Gói thầu: Gói thầu số 12: Xây lắp đường dây đấu nối
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200454181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Xây lắp đường dây đấu nối |
| Số hiệu KHLCNT | 20200358824 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 15:45:00 đến ngày 2020-05-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 72,703,787,428 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,454,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG: MÓNG TRỤ CỘT THÉP 4T55-52 (4 vị trí) | |||
| 1 | Đào san đất, đất C3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.217,82 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, đất C3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5.919,1253 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, M50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 46,656 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, M200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 393,792 | m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 69,75 | m3 |
| 6 | Xây rãnh bằng đá hộc, dày <= 0.6m, vxm M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 47,25 | m3 |
| 7 | Đắp đất kè móng công trình | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,7658 | 100 m3 |
| 8 | Xây kè mái dốc, vxm M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 19,2534 | m3 |
| 9 | Xây móng kè bằng đá hộc, vxm M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 36,6942 | m3 |
| 10 | Cốt thép phi <= 10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,1899 | tấn |
| 11 | Cốt thép phi <= 18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,5251 | tấn |
| 12 | Cốt thép phi > 18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12,2906 | tấn |
| 13 | Đắp đất móng công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 59,4231 | 100 m3 |
| 14 | Đắp đất chân móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,9331 | 100 m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,125 | 100m |
| B | PHẦN MÓNG: MÓNG TRỤ CỘT THÉP 4T45-50 (2 vị trí) | |||
| 1 | Đào san đất, đất C3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 753,49 | m3 |
| 2 | Đào móng thủ công, đất C3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.990,128 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21,632 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, M200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 190,666 | m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 33,25 | m3 |
| 6 | Xây rãnh bằng đá hộc, vxm M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 22,5 | m3 |
| 7 | Đắp đất kè móng công trình | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,3361 | 100 m3 |
| 8 | Xây kè mái dốc, vxm M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,2007 | m3 |
| 9 | Xây móng kè bằng đá hộc, vxm M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21,5748 | m3 |
| 10 | Cốt thép phi <= 10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,8989 | tấn |
| 11 | Cốt thép phi <= 18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,3534 | tấn |
| 12 | Cốt thép phi > 18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,5789 | tấn |
| 13 | Đắp đất móng công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 19,1864 | 100 m3 |
| 14 | Đắp đất chân móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,4326 | 100 m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,072 | 100m |
| C | PHẦN MÓNG: MÓNG TRỤ CỘT THÉP 4T38-38 (2 vị trí) | |||
| 1 | Đào san đất, đất C3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 788,87 | m3 |
| 2 | Đào móng thủ công, đất C3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.053,4533 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12,8 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, M200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 69,002 | m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 33,25 | m3 |
| 6 | Xây rãnh bằng đá hộc, vxm M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 22,5 | m3 |
| 7 | Đắp đất kè móng công trình | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,3067 | 100 m3 |
| 8 | Xây kè mái dốc, vxm M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15,8019 | m3 |
| 9 | Xây móng kè bằng đá hộc, vxm M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 23,4591 | m3 |
| 10 | Cốt thép phi <= 10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,434 | tấn |
| 11 | Cốt thép phi <= 18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,4795 | tấn |
| 12 | Cốt thép phi > 18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,9002 | tấn |
| 13 | Đắp đất móng công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,3508 | 100 m3 |
| 14 | Đắp đất chân móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,256 | 100 m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,062 | 100m |
| D | PHẦN MÓNG: MÓNG TRỤ CỘT THÉP 4T38-36 (3 vị trí) | |||
| 1 | Đào san đất, đất C3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 372,15 | m3 |
| 2 | Đào móng thủ công, đất C3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.480,22 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 17,328 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, M200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 95,019 | m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 43,375 | m3 |
| 6 | Xây rãnh bằng đá hộc, vxm M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 29,25 | m3 |
| 7 | Đắp đất kè móng công trình | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1966 | 100 m3 |
| 8 | Xây móng kè bằng đá hộc, vxm M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,148 | m3 |
| 9 | Cốt thép phi <= 10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,6524 | tấn |
| 10 | Cốt thép phi <= 18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,8914 | tấn |
| 11 | Cốt thép phi > 18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,8503 | tấn |
| 12 | Đắp đất móng công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14,8304 | 100 m3 |
| 13 | Đắp đất chân móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,3466 | 100 m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0435 | 100m |
| E | PHẦN MÓNG: MÓNG TRỤ CỘT THÉP 4T45-48 (6 vị trí) | |||
| 1 | Đào san đất, đất C3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4.222,8589 | m3 |
| 2 | Đào móng thủ công, đất C3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5.667,984 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 60 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, M200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 451,746 | m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 116 | m3 |
| 6 | Xây rãnh bằng đá hộc, vxm M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 78,75 | m3 |
| 7 | Đắp đất kè móng công trình | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,4701 | 100 m3 |
| 8 | Xây kè mái dốc, vxm M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 54,7762 | m3 |
| 9 | Xây móng kè bằng đá hộc, vxm M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 82,2268 | m3 |
| 10 | Cốt thép phi <= 10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,6879 | tấn |
| 11 | Cốt thép phi <= 18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18,0081 | tấn |
| 12 | Cốt thép phi > 18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13,8378 | tấn |
| 13 | Đắp đất móng công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 55,1015 | 100 m3 |
| 14 | Đắp đất chân móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,2 | 100 m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2385 | 100m |
| F | PHẦN MÓNG: MÓNG TRỤ CỘT THÉP 4T50-66 (6 vị trí) | |||
| 1 | Đào san đất, đất C3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5.208,3274 | m3 |
| 2 | Đào móng thủ công, đất C3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10.280,968 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 110,976 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, M200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 938,88 | m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 129 | m3 |
| 6 | Xây rãnh bằng đá hộc, vxm M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 87,75 | m3 |
| 7 | Đắp đất kè móng công trình | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,8557 | 100 m3 |
| 8 | Xây kè mái dốc, vxm M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 31,3655 | m3 |
| 9 | Xây móng kè bằng đá hộc, vxm M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 65,8734 | m3 |
| 10 | Cốt thép phi <= 10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,2147 | tấn |
| 11 | Cốt thép phi <= 18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,2934 | tấn |
| 12 | Cốt thép phi > 18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,4308 | tấn |
| 13 | Đắp đất móng công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 99,5009 | 100 m3 |
| 14 | Đắp đất chân móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,2195 | 100 m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2355 | 100m |
| G | PHẦN MÓNG: MÓNG TRỤ CỘT THÉP 4T45-66 (2 vị trí) | |||
| 1 | Đào san đất, đất C3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 833,1083 | m3 |
| 2 | Đào móng thủ công, đất C3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.893,296 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 36,992 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, M200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 305,066 | m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 39,75 | m3 |
| 6 | Xây rãnh bằng đá hộc, vxm M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 27 | m3 |
| 7 | Đắp đất kè móng công trình | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,6384 | 100 m3 |
| 8 | Xây kè mái dốc, vxm M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,5092 | m3 |
| 9 | Xây móng kè bằng đá hộc, vxm M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 23,7965 | m3 |
| 10 | Cốt thép phi <= 10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,2742 | tấn |
| 11 | Cốt thép phi <= 18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,2422 | tấn |
| 12 | Cốt thép phi > 18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,7658 | tấn |
| 13 | Đắp đất móng công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 27,3613 | 100 m3 |
| 14 | Đắp đất chân móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,7398 | 100 m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,09 | 100m |
| H | PHẦN MÓNG: MÓNG TRỤ CỘT THÉP 4T40-42 (1 vị trí) | |||
| 1 | Đào san đất, đất C3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,4244 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, đất C3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,5184 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,744 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, M200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 43,61 | m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, đất C3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1338 | 100m3 |
| 6 | Xây rãnh bằng đá hộc, vxm M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | m3 |
| 7 | Đắp đất kè móng công trình | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0847 | 100 m3 |
| 8 | Xây kè mái dốc, vxm M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,6327 | m3 |
| 9 | Xây móng kè bằng đá hộc, vxm M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,5166 | m3 |
| 10 | Cốt thép phi <= 10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2544 | tấn |
| 11 | Cốt thép phi <= 18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,4922 | tấn |
| 12 | Cốt thép phi > 18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,2874 | tấn |
| 13 | Đắp đất móng công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,5122 | 100 m3 |
| 14 | Đắp đất chân móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1549 | 100 m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0315 | 100m |
| I | PHẦN MÓNG: MÓNG TRỤ CỘT THÉP 4T40-36 (3 vị trí) | |||
| 1 | Đào san đất, đất C3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 456,17 | m3 |
| 2 | Đào móng thủ công, đất C3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.622,524 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 17,328 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, M200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 96,195 | m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 43,375 | m3 |
| 6 | Xây rãnh bằng đá hộc, vxm M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 29,25 | m3 |
| 7 | Đắp đất kè móng công trình | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1539 | 100 m3 |
| 8 | Xây kè mái dốc, vxm M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,4744 | m3 |
| 9 | Xây móng kè bằng đá hộc, vxm M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,0746 | m3 |
| 10 | Cốt thép phi <= 10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,6461 | tấn |
| 11 | Cốt thép phi <= 18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,9328 | tấn |
| 12 | Cốt thép phi > 18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,8623 | tấn |
| 13 | Đắp đất móng công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,4297 | 100 m3 |
| 14 | Đắp đất chân móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1155 | 100 m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,006 | 100m |
| J | PHẦN MÓNG: MÓNG TRỤ CỘT THÉP 4T40-44 (1 vị trí) | |||
| 1 | Đào san đất, đất C3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 327,05 | m3 |
| 2 | Đào móng thủ công, đất C3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 691,2093 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,464 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, M200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 47,134 | m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,625 | m3 |
| 6 | Xây rãnh bằng đá hộc, vxm M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,25 | m3 |
| 7 | Đắp đất kè móng công trình | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,102 | 100 m3 |
| 8 | Xây kè mái dốc, vxm M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,1433 | m3 |
| 9 | Xây móng kè bằng đá hộc, vxm M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,7346 | m3 |
| 10 | Cốt thép phi <= 10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2271 | tấn |
| 11 | Cốt thép phi <= 18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,9454 | tấn |
| 12 | Cốt thép phi > 18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,5449 | tấn |
| 13 | Đắp đất móng công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,8796 | 100 m3 |
| 14 | Đắp đất chân móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1693 | 100 m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0315 | 100m |
| K | PHẦN MÓNG: MÓNG TRỤ CỘT THÉP 4T41-40 (3 vị trí) | |||
| 1 | Đào san đất, đất C3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 611,48 | m3 |
| 2 | Đào móng thủ công, đất C3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.696,472 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21,168 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, M200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 114,198 | m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 46,625 | m3 |
| 6 | Xây rãnh bằng đá hộc, vxm M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 31,5 | m3 |
| 7 | Đắp đất kè móng công trình | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2271 | 100 m3 |
| 8 | Xây kè mái dốc, vxm M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,8642 | m3 |
| 9 | Xây móng kè bằng đá hộc, vxm M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,1698 | m3 |
| 10 | Cốt thép phi <= 10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,6976 | tấn |
| 11 | Cốt thép phi <= 18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,8299 | tấn |
| 12 | Cốt thép phi > 18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,9547 | tấn |
| 13 | Đắp đất móng công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,9223 | 100 m3 |
| 14 | Đắp đất chân móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,3466 | 100 m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0445 | 100m |
| L | PHẦN MÓNG: MÓNG TRỤ CỘT THÉP 4T39-36 (1 vị trí) | |||
| 1 | Đào san đất, đất C3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 147,23 | m3 |
| 2 | Đào móng thủ công, đất C3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 516,816 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,776 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, M200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 39,139 | m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,625 | m3 |
| 6 | Xây rãnh bằng đá hộc, vxm M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,25 | m3 |
| 7 | Đắp đất kè móng công trình | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0765 | 100 m3 |
| 8 | Xây kè mái dốc, vxm M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,6925 | m3 |
| 9 | Xây móng kè bằng đá hộc, vxm M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,5415 | m3 |
| 10 | Cốt thép phi <= 10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2132 | tấn |
| 11 | Cốt thép phi <= 18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,3106 | tấn |
| 12 | Cốt thép phi > 18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,1688 | tấn |
| 13 | Đắp đất móng công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,1067 | 100 m3 |
| 14 | Đắp đất chân móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1155 | 100 m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,027 | 100m |
| M | PHẦN MÓNG: MÓNG TRỤ CỘT THÉP 4T40-46 (2 vị trí) | |||
| 1 | Đào san đất, đất C3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 147,0131 | m3 |
| 2 | Đào móng thủ công, đất C3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.463,5227 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18,432 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, M200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 101,636 | m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 26,75 | m3 |
| 6 | Xây rãnh bằng đá hộc, vxm M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18 | m3 |
| 7 | Đắp đất kè móng công trình | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,156 | 100 m3 |
| 8 | Cốt thép phi <= 10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,5046 | tấn |
| 9 | Cốt thép phi <= 18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,4236 | tấn |
| 10 | Cốt thép phi > 18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,0899 | tấn |
| 11 | Đắp đất móng công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14,6063 | 100 m3 |
| 12 | Đắp đất chân móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,3686 | 100 m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,014 | 100m |
| N | PHẦN MÓNG: MÓNG TRỤ CỘT THÉP 4T50-42 (1 vị trí) | |||
| 1 | Đào san đất, đất C3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 415,22 | m3 |
| 2 | Đào móng thủ công, đất C3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 969,0147 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,744 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, M200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 57,85 | m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13,375 | m3 |
| 6 | Xây rãnh bằng đá hộc, vxm M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | m3 |
| 7 | Đắp đất kè móng công trình | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1304 | 100 m3 |
| 8 | Xây kè mái dốc, vxm M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,2658 | m3 |
| 9 | Xây móng kè bằng đá hộc, vxm M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,282 | m3 |
| 10 | Cốt thép phi <= 10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,3817 | tấn |
| 11 | Cốt thép phi <= 18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,873 | tấn |
| 12 | Cốt thép phi > 18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,2336 | tấn |
| 13 | Đắp đất móng công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,7942 | 100 m3 |
| 14 | Đắp đất chân móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1549 | 100 m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0315 | 100m |
| O | PHẦN MÓNG: MÓNG TRỤ CỘT THÉP 4T45-46 (2 vị trí) | |||
| 1 | Đào san đất, đất C3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 450,31 | m3 |
| 2 | Đào móng thủ công, đất C3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.791,216 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18,432 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, M200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 142,262 | m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 33,25 | m3 |
| 6 | Xây rãnh bằng đá hộc, vxm M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 22,5 | m3 |
| 7 | Đắp đất kè móng công trình | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,238 | 100 m3 |
| 8 | Xây kè mái dốc, vxm M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,9938 | m3 |
| 9 | Xây móng kè bằng đá hộc, vxm M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 17,5591 | m3 |
| 10 | Cốt thép phi <= 10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,9234 | tấn |
| 11 | Cốt thép phi <= 18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,0543 | tấn |
| 12 | Cốt thép phi > 18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,5751 | tấn |
| 13 | Đắp đất móng công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 17,6739 | 100 m3 |
| 14 | Đắp đất chân móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,3686 | 100 m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,063 | 100m |
| P | PHẦN MÓNG: MÓNG TRỤ CỘT THÉP 4T41-42 (1 vị trí) | |||
| 1 | Đào san đất, đất C3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 212,37 | m3 |
| 2 | Đào móng thủ công, đất C3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 651,8413 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,44 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, M200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 43,806 | m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,625 | m3 |
| 6 | Xây rãnh bằng đá hộc, vxm M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,25 | m3 |
| 7 | Đắp đất kè móng công trình | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1387 | 100 m3 |
| 8 | Xây kè mái dốc, vxm M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,7689 | m3 |
| 9 | Xây móng kè bằng đá hộc, vxm M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,281 | m3 |
| 10 | Cốt thép phi <= 10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2364 | tấn |
| 11 | Cốt thép phi <= 18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,6914 | tấn |
| 12 | Cốt thép phi > 18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,3182 | tấn |
| 13 | Đắp đất móng công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,454 | 100 m3 |
| 14 | Đắp đất chân móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1549 | 100 m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0315 | 100m |
| Q | PHẦN MÓNG: MÓNG CỘT THÉP MB20x18-4.5-12.4 (2 vị trí) | |||
| 1 | Đào móng, đất C3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18,57 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 72,88 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M400, PC40, đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 644,72 | m3 |
| 4 | Xây kè mái dốc, vxm M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 63,92 | m3 |
| 5 | Xây móng kè bằng đá hộc, vxm M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 72,5 | m3 |
| 6 | Cốt thép phi <= 10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,9031 | tấn |
| 7 | Cốt thép phi <= 18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 22,5914 | tấn |
| 8 | Cốt thép phi > 18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 17,6848 | tấn |
| 9 | Đắp đất móng công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12,5334 | 100 m3 |
| 10 | Đắp đất chân móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,783 | 100 m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,448 | 100m |
| R | PHẦN MÓNG: MÓNG CỘT THÉP MB15x13-4.5-6.4 (13 vị trí) | |||
| 1 | Đào móng, đất C3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 52,5956 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 258,635 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M400, PC40, đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.870,0305 | m3 |
| 4 | Xây kè mái dốc, vxm M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 307,71 | m3 |
| 5 | Xây móng kè bằng đá hộc, vxm M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 354,38 | m3 |
| 6 | Cốt thép phi <= 10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,514 | tấn |
| 7 | Cốt thép phi <= 18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 94,7859 | tấn |
| 8 | Cốt thép phi > 18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 50,5036 | tấn |
| 9 | Đắp đất móng công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 34,4398 | 100 m3 |
| 10 | Đắp đất chân móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 34,3473 | 100 m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,184 | 100m |
| S | PHẦN MÓNG: MÓNG CỘT THÉP MB22x20-6.0-11.2 (1 vị trí) | |||
| 1 | Đào móng, đất C3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13,9376 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 44,52 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M400, PC40, đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 499,742 | m3 |
| 4 | Xây kè mái dốc, vxm M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 35,28 | m3 |
| 5 | Xây móng kè bằng đá hộc, vxm M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 39,84 | m3 |
| 6 | Cốt thép phi <= 10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,7778 | tấn |
| 7 | Cốt thép phi <= 18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20,5475 | tấn |
| 8 | Cốt thép phi > 18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,6934 | tấn |
| 9 | Đắp đất móng công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,3445 | 100 m3 |
| 10 | Đắp đất chân móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,9765 | 100 m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,245 | 100m |
| T | PHẦN MÓNG: MÓNG CỘT THÉP MB23x21-5.0-11.05 (2 vị trí) | |||
| 1 | Đào móng, đất C3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30,3349 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 97,31 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M400, PC40, đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.178,486 | m3 |
| 4 | Xây kè mái dốc, vxm M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 73,88 | m3 |
| 5 | Xây móng kè bằng đá hộc, vxm M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 83,28 | m3 |
| 6 | Cốt thép phi <= 10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,2165 | tấn |
| 7 | Cốt thép phi <= 18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 47,4857 | tấn |
| 8 | Cốt thép phi > 18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,9392 | tấn |
| 9 | Đắp đất móng công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 19,3346 | 100 m3 |
| 10 | Đắp đất chân móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13,1338 | 100 m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,518 | 100m |
| U | PHẦN MÓNG: MÓNG CỘT THÉP MB19x19-4.0-7.9 (1 vị trí) | |||
| 1 | Đào móng, đất C3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,5602 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 36,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M400, PC40, đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 360,22 | m3 |
| 4 | Xây kè mái dốc, vxm M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 31,96 | m3 |
| 5 | Xây móng kè bằng đá hộc, vxm M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 36,25 | m3 |
| 6 | Cốt thép phi <= 10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,4636 | tấn |
| 7 | Cốt thép phi <= 18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,2635 | tấn |
| 8 | Cốt thép phi > 18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,1291 | tấn |
| 9 | Đắp đất móng công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,2502 | 100 m3 |
| 10 | Đắp đất chân móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,9051 | 100 m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,224 | 100m |
| V | PHẦN BU LÔNG NEO, TIẾP ĐỊA, BIỂN BÁO (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Gia công bu lông neo BL56 (176 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5.262,4 | kg |
| 2 | Lắp đặt bu lông neo BL56 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,4817 | tấn |
| 3 | Gia công bu lông neo BL64 (352 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15.100,8 | kg |
| 4 | Lắp đặt bu lông neo BL64 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15,73 | tấn |
| 5 | Gia công bu lông neo BL72 (496 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 27.840,48 | kg |
| 6 | Lắp đặt bu lông neo BL72 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 29,0005 | tấn |
| 7 | Gia công bu lông neo BL80 (128 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9.543,68 | kg |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo BL80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,9413 | tấn |
| 9 | Biển báo nguy hiểm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 59 | Bộ |
| 10 | Biển số thứ tự cột | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 59 | Bộ |
| 11 | Biển báo giao chéo quốc lộ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | Bộ |
| 12 | Biển báo giao chéo đường sắt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Bộ |
| 13 | Gia công tiếp địa RS-4 (48 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 48 | bộ |
| 14 | Gia công tiếp địa RS-4A (11 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 59 | bộ |
| 16 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn d=12-14mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7.371,5521 | kg |
| 17 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.238,4 | m3 |
| 18 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.238,4 | m3 |
| W | PHẦN NỐI ĐẤT TRONG VÀ NGOÀI HÀNH LANG TUYẾN | |||
| 1 | Phần nối đất trong và ngoài hành lang tuyến | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Toàn bộ |
| X | PHẦN LẮP DỰNG CỘT THÉP (VTTB Bên mời thầu cấp nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép Đ222-35B (5 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 75,2526 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép Đ222-35C (3 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 49,0447 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép Đ222-38B (7 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 108,7788 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép Đ222-38C (1 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 17,471 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép Đ222-44B (14 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 274,9692 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép Đ222-44C (1 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 22,9134 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép N222-33B (3 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 65,1827 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép N222-33C (3 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 68,891 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép N222-33D (1 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 34,7299 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép N222-37B (5 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 147,1435 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép N222-37C (1 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30,9014 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép N222-37D (4 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 160,8649 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép N222-42D (3 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 130,7416 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép N222-42E (2 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 95,815 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép N222-48B (1 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 38,5635 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép N222-48D (3 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 134,0176 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép N222-52B (2 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 81,001 | tấn |
| Y | KÉO RẢI CĂNG DÂY DẪN, DÂY CHỐNG SÉT VÀ LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN (VTTB Bên mời thầu cấp nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Kéo rài căng dây dẫn ACSR 330/43 (Theo chiều dài tuyến; đường dây 2 mạch phân pha 2) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20,1237 | km |
| 2 | Kéo rải căng dây chống sét PHLOX-75 (Theo chiều dài tuyến) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20,1237 | km |
| 3 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, loại ≤14 bát, chiều cao lắp đặt ≤40m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 126 | chuỗi |
| 4 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, loại ≤14 bát, chiều cao lắp đặt ≤50m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 48 | chuỗi |
| 5 | Lắp chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, loại ≤2x14 bát, chiều cao lắp đặt ≤50m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 90 | chuỗi |
| 6 | Lắp chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, loại 2x20 bát, chiều cao lắp đặt ≤40m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 210 | chuỗi |
| 7 | Lắp chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, loại 2x20 bát, chiều cao lắp đặt ≤50m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 60 | chuỗi |
| 8 | Lắp chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, loại ≤2x21 bát, chiều cao lắp đặt ≤50m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 48 | chuỗi |
| 9 | Lắp chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, loại ≤2x21 bát, chiều cao lắp đặt ≤60m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24 | chuỗi |
| 10 | Lắp chống rung, cột có chiều cao ≤ 40m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 832 | quả |
| 11 | Lắp chống rung có chiều cao lắp đặt ≤50m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 624 | quả |
| 12 | Lắp chống rung có chiều cao lắp đặt ≤60m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 52 | quả |
| 13 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ cho dây chống sét bằng thủ công, chiều cao lắp đặt ≤40m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16 | chuỗi |
| 14 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ cho dây chống sét bằng thủ công, chiều cao lắp đặt ≤50m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15 | chuỗi |
| 15 | Lắp đặt chuỗi sứ néo cho dây chống sét bằng thủ công, chiều cao lắp đặt ≤40m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 36 | chuỗi |
| 16 | Lắp đặt chuỗi sứ néo cho dây chống sét bằng thủ công, chiều cao lắp đặt ≤50m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18 | chuỗi |
| 17 | Lắp đặt chuỗi sứ néo cho dây chống sét bằng thủ công, chiều cao lắp đặt ≤60m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | chuỗi |
| 18 | Lắp tạ bù 200kg có chiều cao lắp đặt ≤40m (vị trí cột 17) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 19 | Lắp tạ bù 100kg có chiều cao lắp đặt ≤40m (vị trí cột 38) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 20 | Lắp tạ bù 100kg có chiều cao lắp đặt ≤50m (vị trí cột 23) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 21 | Lắp chi tiết bắt dây đấu nối tại đầu cột số 6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| Z | LẮP ĐẶT CÁP QUANG (phần thay dây) (VTTB Bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Kéo rải, căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét OPGW80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,4682 | km |
| 2 | Lắp đặt hộp nối cáp quang, số sợi cáp quang trong hộp ≤48 sợi | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | hộp |
| 3 | Lắp chống rung | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt khóa đỡ cáp quang OPGW-80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt khóa néo cáp quang OPGW-80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt kẹp cáp quang | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 26 | bộ |
| 7 | Lắp đặt khóa lèo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | bộ |
| AA | LẮP ĐẶT CÁP QUANG (phần lắp mới) (VTTB Bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Kéo rải, căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét OPGW80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20,9762 | km |
| 2 | Lắp đặt hộp nối cáp quang, số sợi cáp quang trong hộp ≤48 sợi | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | hộp |
| 3 | Lắp đặt kẹp cáp quang | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 156 | bộ |
| AB | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 59 | Vị trí |
| 2 | Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | sợi |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi