chương V. E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 65 | SX khuôn cửa thép góc (khoán gọn cả lắp dựng) | Chương V. E-HSMT | 598,86 | kg |
| 66 | Sản xuất khuôn cửa thép hộp | Chương V. E-HSMT | 88,872 | kg |
| 67 | Sản xuất vách kính khuôn nhôm cố định (nhôm hệ kính 6,38 mm (nhôm hệ) | Chương V. E-HSMT | 6,615 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 19,5 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 19,5 | m2 |
| 70 | Hoa sắt vuông 12x12 | Chương V. E-HSMT | 0,318 | tấn |
| 71 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10 mm (Sân phơi) | Chương V. E-HSMT | 0,8517 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Sân phơi) | Chương V. E-HSMT | 74,589 | m2 |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Sân phơi) | Chương V. E-HSMT | 74,589 | m2 |
| 74 | Trá má hèm cửa VXM 75# | Chương V. E-HSMT | 62,7978 | m2 |
| 75 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 62,798 | m2 |
| 76 | Nhâ công trang trí trụ | Chương V. E-HSMT | 5 | công |
| D | PHẦN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 15,1607 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 11,5903 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 2,6718 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,383 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ fi<=10mm cao <16m | Chương V. E-HSMT | 0,9409 | Tấn |
| 6 | Sản xuất thép trụ D<18 cao <16m | Chương V. E-HSMT | 1,7293 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ fi >18mm cao <16m | Chương V. E-HSMT | 4,5574 | Tấn |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 58,5964 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 58,596 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 12,0219 | m3 |
| 11 | Sản xuất ván khuôn gỗ xà dầm | Chương V. E-HSMT | 1,5578 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,2052 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,1893 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 1,4051 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 1,1981 | tấn |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 80,6196 | m2 |
| 17 | Quét vôi | Chương V. E-HSMT | 80,619 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,1703 | m3 |
| 19 | Sản xuất ván khuôn lanh tô | Chương V. E-HSMT | 0,2995 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất cốt thép lanh tô D<10 cao <16m | Chương V. E-HSMT | 0,1458 | Tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0082 | tấn |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 0,833 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 0,995 | m2 |
| 24 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 0,995 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 2,7 | m |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 61,0542 | m3 |
| 27 | Bê tông thành sê nô chiều dày < 45cm cao <=16 m 200# | Chương V. E-HSMT | 4,257 | m3 |
| 28 | Sản xuất ván khuôn sàn | Chương V. E-HSMT | 5,1338 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thành sê nô | Chương V. E-HSMT | 0,9598 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái fi<=10mm cao <=16m | Chương V. E-HSMT | 6,019 | Tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0571 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,7708 | m3 |
| 33 | Sản xuất ván khuôn cầu thang | Chương V. E-HSMT | 0,3094 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất thép cầu thang D <10 | Chương V. E-HSMT | 0,14 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường fi<=18mm cao <16m | Chương V. E-HSMT | 0,1556 | Tấn |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 39,6524 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 39,652 | m2 |
| 38 | Lắp dựng tháo dỡ dàn giáo ngoài ( dàn giáo thép công cụ ) chiều cao <16m | Chương V. E-HSMT | 5,2998 | 100m2 |
| E | Bể tự hoại: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,1176 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 5,0409 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,4243 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,8486 | m3 |
| 6 | Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 4,0524 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 4,5568 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 24,9016 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 24,902 | m2 |
| 10 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V. E-HSMT | 24,902 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,5169 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0443 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0226 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=67mm | Chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa fi 110mm | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa fi 110mm | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 20 | Măng xông d110 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Măng xông nhựa D60 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 23 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V. E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,176 | 100m3 |
| F | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,422 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0142 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,0846 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 0,1693 | m3 |
| 5 | Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,2952 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,0595 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0039 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| G | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 38 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện-Quạt ốp trần | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Mặt và công tắc 1 hạt | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Mặt và công tắc 2 hạt | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Mặt và công tắc 5 hạt | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Mặt và công tắc 2 ngả | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Mặt và ổ cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 71 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 90A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Tủ áp tômat | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V. E-HSMT | 120 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 80 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 430 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V. E-HSMT | 1.200 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. E-HSMT | 600 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Chương V. E-HSMT | 24 | hộp |
| 24 | Bình bột chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Bình khí cứu hoả | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| H | Phần thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Con tiện sú | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V. E-HSMT | 75 | m |
| 5 | Bật đỡ dây | Chương V. E-HSMT | 60 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 11 | cọc |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 24 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V. E-HSMT | 0,27 | 100m |
| I | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | ỐNg nhựa C3 D63 | Chương V. E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d40mm | Chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d32 mm | Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d21 mm | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp ống nhựa nước nóng C3 bằng PP măng xông d21 mm | Chương V. E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 6 | Van khoá D63 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Van khóa d 40 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Tê nhựa 63 | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Tê nhựa 40 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Cút nhựa D63 | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 11 | cút nhựa 40 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Côn nhựa 63 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Côn nhựa 40 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Côn nhựa 32 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Rắc co d d63 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Rắc co d d40 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Rắc co d 32 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Rắc co d 21 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Măng xông d63 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Măng xông d40 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Măng xông d32 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Măng xông D21 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Vòi rửa, vòi giặt (vòi thép) | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| J | Phần cấp nước lên téc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250 m, đường kính ống d=25mm | Chương V. E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 2 | Van khóa d 25 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Van 1 chiều d25 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp tê nhựa 25 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V. E-HSMT | 2 | bể |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 4,0m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 7 | Máy bơm + Van phao tự động | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| K | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Chương V. E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Chương V. E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 3 | Tê nhựa 110*110 | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Tê nhựa 90*90 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp cút nhựa d110 | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Lắp cút nhựa d90 | Chương V. E-HSMT | 34 | cái |
| 7 | Măng xông d110 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Măng xông d90 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Xi phông | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=100mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| L | NHÀ BẾP 1 CHIỀU | |||
| M | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,1624 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,4677 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 19,1292 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,9141 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,4325 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,7504 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,1277 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0062 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,1561 | tấn |
| 10 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 7,3642 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 10,9006 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,935 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,1759 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0366 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,2129 | tấn |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 10,17 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 10,17 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 3,0509 | m3 |
| 19 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 28,889 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,4641 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 5,0739 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 23,16 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 84,2888 | m2 |
| 24 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 54 | m2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,5408 | m3 |
| 27 | Sản xuất ván khuôn tấm đan đúc sắn | Chương V. E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất cốt thép tấm đan đúc sắn thép D<10 | Chương V. E-HSMT | 0,0272 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bằng thủ công trọng lượng <50kg | Chương V. E-HSMT | 40 | Cái |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 21,525 | m2 |
| N | Phần kiến trúc: | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 26,2909 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,4066 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,1579 | m3 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 4,224 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 4,479 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 79,0728 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 82,455 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 55,718 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 118,544 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 160,183 | M2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,8883 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 0,1399 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0388 | tấn |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 3,2908 | m2 |
| 15 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 4,0986 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,2424 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 20 | Ống thép tráng kẽm D60 dày 2.9mm làm cột đỡ bán mái | Chương V. E-HSMT | 32,436 | kg |
| 21 | Thép bản dày 8mm làm mặt bích | Chương V. E-HSMT | 28,9948 | kg |
| 22 | Sản xuất cột bằng thép hình (chỉ tính vật liệu phụ) | Chương V. E-HSMT | 0,0614 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép | Chương V. E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 24 | Bu lông fi16mm bắt chân cột | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. E-HSMT | 0,1779 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 20,5475 | m2 |
| 28 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 1,4241 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc + diềm mái | Chương V. E-HSMT | 37,496 | m |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,4245 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,425 | tấn |
| 32 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ kính khung thép góc | Chương V. E-HSMT | 22,32 | m2 |
| 33 | Sản xuất khuôn cửa thép góc | Chương V. E-HSMT | 227,708 | kg |
| 34 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V. E-HSMT | 0,1998 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 37 | Khóa cửa | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 38 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V. E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 15,08 | m2 |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 15,08 | m2 |
| 41 | ống nhựa d110 | Chương V. E-HSMT | 18,6 | m |
| 42 | Lưới chắn rác | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Hộp thu nước | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Cút nhựa | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Bật giữ ống | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| O | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,893 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,1476 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0329 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V. E-HSMT | 0,1154 | tấn |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,3308 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,3028 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,1899 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,3792 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,1112 | tấn |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 26,24 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 26,24 | m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,8255 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,1701 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0393 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0259 | tấn |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 4,165 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 5,802 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 6 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 13,4 | m |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 11,484 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 1,0604 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,752 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V. E-HSMT | 0,4818 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 1,0885 | tấn |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 106,04 | m2 |
| 28 | Quét vôi | Chương V. E-HSMT | 106,04 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 48,18 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 24,09 | m2 |
| 31 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 43,8 | m |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 43,8 | m |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 20,656 | m2 |
| 34 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 100,96 | m |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 1,44 | 100m2 |
| P | Điện nước | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Mặt và công tắc 1 hạt | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Mặt và công tắc 2 hạt | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Hạt cầu trì | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Mặt và ổ cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | mặt + rọ | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Tủ áp tômat | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 25 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 130 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 19 | Tê cút + đinh vít | Chương V. E-HSMT | 120 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250 m, đường kính ống d=25mm | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 22 | Van khóa d 25 inox | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Cút D25 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp tê nhựa 25 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| Q | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 7,4347 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,1091 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 7,3256 | 100m3 |
| R | Hàng rào, sân lát gạch, sân bê tông | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 40,0248 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 2,7795 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 40,4202 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 29,6588 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,1925 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 674,115 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 22,65 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 696,765 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,1333 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 11,4 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V. E-HSMT | 0,532 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0616 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0381 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V. E-HSMT | 56 | cái |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,283 | 100m3 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 506 | m2 |
| 22 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,2423 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 16,575 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 33 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 20 | m3 |
| 26 | cắt khe phòng lún | Chương V. E-HSMT | 65 | m |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V. E-HSMT | 0,35 | 100m2 |
| 28 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 400 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi