Gói thầu: Gói 7: Cung cấp toàn bộ vật tư thiết bị và thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200243593-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói 7: Cung cấp toàn bộ vật tư thiết bị và thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200243473 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của SPC và vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 09:54:00 đến ngày 2020-05-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 83,786,972,226 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công | Xem Tập 1 E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Các chi phí khác, bao gồm: Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; Chi phí thí nghiệm VTTB của nhà thầu và đầm nén đất móng trụ; Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên; Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường; Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công; Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình; Bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu, bảo hiểm thiết bị của nhà thầu và bảo hiểm trách nhiệm của nhà thầu đối với bên thứ ba; Chi phí đóng cắt điện để thi công. | Xem Tập 1 E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | CỘT THÉP MẠ KẼM: NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT, HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Cột tháp sắt đỡ, 110kV, 4 mạch, cao 60m, Đ142-60A | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ số ĐZ110-XD-01, ĐZ110-XD-01/01 | 16 | cột |
| 2 | Cột tháp sắt đỡ, 110kV, 4 mạch, cao 60m, Đ122-60B | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ số ĐZ110-XD-01, ĐZ110-XD-01/02 | 5 | cột |
| 3 | Cột tháp sắt néo cuối, 110kV, 4 mạch, cao 33m, N142-33NC | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ số ĐZ110-XD-01, ĐZ110-XD-01/03 | 2 | cột |
| 4 | Cột tháp sắt néo góc, 110kV, 4 mạch, cao 59m, N142-59A | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ số ĐZ110-XD-01, ĐZ110-XD-01/04 | 2 | cột |
| 5 | Cột tháp sắt néo góc, 110kV, 4 mạch, cao 59m, N142-59B | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ số ĐZ110-XD-01, ĐZ110-XD-01/05 | 5 | cột |
| 6 | Cột tháp sắt néo cuối, 110kV, 4 mạch, cao 38m, N142-38A(CS) | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ số ĐZ110-XD-01, ĐZ110-XD-01/06 | 1 | cột |
| 7 | Cột tháp sắt néo cuối, 110kV, 4 mạch, cao 38m, N142-38CS | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ số ĐZ110-XD-01, ĐZ110-XD-01/07 | 1 | cột |
| 8 | Cột tháp sắt néo cuối, 110kV, 2 mạch, cao 26m, N122-26NC | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ số ĐZ110-XD-01, ĐZ110-XD-01/08 | 2 | cột |
| C | MÓNG CỘT THÉP VÀ TIẾP ĐỊA CỘT: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, THI CÔNG VÀ HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Móng cột thép 4T34-33 dùng cho cột đỡ Đ142-60A | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ số ĐZ110-XD-02/02, ĐZ110-XD-02/11 | 12 | móng |
| 2 | Móng cột thép 4T30-43 dùng cho cột đỡ Đ142-60A | Tập 2 của E-HSMT và các bản vẽ số: ĐZ110-XD-02/03, ĐZ110-XD-02/12, ĐZ110-XD-02/13 | 4 | móng |
| 3 | Móng cột thép 4T34-33 dùng cho cột đỡ Đ142-60B | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ số ĐZ110-XD-02/02, ĐZ110-XD-02/11 | 5 | móng |
| 4 | Móng cột thép 4T34-43 dùng cho cột néo N122-26NC | Tập 2 của E-HSMT và các bản vẽ số: ĐZ110-XD-02/04, ĐZ110-XD-02/14, ĐZ110-XD-02/15 | 2 | móng |
| 5 | Móng cột thép 4T34-49 dùng cho cột néo N142-59A | Tập 2 của E-HSMT và các bản vẽ số: ĐZ110-XD-02/04, ĐZ110-XD-02/16, ĐZ110-XD-02/17 | 2 | móng |
| 6 | Móng cột thép 4T38-61A dùng cho cột néo N142-59B | Tập 2 của E-HSMT và các bản vẽ số: ĐZ110-XD-02/04, ĐZ110-XD-02/18, ĐZ110-XD-02/19 | 4 | móng |
| 7 | Móng cột thép 4T38-61 dùng cho cột néo N142-38A(CS) | Tập 2 của E-HSMT và các bản vẽ số: ĐZ110-XD-02/04, ĐZ110-XD-02/20, ĐZ110-XD-02/21 | 1 | móng |
| 8 | Móng cột thép 4T45-65 dùng cho cột néo N142-38CS | Tập 2 của E-HSMT và các bản vẽ số: ĐZ110-XD-02/04, ĐZ110-XD-02/24, ĐZ110-XD-02/25 | 1 | móng |
| 9 | Móng cột thép 4T49-67 dùng cho cột néo N142-59B | Tập 2 của E-HSMT và các bản vẽ số: ĐZ110-XD-02/04, ĐZ110-XD-02/22, ĐZ110-XD-02/23 | 1 | móng |
| 10 | Móng cột thép 4TL38-65 dùng cho cột néo N142-33NC | Tập 2 của E-HSMT và các bản vẽ số: ĐZ110-XD-02/04, ĐZ110-XD-02/26, ĐZ110-XD-02/27 | 2 | móng |
| 11 | Tiếp địa loại TĐG1x60-1 | Bản vẽ số ĐZ110-Đ-15 | 34 | bộ |
| D | BẢNG SỐ TRỤ VÀ PHÂN MẠCH, BIỂN BÁO NGUY HIỂM: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Bảng số trụ và phân mạch | Bản vẽ số ĐZ110-Đ-16 | 34 | cái |
| 2 | Biển báo nguy hiểm | Bản vẽ số ĐZ110-Đ-16 | 34 | bộ |
| E | DÂY DẪN ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN: NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ THI CÔNG, HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR-240/32 (0,92 kg/m) | Tập 2 của E-HSMT | 214.714 | m |
| 2 | Ống nối dây dẫn ACSR-240/32 | Tập 2 của E-HSMT | 143 | Cái |
| 3 | Ống sửa chữa dây dẫn ACSR-240/32 | Tập 2 của E-HSMT | 18 | Cái |
| 4 | Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR-240/32 | Tập 2 của E-HSMT | 1.464 | Bộ |
| 5 | Khung định vị cho dây dẫn ACSR-240/32 | Tập 2 của E-HSMT | 3.036 | Bộ |
| 6 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR-240/32 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ số ĐZ110-Đ-09 | 216 | Bộ |
| 7 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR-240/32 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ số ĐZ110-Đ-10 | 36 | Bộ |
| 8 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR-240/32 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ số ĐZ110-Đ-12 | 312 | Bộ |
| 9 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR-240/32 | Tập 2 của E-HSMT và bản vẽ số ĐZ110-Đ-11 | 144 | Bộ |
| F | DÂY CHỐNG SÉT TK-70 VÀ PHỤ KIỆN: NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ THI CÔNG, HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Dây chống sét TK-70 (0,577 kg/m) | Tập 2 của E-HSMT | 9.042 | m |
| 2 | Chuỗi néo dây chống sét TK-70 | Tập 2 của E-HSMT | 34 | Cái |
| 3 | Chuỗi đỡ dây chống sét TK-70 | Tập 2 của E-HSMT | 21 | Cái |
| 4 | Tạ chống rung dây chống sét TK-70 + amour rod | Tập 2 của E-HSMT | 104 | Bộ |
| G | DÂY CÁP QUANG OPGW-70, 24 SỢI QUANG, ITU – T G.652.D VÀ PHỤ KIỆN: NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ THI CÔNG, HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW 70, 24 sợi quang, ITU-T G.652.D (0,47kg/m) | Tập 2 của E-HSMT | 9.180 | m |
| 2 | Ru lô cáp quang OPGW-70 dài 5401m | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 3 | Ru lô cáp quang OPGW-70 dài 3779m | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 4 | Tạ chống rung dùng cho dây cáp quang OPGW 70 | Tập 2 của E-HSMT | 104 | Cái |
| 5 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW 70 | Tập 2 của E-HSMT | 21 | Cái |
| 6 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW 70 | Tập 2 của E-HSMT | 26 | Bộ |
| 7 | Hộp nối cáp cho cáp quang 3 đầu (48 mối nối) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Hộp nối cáp cho cáp quang 2 đầu (24 mối nối) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Kẹp dây cáp quang | Tập 2 của E-HSMT | 55 | Cái |
| H | CHỐNG SÉT VAN ĐƯỜNG DÂY: NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ THI CÔNG, HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Chống sét van 96kV, loại ZnO không khe hở, 1 pha, lắp ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 2 | Bộ đếm sét 1 pha và phụ kiện đấu nối đi kèm | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 3 | Phụ kiện đi kèm phù hợp với dây ACSR-240/32, gồm: + Bộ phụ kiện treo dây chống sét van lên dây dẫn: phù hợp với dây ACSR-240/32 + Dây đồng tiếp địa tiết diện 35mm2, dài tối thiểu 10m (01 sợi/chống sét van) + Kẹp bắt dây tiếp địa (01 bộ/chống sét van) + Thiết bị cách ly (disconnector) chống sét van khi hư hỏng (01 bộ/chống sét van) | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Bộ |
| I | CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Thí nghiệm điện trở tiếp địa cột thép | Tập 2 của E-HSMT | 34 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van đường dây LA-96 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm bộ đo điếm | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm thông số đường dây tại trạm 220kV Chơn Thành cho 4 mạch | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| J | Những nội dung khác liên quan đến gói thầu, đề nghị nhà thầu xem tại ghi chú của Mẫu số 01B "BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP" theo file đính kèm để phân bổ vào giá dự thầu. (Không chào thầu tại mục này) | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi