Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200436416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200251132 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 14:36:00 đến ngày 2020-05-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,661,519,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRƯỜNG MẪU GIAO HOA PHƯỢNG - NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27,562 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,643 | 100m3 |
| 3 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,817 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,95 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,596 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,375 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,305 | tấn |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,966 | m3 |
| 9 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,058 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 33,835 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,246 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,425 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,51 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27,54 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,102 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,466 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,466 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,466 | 100m3 |
| 20 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,533 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,001 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,44 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,393 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,167 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,323 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,147 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,723 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,702 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,835 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,998 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,399 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,744 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,666 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,295 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 42 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27,665 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,174 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,977 | m3 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,11 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,11 | tấn |
| 47 | Gia công thang sắt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,722 | 100m2 |
| 49 | Làm trần tôn lạnh (bao gồm chỉ trần nhựa) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 95,71 | m2 |
| 50 | SX, Lắp dựng Cửa đi sắt kính, khung ngoại sắt V, khung nội sắt hộp, kínhtrắng 5mm, panô tôn, phụ kiện (chưa bao gồm sơn, ổ khóa, khung hoa sắt bảo vệ) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 54,462 | m2 |
| 51 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | 1bộ |
| 52 | SX, Lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ cửa bằng sắt hộp (đã bao gồm sơn hoàn thiện) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 34,32 | m2 |
| 53 | Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 108,923 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 135,725 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 206,919 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 266,398 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,476 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60,728 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 99,763 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30,81 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 199,4 | m |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 58,158 | m2 |
| 63 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 45,428 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100,003 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,692 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,673 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30,96 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,88 | m2 |
| 69 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,88 | m2 |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,215 | m3 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 434,665 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 206,777 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 413,696 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 227,746 | m2 |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 120 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 135 | m |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 86 | Lắp đặt Tủ điện 400*300*200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt bộ sứ 2 sứ + phụ kiện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=21mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=34mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=90mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=114mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 21mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa D21mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa D114mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt ga thoát sàn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 103 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt co ren đồng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt van 1 chiều | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 112 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,133 | 100m3 |
| 113 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,015 | m3 |
| 114 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,918 | m3 |
| 115 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,954 | m3 |
| 117 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,519 | m3 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 119 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 120 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
| 121 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,5 | m2 |
| 122 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,5 | m2 |
| 123 | Làm tầng lọc đá | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 124 | Làm tầng lọc cát | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 125 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 128 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 131 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 132 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,2 | m3 |
| 133 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,74 | m3 |
| 134 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,525 | 10m |
| B | TRƯỜNG MẪU GIAO HOA PHƯỢNG – HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,862 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,73 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bảng hiệu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21,97 | m2 |
| 5 | Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,432 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,432 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,704 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,061 | m3 |
| 10 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,757 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,775 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21,97 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21,97 | m2 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,882 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,106 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,046 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,201 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,375 | m3 |
| 30 | Công tác ốp gạch cháy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 31 | Trát xà, dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,448 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,048 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,224 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21,4 | m |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,306 | m3 |
| 36 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,76 | m2 |
| 37 | SX,Lắp dựng hoàn thiện cổng khung sắt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,04 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hoàn thiện bảng hiệu khung sắt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 38,72 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 39,68 | m2 |
| 41 | Công tác ốp đá granit | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,288 | m2 |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt chữ nối | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,454 | m2 |
| 43 | Đắp hoa văn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,66 | m2 |
| C | TRƯỜNG MẪU GIAO HOA PHƯỢNG – NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 29,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 29,76 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,218 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,266 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,571 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,056 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,056 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,32 | m2 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,901 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 11 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,084 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,859 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 16 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,32 | m3 |
| 17 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,071 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,885 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,396 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,13 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,205 | 100m3 |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 28 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,144 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,558 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,312 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,819 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,643 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 38 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,243 | m3 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,253 | tấn |
| 40 | Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,253 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,662 | 100m2 |
| 43 | Làm trần tôn lạnh (bao gồm chỉ trần nhựa) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 107,88 | m2 |
| 44 | SX, Lắp dựng Cửa đi sắt kính, khung ngoại sắt V, khung nội sắt hộp, kínhtrắng 5mm, panô tôn, phụ kiện (chưa bao gồm sơn, ổ khóa, khung hoa sắt bảo vệ) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,38 | m2 |
| 45 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | 1bộ |
| 46 | SX, Lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ cửa bằng sắt hộp (đã bao gồm sơn hoàn thiện) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,53 | m2 |
| 47 | Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 52,08 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 88,358 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 111,558 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 203,189 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,656 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 68,08 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 125,56 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 222,834 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 302,417 | m2 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x8 mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 150 | m |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 74 | Lắp đặt Tủ điện 400*300*200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ + phụ kiện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=21mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=34mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=90mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 21mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa D21mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt ga thoát sàn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt van một chiều | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,704 | m3 |
| 90 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,127 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,746 | m3 |
| 92 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 94 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 95 | Làm tầng lọc đá | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 96 | Làm tầng lọc cát | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| D | TRƯỜNG MẪU GIAO PHONG LAN – NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,125 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,125 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,125 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,138 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,125 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,542 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,293 | 100m3 |
| 10 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,216 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,001 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,434 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,269 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,131 | m3 |
| 16 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,485 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21,695 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,246 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,425 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,51 | tấn |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,625 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,265 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 27 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,693 | m3 |
| 28 | Xây móng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,624 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,002 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,393 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,172 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,323 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,147 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,723 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,702 | tấn |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,835 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,982 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,399 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,028 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,666 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,295 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 49 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27,665 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,174 | m3 |
| 51 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,977 | m3 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,11 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,11 | tấn |
| 54 | Gia công thang sắt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,722 | 100m2 |
| 56 | Làm trần tôn lạnh (bao gồm chỉ trần nhựa) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 95,71 | m2 |
| 57 | SX, Lắp dựng Cửa đi sắt kính, khung ngoại sắt V, khung nội sắt hộp, kínhtrắng 5mm, panô tôn, phụ kiện (chưa bao gồm sơn, ổ khóa, khung hoa sắt bảo vệ) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 55,677 | m2 |
| 58 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | 1bộ |
| 59 | SX, Lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ cửa bằng sắt hộp (đã bao gồm sơn hoàn thiện) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 34,32 | m2 |
| 60 | Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 111,354 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 135,725 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 211,509 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 266,398 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,58 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60,728 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 98,195 | m2 |
| 67 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30,81 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 199,4 | m |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 58,158 | m2 |
| 70 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 45,428 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100,003 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,692 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,673 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30,96 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,092 | m2 |
| 76 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,092 | m2 |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,646 | m3 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 439,255 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 205,313 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 416,822 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 227,746 | m2 |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 120 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 135 | m |
| 92 | Lắp đặt hộp nối ,hộp phân dây | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 93 | Lắp đặt Tủ điện 400*300*200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt bộ sứ 2 sứ + phụ kiện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=21mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=34mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=90mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=114mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 21mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 21mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 114mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt ga thoát sàn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 110 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 112 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt co ren đồng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 117 | Lắp đặt van một chiều | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 119 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 120 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,015 | m3 |
| 121 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,918 | m3 |
| 122 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 123 | Xây tường gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,954 | m3 |
| 124 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,519 | m3 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 126 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 127 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
| 128 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,5 | m2 |
| 129 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,5 | m2 |
| 130 | Làm tầng lọc đá | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 131 | Làm tầng lọc cát | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 132 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 135 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 138 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 139 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,7 | m3 |
| 140 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,89 | m3 |
| 141 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,06 | 10m |
| E | TRƯỜNG MẪU GIAO PHONG LAN – HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bảng hiệu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,69 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32,502 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,413 | m3 |
| 6 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,246 | m3 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32,502 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32,502 | m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,534 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,633 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,209 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,722 | m3 |
| 17 | Công tác ốp gạch cháy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 18 | Trát xà, dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,322 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,283 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,423 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 22 | Lắp dựng hoàn thiện bảng hiệu khung sắt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,028 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 136,315 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,35 | m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt chữ nối | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,279 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,75 | m2 |
| F | TRƯỜNG MẪU GIAO PHONG LAN – NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,187 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,064 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,434 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,562 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 142,88 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,26 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,32 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,32 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,563 | m3 |
| 13 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,699 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,301 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,578 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,137 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,551 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 24 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,453 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,042 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 30 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,234 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,126 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,626 | 100m2 |
| 37 | Làm trần tôn lạnh (bao gồm chỉ trần nhựa) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 46,44 | m2 |
| 38 | SX, Lắp dựng Cửa đi sắt kính, khung ngoại sắt V, khung nội sắt hộp, kínhtrắng 5mm, panô tôn, phụ kiện (chưa bao gồm sơn, ổ khóa, khung hoa sắt bảo vệ) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22,09 | m2 |
| 39 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | 1bộ |
| 40 | SX, Lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ cửa bằng sắt hộp (đã bao gồm sơn hoàn thiện) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,434 | m2 |
| 41 | Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 68,7 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 37,212 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 55,23 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 112,205 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23,195 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 68,115 | m2 |
| 47 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 119,125 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 211,705 | m2 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,627 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 95 | m |
| 63 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 64 | Lắp đặt Tủ điện 400*300*200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt bộ sứ 2 sứ + phụ kiện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=21mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=90mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 21mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 34mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,704 | m3 |
| 78 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,127 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,746 | m3 |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 82 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 83 | Làm tầng lọc đá | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 84 | Làm tầng lọc cát | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi