Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trường THCS xã Nàn Sín, huyện Si Ma Cai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200453561-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai.
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trường THCS xã Nàn Sín, huyện Si Ma Cai
Số hiệu KHLCNT 20200451829
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM + Huy động cộng cộng đồng đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-22 17:19:00 đến ngày 2020-05-05 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,884,037,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,260,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu hai trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - 08 PHÒNG HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III (80% thi công bang máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8927 100m3
2 Phá đá mồ côi bằng đào phá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp (80% thi công bang máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8111 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (20% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Phần dân góp, nhà thầu không chào giá mục này 47,316 m3
4 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV (20% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần dân góp, nhà thầu không chào giá mục này. 20,278 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,104 m3
6 Ván khuôn cho bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2144 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6963 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5664 100m2
9 Bê tông cổ móng cột, đá 1x2, tiết diện cột > 0,1 m2, cao <=28 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2416 m3
10 Ván khuôn gỗ cổ móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1516 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1754 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3455 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4001 m3
15 Ván khuôn cho bê tông lót giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3019 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1169 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,054 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép, giằng móng, đường kính <18 mm, ở độ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1617 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6146 tấn
21 Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,0375 m3
22 Trát chân trụ+nảy gờ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5555 m2
23 Sơn tường chân móng không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5555 m2
24 Ốp đá rối chân tường, Vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,594 m2
25 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần dân góp, nhà thầu không chào giá hạng mục này 235,914 m3
26 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5515 100m3
27 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5515 100m3
28 Đào xúc đất bằng máy đào 1.25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3919 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3919 100m3
30 Bê tông cột, đá 1x2 cao <=28 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3898 m3
31 Ván khuôn gỗ trụ, cột. tầng 1+2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,336 100m2
32 SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3297 tấn
33 SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8547 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,6012 m3
35 Ghép ván khuôn thép, sàn mái tầng 1+2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9139 100m2
36 SXLD cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7818 tấn
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6706 m3
38 Ván khuôn khuôn gỗ Dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3064 100m2
39 SXLD cốt thép dầm, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8096 tấn
40 SXLD cốt thép dầm, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1865 tấn
41 Bê tông lanh tô tầng 1+2. đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5061 m3
42 Ghép ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6775 100m2
43 SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 tấn
44 SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,711 tấn
45 Trát lanh tô+chớp trang trí vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,8144 m2
46 Láng sê nô dày 1,0 cm, vữa mác 75 (láng trên ô văng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,96 m2
47 Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,7744 m2
49 Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4417 m3
50 Ván khuôn gỗ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3641 100m2
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3206 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1939 tấn
B PHẦN KIẾN TRÚC + HOÀN THIỆN
1 Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 (Tầng 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,296 m3
2 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 (Tầng 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,2161 m3
3 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9844 m3
4 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=28 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7973 m3
5 Râu thép D6 đỡ gạch táp trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Tầng 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,234 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (tầng 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,51 m2
8 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,744 m2
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 468,51 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Tầng 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,4762 m2
11 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 745,9862 m2
12 Trát ốp trụ ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,7567 m2
13 Sơn trụ ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,7567 m2
14 Trát trụ bê tông trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,798 m2
15 Sơn cột trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,798 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,4148 m2
17 Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,5348 m2
18 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 782,5229 m2
19 Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 782,5229 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,53 m2
21 Đóng trần thạch cao chịu nước khung xương chìm hệ EKO tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm (đã bao gồm nhân công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5364 m2
22 Nhân công lắp đặt trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5364 m2
23 Bả bằng matít vào trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5364 m2
24 Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5364 m2
25 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,0339 m3
26 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7036 m3
27 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,8 m
28 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,175 m2
29 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,7286 m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1761 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1954 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1861 tấn
33 Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0194 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0194 tấn
35 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,1107 m2
36 Lợp mái tôn dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,469 100m2
37 Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,95 m
38 Máng nước khổ rộng 600mm, dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2474 m
39 Sản xuất cửa mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0116 tấn
40 Lắp dựng cửa mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
41 Bản lề + chốt móc khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
42 Khóa treo Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang thăm mái, đường kính 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0217 tấn
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chèn bậc thang thăm mái, cao <=28 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0396 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, bê tông chèn bậc thang thăm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 100m2
46 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9605 m2
47 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,761 m2
48 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,76 m2
49 Quét Sika chống thấm sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,521 m2
50 Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng, Vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5832 m2
51 Ngóc úp nóc 4 viên/md Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1994 viên
52 Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,92 m
53 ống thoát nước qua mái sảnh dán ngói D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m
54 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần dân góp, nhà thầu không chào giá mục này 213,501 m3
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền nhà, đá 4x6, chiều rộng &gt;250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V. 33,1354 m3
56 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, Vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 626,0478 m2
57 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, Vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4664 m2
58 Quét Sika chống thấm nền khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,3944 m2
59 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc thang cao <=28 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9396 m3
60 Lát đá bậc cầu thang, Vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,0402 m2
61 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4095 m2
62 Sơn thang trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4095 m2
63 Gia công lan can bằng thép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0797 tấn
64 Sản xuất lan can thép vuông đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4452 tấn
65 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2283 m2
66 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4317 m2
67 Quả cầu tay vịn trụ thang D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 quả
68 Đào móng băng, rộng &lt;&#x3D;3 m, sâu &lt;&#x3D;1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần dân góp, nhà thầu không chào giá mục này 1,591 m3
69 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá &lt;&#x3D;0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần dân góp, nhà thầu không chào giá mục này 0,682 m3
70 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4866 m3
71 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần dân góp, nhà thầu không chào giá mục này 5,02 m3
72 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4351 m3
73 Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6957 m3
74 Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,123 m2
75 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường bó bục giảng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5158 m3
76 ốp đá thành bục bảng, Vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,316 m2
77 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5507 m3
78 Bảng chống lóa kích thước (1,2x3,5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
79 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6586 m3
80 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,5601 m2
81 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,5601 m2
82 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8049 m3
83 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2159 100m2
84 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0611 tấn
85 Trát granitô tay vịn lan can, tay vịn cầu thang dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,0744 m2
86 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 tấn
87 Lắp dựng hoa sắt lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m2
88 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7488 m2
89 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m
90 Vét rãnh thoát nước lan can 45x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0916 m2
91 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 m3
92 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0594 100m2
93 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thanh chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0988 tấn
94 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
95 Trát thanh chớp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9 m2
96 Sơn thanh chớp không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9 m2
97 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,6148 m2
98 Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,6148 m2
99 Sản xuất cửa thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,934 tấn
100 Sản xuất cửa thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0818 tấn
101 Sản xuất cửa thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1561 tấn
102 Thép đặc 10x10 viền ốp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 tấn
103 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,0899 m2
104 SXLD ô kính cửa, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,6982 m2
105 Nẹp nhôm U15x10x0,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,1044 kg
106 Gioăng cao su đệm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 548,352 m
107 Vít bắt nẹp nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.192 cái
108 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 384 cái
109 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
110 Chốt cửa đi + cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
111 Móc gió cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
112 SXLD cửa nhựa lõi thép ART Windows. Cửa đi 1 cánh mở quay, trên kính dày 6.38mm, dưới panô (giá bao gồm phụ kiện+lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
113 SXLD cửa nhựa lõi thép ART Windows. Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 5mm (giá bao gồm phụ kiện+lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
114 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,016 m2
115 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1582 tấn
116 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,1796 m2
117 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,04 m2
118 Vách ngăn Compac dày 12mm, bề mặt phủ bằng namilate, chân đế Inox 201 (bao gồm cả phụ kiện Inox+chân đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
119 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9126 100m2
C PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Tủ điện có khóa KT 600x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
3 Aptomat MCB 75A 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Aptomat MCB 40A 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Aptomat MCB 10A 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Tủ điện có khóa KT 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
7 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
8 Aptomat MCB 40A 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Aptomat MCB 10A 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 con
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
12 Bộ đèn chiếu sáng (trọn bộ)-FS40/36x1 CM1*E Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 bộ
13 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 bộ
14 Đèn lốp ốp trần 04/22W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
17 Aptomat MCB 15A 1P-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
21 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 370 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.340 m
26 Ống ruột gà tự chống cháy D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245 m
27 Ống ruột gà tự chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 670 m
28 Lắp đặt hộp các loại, KT<=150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
29 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
D PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bình cứu hoả CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
2 Bình cứu hoả MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
3 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC, biển cấm hút thuốc, cấm lửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Giá để 3 bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
E THU SÉT TIẾP ĐỊA
1 Kim thu sét CARITEC PSC - ESE 2350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Bu long nở bung M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Cáp thoát sét bằng đồng 35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
5 Lắp đặt cáp thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
6 Băng đồng tiếp đất 30x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
7 Trụ đỡ kim thu sét Inox D34x2.5mm+ chân đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Bộ dây giằng, dây neo, tăng đơ ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
10 Phụ kiện lắp đầu cáp vào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Sơn sịt chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lọ
12 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
13 Cọc tiếp địa bằng đồng D16 dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
14 Đóng cọc đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
15 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần dân góp, nhà thầu không chào giá mục này 7,392 m3
16 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá &lt;&#x3D;0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần dân góp, nhà thầu không chào giá mục này 3,168 m3
17 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần dân góp, nhà thầu không chào giá mục này 7,392 m3
18 ống nhựa cứng SP-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
19 Mối hàn hoá nhiệt chữ T giữa cọc đồng và cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 mối
F CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PP-R d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
4 Măng sông PP-R d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Măng sông PP-R d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt van cửa d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt van cửa d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt van gạt d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PP-R d=50/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PP-R d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PP-R d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
14 Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt tê ren ngoài PP-R d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
17 Lắp đặt đầu thu PP-R d=50/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt đầu thu nhựa PP-R d=25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Đầu ren trong bằng đồng PP-R d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Đầu ren ngoài bằng đồng PP-R d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Kép nối d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
22 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
24 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
26 Lắp đặt giá để xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
27 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
29 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
30 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
31 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
34 Lắp đặt Côn thu PVC D110x48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
35 Lắp đặt Côn thu PVC D140x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt Côn thu PVC D90x48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt Côn thu PVC D110x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt Tê chéo 1 nhánh PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
39 Lắp đặt Tê chéo 1 nhánh PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
40 Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
41 Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
42 Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 độ D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
44 Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 độ D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
46 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần dân góp, nhà thầu không chào giá mục này 5,32 m3
47 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá &lt;&#x3D; 0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần dân góp, nhà thầu không chào giá mục này 2,28 m3
48 Đắp đất đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m3
49 Rọ chắn rác d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 quả
50 Lắp đặt phễu thu sàn d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
51 ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 100m
52 Tê chéo 1 nhánh D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
53 Cút 45 PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
54 Rọ chắn rác Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
55 Đào bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần dân góp, nhà thầu không chào giá mục này 28,6016 m3
56 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá &lt;&#x3D;0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần dân góp, nhà thầu không chào giá mục này 0,858 m3
57 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1802 100m3
58 Phá đá mồ côi bằng đào phá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0772 100m3
59 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng &gt;1 m, sâu &gt;1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần dân góp, nhà thầu không chào giá mục này 2,002 m3
60 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5384 m3
61 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần dân góp, nhà thầu không chào giá mục này 9,703 m3
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4593 m3
63 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0129 100m2
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1656 tấn
65 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7362 m3
66 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0309 100m2
67 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2203 tấn
68 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
70 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
71 Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1168 m3
72 Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1845 m3
73 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6576 m2
74 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6576 m2
75 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6576 m2
76 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2147 m2
77 Cút sành Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Đào rãnh thoát nước, rộng &lt;&#x3D;3 m, sâu &lt;&#x3D;1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần dân góp, nhà thầu không chào giá mục này 18,58 m3
79 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9628 m3
80 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2811 m3
81 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1598 m3
82 Xây rãnh thoát nước, gạch chỉ vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6801 m3
83 Trát láng rãnh dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,5476 m2
84 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4196 m3
85 Ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1019 100m2
86 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0999 tấn
87 Lắp dựng tấm đan bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
88 Bê tông nền hè giáp rãnh đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m3
89 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5 m2
90 Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0483 m3
91 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,735 m3
92 Lót cát đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3249 m3
93 Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,856 m3
94 Trát thành hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,272 m2
95 Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
96 Lấp đất móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2082 m3
97 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0233 tấn
98 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 m3
99 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
100 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng cần cầu, trọng lượng >50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
101 Công tác sản xuất lắp dựng thép làm lưới chắn rác, đường kính 14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0087 tấn
102 Công tác sản xuất lắp dựng thép làm lưới chắn rác, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
103 Lắp dựng song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
G SÂN BÊ TÔNG (S=66.3M2)
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần dân góp, nhà thầu không chào giá mục này 9,282 m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá &lt;&#x3D;0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần dân góp, nhà thầu không chào giá mục này 3,978 m3
3 Đệm cát nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,315 m3
4 Lót nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,945 m3
6 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,84 m
H CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng &lt;&#x3D;1 m, sâu &lt;&#x3D;1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần dân góp, nhà thầu không chào giá mục này 0,286 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 m3
3 Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1589 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0954 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3273 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,31 m2
7 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,31 m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1595 m3
9 Ván khuôn bệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0085 100m2
10 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0669 m3
11 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0029 100m2
12 Cốt thép tấm đan D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0029 tấn
13 Lắp dựng tấm đan bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
15 Máy bơm tăng áp GP-250 JXK công suất 250W- 220V, Hđẩy =15-20M Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
17 Ống ruột gà tự chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
18 Aptomat MCB 25A 1P-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt van khóa PP-R, D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt van 1 chiều PP-R, D 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt Cút 90 độ PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt Tê đều PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Măng sông PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
24 Lắp đặt Đầu ren trong bằng đồng PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt Đầu ren ngoài bằng đồng PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần dân góp, nhà thầu không chào giá mục này 1,838 m3
27 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá &lt;&#x3D;0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần dân góp, nhà thầu không chào giá mục này 0,788 m3
28 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần dân góp, nhà thầu không chào giá mục này 2,625 m3
29 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần dân góp, nhà thầu không chào giá mục này 3,92 m3
30 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá &lt;&#x3D;0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần dân góp, nhà thầu không chào giá mục này 1,68 m3
31 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V. Phần dân góp, nhà thầu không chào giá mục này 5,6 m3
32 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
33 Lắp đặt Tê 45 độ PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Lắp đặt Măng sông PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
I BỂ NƯỚC 50m3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,481 100m3
2 Đào móng bể, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (10% bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3446 m3
3 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2061 100m3
4 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2905 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6245 m3
6 Lót lớp bạt dứa đáy móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3349 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,498 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0456 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5492 tấn
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,729 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0196 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1419 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6608 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2388 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1725 tấn
18 Láng nắp bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2484 m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,375 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0342 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2069 tấn
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 m3
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 100m2
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0023 tấn
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan cửa bể bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3411 m3
28 Trát tường trong bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,797 m2
29 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,797 m2
30 Đánh màu thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,797 m2
31 Láng đáy bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7968 m2
32 ống xả tràn PVC D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m
33 ống xả tràn PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->