Gói thầu: Gói thầu số 12: Xây lắp đường dây đấu nối

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200454181-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Xây lắp đường dây đấu nối
Số hiệu KHLCNT 20200358824
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-22 15:45:00 đến ngày 2020-05-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 72,703,787,428 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,454,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG: MÓNG TRỤ CỘT THÉP 4T55-52 (4 vị trí)
1 Đào san đất, đất C3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.217,82 m3
2 Đào móng cột, đất C3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5.919,1253 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6, M50 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 46,656 m3
4 Bê tông móng, đá 2x4, M200 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 393,792 m3
5 Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 69,75 m3
6 Xây rãnh bằng đá hộc, dày <= 0.6m, vxm M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 47,25 m3
7 Đắp đất kè móng công trình Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,7658 100 m3
8 Xây kè mái dốc, vxm M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 19,2534 m3
9 Xây móng kè bằng đá hộc, vxm M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 36,6942 m3
10 Cốt thép phi <= 10 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,1899 tấn
11 Cốt thép phi <= 18 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 16,5251 tấn
12 Cốt thép phi > 18 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 12,2906 tấn
13 Đắp đất móng công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 59,4231 100 m3
14 Đắp đất chân móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,9331 100 m3
15 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,125 100m
B PHẦN MÓNG: MÓNG TRỤ CỘT THÉP 4T45-50 (2 vị trí)
1 Đào san đất, đất C3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 753,49 m3
2 Đào móng thủ công, đất C3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.990,128 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, M50 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 21,632 m3
4 Bê tông móng, đá 2x4, M200 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 190,666 m3
5 Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 33,25 m3
6 Xây rãnh bằng đá hộc, vxm M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 22,5 m3
7 Đắp đất kè móng công trình Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,3361 100 m3
8 Xây kè mái dốc, vxm M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 8,2007 m3
9 Xây móng kè bằng đá hộc, vxm M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 21,5748 m3
10 Cốt thép phi <= 10 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,8989 tấn
11 Cốt thép phi <= 18 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5,3534 tấn
12 Cốt thép phi > 18 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3,5789 tấn
13 Đắp đất móng công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 19,1864 100 m3
14 Đắp đất chân móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,4326 100 m3
15 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,072 100m
C PHẦN MÓNG: MÓNG TRỤ CỘT THÉP 4T38-38 (2 vị trí)
1 Đào san đất, đất C3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 788,87 m3
2 Đào móng thủ công, đất C3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.053,4533 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, M50 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 12,8 m3
4 Bê tông móng, đá 2x4, M200 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 69,002 m3
5 Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 33,25 m3
6 Xây rãnh bằng đá hộc, vxm M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 22,5 m3
7 Đắp đất kè móng công trình Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,3067 100 m3
8 Xây kè mái dốc, vxm M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 15,8019 m3
9 Xây móng kè bằng đá hộc, vxm M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 23,4591 m3
10 Cốt thép phi <= 10 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,434 tấn
11 Cốt thép phi <= 18 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,4795 tấn
12 Cốt thép phi > 18 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,9002 tấn
13 Đắp đất móng công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 10,3508 100 m3
14 Đắp đất chân móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,256 100 m3
15 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,062 100m
D PHẦN MÓNG: MÓNG TRỤ CỘT THÉP 4T38-36 (3 vị trí)
1 Đào san đất, đất C3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 372,15 m3
2 Đào móng thủ công, đất C3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.480,22 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, M50 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 17,328 m3
4 Bê tông móng, đá 2x4, M200 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 95,019 m3
5 Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 43,375 m3
6 Xây rãnh bằng đá hộc, vxm M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 29,25 m3
7 Đắp đất kè móng công trình Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,1966 100 m3
8 Xây móng kè bằng đá hộc, vxm M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 10,148 m3
9 Cốt thép phi <= 10 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,6524 tấn
10 Cốt thép phi <= 18 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,8914 tấn
11 Cốt thép phi > 18 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,8503 tấn
12 Đắp đất móng công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 14,8304 100 m3
13 Đắp đất chân móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,3466 100 m3
14 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,0435 100m
E PHẦN MÓNG: MÓNG TRỤ CỘT THÉP 4T45-48 (6 vị trí)
1 Đào san đất, đất C3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4.222,8589 m3
2 Đào móng thủ công, đất C3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5.667,984 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, M50 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 60 m3
4 Bê tông móng, đá 2x4, M200 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 451,746 m3
5 Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 116 m3
6 Xây rãnh bằng đá hộc, vxm M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 78,75 m3
7 Đắp đất kè móng công trình Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,4701 100 m3
8 Xây kè mái dốc, vxm M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 54,7762 m3
9 Xây móng kè bằng đá hộc, vxm M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 82,2268 m3
10 Cốt thép phi <= 10 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,6879 tấn
11 Cốt thép phi <= 18 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 18,0081 tấn
12 Cốt thép phi > 18 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 13,8378 tấn
13 Đắp đất móng công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 55,1015 100 m3
14 Đắp đất chân móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,2 100 m3
15 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,2385 100m
F PHẦN MÓNG: MÓNG TRỤ CỘT THÉP 4T50-66 (6 vị trí)
1 Đào san đất, đất C3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5.208,3274 m3
2 Đào móng thủ công, đất C3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 10.280,968 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, M50 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 110,976 m3
4 Bê tông móng, đá 2x4, M200 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 938,88 m3
5 Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 129 m3
6 Xây rãnh bằng đá hộc, vxm M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 87,75 m3
7 Đắp đất kè móng công trình Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,8557 100 m3
8 Xây kè mái dốc, vxm M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 31,3655 m3
9 Xây móng kè bằng đá hộc, vxm M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 65,8734 m3
10 Cốt thép phi <= 10 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3,2147 tấn
11 Cốt thép phi <= 18 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 25,2934 tấn
12 Cốt thép phi > 18 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 16,4308 tấn
13 Đắp đất móng công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 99,5009 100 m3
14 Đắp đất chân móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,2195 100 m3
15 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,2355 100m
G PHẦN MÓNG: MÓNG TRỤ CỘT THÉP 4T45-66 (2 vị trí)
1 Đào san đất, đất C3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 833,1083 m3
2 Đào móng thủ công, đất C3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2.893,296 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, M50 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 36,992 m3
4 Bê tông móng, đá 2x4, M200 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 305,066 m3
5 Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 39,75 m3
6 Xây rãnh bằng đá hộc, vxm M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 27 m3
7 Đắp đất kè móng công trình Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,6384 100 m3
8 Xây kè mái dốc, vxm M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 16,5092 m3
9 Xây móng kè bằng đá hộc, vxm M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 23,7965 m3
10 Cốt thép phi <= 10 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,2742 tấn
11 Cốt thép phi <= 18 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 11,2422 tấn
12 Cốt thép phi > 18 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5,7658 tấn
13 Đắp đất móng công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 27,3613 100 m3
14 Đắp đất chân móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,7398 100 m3
15 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,09 100m
H PHẦN MÓNG: MÓNG TRỤ CỘT THÉP 4T40-42 (1 vị trí)
1 Đào san đất, đất C3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,4244 100m3
2 Đào móng, đất C3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6,5184 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, M50 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 7,744 m3
4 Bê tông móng, đá 2x4, M200 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 43,61 m3
5 Đào rãnh thoát nước, đất C3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,1338 100m3
6 Xây rãnh bằng đá hộc, vxm M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 9 m3
7 Đắp đất kè móng công trình Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,0847 100 m3
8 Xây kè mái dốc, vxm M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,6327 m3
9 Xây móng kè bằng đá hộc, vxm M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 7,5166 m3
10 Cốt thép phi <= 10 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,2544 tấn
11 Cốt thép phi <= 18 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,4922 tấn
12 Cốt thép phi > 18 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,2874 tấn
13 Đắp đất móng công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6,5122 100 m3
14 Đắp đất chân móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,1549 100 m3
15 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,0315 100m
I PHẦN MÓNG: MÓNG TRỤ CỘT THÉP 4T40-36 (3 vị trí)
1 Đào san đất, đất C3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 456,17 m3
2 Đào móng thủ công, đất C3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.622,524 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, M50 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 17,328 m3
4 Bê tông móng, đá 2x4, M200 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 96,195 m3
5 Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 43,375 m3
6 Xây rãnh bằng đá hộc, vxm M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 29,25 m3
7 Đắp đất kè móng công trình Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,1539 100 m3
8 Xây kè mái dốc, vxm M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,4744 m3
9 Xây móng kè bằng đá hộc, vxm M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 7,0746 m3
10 Cốt thép phi <= 10 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,6461 tấn
11 Cốt thép phi <= 18 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3,9328 tấn
12 Cốt thép phi > 18 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3,8623 tấn
13 Đắp đất móng công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 16,4297 100 m3
14 Đắp đất chân móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,1155 100 m3
15 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,006 100m
J PHẦN MÓNG: MÓNG TRỤ CỘT THÉP 4T40-44 (1 vị trí)
1 Đào san đất, đất C3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 327,05 m3
2 Đào móng thủ công, đất C3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 691,2093 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, M50 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 8,464 m3
4 Bê tông móng, đá 2x4, M200 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 47,134 m3
5 Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 16,625 m3
6 Xây rãnh bằng đá hộc, vxm M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 11,25 m3
7 Đắp đất kè móng công trình Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,102 100 m3
8 Xây kè mái dốc, vxm M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4,1433 m3
9 Xây móng kè bằng đá hộc, vxm M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 7,7346 m3
10 Cốt thép phi <= 10 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,2271 tấn
11 Cốt thép phi <= 18 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,9454 tấn
12 Cốt thép phi > 18 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,5449 tấn
13 Đắp đất móng công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6,8796 100 m3
14 Đắp đất chân móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,1693 100 m3
15 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,0315 100m
K PHẦN MÓNG: MÓNG TRỤ CỘT THÉP 4T41-40 (3 vị trí)
1 Đào san đất, đất C3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 611,48 m3
2 Đào móng thủ công, đất C3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.696,472 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, M50 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 21,168 m3
4 Bê tông móng, đá 2x4, M200 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 114,198 m3
5 Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 46,625 m3
6 Xây rãnh bằng đá hộc, vxm M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 31,5 m3
7 Đắp đất kè móng công trình Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,2271 100 m3
8 Xây kè mái dốc, vxm M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4,8642 m3
9 Xây móng kè bằng đá hộc, vxm M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 10,1698 m3
10 Cốt thép phi <= 10 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,6976 tấn
11 Cốt thép phi <= 18 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4,8299 tấn
12 Cốt thép phi > 18 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3,9547 tấn
13 Đắp đất móng công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 16,9223 100 m3
14 Đắp đất chân móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,3466 100 m3
15 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,0445 100m
L PHẦN MÓNG: MÓNG TRỤ CỘT THÉP 4T39-36 (1 vị trí)
1 Đào san đất, đất C3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 147,23 m3
2 Đào móng thủ công, đất C3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 516,816 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, M50 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5,776 m3
4 Bê tông móng, đá 2x4, M200 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 39,139 m3
5 Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 16,625 m3
6 Xây rãnh bằng đá hộc, vxm M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 11,25 m3
7 Đắp đất kè móng công trình Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,0765 100 m3
8 Xây kè mái dốc, vxm M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3,6925 m3
9 Xây móng kè bằng đá hộc, vxm M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 9,5415 m3
10 Cốt thép phi <= 10 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,2132 tấn
11 Cốt thép phi <= 18 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,3106 tấn
12 Cốt thép phi > 18 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,1688 tấn
13 Đắp đất móng công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5,1067 100 m3
14 Đắp đất chân móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,1155 100 m3
15 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,027 100m
M PHẦN MÓNG: MÓNG TRỤ CỘT THÉP 4T40-46 (2 vị trí)
1 Đào san đất, đất C3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 147,0131 m3
2 Đào móng thủ công, đất C3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.463,5227 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, M50 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 18,432 m3
4 Bê tông móng, đá 2x4, M200 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 101,636 m3
5 Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 26,75 m3
6 Xây rãnh bằng đá hộc, vxm M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 18 m3
7 Đắp đất kè móng công trình Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,156 100 m3
8 Cốt thép phi <= 10 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,5046 tấn
9 Cốt thép phi <= 18 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4,4236 tấn
10 Cốt thép phi > 18 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3,0899 tấn
11 Đắp đất móng công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 14,6063 100 m3
12 Đắp đất chân móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,3686 100 m3
13 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,014 100m
N PHẦN MÓNG: MÓNG TRỤ CỘT THÉP 4T50-42 (1 vị trí)
1 Đào san đất, đất C3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 415,22 m3
2 Đào móng thủ công, đất C3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 969,0147 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, M50 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 7,744 m3
4 Bê tông móng, đá 2x4, M200 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 57,85 m3
5 Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 13,375 m3
6 Xây rãnh bằng đá hộc, vxm M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 9 m3
7 Đắp đất kè móng công trình Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,1304 100 m3
8 Xây kè mái dốc, vxm M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5,2658 m3
9 Xây móng kè bằng đá hộc, vxm M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 11,282 m3
10 Cốt thép phi <= 10 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,3817 tấn
11 Cốt thép phi <= 18 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,873 tấn
12 Cốt thép phi > 18 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,2336 tấn
13 Đắp đất móng công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 9,7942 100 m3
14 Đắp đất chân móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,1549 100 m3
15 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,0315 100m
O PHẦN MÓNG: MÓNG TRỤ CỘT THÉP 4T45-46 (2 vị trí)
1 Đào san đất, đất C3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 450,31 m3
2 Đào móng thủ công, đất C3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.791,216 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, M50 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 18,432 m3
4 Bê tông móng, đá 2x4, M200 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 142,262 m3
5 Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 33,25 m3
6 Xây rãnh bằng đá hộc, vxm M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 22,5 m3
7 Đắp đất kè móng công trình Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,238 100 m3
8 Xây kè mái dốc, vxm M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 8,9938 m3
9 Xây móng kè bằng đá hộc, vxm M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 17,5591 m3
10 Cốt thép phi <= 10 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,9234 tấn
11 Cốt thép phi <= 18 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4,0543 tấn
12 Cốt thép phi > 18 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3,5751 tấn
13 Đắp đất móng công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 17,6739 100 m3
14 Đắp đất chân móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,3686 100 m3
15 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,063 100m
P PHẦN MÓNG: MÓNG TRỤ CỘT THÉP 4T41-42 (1 vị trí)
1 Đào san đất, đất C3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 212,37 m3
2 Đào móng thủ công, đất C3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 651,8413 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, M50 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 7,44 m3
4 Bê tông móng, đá 2x4, M200 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 43,806 m3
5 Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 16,625 m3
6 Xây rãnh bằng đá hộc, vxm M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 11,25 m3
7 Đắp đất kè móng công trình Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,1387 100 m3
8 Xây kè mái dốc, vxm M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5,7689 m3
9 Xây móng kè bằng đá hộc, vxm M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 10,281 m3
10 Cốt thép phi <= 10 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,2364 tấn
11 Cốt thép phi <= 18 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,6914 tấn
12 Cốt thép phi > 18 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,3182 tấn
13 Đắp đất móng công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6,454 100 m3
14 Đắp đất chân móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,1549 100 m3
15 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,0315 100m
Q PHẦN MÓNG: MÓNG CỘT THÉP MB20x18-4.5-12.4 (2 vị trí)
1 Đào móng, đất C3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 18,57 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 72,88 m3
3 Bê tông móng, M400, PC40, đá 2x4 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 644,72 m3
4 Xây kè mái dốc, vxm M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 63,92 m3
5 Xây móng kè bằng đá hộc, vxm M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 72,5 m3
6 Cốt thép phi <= 10 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,9031 tấn
7 Cốt thép phi <= 18 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 22,5914 tấn
8 Cốt thép phi > 18 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 17,6848 tấn
9 Đắp đất móng công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 12,5334 100 m3
10 Đắp đất chân móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 9,783 100 m3
11 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,448 100m
R PHẦN MÓNG: MÓNG CỘT THÉP MB15x13-4.5-6.4 (13 vị trí)
1 Đào móng, đất C3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 52,5956 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 258,635 m3
3 Bê tông móng, M400, PC40, đá 2x4 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.870,0305 m3
4 Xây kè mái dốc, vxm M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 307,71 m3
5 Xây móng kè bằng đá hộc, vxm M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 354,38 m3
6 Cốt thép phi <= 10 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 9,514 tấn
7 Cốt thép phi <= 18 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 94,7859 tấn
8 Cốt thép phi > 18 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 50,5036 tấn
9 Đắp đất móng công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 34,4398 100 m3
10 Đắp đất chân móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 34,3473 100 m3
11 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,184 100m
S PHẦN MÓNG: MÓNG CỘT THÉP MB22x20-6.0-11.2 (1 vị trí)
1 Đào móng, đất C3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 13,9376 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 44,52 m3
3 Bê tông móng, M400, PC40, đá 2x4 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 499,742 m3
4 Xây kè mái dốc, vxm M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 35,28 m3
5 Xây móng kè bằng đá hộc, vxm M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 39,84 m3
6 Cốt thép phi <= 10 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,7778 tấn
7 Cốt thép phi <= 18 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 20,5475 tấn
8 Cốt thép phi > 18 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 11,6934 tấn
9 Đắp đất móng công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 9,3445 100 m3
10 Đắp đất chân móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5,9765 100 m3
11 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,245 100m
T PHẦN MÓNG: MÓNG CỘT THÉP MB23x21-5.0-11.05 (2 vị trí)
1 Đào móng, đất C3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 30,3349 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 97,31 m3
3 Bê tông móng, M400, PC40, đá 2x4 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.178,486 m3
4 Xây kè mái dốc, vxm M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 73,88 m3
5 Xây móng kè bằng đá hộc, vxm M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 83,28 m3
6 Cốt thép phi <= 10 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4,2165 tấn
7 Cốt thép phi <= 18 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 47,4857 tấn
8 Cốt thép phi > 18 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 25,9392 tấn
9 Đắp đất móng công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 19,3346 100 m3
10 Đắp đất chân móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 13,1338 100 m3
11 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,518 100m
U PHẦN MÓNG: MÓNG CỘT THÉP MB19x19-4.0-7.9 (1 vị trí)
1 Đào móng, đất C3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 10,5602 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 36,7 m3
3 Bê tông móng, M400, PC40, đá 2x4 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 360,22 m3
4 Xây kè mái dốc, vxm M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 31,96 m3
5 Xây móng kè bằng đá hộc, vxm M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 36,25 m3
6 Cốt thép phi <= 10 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,4636 tấn
7 Cốt thép phi <= 18 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 16,2635 tấn
8 Cốt thép phi > 18 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 9,1291 tấn
9 Đắp đất móng công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 7,2502 100 m3
10 Đắp đất chân móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4,9051 100 m3
11 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,224 100m
V PHẦN BU LÔNG NEO, TIẾP ĐỊA, BIỂN BÁO (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1 Gia công bu lông neo BL56 (176 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5.262,4 kg
2 Lắp đặt bu lông neo BL56 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5,4817 tấn
3 Gia công bu lông neo BL64 (352 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 15.100,8 kg
4 Lắp đặt bu lông neo BL64 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 15,73 tấn
5 Gia công bu lông neo BL72 (496 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 27.840,48 kg
6 Lắp đặt bu lông neo BL72 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 29,0005 tấn
7 Gia công bu lông neo BL80 (128 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 9.543,68 kg
8 Lắp đặt bu lông neo BL80 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 9,9413 tấn
9 Biển báo nguy hiểm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 59 Bộ
10 Biển số thứ tự cột Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 59 Bộ
11 Biển báo giao chéo quốc lộ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4 Bộ
12 Biển báo giao chéo đường sắt Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 Bộ
13 Gia công tiếp địa RS-4 (48 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 48 bộ
14 Gia công tiếp địa RS-4A (11 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 11 bộ
15 Lắp đặt tiếp địa Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 59 bộ
16 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn d=12-14mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 7.371,5521 kg
17 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.238,4 m3
18 Đắp đất rãnh tiếp địa, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.238,4 m3
W PHẦN NỐI ĐẤT TRONG VÀ NGOÀI HÀNH LANG TUYẾN
1 Phần nối đất trong và ngoài hành lang tuyến Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Toàn bộ
X PHẦN LẮP DỰNG CỘT THÉP (VTTB Bên mời thầu cấp nhà thầu lắp đặt)
1 Lắp dựng cột thép Đ222-35B (5 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 75,2526 tấn
2 Lắp dựng cột thép Đ222-35C (3 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 49,0447 tấn
3 Lắp dựng cột thép Đ222-38B (7 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 108,7788 tấn
4 Lắp dựng cột thép Đ222-38C (1 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 17,471 tấn
5 Lắp dựng cột thép Đ222-44B (14 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 274,9692 tấn
6 Lắp dựng cột thép Đ222-44C (1 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 22,9134 tấn
7 Lắp dựng cột thép N222-33B (3 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 65,1827 tấn
8 Lắp dựng cột thép N222-33C (3 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 68,891 tấn
9 Lắp dựng cột thép N222-33D (1 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 34,7299 tấn
10 Lắp dựng cột thép N222-37B (5 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 147,1435 tấn
11 Lắp dựng cột thép N222-37C (1 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 30,9014 tấn
12 Lắp dựng cột thép N222-37D (4 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 160,8649 tấn
13 Lắp dựng cột thép N222-42D (3 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 130,7416 tấn
14 Lắp dựng cột thép N222-42E (2 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 95,815 tấn
15 Lắp dựng cột thép N222-48B (1 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 38,5635 tấn
16 Lắp dựng cột thép N222-48D (3 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 134,0176 tấn
17 Lắp dựng cột thép N222-52B (2 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 81,001 tấn
Y KÉO RẢI CĂNG DÂY DẪN, DÂY CHỐNG SÉT VÀ LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN (VTTB Bên mời thầu cấp nhà thầu lắp đặt)
1 Kéo rài căng dây dẫn ACSR 330/43 (Theo chiều dài tuyến; đường dây 2 mạch phân pha 2) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 20,1237 km
2 Kéo rải căng dây chống sét PHLOX-75 (Theo chiều dài tuyến) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 20,1237 km
3 Lắp chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, loại ≤14 bát, chiều cao lắp đặt ≤40m Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 126 chuỗi
4 Lắp chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, loại ≤14 bát, chiều cao lắp đặt ≤50m Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 48 chuỗi
5 Lắp chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, loại ≤2x14 bát, chiều cao lắp đặt ≤50m Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 90 chuỗi
6 Lắp chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, loại 2x20 bát, chiều cao lắp đặt ≤40m Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 210 chuỗi
7 Lắp chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, loại 2x20 bát, chiều cao lắp đặt ≤50m Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 60 chuỗi
8 Lắp chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, loại ≤2x21 bát, chiều cao lắp đặt ≤50m Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 48 chuỗi
9 Lắp chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, loại ≤2x21 bát, chiều cao lắp đặt ≤60m Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 24 chuỗi
10 Lắp chống rung, cột có chiều cao ≤ 40m Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 832 quả
11 Lắp chống rung có chiều cao lắp đặt ≤50m Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 624 quả
12 Lắp chống rung có chiều cao lắp đặt ≤60m Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 52 quả
13 Lắp đặt chuỗi sứ đỡ cho dây chống sét bằng thủ công, chiều cao lắp đặt ≤40m Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 16 chuỗi
14 Lắp đặt chuỗi sứ đỡ cho dây chống sét bằng thủ công, chiều cao lắp đặt ≤50m Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 15 chuỗi
15 Lắp đặt chuỗi sứ néo cho dây chống sét bằng thủ công, chiều cao lắp đặt ≤40m Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 36 chuỗi
16 Lắp đặt chuỗi sứ néo cho dây chống sét bằng thủ công, chiều cao lắp đặt ≤50m Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 18 chuỗi
17 Lắp đặt chuỗi sứ néo cho dây chống sét bằng thủ công, chiều cao lắp đặt ≤60m Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4 chuỗi
18 Lắp tạ bù 200kg có chiều cao lắp đặt ≤40m (vị trí cột 17) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6 bộ
19 Lắp tạ bù 100kg có chiều cao lắp đặt ≤40m (vị trí cột 38) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6 bộ
20 Lắp tạ bù 100kg có chiều cao lắp đặt ≤50m (vị trí cột 23) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6 bộ
21 Lắp chi tiết bắt dây đấu nối tại đầu cột số 6 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6 bộ
Z LẮP ĐẶT CÁP QUANG (phần thay dây) (VTTB Bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt)
1 Kéo rải, căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét OPGW80 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,4682 km
2 Lắp đặt hộp nối cáp quang, số sợi cáp quang trong hộp ≤48 sợi Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 hộp
3 Lắp chống rung Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 10 cái
4 Lắp đặt khóa đỡ cáp quang OPGW-80 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 bộ
5 Lắp đặt khóa néo cáp quang OPGW-80 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 8 bộ
6 Lắp đặt kẹp cáp quang Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 26 bộ
7 Lắp đặt khóa lèo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 8 bộ
AA LẮP ĐẶT CÁP QUANG (phần lắp mới) (VTTB Bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt)
1 Kéo rải, căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét OPGW80 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 20,9762 km
2 Lắp đặt hộp nối cáp quang, số sợi cáp quang trong hộp ≤48 sợi Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6 hộp
3 Lắp đặt kẹp cáp quang Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 156 bộ
AB PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 59 Vị trí
2 Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 sợi
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->