Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200447043-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200300997 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi và kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 14:19:00 đến ngày 2020-04-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,614,182,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BTCT M250 Thân cống | |||
| 1 | Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,14 | M3 |
| 2 | Coffa thép bản đáy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,129 | 100M2 |
| 3 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,62 | M3 |
| 4 | Coffa thép chân khay | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,02 | 100M2 |
| 5 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,15 | M3 |
| 6 | Coffa thép tường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,731 | 100M2 |
| B | BTCT M250 Sân tiêu năng | |||
| 1 | Bê tông bản đáy sân tiêu năng đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,8 | M3 |
| 2 | Coffa thép bản đáy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,104 | 100M2 |
| 3 | Bê tông gờ sân tiêu năng, đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,54 | M3 |
| 4 | Coffa thép gờ tiêu năng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,018 | 100M2 |
| 5 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,65 | M3 |
| 6 | Coffa thép chân khay | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,025 | 100M2 |
| 7 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,97 | M3 |
| 8 | Coffa thép tường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,278 | 100M2 |
| C | BTCT M250 Ong cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,11 | M3 |
| 2 | Coffa thép ống cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,348 | 100M2 |
| D | BTCT M250 Dàn van | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,81 | M3 |
| 2 | Coffa thép cột dàn van | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,106 | 100M2 |
| 3 | Bê tông dầm dàn van đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,24 | M3 |
| 4 | Coffa thép dầm dàn van | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,03 | 100M2 |
| 5 | Bê tông sàn dàn van đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,11 | M3 |
| 6 | Coffa thép sàn dàn van | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,017 | 100M2 |
| E | BTCT M200 Mái, cơ | |||
| 1 | Bê tông mái dày <= 20cm, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 34,71 | M3 |
| 2 | Bê tông cơ, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,33 | M3 |
| 3 | Coffa thép mái, cơ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,208 | 100M2 |
| F | BTCT M200 Mái, cơ Mái, cơ Sân nối tiếp | |||
| 1 | Bê tông sân nối tiếp đá 1x2 mác 200, rộng >250cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,4 | M3 |
| 2 | Coffa thép bản đáy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,208 | 100M2 |
| 3 | Bê tông chân khay sân nối tiếp đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,55 | M3 |
| G | BTCT M200 Mái, cơ Cọc tiêu | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,3 | M3 |
| 2 | Coffa thép cọc cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,194 | 100M2 |
| H | BTCT M200 Mái, cơ Tường răng | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày <=45cm, cao <=4m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,03 | M3 |
| 2 | Coffa thép tường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,202 | 100M2 |
| I | BTCT M200 Mái, cơ Bậc thang | |||
| 1 | Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,11 | M3 |
| 2 | Coffa thép bậc thang | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,158 | 100M2 |
| J | BTCT M200 Mái, cơ Op ống cống | |||
| 1 | Bê tông ốp ống cống đường kính ống <=200cm, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,43 | M3 |
| 2 | Coffa thép ốp ống cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,143 | 100M2 |
| K | BT M150 | |||
| 1 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,32 | M3 |
| 2 | Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,18 | M3 |
| 3 | Coffa thép chèn ống cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,025 | 100M2 |
| L | BT M100 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng <=250cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,47 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23,18 | M3 |
| M | Cát lót, đá 0*4 | |||
| 1 | Đắp cát lót công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 37,26 | M3 |
| 2 | Trải đá 0*4 đường qua cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,539 | 100M3 |
| N | Công tác thép thân cống | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,774 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao <=4m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,208 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao <=4m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,519 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,018 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,27 | Tấn |
| 6 | Thép hình các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,288 | Tấn |
| O | Công tác Thép sân tiêu năng | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,132 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao <=4m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,414 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao <=4m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,184 | Tấn |
| P | Công tác Thép sân nối tiếp | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,517 | Tấn |
| Q | Công tác Ong cống, ốp ống cống | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống Đk 10 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,342 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ốp ống cống đường kính 06 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,017 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ốp ống cống đường kính 10 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,087 | Tấn |
| R | Công tác Thép lát mái | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mái, cơ, đường kính 08 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,739 | Tấn |
| S | Công tác Thép dàn van | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 06 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,016 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,129 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao <=4m, đường kính 06 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,006 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao <=4m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,036 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn công tác cao <=16m, đường kính 08 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,009 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,037 | Tấn |
| 7 | Thép ống mạ kẽm ĐK 42 dày 2,5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,037 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,33 | M2 |
| T | Công tác Thép tường răng | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 08 mm, cao <=4m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,146 | Tấn |
| U | Thép cọc tiêu | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu Đk <=10 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,121 | Tấn |
| V | Công tác Cừ tràm | |||
| 1 | Đóng cừ vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 164,455 | 100M |
| 2 | Cừ tràm L=3m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 170,19 | 100m |
| W | Vải địa kỹ thuật | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,471 | 100M2 |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật mặt bằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,933 | 100M2 |
| X | Đê quây 1 | |||
| 1 | Bơm cát cự ly trung bình<=500m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,533 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê quây bằng máy đào | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,188 | 100m3 |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,1 | 100M2 |
| 4 | Trải tấm cà tăng đê quây | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,35 | 100M2 |
| 5 | Trải tấm PP đê quây | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,8 | 100M2 |
| 6 | Đóng cừ vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | 100M |
| 7 | Mua cừ L=4,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,5 | 100m |
| 8 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm , chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp II (phần cọc ngập đất) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,65 | 100M |
| 9 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm , chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp II (phần cọc không ngập đất) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,35 | 100M |
| 10 | Hao hụt thép hình đóng cọc trong quá trình thi công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,572 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo - Dưới nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,042 | Tấn |
| 12 | Hao hụt thép hình lắp dựng giằng đê quây trong quá trình thi công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,17 | Tấn |
| 13 | Cáp neo ĐK 14mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100 | m |
| 14 | Ốc xiết cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50 | cái |
| 15 | Thép neo đê quây ĐK <10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,011 | Tấn |
| Y | Đê quây 2 | |||
| 1 | Bơm cát cự ly trung bình<=500m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,581 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê quây bằng máy đào | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,462 | 100m3 |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,692 | 100M2 |
| 4 | Trải tấm cà tăng đê quây | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,152 | 100M2 |
| 5 | Trải tấm PP đê quây | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,666 | 100M2 |
| 6 | Đóng cừ vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,68 | 100M |
| 7 | Mua cừ L=4,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,2 | 100m |
| 8 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm , chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp II (phần cọc ngập đất) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,01 | 100M |
| 9 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm , chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp II (phần cọc không ngập đất) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,15 | 100M |
| 10 | Hao hụt thép hình đóng cọc trong quá trình thi công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,412 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo - Dưới nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,781 | Tấn |
| 12 | Hao hụt thép hình lắp dựng giằng đê quây trong quá trình thi công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,127 | Tấn |
| 13 | Cáp neo ĐK 14mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 72 | m |
| 14 | Ốc xiết cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36 | cái |
| 15 | Thép neo đê quây ĐK <10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,008 | Tấn |
| Z | Lan can cừ | |||
| 1 | Đóng cừ vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,38 | 100M |
| 2 | Cừ tràm L=3,7m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,035 | 100m |
| AA | Đào phá, nhổ cừ đê quây | |||
| 1 | Đào phá đê quây bằng máy đào 0,8m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,203 | 100M3 |
| 2 | Đào dời đất, cát phá đê quây trung bình 1 lần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,203 | 100M3 |
| 3 | Nhổ cừ đê quây (Tạm tính công nhổ=06*công đóng) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,68 | 100M |
| 4 | Nhổ cọc thép hình - dưới nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,16 | 100M |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo - Dưới nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,823 | Tấn |
| AB | Công tác khác | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Ca |
| 2 | Mua và lắp đặt khớp nối O200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,8 | Mét |
| 3 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,54 | M2 |
| 4 | Bả bằng ma tít vào dàn van | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,09 | M2 |
| 5 | Sơn dàn van 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,09 | M2 |
| 6 | Sơn dầu cọc tiêu 3 lớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,24 | M2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,52 | M2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,505 | 100M |
| 9 | Lắp đặt ống cống đk 150cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13 | đoạn ống |
| AC | Đào móng | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,549 | 100M3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,385 | 100M3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp I | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,79 | M3 |
| 4 | Đào móng cọc tiêu, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,86 | M3 |
| AD | Đắp đất đến cao trình +0,8 | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng máy đào kết hợp đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,63 | 100M3 |
| AE | Đắp đất từ cao trình +0,8 -:- +3,0 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,103 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng <= 1,65 T/m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,003 | 100M3 |
| 3 | Bơm cát cự ly trung bình<=500m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,332 | 100m3 |
| AF | Đắp đất từ cao trình +3,0-:-4,8 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,434 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng <= 1,65 T/m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,213 | 100M3 |
| 3 | Bơm cát cự ly trung bình<=500m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,615 | 100m3 |
| AG | Đắp đất mang cống | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng máy đào kết hợp đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,84 | 100M3 |
| AH | Đào khai thác thêm để đắp: | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,9 | 100M3 |
| 2 | Đào khai thác đất bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,007 | 100M3 |
| AI | Đắp trả lại hố đất đào: sử dụng cát phá đê quay + cát bơm | |||
| 1 | Bơm cát cự ly trung bình<=500m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,867 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi <=50m bằng máy ủi <=110CV, đất cấp I | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,9 | 100M3 |
| AJ | Cửa van đoạn trên | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng (chỉ tính sản xuất thép do giá composite đã bao gồm công gia công thành phẩm) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,131 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <= 5m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,327 | Tấn |
| 3 | Composite | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,196 | Tấn |
| 4 | Thép tấm cửa van | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,131 | Tấn |
| 5 | Thép hình cửa van | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,044 | Tấn |
| 6 | Cao su lá dày 6mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 7 | Bulon inox M10-50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 8 | Bulon inox M10-60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 34 | Bộ |
| 9 | Bulon inox M14-60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 10 | Bulon tráng kẽm M30-200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Tole 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,012 | Tấn |
| 12 | Vận chuyển cửa van | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,327 | Tấn |
| 13 | Sơn gelcoast cửa van | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,42 | M2 |
| AK | Cửa van đoạn dưới | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng (chỉ tính sản xuất thép do giá composite đã bao gồm công gia công thành phẩm) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,149 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <= 5m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,38 | Tấn |
| 3 | Composite | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,231 | Tấn |
| 4 | Thép tấm cửa van | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,149 | Tấn |
| 5 | Thép hình cửa van | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,044 | Tấn |
| 6 | Cao su lá dày 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,53 | m2 |
| 7 | Cao su củ tỏi P40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,66 | M |
| 8 | Bulon inox M16-60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 9 | Bulon inox M10-60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 34 | Bộ |
| 10 | Bulon inox M10-50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 11 | Vận chuyển cửa van | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,38 | Tấn |
| 12 | Sơn gelcoast cửa van | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,36 | M2 |
| AL | Tháo dỡ cầu hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,02 | M3 |
| 2 | Tháo sỡ lan can (TT công tháo =0,6*công lắp đặt) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50,4 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ cọc bê tông dưới nước (Vận dụng) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,33 | 100M |
| AM | Bảng hiệu tên cống | |||
| 1 | Bảng hiệu tên cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| AN | Thiết bị | |||
| 1 | Pa lăng xích kéo tay Nitto 5 tấn, chiều dài xích 5 mét | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Dây cáp D14 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | M |
| 3 | Oc xiếc cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi