Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trường THCS xã Nàn Sín, huyện Si Ma Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200453561-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trường THCS xã Nàn Sín, huyện Si Ma Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20200451829 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng NTM + Huy động cộng cộng đồng đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 17:19:00 đến ngày 2020-05-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,884,037,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,260,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu hai trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III (80% thi công bang máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8927 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mồ côi bằng đào phá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp (80% thi công bang máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8111 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (20% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Phần dân góp, nhà thầu không chào giá mục này | 47,316 | m3 |
| 4 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV (20% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần dân góp, nhà thầu không chào giá mục này. | 20,278 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,104 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2144 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6963 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5664 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ móng cột, đá 1x2, tiết diện cột > 0,1 m2, cao <=28 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2416 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cổ móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1516 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1754 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3455 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4001 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông lót giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3019 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1169 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,054 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép, giằng móng, đường kính <18 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1617 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6146 | tấn |
| 21 | Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0375 | m3 |
| 22 | Trát chân trụ+nảy gờ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5555 | m2 |
| 23 | Sơn tường chân móng không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5555 | m2 |
| 24 | Ốp đá rối chân tường, Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,594 | m2 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần dân góp, nhà thầu không chào giá hạng mục này | 235,914 | m3 |
| 26 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5515 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5515 | 100m3 |
| 28 | Đào xúc đất bằng máy đào 1.25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3919 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3919 | 100m3 |
| 30 | Bê tông cột, đá 1x2 cao <=28 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3898 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ trụ, cột. tầng 1+2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,336 | 100m2 |
| 32 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3297 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8547 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,6012 | m3 |
| 35 | Ghép ván khuôn thép, sàn mái tầng 1+2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9139 | 100m2 |
| 36 | SXLD cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7818 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6706 | m3 |
| 38 | Ván khuôn khuôn gỗ Dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3064 | 100m2 |
| 39 | SXLD cốt thép dầm, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8096 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép dầm, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1865 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô tầng 1+2. đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5061 | m3 |
| 42 | Ghép ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6775 | 100m2 |
| 43 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | tấn |
| 44 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | tấn |
| 45 | Trát lanh tô+chớp trang trí vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,8144 | m2 |
| 46 | Láng sê nô dày 1,0 cm, vữa mác 75 (láng trên ô văng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,96 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,7744 | m2 |
| 49 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4417 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3641 | 100m2 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3206 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1939 | tấn |
| B | PHẦN KIẾN TRÚC + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 (Tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,296 | m3 |
| 2 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 (Tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2161 | m3 |
| 3 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9844 | m3 |
| 4 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7973 | m3 |
| 5 | Râu thép D6 đỡ gạch táp trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,234 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,51 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,744 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,51 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,4762 | m2 |
| 11 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745,9862 | m2 |
| 12 | Trát ốp trụ ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,7567 | m2 |
| 13 | Sơn trụ ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,7567 | m2 |
| 14 | Trát trụ bê tông trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,798 | m2 |
| 15 | Sơn cột trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,798 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,4148 | m2 |
| 17 | Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,5348 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 782,5229 | m2 |
| 19 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 782,5229 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,53 | m2 |
| 21 | Đóng trần thạch cao chịu nước khung xương chìm hệ EKO tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm (đã bao gồm nhân công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5364 | m2 |
| 22 | Nhân công lắp đặt trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5364 | m2 |
| 23 | Bả bằng matít vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5364 | m2 |
| 24 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5364 | m2 |
| 25 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0339 | m3 |
| 26 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7036 | m3 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,8 | m |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,175 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,7286 | m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1761 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1954 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1861 | tấn |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0194 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0194 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,1107 | m2 |
| 36 | Lợp mái tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,469 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,95 | m |
| 38 | Máng nước khổ rộng 600mm, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2474 | m |
| 39 | Sản xuất cửa mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cửa mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 41 | Bản lề + chốt móc khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Khóa treo Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang thăm mái, đường kính 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | tấn |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chèn bậc thang thăm mái, cao <=28 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, bê tông chèn bậc thang thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9605 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,761 | m2 |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,76 | m2 |
| 49 | Quét Sika chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,521 | m2 |
| 50 | Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5832 | m2 |
| 51 | Ngóc úp nóc 4 viên/md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1994 | viên |
| 52 | Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,92 | m |
| 53 | ống thoát nước qua mái sảnh dán ngói D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần dân góp, nhà thầu không chào giá mục này | 213,501 | m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền nhà, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 33,1354 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,0478 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4664 | m2 |
| 58 | Quét Sika chống thấm nền khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3944 | m2 |
| 59 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc thang cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9396 | m3 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0402 | m2 |
| 61 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4095 | m2 |
| 62 | Sơn thang trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4095 | m2 |
| 63 | Gia công lan can bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0797 | tấn |
| 64 | Sản xuất lan can thép vuông đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4452 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2283 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4317 | m2 |
| 67 | Quả cầu tay vịn trụ thang D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 68 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần dân góp, nhà thầu không chào giá mục này | 1,591 | m3 |
| 69 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần dân góp, nhà thầu không chào giá mục này | 0,682 | m3 |
| 70 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4866 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần dân góp, nhà thầu không chào giá mục này | 5,02 | m3 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4351 | m3 |
| 73 | Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6957 | m3 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,123 | m2 |
| 75 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường bó bục giảng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5158 | m3 |
| 76 | ốp đá thành bục bảng, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,316 | m2 |
| 77 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5507 | m3 |
| 78 | Bảng chống lóa kích thước (1,2x3,5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 79 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6586 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,5601 | m2 |
| 81 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,5601 | m2 |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8049 | m3 |
| 83 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2159 | 100m2 |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0611 | tấn |
| 85 | Trát granitô tay vịn lan can, tay vịn cầu thang dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0744 | m2 |
| 86 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | tấn |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7488 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m |
| 90 | Vét rãnh thoát nước lan can 45x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0916 | m2 |
| 91 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0594 | 100m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thanh chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0988 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 95 | Trát thanh chớp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9 | m2 |
| 96 | Sơn thanh chớp không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9 | m2 |
| 97 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,6148 | m2 |
| 98 | Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,6148 | m2 |
| 99 | Sản xuất cửa thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,934 | tấn |
| 100 | Sản xuất cửa thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | tấn |
| 101 | Sản xuất cửa thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1561 | tấn |
| 102 | Thép đặc 10x10 viền ốp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,0899 | m2 |
| 104 | SXLD ô kính cửa, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,6982 | m2 |
| 105 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,1044 | kg |
| 106 | Gioăng cao su đệm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,352 | m |
| 107 | Vít bắt nẹp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.192 | cái |
| 108 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | cái |
| 109 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 110 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 111 | Móc gió cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 112 | SXLD cửa nhựa lõi thép ART Windows. Cửa đi 1 cánh mở quay, trên kính dày 6.38mm, dưới panô (giá bao gồm phụ kiện+lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 113 | SXLD cửa nhựa lõi thép ART Windows. Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 5mm (giá bao gồm phụ kiện+lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,016 | m2 |
| 115 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1582 | tấn |
| 116 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1796 | m2 |
| 117 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,04 | m2 |
| 118 | Vách ngăn Compac dày 12mm, bề mặt phủ bằng namilate, chân đế Inox 201 (bao gồm cả phụ kiện Inox+chân đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9126 | 100m2 |
| C | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện có khóa KT 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Aptomat MCB 75A 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 40A 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 10A 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ điện có khóa KT 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 8 | Aptomat MCB 40A 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 10A 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | con |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 12 | Bộ đèn chiếu sáng (trọn bộ)-FS40/36x1 CM1*E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | bộ |
| 14 | Đèn lốp ốp trần 04/22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 15A 1P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.340 | m |
| 26 | Ống ruột gà tự chống cháy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 27 | Ống ruột gà tự chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp các loại, KT<=150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 29 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| D | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình cứu hoả CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 2 | Bình cứu hoả MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 3 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC, biển cấm hút thuốc, cấm lửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Giá để 3 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | THU SÉT TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Kim thu sét CARITEC PSC - ESE 2350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bu long nở bung M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Cáp thoát sét bằng đồng 35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 6 | Băng đồng tiếp đất 30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Trụ đỡ kim thu sét Inox D34x2.5mm+ chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bộ dây giằng, dây neo, tăng đơ ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 10 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Sơn sịt chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lọ |
| 12 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Cọc tiếp địa bằng đồng D16 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 14 | Đóng cọc đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 15 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần dân góp, nhà thầu không chào giá mục này | 7,392 | m3 |
| 16 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần dân góp, nhà thầu không chào giá mục này | 3,168 | m3 |
| 17 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần dân góp, nhà thầu không chào giá mục này | 7,392 | m3 |
| 18 | ống nhựa cứng SP-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 19 | Mối hàn hoá nhiệt chữ T giữa cọc đồng và cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Măng sông PP-R d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Măng sông PP-R d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt van cửa d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van cửa d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van gạt d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PP-R d=50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PP-R d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PP-R d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê ren ngoài PP-R d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt đầu thu PP-R d=50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đầu thu nhựa PP-R d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Đầu ren trong bằng đồng PP-R d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Đầu ren ngoài bằng đồng PP-R d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Kép nối d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt giá để xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 30 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 34 | Lắp đặt Côn thu PVC D110x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt Côn thu PVC D140x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt Côn thu PVC D90x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Côn thu PVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê chéo 1 nhánh PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê chéo 1 nhánh PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 độ D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 44 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 độ D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 46 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần dân góp, nhà thầu không chào giá mục này | 5,32 | m3 |
| 47 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần dân góp, nhà thầu không chào giá mục này | 2,28 | m3 |
| 48 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 49 | Rọ chắn rác d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | quả |
| 50 | Lắp đặt phễu thu sàn d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 51 | ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 52 | Tê chéo 1 nhánh D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 53 | Cút 45 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 54 | Rọ chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 55 | Đào bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần dân góp, nhà thầu không chào giá mục này | 28,6016 | m3 |
| 56 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần dân góp, nhà thầu không chào giá mục này | 0,858 | m3 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1802 | 100m3 |
| 58 | Phá đá mồ côi bằng đào phá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0772 | 100m3 |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần dân góp, nhà thầu không chào giá mục này | 2,002 | m3 |
| 60 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5384 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần dân góp, nhà thầu không chào giá mục này | 9,703 | m3 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4593 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | 100m2 |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1656 | tấn |
| 65 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7362 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2203 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 71 | Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1168 | m3 |
| 72 | Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1845 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6576 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6576 | m2 |
| 75 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6576 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2147 | m2 |
| 77 | Cút sành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần dân góp, nhà thầu không chào giá mục này | 18,58 | m3 |
| 79 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9628 | m3 |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2811 | m3 |
| 81 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1598 | m3 |
| 82 | Xây rãnh thoát nước, gạch chỉ vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6801 | m3 |
| 83 | Trát láng rãnh dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,5476 | m2 |
| 84 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4196 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1019 | 100m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0999 | tấn |
| 87 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 88 | Bê tông nền hè giáp rãnh đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5 | m2 |
| 90 | Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0483 | m3 |
| 91 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,735 | m3 |
| 92 | Lót cát đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3249 | m3 |
| 93 | Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,856 | m3 |
| 94 | Trát thành hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,272 | m2 |
| 95 | Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 96 | Lấp đất móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2082 | m3 |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | tấn |
| 98 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng cần cầu, trọng lượng >50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 101 | Công tác sản xuất lắp dựng thép làm lưới chắn rác, đường kính 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | tấn |
| 102 | Công tác sản xuất lắp dựng thép làm lưới chắn rác, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 103 | Lắp dựng song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| G | SÂN BÊ TÔNG (S=66.3M2) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần dân góp, nhà thầu không chào giá mục này | 9,282 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần dân góp, nhà thầu không chào giá mục này | 3,978 | m3 |
| 3 | Đệm cát nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,315 | m3 |
| 4 | Lót nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,945 | m3 |
| 6 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,84 | m |
| H | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần dân góp, nhà thầu không chào giá mục này | 0,286 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | m3 |
| 3 | Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1589 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0954 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3273 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,31 | m2 |
| 7 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,31 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1595 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0669 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 13 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 15 | Máy bơm tăng áp GP-250 JXK công suất 250W- 220V, Hđẩy =15-20M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 17 | Ống ruột gà tự chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 18 | Aptomat MCB 25A 1P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa PP-R, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều PP-R, D 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cút 90 độ PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê đều PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Măng sông PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt Đầu ren trong bằng đồng PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Đầu ren ngoài bằng đồng PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần dân góp, nhà thầu không chào giá mục này | 1,838 | m3 |
| 27 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần dân góp, nhà thầu không chào giá mục này | 0,788 | m3 |
| 28 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần dân góp, nhà thầu không chào giá mục này | 2,625 | m3 |
| 29 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần dân góp, nhà thầu không chào giá mục này | 3,92 | m3 |
| 30 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần dân góp, nhà thầu không chào giá mục này | 1,68 | m3 |
| 31 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần dân góp, nhà thầu không chào giá mục này | 5,6 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt Tê 45 độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt Măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| I | BỂ NƯỚC 50m3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bể, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (10% bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3446 | m3 |
| 3 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2061 | 100m3 |
| 4 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2905 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6245 | m3 |
| 6 | Lót lớp bạt dứa đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3349 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,498 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5492 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,729 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1419 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6608 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2388 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1725 | tấn |
| 18 | Láng nắp bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2484 | m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2069 | tấn |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan cửa bể bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3411 | m3 |
| 28 | Trát tường trong bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,797 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,797 | m2 |
| 30 | Đánh màu thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,797 | m2 |
| 31 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7968 | m2 |
| 32 | ống xả tràn PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m |
| 33 | ống xả tràn PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi