Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm thiết bị, chi phí hạng mục chung và bảo hiểm công trình xây dựng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200432538-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm thiết bị, chi phí hạng mục chung và bảo hiểm công trình xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20190860398 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 15:45:00 đến ngày 2020-05-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,123,817,114 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | khoản |
| B | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình xây dựng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | khoản |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ, đất C1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,16 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 95,7268 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp nền và vận chuyển | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 88,7244 | 100m3 |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 109,5 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,95 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 54,75 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ Khe 2x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36,5 | 10m |
| E | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất thi công móng, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 270,944 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,366 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5847 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0768 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0244 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0584 | tấn |
| 7 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 103,95 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,485 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,335 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3326 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4345 | tấn |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9031 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8062 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0803 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột , TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4414 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0116 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,054 | tấn |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,3174 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,064 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,064 | m2 |
| 21 | Gia công lắp dựng cổng tự động | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50,9147 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 256,608 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 376,83 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 633,438 | m2 |
| 26 | Sản xuất hàng rào song sắt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 281,3664 | m2 |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào hào chôn cáp, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42,75 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42,75 | m3 |
| 3 | Lưới báo hiệu cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 57 | m2 |
| 4 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.900 | viên |
| 5 | Tủ điều khiển chiếu sáng 400x600x250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Cáp điện lõi đồng CU/XLPE/PVC 3x95+1x50mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 7 | Cáp điện lõi đồng CU/XLPE/PVC 3x70+1x35mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 127 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 127 | m |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào thi công rãnh, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 174,722 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5824 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,84 | m3 |
| 4 | Bê tông nền , M150, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,84 | m3 |
| 5 | Xây thành rãnh bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50,82 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 84 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 252 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 210 | m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,6 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,672 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3314 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 210 | cái |
| 13 | Đào thi công hố ga, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38,0995 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,127 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng , rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,3343 | m3 |
| 16 | Bê tông nền , M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,3343 | m3 |
| 17 | Xây thành hố ga bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,4031 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48,256 | m2 |
| 19 | Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,37 | m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1003 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo ỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0574 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1104 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đk ống 300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 61 | đoạn |
| 25 | Bê tông móng , rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,93 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,185 | m3 |
| 27 | Ván khuôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,244 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,58 | 100m |
| 29 | Ống nhựa HDPE D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,16 | 100m |
| 30 | Đồng hồ đo lưu lương | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van, đường kính van D= 25 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| H | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 116,9328 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,96 | m3 |
| 3 | Bê tông móng , rộng >250cm, M300, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,89 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái , M300, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,8828 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M300, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,9019 | m3 |
| 6 | Bê tông cột , TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M300, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,701 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0978 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7185 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3805 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2268 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7098 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,7716 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7152 | tấn |
| 14 | Bê tông tường , dầy <=45cm, cao <=4 m, M300, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,18 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tường thẳng, dày <= 45 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,218 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,2282 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 74,088 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 53,82 | m2 |
| 19 | Chống thấm sika | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 127,908 | m2 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3508 | 100m3 |
| I | PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q15l/s , H | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel công suất tương đương | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 4 | Cáp điện 3x10+1x6mm2 ( từ tủ điện đến máy bơm chữa cháy ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép D100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút góc D100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cút góc D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 400x500mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van góc D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cuộn vòi D50 kèm lăng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 12 | Rọ hút D100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 13 | Chống rung D100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Cái |
| 14 | Van khóa D100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 15 | Van một chiều D100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 16 | Van khóa D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 17 | Đồng hồ đo áp suất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 18 | Côn thu D100/65 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 19 | Côn thu D80/65 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3-CO2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | Bình |
| 21 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4-ABC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | Bình |
| 22 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | Cái |
| 23 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt họng tiếp nước cho xe chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 500x600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt cuộn vòi D65 kèm lăng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 64 | bộ |
| 30 | Đầu báo cháy khói | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 69 | Cái |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.600 | m |
| 32 | Ống ghen điện D16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.600 | m |
| 33 | Vỏ tổ hợp chuông đèn nốt nhấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | Cái |
| 34 | Chuông báo cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | Cái |
| 35 | Đèn báo cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | Cái |
| 36 | Nốt nhấn báo cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | Cái |
| 37 | Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | Cái |
| 38 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | Cái |
| J | KHỐI PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M300, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 299,6881 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, cọc, cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,1623 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,1374 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,3603 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4156 | tấn |
| 6 | Thép bản mũi cọc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,0475 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản đầu cọc bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,0475 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25 cm, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47,834 | 100m |
| 9 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,65 | 100m |
| 10 | Sản xuất thép nối cọc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,6716 | tấn |
| 11 | Nối cọc vuông, KT 25x25 cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 556 | mối nối |
| 12 | Đập bê tông đầu cọc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,4001 | m3 |
| 13 | Gia công chế tạo cọc thép dẫn âm bằng thép hình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cọc |
| 14 | Đào móng, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 436,1983 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,454 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng , rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 62,8069 | m3 |
| 17 | Bê tông móng , rộng <=250cm, M300, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 112,368 | m3 |
| 18 | Bê tông tường , dầy <=45cm, cao <=4 m, M300, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,234 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,5394 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn vách thang máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2604 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,3079 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lồng thang máy, đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1344 | tấn |
| 23 | Ván khuôn dầm giằng móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,6085 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M300, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 141,531 | m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,9042 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,7168 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính >18 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,5746 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cổ móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8626 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cổ móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0339 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cổ móng, M300, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,7167 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, vữa xi măng mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80,1946 | m3 |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,9754 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 222,6656 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,4161 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,147 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cột , TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M300, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 54,1595 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,3018 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,4394 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,469 | tấn |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 378,155 | m2 |
| 41 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,3869 | 100m2 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M300, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 174,6431 | m3 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,9773 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,5885 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,2008 | tấn |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.425,7933 | m2 |
| 47 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,768 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sàn mái , M300, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 411,3987 | m3 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47,1572 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1513 | tấn |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.076,8 | m2 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,4578 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,1127 | m3 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,436 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8322 | tấn |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn, cầu thang thường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0368 | 100m2 |
| 57 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,2525 | m3 |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4523 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2482 | tấn |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 103,68 | m2 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,5046 | m3 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 105,8604 | m2 |
| 63 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang bằng kính cường lực bao gồm cả tay vịn bằng gỗ D60, | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,09 | m |
| 64 | Tay vịn trẻ em inox D40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 65,32 | m |
| 65 | Xây tường gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 609,1105 | m3 |
| 66 | Xây tường bồn hoa, tường chắn tam cấp gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38,9129 | m3 |
| 67 | Xây tường gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,056 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 85,503 | m2 |
| 69 | Ốp đá bóc mặt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,5332 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 79,968 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.333,7284 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4.233,4978 | m2 |
| 73 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 334,3624 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9.275,3167 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.105,4382 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.988,6368 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 828,5398 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.601,2696 | m2 |
| 79 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 356,9398 | m2 |
| 80 | Láng chống thấm sàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 816,7 | m2 |
| 81 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 261,5617 | m2 |
| 82 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhựa lõi thép, thanh profile......, kính trắng 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 351,5064 | m2 |
| 83 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng nhựa lõi thép, thanh profile......, kính trắng 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 152,932 | m2 |
| 84 | Sản xuất lắp dựng cửa đi chống cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,12 | m2 |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất bằng nhựa lõi thép, thanh profile......, kính trắng 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,825 | m2 |
| 86 | Sản xuất lắp dựng vách kính bằng nhựa lõi thép, thanh profile......, kính trắng 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 395,6351 | m2 |
| 87 | Sản xuất lam sắt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 56,2355 | tấn |
| 88 | Lắp dựng lam sắt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.065,3606 | m2 |
| 89 | Sản xuất thang sắt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1578 | tấn |
| 90 | Lắp dựng thang sắt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1578 | tấn |
| 91 | Bê tông đường dốc lên, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2044 | m3 |
| 92 | Lát gạch xẻ miếng 600x50x20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,044 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 117,6898 | m2 |
| 94 | Đào móng, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 67,7551 | m3 |
| 95 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2259 | 100m3 |
| 96 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,2262 | m3 |
| 97 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,7447 | m3 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,848 | tấn |
| 99 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9052 | m3 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0937 | 100m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2082 | tấn |
| 102 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện <=250kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | 1 cấu kiện |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,782 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 72,224 | m2 |
| 105 | Trát tường trong bể lớp 1 khía bay, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 63,504 | m2 |
| 106 | Trát tường trong bể lớp 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 63,504 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,8484 | m2 |
| 108 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 77,3524 | m2 |
| 109 | Tê D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,2613 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,5 | 100m2 |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 120 | bộ |
| 115 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 189 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80 | cái |
| 117 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 88 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 75 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | hộp |
| 122 | Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 350x450x200, dày 1,5ly | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 123 | Bộ đèn báo 3 pha | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 124 | Cầu chì ống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 130 | Tủ điện tầng 2, 3, bằng thép 300x400x200, dày 1,5ly | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | tủ |
| 131 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 133 | Tủ điện phòng âm tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | hộp |
| 134 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 135 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 56 | cái |
| 137 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 138 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | m |
| 139 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 140 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 720 | m |
| 141 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 142 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.910 | m |
| 143 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.870 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.500 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.450 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | m |
| 147 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 180 | m |
| 148 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 149 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.948 | m |
| 150 | Cọc tiếp địa mạ đồng D14, L=2,4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | 1 bộ |
| 151 | Gông bắt cọc đồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 152 | Dây đồng dẹt 24x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | m |
| 153 | Đầu cốt đồng M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 154 | Đầu cốt đồng M35 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 155 | Đầu cốt đồng M16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 156 | Đầu cốt đồng M10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 157 | Kim thu sét tia tiên đạo PULSAR 18 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 158 | Bulong, ecu inox M10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 159 | Cáp đồng bện 70mm2 thoát sét | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 160 | Băng đồng tiếp địa 25x4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | m |
| 161 | Bộ ghép nối INOX 3m*D42mm*3mm, bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 162 | Chân trụ đỡ cho kim thu sét | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 163 | Nở nhựa D8 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 200 | cái |
| 164 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100 | cái |
| 165 | Đai cố định cáp vào kim thu sét | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 166 | Lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 167 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 168 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, dài 2,5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cọc |
| 169 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 170 | Bản đồng tiếp đất 300x100x5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 171 | Cáp đồng nối trung tính 70mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 172 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, dài 2,5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cọc |
| 173 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 174 | Băng đồng tiếp địa 25x4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 175 | Ống lạnh PPR D63 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,68 | 100m |
| 176 | Ống lạnh PPR D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 177 | Ống lạnh PPR D40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,46 | 100m |
| 178 | Ống lạnh PPR D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 179 | Ống lạnh PPR D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,34 | 100m |
| 180 | Ống lạnh PPR D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,25 | 100m |
| 181 | Ống nóng PPR D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 182 | Tê PPR D63 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 183 | Tê PPR D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 184 | Tê PPR D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 185 | Tê PPR D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 165 | cái |
| 186 | Tê PPR D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 84 | cái |
| 187 | Cút PPR D63 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 188 | Cút PPR D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 189 | Cút PPR D40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 190 | Cút PPR D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 70 | cái |
| 191 | Cút PPR D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 104 | cái |
| 192 | Cút PPR D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 125 | cái |
| 193 | Côn PPR D63x50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 194 | Côn PPR D63x32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 195 | Côn PPR D32x25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 196 | Côn PPR D25x20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 125 | cái |
| 197 | Côn PPR D63 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 198 | Côn PPR D40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 199 | Côn PPR D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 200 | Côn PPR D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 201 | Cút PPR D20 ren trong | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 72 | cái |
| 202 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=20 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 72 | cái |
| 203 | Lắp đặt van khóa D=50 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt van khóa D= 32 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 205 | Lắp đặt van khóa D= 25 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 206 | Van phao điều khiển tự đông D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 207 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 208 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,55 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,97 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,74 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,68 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,26 | 100m |
| 214 | Tê PVC D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 215 | Tê PVC D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 76 | cái |
| 216 | Tê PVC D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 110 | cái |
| 217 | Tê PVC D42 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 218 | Cút nhựa PVC, D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 70 | cái |
| 219 | Cút nhựa PVC D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 133 | cái |
| 220 | Cút nhựa PVC, D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 234 | cái |
| 221 | Cút nhựa PVC, D42 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39 | cái |
| 222 | Cút nhựa PVC, D34 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| 223 | Côn nhựa PVC D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 224 | Côn nhựa PVC D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| 225 | Côn nhựa PVC D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 67 | cái |
| 226 | Côn thu PVC D110x60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46 | cái |
| 227 | Côn thu PVC D110x90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 54 | cái |
| 228 | Côn thu PVC D90x60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 124 | cái |
| 229 | Côn thu PVC D60x34 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 104 | cái |
| 230 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39 | cái |
| 231 | Lắp nút bịt nhựa PVC D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 232 | Lắp đặt phễu thu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 95 | cái |
| 233 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 57 | bộ |
| 234 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 57 | cái |
| 235 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 57 | bộ |
| 236 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19 | bộ |
| 237 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38 | bộ |
| 238 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | Bộ |
| 239 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=5 m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bể |
| 240 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38 | bộ |
| 241 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39 | bộ |
| 242 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19 | bộ |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6 | 100m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D48 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 245 | Cút nhựa PVC D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 246 | Rọ chắn rác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 247 | Tê thu D90x48 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 248 | Côn nhựa PVC D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 249 | Đai giữ ống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 180 | cái |
| K | KHỐI HÀNH CHÍNH- PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M300, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 91,4051 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, cọc, cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,3124 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7964 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,2962 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1271 | tấn |
| 6 | Thép bản mũi cọc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2801 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản đầu cọc bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2801 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25 cm, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,48 | 100m |
| 9 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,51 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông, KT 25x25 cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 170 | mối nối |
| 11 | Đập bê tông đầu cọc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5938 | m3 |
| 12 | Đào móng , đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 145,6457 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4855 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng , rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,2723 | m3 |
| 15 | Bê tông móng , rộng <=250cm, M300, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,184 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9888 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3995 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,8326 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M300, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37,5672 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1485 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8969 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính >18 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,0785 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2173 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cổ móng , TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M300, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,847 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,9524 | m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1384 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,8839 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7011 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột , TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M300, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,195 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4815 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3017 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8969 | tấn |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 85,055 | m2 |
| 34 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <= 16 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,4804 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M300, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,9559 | m3 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3085 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,3651 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,0215 | tấn |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (90% vk dầm) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 313,236 | m2 |
| 40 | Ván khuôn thép sàn mái, cao <= 16 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,845 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sàn mái , M300, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 114,3163 | m3 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,0284 | tấn |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 784,5 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1381 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4137 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1458 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn, cầu thang thường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1287 | 100m2 |
| 51 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7775 | m3 |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2145 | tấn |
| 53 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,87 | m2 |
| 54 | Xây bậc thang gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6246 | m3 |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,458 | m2 |
| 56 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang bằng kính cường lực bao gồm cả tay vịn bằng gỗ D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,95 | m |
| 57 | Xây tường gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 153,343 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 440,0811 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.079,2362 | m2 |
| 60 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 65,9736 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.340,8708 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 440,0811 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 541,3392 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 78,9282 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 115,9025 | m2 |
| 66 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34,515 | m2 |
| 67 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 408,6904 | m2 |
| 68 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 408,6904 | m2 |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhựa lõi thép, thanh profile......, kính trắng 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,28 | m2 |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng nhựa lõi thép, thanh profile......, kính trắng 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39,7345 | m2 |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cửa đi chống cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,28 | m2 |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhựa lõi thép, thanh profile......, kính trắng 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,032 | m2 |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhựa lõi thép, thanh profile......, kính trắng 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,17 | m2 |
| 74 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ 12x12 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34,202 | m2 |
| 75 | Sản xuất lắp dựng vách kính bằng nhựa lõi thép, thanh profile......, kính trắng 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46,116 | m2 |
| 76 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn WC bằng tấm compac | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,354 | m2 |
| 77 | Gia công lắp dựng nan trang trí | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 67,353 | m2 |
| 78 | Sản xuất thang sắt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0715 | tấn |
| 79 | Lắp dựng thang sắt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0715 | tấn |
| 80 | Bê tông lót móng , rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,134 | m3 |
| 81 | Bê tông nền , M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0363 | m3 |
| 82 | Lát gạch xẻ miếng 600x50x20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,363 | m2 |
| 83 | Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5778 | m3 |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,4356 | m2 |
| 85 | Xây tường bồn hoa gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5214 | m3 |
| 86 | Lát đá mặt tường bồn hoa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,869 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x200 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,555 | m2 |
| 88 | Đào móng, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,4554 | m3 |
| 89 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0549 | 100m3 |
| 90 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8066 | m3 |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2584 | m3 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,212 | tấn |
| 93 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0352 | 100m2 |
| 94 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5954 | m3 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0293 | 100m2 |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0521 | tấn |
| 97 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện <=250kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 98 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,4298 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,208 | m2 |
| 100 | Trát tường trong bể lớp 1 khía bay, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,68 | m2 |
| 101 | Trát tường trong bể lớp 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,68 | m2 |
| 102 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,4621 | m2 |
| 103 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42,8221 | m2 |
| 104 | Tê D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,5796 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,4398 | 100m2 |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | bộ |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 111 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34 | cái |
| 112 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 113 | Đèn led dây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | m |
| 114 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 117 | Công tắc đổi chiều | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | hộp |
| 119 | Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 350x450x200, dày 1,5ly | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 120 | Bộ đèn báo 3 pha | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 121 | Cầu chì ống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 126 | Tủ điện tầng 2, bằng thép 300x400x200, dày 1,5ly | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 127 | Tủ điện âm tường 6 modul | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 128 | Tủ điện âm tường 4 modul | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | hộp |
| 129 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 130 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A, 32A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 131 | Cáp điện lõi đồng CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 132 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | m |
| 133 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 195 | m |
| 134 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 622 | m |
| 135 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 843 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 960 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | m |
| 138 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 139 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 312 | m |
| 140 | Cọc tiếp địa mạ đồng D14, L=2,4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cọc |
| 141 | Gông bắt cọc đồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 142 | Dây đồng dẹt 24x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | m |
| 143 | Đầu cốt đồng M16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 144 | Đầu cốt đồng M10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 145 | Hạt + mặt ổ, đế âm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 146 | Switch core 24 cổng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 147 | Router | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 148 | UPS 3kva | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 149 | Access Switch 8 Port | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 150 | Cáp mạng STP, CAT6.E | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 154 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26 | m |
| 152 | Modem | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 153 | Ống lạnh PPR D40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m |
| 154 | Ống lạnh PPR D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 155 | Ống lạnh PPR D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | 100m |
| 156 | Ống lạnh PPR D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,34 | 100m |
| 157 | Ống nóng PPR D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 158 | Tê PPR D40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 159 | Tê PPR D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 160 | Tê PPR D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 161 | Tê PPR D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 162 | Cút PPR D40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 163 | Cút PPR D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 164 | Cút PPR D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 165 | Cút PPR D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 64 | cái |
| 166 | Côn PPR D40x25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 167 | Côn PPR D40x32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 168 | Côn PPR D32x25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 169 | Côn PPR D25x20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41 | cái |
| 170 | Côn PPR D40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 171 | Côn PPR D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 172 | Côn PPR D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 173 | Côn PPR D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38 | cái |
| 174 | Cút PPR D20 ren trong | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41 | cái |
| 175 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=20 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41 | cái |
| 176 | Lắp đặt van khóa D= 40 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt van khóa D= 32 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt van khóa D= 25 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 179 | Van phao điều khiển tự đông D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt van 1 chiều D40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,54 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,26 | 100m |
| 186 | Tê PVC D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 187 | Tê PVC D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 188 | Tê PVC D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37 | cái |
| 189 | Cút nhựa PVC, D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 190 | Cút nhựa PVC D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46 | cái |
| 191 | Cút nhựa PVC, D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 64 | cái |
| 192 | Cút nhựa PVC, D34 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| 193 | Côn nhựa PVC D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 194 | Côn nhựa PVC D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| 195 | Côn nhựa PVC D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39 | cái |
| 196 | Côn thu PVC D110x60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 197 | Côn thu PVC D110x90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 198 | Côn thu PVC D90x60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 199 | Côn thu PVC D60x34 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 200 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 201 | Lắp nút bịt nhựa PVC D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 202 | Lắp đặt phễu thu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 203 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 204 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 206 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 207 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 208 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2 m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 209 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D48 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | 100m |
| 212 | Cút nhựa PVC D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 213 | Rọ chắn rác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 214 | Tê thu D90x48 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 215 | Côn nhựa PVC D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 216 | Đai giữ ống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| L | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,9558 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2448 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,552 | m3 |
| 4 | Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6846 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, vữa xi măng mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3588 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,137 | tấn |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0646 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6153 | m3 |
| 9 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0332 | 100m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4752 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,5404 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1458 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0432 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2745 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0244 | 100m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,32 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,45 | m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0208 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1162 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2955 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0105 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,1207 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38,7472 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45,8928 | m2 |
| 25 | Trát hèm cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,982 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,8596 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9011 | m3 |
| 28 | Trát sênô, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,6368 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,84 | m2 |
| 30 | Gạch 22x15x10,5 6lỗcm , XMPC40,vữa XM cát vàng M50 - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5-2,0 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m2 |
| 31 | Lát gạch đất nung 400x400 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 74,4992 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 64,5296 | m2 |
| 34 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh loại cửa nhựa lõi thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m2 |
| 35 | Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh loại cửa nhựa lõi thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,8 | m2 |
| 36 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8 | m2 |
| 37 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 41 | Bảng điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,144 | 100m |
| 47 | Lắp đặt phễu thu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| M | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa hai chiều 18000 BTU<br/>Công suất: 18000 BTU<br/>Tấm lọc: Apatit Titan<br/>Chế độ lọc: Kháng khuẩn, Khử mùi<br/>Công nghệ Inverter, Lọc không khí<br/>Sử dụng gas: R32<br/>Tính năng: Cân bằng độ ẩm Hybrid Cooling, Mắt thần Econo. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | Bộ |
| 2 | Điều hòa hai chiều 12000 BTU Công suất: 12000 BTU Tấm lọc: Apatit Titan Chế độ lọc: Kháng khuẩn, Khử mùi Công nghệ Inverter, Lọc không khí Sử dụng gas: R32 Tính năng: Cân bằng độ ẩm Hybrid Cooling, Mắt thần Econo. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Bộ |
| 3 | Thùng đun nước nóng thường Điện áp: 220V/50Hz & 380V Công suất: 4KW Dung tích: 30 lit Chất liệu: Inox 304 Cách nhiệt: Bông thủy tinh dày 3cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | Bộ |
| 4 | Giá phơi khăn chữ A Kích thước: 1000x700x970 mm Chất liệu Inox | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Cái |
| 5 | Tủ đựng ca cốc inox Kích thước: 950x380x950 mm Chất liệu Inox | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 6 | Giá úp cốc Kích thước: 930x365x870mm Chất liệu Inox | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | Cái |
| 7 | Tủ đựng tư trang 20 ô Kích thước: 1500x300x1200 mm Bằng gỗ MDF sơn màu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | Cái |
| 8 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu Kích thước: 1300x500x1800 mm Bằng gỗ phủ melamine nhiều màu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | Cái |
| 9 | Giá để giày dép Kích thước: 800x250x680 mm Chất liệu Inox | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | Cái |
| 10 | Cốc uống nước Chất liệu Inox, đường kính 8cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 225 | Cái |
| 11 | Xô inox 12L Chất liệu inox 304 chống ghỉ Kích thước: Cao 26cm, đường kính đáy 24cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | Cái |
| 12 | Chậu inox F50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | Cái |
| 13 | Bàn giáo viên Kích thước: 900x480x490mm Bằng gỗ tự nhiên ghép thanh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | Cái |
| 14 | Ghế giáo viên Kích thước: 370x280x270mm Bằng gỗ tự nhiên ghép thanh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | Cái |
| 15 | Bàn cho trẻ Kích thước: 900x480x490mm Mặt bàn bằng nhựa cao cấp ABS | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 108 | Cái |
| 16 | Ghế cho trẻ Kích thước: 370x280x270 mm Mặt ghế phủ nhựa composite. Chân bằng sắt, sơn tĩnh điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 225 | Cái |
| 17 | Thùng đựng nước có vòi Chất liệu Inox | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | Cái |
| 18 | Thùng đựng rác Chất liệu bằng composite, sọt rác bằng nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | Cái |
| 19 | Bình ủ nước 20L Chất liệu Inox Dung tích 20 lit | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 20 | Giá để đồ chơi và học liệu Kích thước: 1000x247x900 mm Bằng gỗ phủ melamine nhiều màu có bánh xe | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi