Gói thầu: Thi công hạng mục xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200447288-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200338983 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 15:39:00 đến ngày 2020-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,114,846,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,3436 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,2362 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,4211 | tấn |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 803,219 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5463 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo 4km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5463 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo 10km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5463 | 100m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8492 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,7015 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4202 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8038 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 81 | cái |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,0458 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, hệ số điều chỉnh nhân công 1,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,16 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 726,9558 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 261,7171 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 210,9305 | m2 |
| 18 | Đắp nổi vữa xi măng dày 3,0 cm, vữa XM mác 50, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,43 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.199,597 | m2 |
| 20 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 185,2949 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 185,2949 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 185,2949 | m2 |
| 23 | Ốp tường hàng rào bằng đá tự nhiên 100x200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 116,5587 | m2 |
| 24 | Bộ chữ Mica dày 50mm tên trường Mầm non Phú Thượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,08 | m2 |
| 25 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0707 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,6211 | m2 |
| 27 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0707 | tấn |
| 28 | Bánh xe cổng thép, cửa lùa xoay 360o | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 29 | Bộ bản lề, chốt ngang cổng chính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 30 | Bộ bản lề, chốt ngang cổng phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 31 | Mô tơ và khóa điện cửa tự động loại 200kg/cánh, 1 bộ mô tơ gồm : 02 motor + 01 hộp điều khiển+ 02 remote + 02 chìa khóa cơ, Đài loan hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,9079 | m3 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.410 | m2 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,9335 | m3 |
| 35 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,318 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0632 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo 4km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0632 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo 10km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0632 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1925 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo 4km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1925 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo 10km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1925 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,282 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4216 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,056 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,5079 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2523 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 98,6739 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,1032 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 105,7771 | m2 |
| 51 | Lát gạch thẻ 60x240x9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,6 | m2 |
| 52 | Ốp gỗ thông tự nhiên dày 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,8984 | m2 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,366 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 160,4 | m3 |
| 55 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.366 | m2 |
| 56 | Thi công cỏ nhân tạo sân vườn, thay thế cỏ nhân tạo cũ khu sân chơi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 244,46 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.920,5856 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.920,5856 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,7757 | 100m2 |
| 60 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7081 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,17 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 149,435 | m2 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,5117 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0251 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo 4km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0251 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo 10km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0251 | 100m3 |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,872 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,288 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,004 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0236 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6245 | m3 |
| 72 | Bu lông neo M20x650 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 73 | Bu lông neo M20x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 74 | Bu lông liên kết M20x65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9595 | m3 |
| 76 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0891 | tấn |
| 77 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5114 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0891 | tấn |
| 79 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5114 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 88,7325 | m2 |
| 81 | Ốp Aluminium mái sảnh chính EV 2015 dày 5mm Alcorest hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55,697 | m2 |
| 82 | Mái kính cường lực dày 12mm trắng - Việt Nhật hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,9088 | m2 |
| 83 | Xây gạch cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 - hệ số 1,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,2102 | m3 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,64 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,64 | m2 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1342 | 100m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8452 | m3 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 88,8538 | m2 |
| 89 | Trát đắp nổi tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 138,99 | m2 |
| 90 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,2361 | m3 |
| 91 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,5541 | m3 |
| 92 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,1378 | m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2793 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo 4km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2793 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo 10km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2793 | 100m3 |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,4 | m3 |
| 97 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9626 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0117 | m3 |
| 99 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0752 | 100m2 |
| 100 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0804 | 100m2 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4908 | m3 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0173 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3025 | tấn |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,8601 | m3 |
| 105 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8447 | m3 |
| 106 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,2235 | m2 |
| 107 | Xây gạch móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,46 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0149 | m3 |
| 109 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1038 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0153 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1135 | tấn |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5711 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0426 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,014 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1119 | tấn |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4971 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1049 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0931 | tấn |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2469 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0021 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0083 | tấn |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0956 | m3 |
| 124 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1646 | m3 |
| 125 | Cửa đi kính dán 6mm, hệ khung nhôm - Thái việt hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,65 | m2 |
| 126 | Cửa sổ, cửa trượt, kính dán 8mm, hệ khung nhôm - Thái việt hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,92 | m2 |
| 127 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,2235 | m2 |
| 128 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,4991 | m2 |
| 129 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,3457 | m2 |
| 130 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,2646 | m2 |
| 131 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,192 | m2 |
| 132 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,901 | m |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,1792 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,3457 | m2 |
| 135 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,4881 | m2 |
| 136 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,2235 | m2 |
| 137 | Gạch chống nóng chữ U, kích thước 200x200, 25 viên/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 231 | viên |
| 138 | Xây tam cấp, VDĐM (nhân công nhân hệ số 1,2 ) Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0405 | m3 |
| 139 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5325 | m2 |
| 140 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn, Dây dẫn điện CU/XPLE/PVC 2x2,5mm2+e2,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn Dây dẫn điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn, Dây dẫn điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa HPDE D32/25 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 152 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, Hộp automat 4MCB | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt Cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 156 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,9263 | m3 |
| 157 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,84 | m3 |
| 158 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 293,4771 | m2 |
| 159 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tấn |
| 160 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3793 | 100m3 |
| 161 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo 4km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3793 | 100m3 |
| 162 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo 10km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3793 | 100m3 |
| 163 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,122 | m3 |
| 164 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,24 | m3 |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,2998 | m3 |
| 166 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,17 | 100m2 |
| 167 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4952 | 100m2 |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2497 | tấn |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2398 | tấn |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8662 | tấn |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,4218 | m3 |
| 172 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1596 | tấn |
| 173 | Bu lông neo M20x650 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 174 | Bu lông liên kết M20x65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 320 | cái |
| 175 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,6404 | m3 |
| 176 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,2368 | tấn |
| 177 | Gia công dầm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,2321 | tấn |
| 178 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,2368 | tấn |
| 179 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,2321 | tấn |
| 180 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 390,0335 | m2 |
| 181 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,724 | 100m2 |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4024 | tấn |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,43 | m3 |
| 184 | Chốt liên kết chịu cắt D19 chiều cao chốt 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 680 | cái |
| 185 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6974 | 100m3 |
| 186 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,97 | m3 |
| 187 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 254,65 | m2 |
| 188 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,2902 | m3 |
| 189 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,7315 | m3 |
| 190 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, hệ số điều chỉnh nhân công 1,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,285 | m3 |
| 191 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 78,432 | m2 |
| 192 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 78,432 | m2 |
| 193 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,2 | m2 |
| 194 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện10Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 198 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 200 | Móc treo quạt trần, triết áp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 201 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt dây dẫn điệnCU/XPLE/PVC 2x6mm2+Ex6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 203 | Lắp đặt Dây dẫn điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 204 | Lắp đặt Dây dẫn điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 480 | m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 230 | m |
| 208 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 210 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi