Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200448754-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200301033 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi và kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 14:59:00 đến ngày 2020-04-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,754,008,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BTCT M250 Thân cống | |||
| 1 | Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250, rộng <=250cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,66 | M3 |
| 2 | Coffa thép bản đáy | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,124 | 100M2 |
| 3 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250, rộng <=250cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,62 | M3 |
| 4 | Coffa thép chân khay | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,02 | 100M2 |
| 5 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,15 | M3 |
| 6 | Coffa thép tường | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,731 | 100M2 |
| B | BTCT M250 Sân tiêu năng | |||
| 1 | Bê tông bản đáy sân tiêu năng đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,26 | M3 |
| 2 | Coffa thép bản đáy | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,107 | 100M2 |
| 3 | Bê tông gờ sân tiêu năng, đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,27 | M3 |
| 4 | Coffa thép gờ tiêu năng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,018 | 100M2 |
| 5 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250, rộng <=250cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,52 | M3 |
| 6 | Coffa thép chân khay | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,02 | 100M2 |
| 7 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m | Theo yêu cầu E-HSMT | 15,86 | M3 |
| 8 | Coffa thép tường | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,268 | 100M2 |
| C | BTCT M250 Ong cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,33 | M3 |
| 2 | Coffa thép ống cống | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,244 | 100M2 |
| D | BTCT M250 Dàn van | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,81 | M3 |
| 2 | Coffa thép cột dàn van | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,106 | 100M2 |
| 3 | Bê tông dầm dàn van đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,24 | M3 |
| 4 | Coffa thép dầm dàn van | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,03 | 100M2 |
| 5 | Bê tông sàn dàn van đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,11 | M3 |
| 6 | Coffa thép sàn dàn van | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,017 | 100M2 |
| E | BTCT M200 Mái, cơ | |||
| 1 | Bê tông mái dày <= 20cm, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 22,56 | M3 |
| 2 | Bê tông cơ, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,7 | M3 |
| 3 | Coffa thép mái, cơ | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,176 | 100M2 |
| F | BTCT M200 Sân nối tiếp | |||
| 1 | Bê tông sân nối tiếp đá 1x2 mác 200, rộng >250cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | M3 |
| 2 | Coffa thép bản đáy | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,115 | 100M2 |
| 3 | Bê tông chân khay sân nối tiếp đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,75 | M3 |
| G | BTCT M200 Cọc tiêu | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,13 | M3 |
| 2 | Coffa thép cọc cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,17 | 100M2 |
| H | BTCT M200 Tường răng | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày <=45cm, cao <=4m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,61 | M3 |
| 2 | Coffa thép tường | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,165 | 100M2 |
| I | Bậc thang | |||
| 1 | Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,92 | M3 |
| 2 | Coffa thép bậc thang | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,144 | 100M2 |
| J | BTCT M200 Op ống cống | |||
| 1 | Bê tông ốp ống cống đường kính ống <=200cm, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,31 | M3 |
| 2 | Coffa thép ốp ống cống | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,131 | 100M2 |
| K | BT M150 | |||
| 1 | Bê tông móng cột, cọc đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,78 | M3 |
| 2 | Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | M3 |
| 3 | Coffa thép chèn ống cống | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,024 | 100M2 |
| L | BT M100 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng <=250cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,57 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 15,52 | M3 |
| M | Cát lót, đá 0*4 | |||
| 1 | Đắp cát lót công trình | Theo yêu cầu E-HSMT | 26,06 | M3 |
| N | Công tác thép thân cống | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,744 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao <=4m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,208 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao <=4m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,519 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,018 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,27 | Tấn |
| 6 | Thép hình các loại | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,288 | Tấn |
| O | Công tác Thép sân tiêu năng | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,124 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao <=4m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,369 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao <=4m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,218 | Tấn |
| P | Công tác Thép sân nối tiếp | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,297 | Tấn |
| Q | Công tác thép Ong cống, ốp ống cống | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống Đk 10 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,238 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ốp ống cống đường kính 06 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,015 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ốp ống cống đường kính 10 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,08 | Tấn |
| R | Công tác Thép lát mái | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mái, cơ, đường kính 08 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,117 | Tấn |
| S | Công tác Thép dàn van | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 06 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,016 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,129 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao <=4m, đường kính 06 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,006 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao <=4m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,036 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn công tác cao <=16m, đường kính 08 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,009 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,037 | Tấn |
| 7 | Thép ống mạ kẽm ĐK 42 dày 2,5mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,037 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,33 | M2 |
| T | Công tác Thép tường răng | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 08 mm, cao <=4m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,12 | Tấn |
| U | Công tác Thép cọc tiêu | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu Đk <=10 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,106 | Tấn |
| V | Cừ tràm | |||
| 1 | Đóng cừ vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu E-HSMT | 174,59 | 100M |
| 2 | Cừ tràm L=3m | Theo yêu cầu E-HSMT | 180 | 100m |
| W | Vải địa kỹ thuật | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật mái | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,257 | 100M2 |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật mặt bằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,571 | 100M2 |
| X | Đê quây 1 | |||
| 1 | Bơm cát cự ly trung bình<=500m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,112 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê quây bằng máy đào | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật mái | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,26 | 100M2 |
| 4 | Trải tấm cà tăng đê quây | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,84 | 100M2 |
| 5 | Trải tấm PP đê quây | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,49 | 100M2 |
| 6 | Đóng cừ vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,04 | 100M |
| 7 | Mua cừ L=4,5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 12,6 | 100m |
| 8 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm , chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp II (phần cọc ngập đất) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,4 | 100M |
| 9 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm , chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp II (phần cọc không ngập đất) | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,84 | 100M |
| 10 | Hao hụt thép hình đóng cọc trong quá trình thi công | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,427 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo - Dưới nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,87 | Tấn |
| 12 | Hao hụt thép hình lắp dựng giằng đê quây trong quá trình thi công | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,113 | Tấn |
| 13 | Cáp neo ĐK 14mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 56 | m |
| 14 | Ốc xiết cáp | Theo yêu cầu E-HSMT | 28 | cái |
| 15 | Thép neo đê quây ĐK <10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,006 | Tấn |
| Y | Đê quây 2 | |||
| 1 | Bơm cát cự ly trung bình<=500m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,911 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê quây bằng máy đào | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật mái | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,43 | 100M2 |
| 4 | Trải tấm cà tăng đê quây | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,91 | 100M2 |
| 5 | Trải tấm PP đê quây | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,52 | 100M2 |
| 6 | Đóng cừ vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,9 | 100M |
| 7 | Mua cừ L=4,5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 11,7 | 100m |
| 8 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm , chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp II (phần cọc ngập đất) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,3 | 100M |
| 9 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm , chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp II (phần cọc không ngập đất) | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,78 | 100M |
| 10 | Hao hụt thép hình đóng cọc trong quá trình thi công | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,397 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo - Dưới nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,87 | Tấn |
| 12 | Hao hụt thép hình lắp dựng giằng đê quây trong quá trình thi công | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,113 | Tấn |
| 13 | Cáp neo ĐK 14mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 65 | m |
| 14 | Ốc xiết cáp | Theo yêu cầu E-HSMT | 26 | cái |
| 15 | Thép neo đê quây ĐK <10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,006 | Tấn |
| Z | Lan can cừ, đá 0*4 | |||
| 1 | Đóng cừ vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,31 | 100M |
| 2 | Cừ tràm L=3,7m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,924 | 100m |
| 3 | Trải đá 0*4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,23 | 100M3 |
| AA | Đào phá, nhổ cừ đê quây | |||
| 1 | Đào phá đê quây bằng máy đào 0,8m3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,628 | 100M3 |
| 2 | Đào dời đất, cát phá đê quây trung bình 1 lần | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,628 | 100M3 |
| 3 | Nhổ cừ đê quây (Tạm tính công nhổ=06*công đóng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,94 | 100M |
| 4 | Nhổ cọc thép hình - dưới nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,32 | 100M |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo - Dưới nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,741 | Tấn |
| AB | Công tác khác | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Ca |
| 2 | Mua và lắp đặt khớp nối O200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 21,8 | Mét |
| 3 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,54 | M2 |
| 4 | Bả bằng ma tít vào dàn van | Theo yêu cầu E-HSMT | 15,09 | M2 |
| 5 | Sơn dàn van 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 15,09 | M2 |
| 6 | Sơn dầu cọc tiêu 3 lớp | Theo yêu cầu E-HSMT | 18,59 | M2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,52 | M2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,32 | 100M |
| 9 | Lắp cọc tiêu bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo yêu cầu E-HSMT | 42 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ống cống đk 150cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | đoạn ống |
| AC | Trải nhựa mặt đường | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,596 | 100M2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,596 | 100m2 |
| 3 | Trải đá cấp phối 0-4 lớp dưới | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,54 | 100M3 |
| 4 | Trải đá cấp phối 0-4 lớp trên | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,54 | 100M3 |
| 5 | Đắp sỏi đỏ bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,967 | 100M3 |
| AD | Cổng an ninh trật tự | |||
| 1 | Bê tông móng cột, cọc đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | M3 |
| 2 | Lắp dựng cột thép hộp nhà trạm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,209 | Tấn |
| 3 | Thép ống D90 dày 1,4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,037 | Tấn |
| 4 | Thép hình các loại | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,172 | Tấn |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bảnh hiệu cổng an ninh trật tự | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,7 | m2 |
| 6 | Thép hộp | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,045 | Tấn |
| 7 | Thép tấm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,019 | Tấn |
| 8 | Bulon M12-60 | Theo yêu cầu E-HSMT | 27 | Cái |
| 9 | Bulon M16-150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | Cái |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,58 | M2 |
| AE | Đèn báo hiệu thi công | |||
| 1 | Thép hình các loại | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,058 | Tấn |
| 2 | Thép tấm | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | kg |
| 3 | Biển báo tròn | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Biển báo tam giác | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Đèn tín hiệu | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Bulon M12-120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | Cái |
| AF | Đào móng | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I (đã trừ khối lượng sử dụng đắp đê quây) | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,191 | 100M3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,509 | 100M3 |
| 3 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,426 | 100M3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp I | Theo yêu cầu E-HSMT | 17,74 | M3 |
| 5 | Đào móng cột, cọc, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,25 | M3 |
| AG | Đắp đất đến cao trình +0,9 | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng máy đào kết hợp đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,794 | 100M3 |
| AH | Đắp đất từ cao trình +0,9-:- +3,0 | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng <= 1,65 T/m3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,103 | 100M3 |
| 2 | Bơm cát cự ly trung bình<=500m | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,572 | 100m3 |
| AI | Đắp đất từ cao trình +3,0-:-4,40 | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng <= 1,65 T/m3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,962 | 100M3 |
| 2 | Bơm cát cự ly trung bình<=500m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,234 | 100m3 |
| AJ | Đắp đất mang cống | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng máy đào kết hợp đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,779 | 100M3 |
| AK | Đắp đất dất qua ao | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng <= 1,65 T/m3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,628 | 100M3 |
| AL | Đắp đất mặt đường | |||
| 1 | Đắp đất mặt đường bằng máy đầm 9T,độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,328 | 100M3 |
| AM | Đào khai thác thêm để đắp: | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,9 | 100M3 |
| 2 | Đào khai thác đất bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,842 | 100M3 |
| AN | Đắp trả lại hố đất đào: sử dụng cát phá đê quay + cát bơm | |||
| 1 | Bơm cát cự ly trung bình<=500m | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,508 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi <=50m bằng máy ủi <=110CV, đất cấp I | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,9 | 100M3 |
| AO | Cửa van đoạn trên | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng (chỉ tính sản xuất thép do giá composite đã bao gồm công gia công thành phẩm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,188 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <= 5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,383 | Tấn |
| 3 | Composite | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,196 | Tấn |
| 4 | Thép tấm cửa van | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,131 | Tấn |
| 5 | Thép hình cửa van | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,049 | Tấn |
| 6 | Cao su lá dày 6mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 7 | Bulon inox M10-50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | Bộ |
| 8 | Bulon inox M10-60 | Theo yêu cầu E-HSMT | 34 | Bộ |
| 9 | Bulon inox M14-60 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | Bộ |
| 10 | Bulon tráng kẽm M30-200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Tole 10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,007 | Tấn |
| 12 | Vận chuyển cửa van | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,383 | Tấn |
| 13 | Sơn gelcoast cửa van | Theo yêu cầu E-HSMT | 16,42 | M2 |
| AP | Cửa van đoạn dưới | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng (chỉ tính sản xuất thép do giá composite đã bao gồm công gia công thành phẩm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,194 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <= 5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,425 | Tấn |
| 3 | Composite | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,231 | Tấn |
| 4 | Thép tấm cửa van | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,149 | Tấn |
| 5 | Thép hình cửa van | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,044 | Tấn |
| 6 | Cao su lá dày 10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,53 | m2 |
| 7 | Cao su củ tỏi P40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,66 | M |
| 8 | Bulon inox M16-60 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | Bộ |
| 9 | Bulon inox M10-60 | Theo yêu cầu E-HSMT | 34 | Bộ |
| 10 | Bulon inox M10-50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | Bộ |
| 11 | Vận chuyển cửa van | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,425 | Tấn |
| 12 | Sơn gelcoast cửa van | Theo yêu cầu E-HSMT | 18,36 | M2 |
| AQ | Tháo dỡ cầu hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ cầu bằng thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 25,894 | Tấn |
| 2 | Tháo dỡ cọc thép dưới nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,48 | 100M |
| AR | Bảng hiệu tên cống | |||
| 1 | Bảng hiệu tên cống | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| AS | Thiết bị | |||
| 1 | Pa lăng xích kéo tay 5 tấn, chiều dài xích 5 mét | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Dây cáp D14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | M |
| 3 | Oc xiếc cáp | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi