Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp công trình: Gia cố móng cột T46 đường dây 110kV Hồng Ngự - Phú Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200453880-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp công trình: Gia cố móng cột T46 đường dây 110kV Hồng Ngự - Phú Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200324668 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng ngồn kinh phí phòng chống lụt bão của Tổng Công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 11:33:00 đến ngày 2020-05-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,835,555,821 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN GIA CỐ MÓNG CỘT T46 | |||
| 1 | Đục tạo nhám bề mặt móng cũ | Theo chương V của E-HSMT | 112,6 | m2 |
| 2 | Quét sika dur 372 | Theo chương V của E-HSMT | 112,6 | m2 |
| 3 | Khoan lỗ D26 và bơm phụ gia liên kết | Theo chương V của E-HSMT | 217 | lỗ |
| 4 | Khoan tạo lổ cọc nhồi D1200 | Theo chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 5 | Sản xuất ống vách (D1200x8mm và D1500x8mm) | Theo chương V của E-HSMT | 37,21 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi - D1200mm | Theo chương V của E-HSMT | 125 | m |
| 7 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi - D1500mm | Theo chương V của E-HSMT | 125 | m |
| 8 | Rút ống vách D1500 (luân chuyển) | Theo chương V của E-HSMT | 125 | m |
| 9 | Giá trị thu hồi ống vách D1500mm (giá trị còn lại 91%) | Giảm trừ trong giá dự thầu của nhà thầu Theo chương V của E-HSMT | -7,43 | tấn |
| 10 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan | Theo chương V của E-HSMT | 245,862 | m3 |
| 11 | Vệ sinh hố khoan trước khi đổ bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 5 | hố |
| 12 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính <=18 mm (bao gồm cóc nối thép) | Theo chương V của E-HSMT | 2,5779 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính >18 mm (bao gồm cóc nối thép) | Theo chương V của E-HSMT | 26,3224 | tấn |
| 14 | Cung cấp lắp đặt thép tấm 550x100x3 + nắp bịt ống siêu âm | Theo chương V của E-HSMT | 0,5361 | tấn |
| 15 | Cung cấp lắp đặt ống siêu âm D68.6/75.6 | Theo chương V của E-HSMT | 6,375 | 100m |
| 16 | Cung cấp lắp đặt ống siêu âm D106.5/113.5 | Theo chương V của E-HSMT | 2,125 | 100m |
| 17 | Công tác bê tông cọc nhồi, đường kính cọc >1000mm, đá 1x2, mác 350 | Theo chương V của E-HSMT | 235,46 | m3 |
| 18 | Bơm vữa xi măng bịt ống siêu âm | Theo chương V của E-HSMT | 5,55 | m3 |
| 19 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Theo chương V của E-HSMT | 5,652 | m3 |
| 20 | Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọc | Theo chương V của E-HSMT | 15 | lần |
| 21 | Thử nghiệm PDA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 22 | Công tác bê tông móng đá 1x2 mác 350 (bao gồm công tác sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn móng) | Theo chương V của E-HSMT | 157,95 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng D<=10mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,7588 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng D<=18mm | Theo chương V của E-HSMT | 4,6498 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng D>18mm | Theo chương V của E-HSMT | 10,547 | tấn |
| 26 | Sơn phản quang | Theo chương V của E-HSMT | 123,2 | m2 |
| 27 | Thí nghiệm khoan mùn mũi cọc | Theo chương V của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| B | PHẦN HỆ SÀN ĐẠO | |||
| 1 | Sản xuất hệ sàn đạo (bao gồm hệ neo) - khấu hao 2%+7% =9% | Theo chương V của E-HSMT | 10,047 | tấn |
| 2 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình làm sàn thao tác dưới nước | Theo chương V của E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước, bao gồm hệ neo, bulon + đai ốc và phụ kiện lắp đặt | Theo chương V của E-HSMT | 4,023 | tấn |
| C | PHẦN BIỀN BÁO | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt biển báo đường thủy | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt phao báo hiệu (phao vùng nước D1,3m theo quy định báo hiệu đường thủy; trọn bộ bao gồm: thân phao gia công bằng thép sơn dầu, neo phao BTCT, xích neo D16 và đèn báo hiệu sử dụng pin năng lượng mặt trời) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| D | PHẦN KÉO LẠI DÂY DẪN VÀ DÂY CHỐNG SÉT KHOẢNG CỘT T42-T46 | |||
| 1 | Cung cấp và lăp đặt chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn điện ACSR240 NDD-120P | Theo chương V của E-HSMT | 3 | chuổi |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tạ chống rung dây dẫn ACSR240 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt hàn nối hộp nối cáp quang | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Kéo rãi căng lại dây dẫn điện ACSR240/32 (Dây sử dụng lại do Chủ đầu tư cấp) | Bao gồm chi phí cảnh giới kéo dây vượt đường QL30; Theo chương V của E-HSMT | 2,766 | km |
| 5 | Kéo rãi dây chống cáp quang OPGW50 (Dây sử dụng lại do Chủ đầu tư cấp) | Bao gồm chi phí cảnh giới kéo dây vượt đường QL30; Theo chương V của E-HSMT | 0,922 | km |
| 6 | Lắp chuỗi cách điện đỡ dây dẫn điện ACSR240/32, DDD-70P (Sử dụng lại do Chủ đầu tư cấp) | Theo chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 7 | Lắp chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn điện ACSR240/32, DDD-2-70P (Sử dụng lại do Chủ đầu tư cấp) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 8 | Lắp chuỗi cách điện néo dây dẫn điện ACSR240/32, DDD-70P (Sử dụng lại do Chủ đầu tư cấp) | Theo chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 9 | Kiểm tra,hiệu chỉnh mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Tbộ |
| 10 | Kiểm tra, đo thử thiết bị đồng bộ mạng cáp quang | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Tbộ |
| 11 | Ống nối dây, ống chữa dây, kẹp các loại (Nhà thầu xem phần bản vẽ (bảng kê khối lượng) và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Tbộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi