Gói thầu: Gói số 02: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200455672-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh
Tên gói thầu Gói số 02: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200425037
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-22 19:18:00 đến ngày 2020-05-05 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,929,918,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền đường
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan 51,71 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I 184,878 m3
3 Đào san đất bằng máy đào, đất cấp I 4,314 100m3
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc 163,78 m3
5 Vận chuyển tiếp 10 m, bùn đặc 163,78 m3
6 Đào khuôn đường, đất cấp II 331,58 m3
7 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I 215,73 100m
8 Ghép phên nứa gia cố ta luy H=0.6m 431,46 m2
9 Đắp đất tận dụng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,658 100m3
10 Đắp đất núi bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 22,181 100m3
11 Đắp đất núi nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 5,368 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I 7,8 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 1,658 100m3
B Hạng mục 2: Mặt đường
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng 7,271 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng 6,681 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 42,488 100m2
4 Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn <=25 tấn/h 7,062 100tấn
5 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổ 7,062 100tấn
6 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm 42,488 100m2
C Hạng mục 3: Lát hè
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,706 100m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 705,47 m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 705,47 m2
D Hạng mục 4: Bó vỉa
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa 5,041 100m2
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 33,47 m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,205 100m3
4 Vữa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 204,9 m2
5 Lắp đặt bó vỉa hè bê tông đúc sẵn 683 cái
E Hạng mục 5: Đan rãnh
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn bê tông đan rãnh 1,311 100m2
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 12,29 m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,205 100m3
4 Vữa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 204,9 m2
5 Lắp đặt tấm đan rãnh bằng tấm bê tông đúc sẵn 1.366 cái
F Hạng mục 6: Bó hè
1 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm 0,137 100m3
2 Vữa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 136,6 m2
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác 1,366 100m2
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó hè, đá 1x2, mác 200 17,08 m3
5 Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn bó hè 683 cái
G Hạng mục 7: Cọc tiêu - Biển báo
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II 4,55 m3
2 Cốt thép cọc tiêu 0,173 tấn
3 Bê tông móng cọc tiêu, biển báo đá 2x4, mác 150 4,13 m3
4 Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 1,01 m3
5 Ván khuôn cọc tiêu 0,188 100m2
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 68 cái
7 Sơn cọc tiêu 19,58 m2
8 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm 5 cái
9 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm 5 cái
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,046 100m3
H Hạng mục 8: Cống D400
1 Đào móng cống, đất cấp II 184,28 m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I 52,369 100m
3 Đắp cát nền móng công trình 7,35 m3
4 Làm lớp đá lót móng, đá 4x6 7,35 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống 0,499 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 17,46 m3
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm 105 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm 90 mối nối
9 Đắp đất tận dụng móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 148,97 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,353 100m3
I Hạng mục 9: Cửa xả cống D400
1 Đào móng, đất cấp II 8,51 m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I 10,631 100m
3 Đắp cát nền móng công trình 1,42 m3
4 Làm lớp đá lót móng, đá 4x6 1,42 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 7,09 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 7,89 m3
7 Đắp đất tận dụng móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,026 100m3
8 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,55 T/m3 506,25 m3
9 Bơm nước phục vụ thi công 30 ca
10 Phá đê quai 5,063 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 5,122 100m3
J Hạng mục 10: Ga thu nước - Thân ga
1 Đào móng hố ga, đất cấp II 225,15 m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I 33,282 100m
3 Đắp cát nền móng công trình 4,44 m3
4 Làm lớp đá lót móng, đá 4x6 4,44 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng ga, đá 2x4, mác 150 6,93 m3
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg 0,261 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 200 1,06 m3
8 Bê tông giằng đỉnh tường ga, đá 1x2, mác 200 1,51 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế ga, cổ ga 0,376 100m2
10 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 15,71 m3
11 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 136,93 m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,766 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,486 100m3
K Hạng mục 11: Ga thu nước - Tấm đan A
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,72 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,038 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,052 tấn
4 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg 0,212 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 15 cái
L Hạng mục 12: Ga thu nước - Hố tụ nước
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hố tụ nước, đá 1x2, mác 250 1,7 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn hố tụ nước 0,276 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hố tụ nước 0,074 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 15 cái
M Hạng mục 13: Ga thu nước - Bản ngăn mùi E
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,2 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,026 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,014 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 15 cái
5 Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang đúc 15 cái
N Hạng mục 14: Cống ngang D600- Thân cống
1 Đào móng cống, đất cấp II 47,45 m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I 5,625 100m
3 Đắp cát nền móng công trình 0,75 m3
4 Làm lớp đá lót móng, đá 4x6 0,75 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,038 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 2,07 m3
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm 9 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm 8 mối nối
9 Đắp đất tận dụng móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 18,2 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,293 100m3
O Hạng mục 15: Cửa xả
1 Đào móng, đất cấp II 1,13 m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I 1,418 100m
3 Đắp cát nền móng công trình 0,19 m3
4 Làm lớp đá lót móng, đá 4x6 0,19 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 0,95 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 1,79 m3
7 Đắp đất tận dụng móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,003 100m3
8 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,55 T/m3 52,5 m3
9 Bơm nước phục vụ thi công 2 ca
10 Phá đê quai 0,525 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,533 100m3
P Hạng mục 16: Cống ngang D1000
1 Bê tông tường đầu, đá 2x4, mác 200 16,29 m3
2 Ván khuôn tường đầu 0,638 100m2
Q Hạng mục 17: Đường dây hạ thế - Móng MT8
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 26,208 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,4752 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,016 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 12,456 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 11,232 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,15 100m3
R Hạng mục 18: Đường dây hạ thế - Móng M2T8
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 5,408 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,09 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 0,416 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 2,602 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 2,22 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,0318 100m3
S Hạng mục 19: Đường dây hạ thế - CỘT LT8-160-3.5
1 Cột BTLT 8-160-3.5 16 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, hoàn toàn bằng thủ công 16 cột
T Hạng mục 20: Đường dây hạ thế - TIẾP ĐỊA LẶP LẠI
1 Sắt mạ các loại 79,38 kg
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 0,504 m3
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II 0,3 10 cọc
4 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm 0,3462 100kg
5 Cáp Cu/PVC 1x35mm2 1,5 m
6 Đầu cốt đồng nhôm AM35 3 cái
7 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 0,3 10 đầu cốt
8 Ghíp IPC 3 cái
9 Ống nhựa F21 6,6 m
10 Lắp đặt ống PVC 0,66 10m
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,504 m3
12 Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x70mm2 330,63 m
13 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 0,378 km/dây
14 Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 2x35mm2 100,94 m
15 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x35mm2 0,1009 km/dây
16 Kẹp treo 4x70 8 cái
17 Kẹp treo 4x35 2 cái
18 Kẹp hãm 4x70 7 cái
19 Kẹp hãm 4x35 2 cái
20 Tấm ốp + móc F20 15 cái
21 Tấm ốp + móc F16 4 cái
22 Đai thép + khóa đai 38 cái
23 Ghíp nhôm 3 bulông A70 28 cái
24 Ghíp nhôm 3 bulông A35 4 cái
25 Nắp bịt đầu cáp 2 cái
26 Tháo lắp lại hòm công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) 7 hộp
27 Tháo lắp lại hòm công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) 2 hộp
28 Vỏ hòm công tơ composite H2 1 cái
29 Lắp vỏ hòm công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) 1 hộp
30 Tháo, lắp lại công tơ 1 pha 2 cái
31 Đai thép + khóa đai 40 cái
32 Ghíp bọc nhựa 1 bulông (GN1) 20 cái
33 Vòng treo, tấm mã - VT ABC F100 10 cái
34 Kẹp bổ trợ (4 lỗ) 10 cái
35 Dây nối xuống HCT Cu/PVC/PVC 2x10 48 m
36 Dây nối xuống HCT Cu/PVC/PVC 2x16 12 m
37 Dây sau công tơ Cu/PVC/PVC 2x4 17 m
U Hạng mục 21: Chiếu sáng - Móng MT8
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 19,656 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,3564 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 1,512 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 9,342 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 8,424 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,1125 100m3
V Hạng mục 22: Chiếu sáng - CỘT LT8-160-3.5
1 Cột BTLT 8-160-3.5 9 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, hoàn toàn bằng thủ công 9 cột
W Hạng mục 23: Chiếu sáng - CHỤP CẦN ĐÈN ĐƠN
1 Sắt mạ các loại 582,13 kg
2 Lắp chụp cần đèn 23 cái
X Hạng mục 24: Chiếu sáng - TIẾP ĐỊA BẢO VỆ
1 Sắt mạ các loại 15,91 kg
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 0,168 m3
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II 0,1 10 cọc
4 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm 0,0222 100kg
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,168 m3
Y Hạng mục 25: Chiếu sáng - TIẾP ĐỊA LẶP LẠI
1 Sắt mạ các loại 79,38 kg
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 0,504 m3
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II 0,3 10 cọc
4 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm 0,3462 100kg
5 Cáp Cu/PVC 1x35mm2 1,5 m
6 Đầu cốt đồng nhôm AM35 3 cái
7 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 0,3 10 đầu cốt
8 Ghíp IPC 3 cái
9 Ống nhựa F21 6,6 m
10 Lắp đặt ống PVC 0,66 10m
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,504 m3
12 Luồn dây lên đèn: Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 0,69 100m
13 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m 1 1 tủ
14 Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m 23 chóa
15 Đánh số cột bê tông ly tâm 2,3 10 cột
16 Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x16mm2 708,64 m
17 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x16mm2 0,7086 km/dây
18 Kẹp treo 4x16 20 cái
19 Kẹp hãm 4x16 3 cái
20 Tấm ốp + móc F16 23 cái
21 Đai thép + khóa đai 46 cái
22 Đầu cốt đồng nhôm AM16 12 cái
23 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 1,2 10 đầu cốt
24 Nắp bịt đầu cáp 8 cái
25 Ghíp IPC 46 cái
Z Hạng mục 26: Thu hồi hạ thế
1 Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 0,32 km/dây
2 Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 2x35mm2 0,095 km/dây
3 Thu hồi cột bê tông vuông 6m 10 1 cột
AA Hạng mục 27: Thí nghiệm, hiệu chỉnh
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông 3 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột 1 sợi
3 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông 4 1 vị trí
4 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột 1 sợi
AB Hạng mục 28: Chi phí đấu nối
1 Chi phí đấu nối 1 Toàn bộ
AC Hạng mục 29: Chi phí sử dụng điện 1 năm
1 Chi phí sử dụng điện 1 năm 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->