Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200436416-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200251132
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-22 14:36:00 đến ngày 2020-05-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,661,519,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRƯỜNG MẪU GIAO HOA PHƯỢNG - NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 27,562 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,643 100m3
3 Lót đá 4x6, VXM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,817 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 13,95 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,596 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,375 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,305 tấn
8 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 12,966 m3
9 Lót đá 4x6, VXM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,058 m3
10 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 33,835 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,246 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,425 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,109 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,51 tấn
15 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỷ thuật theo chương V 27,54 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,102 100m3
17 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,466 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,466 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,466 100m3
20 Lót đá 4x6, VXM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 13,533 m3
21 Xây móng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,001 m3
22 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,85 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,44 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,393 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,034 100m2
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,167 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,033 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,067 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,323 tấn
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,147 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,723 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,257 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,702 tấn
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,835 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,998 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,399 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,146 tấn
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,744 m3
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,666 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,295 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,302 tấn
42 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 27,665 m3
43 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,174 m3
44 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,977 m3
45 Gia công xà gồ thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,11 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,11 tấn
47 Gia công thang sắt Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,004 tấn
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,722 100m2
49 Làm trần tôn lạnh (bao gồm chỉ trần nhựa) Mô tả kỷ thuật theo chương V 95,71 m2
50 SX, Lắp dựng Cửa đi sắt kính, khung ngoại sắt V, khung nội sắt hộp, kínhtrắng 5mm, panô tôn, phụ kiện (chưa bao gồm sơn, ổ khóa, khung hoa sắt bảo vệ) Mô tả kỷ thuật theo chương V 54,462 m2
51 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Mô tả kỷ thuật theo chương V 9 1bộ
52 SX, Lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ cửa bằng sắt hộp (đã bao gồm sơn hoàn thiện) Mô tả kỷ thuật theo chương V 34,32 m2
53 Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 108,923 m2
54 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỷ thuật theo chương V 135,725 m2
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 206,919 m2
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 266,398 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 15,476 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 60,728 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 99,763 m2
60 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 30,81 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 199,4 m
62 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỷ thuật theo chương V 58,158 m2
63 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 45,428 m2
64 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 100,003 m2
65 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,692 m2
66 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 12,673 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 30,96 m2
68 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 16,88 m2
69 Láng granitô cầu thang Mô tả kỷ thuật theo chương V 16,88 m2
70 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,215 m3
71 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 434,665 m2
72 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 206,777 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 413,696 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 227,746 m2
75 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 bộ
76 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 7 bộ
77 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
78 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỷ thuật theo chương V 7 cái
80 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 cái
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 25 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 100 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 120 m
84 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 135 m
85 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 hộp
86 Lắp đặt Tủ điện 400*300*200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 hộp
87 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt bộ sứ 2 sứ + phụ kiện Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 sứ
89 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=21mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,35 100m
90 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=27mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,35 100m
91 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=34mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,45 100m
92 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=90mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,5 100m
93 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=114mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,4 100m
94 Lắp đặt cút nhựa đường kính 21mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 21 cái
95 Lắp đặt tê nhựa D21mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 17 cái
96 Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 20 cái
97 Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 7 cái
98 Lắp đặt tê nhựa D90mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 7 cái
99 Lắp đặt tê nhựa D114mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 7 cái
100 Lắp đặt ga thoát sàn Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
101 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
102 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 bộ
103 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
104 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 bộ
105 Lắp đặt gương soi Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
106 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 bộ
107 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
108 Lắp đặt co ren đồng Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 cái
109 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỷ thuật theo chương V 9 cái
110 Lắp đặt van 1 chiều Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
111 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bể
112 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,133 100m3
113 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 9,015 m3
114 Lót đá 4x6, VXM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,918 m3
115 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,59 m3
116 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,954 m3
117 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,519 m3
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,049 tấn
119 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,036 100m2
120 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,92 m2
121 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 17,5 m2
122 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỷ thuật theo chương V 17,5 m2
123 Làm tầng lọc đá Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,196 m3
124 Làm tầng lọc cát Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,196 m3
125 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp I Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,082 100m3
126 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,082 100m3
127 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,082 100m3
128 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,18 m3
129 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,18 100m3
130 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,18 100m3
131 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,18 100m3
132 Lót đá 4x6, VXM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,2 m3
133 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,74 m3
134 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,525 10m
B TRƯỜNG MẪU GIAO HOA PHƯỢNG – HÀNG RÀO
1 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,862 m3
2 Tháo dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỷ thuật theo chương V 16,73 m2
3 Phá dỡ bảng hiệu Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,76 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỷ thuật theo chương V 21,97 m2
5 Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,026 100m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,432 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,432 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,704 m3
9 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,061 m3
10 Lót đá 4x6, VXM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,757 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,775 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,026 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,025 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,018 tấn
15 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 21,97 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 21,97 m2
17 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,882 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,106 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,005 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,011 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,007 tấn
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,288 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,058 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,007 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,035 tấn
26 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,046 m3
27 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,352 m3
28 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,201 m3
29 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,375 m3
30 Công tác ốp gạch cháy Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,96 m2
31 Trát xà, dầm, vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,448 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 20,048 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 18,224 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 21,4 m
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,306 m3
36 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỷ thuật theo chương V 9,76 m2
37 SX,Lắp dựng hoàn thiện cổng khung sắt Mô tả kỷ thuật theo chương V 15,04 m2
38 Lắp dựng hoàn thiện bảng hiệu khung sắt Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 38,72 m2
40 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỷ thuật theo chương V 39,68 m2
41 Công tác ốp đá granit Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,288 m2
42 Cung cấp, lắp đặt chữ nối Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,454 m2
43 Đắp hoa văn, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,66 m2
C TRƯỜNG MẪU GIAO HOA PHƯỢNG – NHÀ ĂN
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 29,76 m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 29,76 m2
3 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11cm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,218 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,266 m3
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,571 m2
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỷ thuật theo chương V 11,056 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỷ thuật theo chương V 11,056 m3
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 13,32 m2
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,901 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,091 100m3
11 Lót đá 4x6, VXM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,084 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,859 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,172 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,126 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,138 tấn
16 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 16,32 m3
17 Lót đá 4x6, VXM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,071 m3
18 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 12,885 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,396 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,24 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,095 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,201 tấn
23 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,13 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,205 100m3
25 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,08 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,08 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,08 100m3
28 Lót đá 4x6, VXM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 14,144 m3
29 Xây móng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,864 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,558 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,312 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,105 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,258 tấn
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,819 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,643 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,242 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,063 tấn
38 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 12,243 m3
39 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,253 tấn
40 Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công Mô tả kỷ thuật theo chương V 51 cái
41 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,253 tấn
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,662 100m2
43 Làm trần tôn lạnh (bao gồm chỉ trần nhựa) Mô tả kỷ thuật theo chương V 107,88 m2
44 SX, Lắp dựng Cửa đi sắt kính, khung ngoại sắt V, khung nội sắt hộp, kínhtrắng 5mm, panô tôn, phụ kiện (chưa bao gồm sơn, ổ khóa, khung hoa sắt bảo vệ) Mô tả kỷ thuật theo chương V 19,38 m2
45 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 1bộ
46 SX, Lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ cửa bằng sắt hộp (đã bao gồm sơn hoàn thiện) Mô tả kỷ thuật theo chương V 14,53 m2
47 Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỷ thuật theo chương V 52,08 m2
48 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỷ thuật theo chương V 88,358 m2
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 111,558 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 203,189 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 14,656 m2
52 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 68,08 m2
53 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 125,56 m2
54 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,2 m2
55 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 12,48 m2
56 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x600mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,04 m2
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,84 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 222,834 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 302,417 m2
60 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,588 m3
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,023 tấn
62 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,038 100m2
63 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 bộ
64 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 bộ
65 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
66 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
67 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
68 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỷ thuật theo chương V 9 cái
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x8 mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 20 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 50 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 100 m
72 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 150 m
73 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 hộp
74 Lắp đặt Tủ điện 400*300*200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 hộp
75 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ + phụ kiện Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 sứ
77 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=21mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,1 100m
78 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=27mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,15 100m
79 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=34mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,4 100m
80 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=90mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,2 100m
81 Lắp đặt cút nhựa đường kính 21mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 cái
82 Lắp đặt tê nhựa D21mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
83 Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
84 Lắp đặt tê nhựa D90mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
85 Lắp đặt ga thoát sàn Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
86 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 bộ
87 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 bộ
88 Lắp đặt van một chiều Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
89 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,704 m3
90 Lót đá 4x6, VXM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,127 m3
91 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,746 m3
92 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,108 m3
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,007 tấn
94 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,003 100m2
95 Làm tầng lọc đá Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,196 m3
96 Làm tầng lọc cát Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,196 m3
D TRƯỜNG MẪU GIAO PHONG LAN – NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp I Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,125 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,125 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,125 100m3
4 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,138 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,138 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,138 100m3
7 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,125 100m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 12,542 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,293 100m3
10 Lót đá 4x6, VXM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,216 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 10,001 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,434 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,269 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,248 tấn
15 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 19,131 m3
16 Lót đá 4x6, VXM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,485 m3
17 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 21,695 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,246 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,425 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,109 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,51 tấn
22 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,625 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,265 100m3
24 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,048 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,048 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,048 100m3
27 Lót đá 4x6, VXM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 13,693 m3
28 Xây móng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,624 m3
29 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,85 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,002 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,393 100m2
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,034 100m2
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,172 m3
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,034 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,067 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,323 tấn
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,147 m3
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,723 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,257 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,702 tấn
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,835 m3
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,982 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,399 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,146 tấn
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,028 m3
46 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,666 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,295 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,302 tấn
49 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 27,665 m3
50 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,174 m3
51 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,977 m3
52 Gia công xà gồ thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,11 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,11 tấn
54 Gia công thang sắt Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,004 tấn
55 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,722 100m2
56 Làm trần tôn lạnh (bao gồm chỉ trần nhựa) Mô tả kỷ thuật theo chương V 95,71 m2
57 SX, Lắp dựng Cửa đi sắt kính, khung ngoại sắt V, khung nội sắt hộp, kínhtrắng 5mm, panô tôn, phụ kiện (chưa bao gồm sơn, ổ khóa, khung hoa sắt bảo vệ) Mô tả kỷ thuật theo chương V 55,677 m2
58 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Mô tả kỷ thuật theo chương V 9 1bộ
59 SX, Lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ cửa bằng sắt hộp (đã bao gồm sơn hoàn thiện) Mô tả kỷ thuật theo chương V 34,32 m2
60 Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỷ thuật theo chương V 111,354 m2
61 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỷ thuật theo chương V 135,725 m2
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 211,509 m2
63 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 266,398 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 15,58 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 60,728 m2
66 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 98,195 m2
67 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 30,81 m2
68 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 199,4 m
69 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỷ thuật theo chương V 58,158 m2
70 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 45,428 m2
71 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 100,003 m2
72 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,692 m2
73 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 12,673 m2
74 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 30,96 m2
75 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 17,092 m2
76 Láng granitô cầu thang Mô tả kỷ thuật theo chương V 17,092 m2
77 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,646 m3
78 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 439,255 m2
79 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 205,313 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 416,822 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 227,746 m2
82 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 bộ
83 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 7 bộ
84 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
85 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỷ thuật theo chương V 7 cái
87 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 cái
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 25 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 100 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 120 m
91 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 135 m
92 Lắp đặt hộp nối ,hộp phân dây Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 hộp
93 Lắp đặt Tủ điện 400*300*200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 hộp
94 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt bộ sứ 2 sứ + phụ kiện Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 sứ
96 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=21mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,35 100m
97 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=27mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,35 100m
98 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=34mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,45 100m
99 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=90mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,5 100m
100 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=114mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,4 100m
101 Lắp đặt cút nhựa đường kính 21mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 21 cái
102 Lắp đặt tê nhựa đường kính 21mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 17 cái
103 Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 20 cái
104 Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 7 cái
105 Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 7 cái
106 Lắp đặt tê nhựa đường kính 114mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 7 cái
107 Lắp đặt ga thoát sàn Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
108 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
109 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 bộ
110 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
111 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 bộ
112 Lắp đặt gương soi Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
113 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 bộ
114 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
115 Lắp đặt co ren đồng Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 cái
116 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỷ thuật theo chương V 9 cái
117 Lắp đặt van một chiều Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
118 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bể
119 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,08 100m3
120 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 9,015 m3
121 Lót đá 4x6, VXM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,918 m3
122 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,59 m3
123 Xây tường gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,954 m3
124 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,519 m3
125 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,049 tấn
126 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,036 100m2
127 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,92 m2
128 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 17,5 m2
129 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỷ thuật theo chương V 17,5 m2
130 Làm tầng lọc đá Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,196 m3
131 Làm tầng lọc cát Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,196 m3
132 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp I Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,127 100m3
133 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,127 100m3
134 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,127 100m3
135 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,14 m3
136 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,14 100m3
137 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,14 100m3
138 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,14 100m3
139 Lót đá 4x6, VXM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 12,7 m3
140 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,89 m3
141 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,06 10m
E TRƯỜNG MẪU GIAO PHONG LAN – HÀNG RÀO
1 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,99 m3
2 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,44 m3
3 Phá dỡ bảng hiệu Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,69 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỷ thuật theo chương V 32,502 m2
5 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,413 m3
6 Lót đá 4x6, VXM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,246 m3
7 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 32,502 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 32,502 m2
9 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,534 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,064 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,003 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,007 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,004 tấn
14 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,633 m3
15 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,209 m3
16 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,722 m3
17 Công tác ốp gạch cháy Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,96 m2
18 Trát xà, dầm, vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,322 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 13,283 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,423 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,2 m
22 Lắp dựng hoàn thiện bảng hiệu khung sắt Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 14,028 m2
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỷ thuật theo chương V 136,315 m2
25 Công tác ốp đá granit tự nhiên Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,35 m2
26 Cung cấp, lắp đặt chữ nối Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,279 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,75 m2
F TRƯỜNG MẪU GIAO PHONG LAN – NHÀ ĂN
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,187 m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 28,08 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,26 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,064 m3
5 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11cm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,434 m3
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,28 m2
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,562 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỷ thuật theo chương V 142,88 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 12,26 m2
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,32 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,32 m3
12 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 10,563 m3
13 Lót đá 4x6, VXM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,699 m3
14 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,301 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,578 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,137 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,049 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,115 tấn
19 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,551 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,102 100m3
21 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,035 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,035 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,035 100m3
24 Lót đá 4x6, VXM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,453 m3
25 Xây móng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,242 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,042 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,232 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,031 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,058 tấn
30 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 11,234 m3
31 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,126 m3
32 Gia công xà gồ thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,327 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,327 tấn
34 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,067 tấn
35 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,067 tấn
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,626 100m2
37 Làm trần tôn lạnh (bao gồm chỉ trần nhựa) Mô tả kỷ thuật theo chương V 46,44 m2
38 SX, Lắp dựng Cửa đi sắt kính, khung ngoại sắt V, khung nội sắt hộp, kínhtrắng 5mm, panô tôn, phụ kiện (chưa bao gồm sơn, ổ khóa, khung hoa sắt bảo vệ) Mô tả kỷ thuật theo chương V 22,09 m2
39 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 1bộ
40 SX, Lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ cửa bằng sắt hộp (đã bao gồm sơn hoàn thiện) Mô tả kỷ thuật theo chương V 19,434 m2
41 Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỷ thuật theo chương V 68,7 m2
42 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỷ thuật theo chương V 37,212 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 55,23 m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 112,205 m2
45 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 23,195 m2
46 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 68,115 m2
47 Láng granitô cầu thang Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,4 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 119,125 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 211,705 m2
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,627 m3
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,04 tấn
52 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,021 100m2
53 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x600mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,96 m2
54 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 bộ
55 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
56 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
58 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 30 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 15 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 50 m
62 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 95 m
63 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 hộp
64 Lắp đặt Tủ điện 400*300*200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 hộp
65 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt bộ sứ 2 sứ + phụ kiện Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 sứ
67 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=21mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,06 100m
68 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=27mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,3 100m
69 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=90mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,12 100m
70 Lắp đặt cút nhựa đường kính 21mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
71 Lắp đặt tê nhựa đường kính 34mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt cút nhựa đường kính 27mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
73 Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
74 Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
75 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 bộ
76 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 bộ
77 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,704 m3
78 Lót đá 4x6, VXM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,127 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,746 m3
80 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,108 m3
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,007 tấn
82 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,003 100m2
83 Làm tầng lọc đá Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,196 m3
84 Làm tầng lọc cát Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,196 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->