Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200447359-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THAN ĐÈO NAI VINACOMIN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200430437 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao TSCĐ và vốn vay thương mại của Công ty CP Than Đèo Nai-Vinacomin |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-23 10:28:00 đến ngày 2020-05-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,437,262,512 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Sửa chữa hồ lắng bùn | |||
| 1 | Xây sửa chữa thành bể bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 47,952 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, bằng thủ công | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 14,388 | m3 |
| 3 | Xây cơi rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6,235 | m3 |
| 4 | Láng nền rãnh không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 21,65 | m2 |
| 5 | Vệ sinh hồ bùn trước khi đổ bê tông | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 770,915 | m2 |
| 6 | Đục tẩy bề mặt tường | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 341,155 | 1m2 |
| 7 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤12, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2.319 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Đắp cát bù vênh bể bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,959 | 100m3 |
| 9 | Rải vải bạt đáy bể | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3,196 | 100m2 |
| 10 | Bê tông thương phẩm đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 142,593 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,265 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 19,787 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3,418 | 100m2 |
| 14 | Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 14,024 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,255 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,742 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,526 | 100m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 487,7 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 359,46 | m2 |
| 20 | Đào xúc bùn trong bể bằng máy đào <= 2,3 m3, đất C1 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,296 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc bùn trong bể bằng thủ công | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 32,4 | m3 |
| 22 | Sản xuất thép hình gia cường thành bể | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,877 | tấn |
| 23 | Lắp đặt thép hình gia cường thành bể | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,877 | tấn |
| 24 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 162 | m3 bùn |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,144 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,144 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng tuyến đường vận chuyển than mặt bằng +83 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào ≤2,3m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,933 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, nền đường bằng thủ công, độ sâu >30cm, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 73,324 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 109,51 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 53,54 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4,157 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 3000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4,157 | 100m3 |
| 7 | Cày xới mặt đường cũ để lu nèn | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 11,657 | 100m2 |
| 8 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 11,657 | 100m2 |
| 9 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,331 | 100m3 |
| 10 | Rải 2 lớp bạt dứa cách ly | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 23,314 | 100m2 |
| 11 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 349,704 | m3 |
| 12 | Làm khe co mặt đường bê tông | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 346,88 | m |
| 13 | Làm khe giãn mặt đường bê tông | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 14,7 | m |
| 14 | Xây rãnh bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 100,75 | m3 |
| 15 | Láng nền rãnh không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 64,998 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 400,821 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Xây dựng cầu qua băng tải | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,321 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu > 3m, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 33,036 | m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,378 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,107 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6,67 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,105 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,145 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng cần cẩu, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 16,22 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng cần cẩu, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 133,15 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,801 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 10,56 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,234 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,133 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,459 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đổ bằng thủ công | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 59,367 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4,667 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính >18mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3,326 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu bản | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 77,548 | m2 |
| 19 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp dầm cầu trục, trọng lượng cấu kiện >3 tấn | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 19 | cái |
| 20 | Sản xuất lan can | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,322 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 9,24 | m2 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,568 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,223 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,045 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,098 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,033 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc tiêu đường kính ≤10mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,021 | tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 29 | Sơn cọc tiêu | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,384 | m2 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤2,3m3, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3,592 | 100m3 |
| 31 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 89,802 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,824 | 100m3 |
| 33 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 9,32 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 65,578 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 51,145 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 37,637 | m3 |
| 37 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,016 | 100m3 |
| 38 | Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,05 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,191 | 100m |
| 40 | Đất sét chèn khe lún | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,16 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,785 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 3000m tiếp theo, bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,785 | 100m3 |
| 43 | Xúc đá hỗn hợp tại bãi trữ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu ≤2,3m3 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,378 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,378 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đá 3000m tiếp theo, bằng ôtô tự đổ 12 tấn | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,378 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Xây dựng nhà sửa chữa PXVT4 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,025 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 25,637 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 21,065 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6,302 | m3 |
| 5 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 8,699 | m3 |
| 6 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4,95 | m3 |
| 7 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 10,902 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,217 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ cột | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,312 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng móng | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,156 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,25 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,353 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,48 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,352 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,68 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,986 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,251 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,079 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 3000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,079 | 100m3 |
| 20 | Bê tông thương đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 99,422 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền bê tông | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,061 | 100m2 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật chống thấm ngược nền bê tông | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,66 | 100m2 |
| 23 | Xoa phẳng mặt nền bê tông sau khi đổ bằng máy xoa nền 4 cánh | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 266 | m2 |
| 24 | Cắt khe 2x4 khe co giãn nền bê tông | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,548 | 10m |
| 25 | Thi công mài sàn và sơn sàn Epoxy tự cân bằng dày 2mm (01 lớp lót, 02 lớp phủ) | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 281,6 | m2 |
| 26 | Sơn kẻ phân ô thủ công bằng sơn epoxy | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 7,4 | m2 |
| 27 | Bê tông rãnh thu dầu, bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 10,229 | m3 |
| 28 | Sản xuất nắp rãnh, nắp hố ga | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,616 | tấn |
| 29 | Lắp đặt nắp rãnh, nắp hố ga | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,616 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ rãnh thu dầu | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,558 | 100m2 |
| 31 | Đào móng hố ga, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,116 | m3 |
| 32 | Ván khuôn đáy hố ga | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,003 | 100m2 |
| 33 | Bê tông nền hố ga, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,067 | m3 |
| 34 | Xây hố ga, gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, VXM M75 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,203 | m3 |
| 35 | Trát tường hố ga, rãnh thu dầu, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 25,164 | m2 |
| 36 | Láng đáy rãnh hố ga, rãnh thu dầu không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 12,162 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải nhiễm dầu, đường kính ống d=200mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,18 | 100m |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 7,517 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6,479 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6,479 | tấn |
| 41 | Sản xuất khung xương sàn tầng 2 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5,012 | tấn |
| 42 | Lắp khung xương sàn tầng 2 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5,012 | tấn |
| 43 | Sản xuất dầm sàn, dầm đỡ kèo | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,369 | tấn |
| 44 | Lắp dựng dầm sàn, dầm đỡ kèo | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,369 | tấn |
| 45 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤18m | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4,307 | tấn |
| 46 | Sản xuất cửa sổ trời | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,638 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4,945 | tấn |
| 48 | Sản xuất giằng mái thép | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,827 | tấn |
| 49 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,827 | tấn |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 16,78 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 16,78 | tấn |
| 52 | Sản xuất khung giàn đỡ vì kèo | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,773 | tấn |
| 53 | Lắp đặt hệ khung, dầm thép | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,773 | tấn |
| 54 | Sản xuất thang sắt | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,528 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cầu thang | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,528 | tấn |
| 56 | Sản xuất lan can | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,248 | tấn |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 25,2 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1.427,862 | m2 |
| 59 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 10,334 | 100m2 |
| 60 | Lợp mái bằng tôn múi 3 lớp | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4,6 | 100m2 |
| 61 | Che tường bằng tôn múi | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5,735 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp hồi khổ rộng 500mm, dày 0,47mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 107,92 | m |
| 63 | Máng tôn khổ rộng 1200mm, dày 0,47mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 40,88 | m |
| 64 | Tôn viền cửa (dập chữ Z chống thấm nước), khổ rộng 150mm, dày 0,47mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 181,6 | m |
| 65 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 24,811 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 70,008 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 155,568 | m2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 70,008 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 155,568 | m2 |
| 70 | Cửa đi tôn | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6,48 | m² |
| 71 | Cửa sổ nhôm kính | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 59,4 | m² |
| 72 | Cửa chớp tôn | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 24 | m² |
| 73 | Bu lông móng M30x700 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 56 | bộ |
| 74 | Bu lông móng M27x700 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 12 | bộ |
| 75 | Bu lông M18x60 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 134 | bộ |
| 76 | Bu lông M22x80 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 86 | bộ |
| 77 | Bu lông M12x60 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 424 | bộ |
| 78 | Bu lông M12x80 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 448 | bộ |
| 79 | Ke chống bão | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2.322 | bộ |
| 80 | Bu lông M20x80 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 32 | bộ |
| 81 | Ma ní F24 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 82 | Êcu + Bu lông D24 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 83 | Cáp chống xoăn D16 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 30 | m |
| 84 | Chốt cáp | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 12 | bộ |
| 85 | Sản xuất giá đỡ máng nước | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,029 | tấn |
| 86 | Lắp dựng giá đỡ máng nước | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,029 | tấn |
| 87 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 88 | Cầu chắn rác | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=110mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,91 | 100m |
| 90 | Lắp đặt tủ điện lực 0,4kV, vỏ tủ bằng tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | tủ |
| 91 | Lắp đặt áp tô mát 3P dùng để kiểm soát bảo vệ quá tải ngắn mạch Uđm=415V, Iđm=150A, Icắt=36kA | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt áp tô mát 3P dùng để kiểm soát bảo vệ quá tải ngắn mạch Uđm=415V, Iđm=63A, Icắt=18kA | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt áp tô mát 3P dùng để kiểm soát bảo vệ quá tải ngắn mạch Uđm=415V, Iđm=40A, Icắt=18kA | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt áp tô mát 3P dùng để kiểm soát bảo vệ quá tải ngắn mạch Uđm=415V, Iđm=25A, Icắt=18kA | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt áp tô mát 3P dùng để kiểm soát bảo vệ quá tải ngắn mạch Uđm=415V, Iđm=16A, Icắt=18kA | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt vôn kế loại có thang đo (0-450)V | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ampe kế loại có thang đo từ (0-150)A | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt biến dòng điện đo, điện áp 450V-150/5A | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt biến dòng điện đếm, điện áp 450V-150/5A | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt chuyển mạch | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn báo pha điện áp 230V-8W | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 102 | Kẹp cực đấu dây, thanh cái và các phụ kiện | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng, vỏ tủ bằng tôn dày 1mm sơn tĩnh điện | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | tủ |
| 104 | Lắp đặt áp tô mát 3P dùng để kiểm soát bảo vệ quá tải ngắn mạch Uđm=415V, Iđm=16A, Icắt=18kA | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt áp tô mát 3P dùng để kiểm soát bảo vệ quá tải ngắn mạch Uđm=415V, Iđm=10A, Icắt=6kA | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt áp tô mát 2P dùng để kiểm soát bảo vệ quá tải ngắn mạch Uđm=250V, Iđm=16A, Icắt=4,5kA | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 107 | Kẹp cực đấu dây, thanh cái và các phụ kiện | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | 0.0 |
| 108 | Lắp đặt cầu dao hộp 415V-60A | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC, điện áp 0,6/1kV, tiết diện (3x35+1x16)mm2 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 150 | m |
| 110 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC, điện áp 0,6/1kV, tiết diện (4x25)mm2 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 20 | m |
| 111 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC, điện áp 0,6/1kV, tiết diện (4x16)mm2 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 15 | m |
| 112 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC, điện áp 0,6/1kV, tiết diện (4x10)mm2 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 25 | m |
| 113 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC, điện áp 0,6/1kV, tiết diện (4x6)mm2 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 25 | m |
| 114 | Đầu cốt đồng cho dây có tiết diện 35mm2 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 115 | Đầu cốt đồng cho dây có tiết diện 25mm2 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 116 | Đầu cốt đồng cho dây có tiết diện 16mm2 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 117 | Đầu cốt đồng cho dây có tiết diện 10mm2 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 118 | Đầu cốt đồng cho dây có tiết diện 6mm2 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 119 | Sắt thép cố định cáp | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 30 | kg |
| 120 | Lắp đặt ống HDPE đường kính thông qua Dy=32mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 10 | m |
| 121 | Lắp đặt dây điện lõi đồng cách điện vỏ PVC, điện áp 500V, tiết diện (4x2,5)mm2 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 85 | m |
| 122 | Lắp đặt dây điện lõi đồng cách điện vỏ PVC, điện áp 500V, tiết diện (3x2,5)mm2 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 185 | m |
| 123 | Lắp đặt dây điện lõi đồng cách điện vỏ PVC, điện áp 500V, tiết diện (1x1,5)mm2 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 650 | m |
| 124 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng với bóng đèn Led có chụp chống bụi nước, điện áp Uđm=230V-100W | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng với bóng đèn Led có chụp phản quang chống bụi nước, điện áp Uđm=230V-40W | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 16 | bộ |
| 126 | Lắp đặt bộ công tắc 1 chiều (gồm 4 hạt công tắc đơn) kèm phụ kiện lắp đặt Uđm=230V-10A | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt bộ công tắc 1 chiều (gồm 2 hạt công tắc đơn) kèm phụ kiện lắp đặt Uđm=230V-10A | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực kèm mặt và hộp âm tường chống cháy, Uđm=230V-16A | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 14 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 19 | bảng |
| 130 | Lắp đặt hộp chia dây ba ngả loại nhựa PVC | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 12 | hộp |
| 131 | Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây Dy=20mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 250 | m |
| 132 | Thép làm móc treo đèn và treo dây điện | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 30 | kg |
| 133 | Lắp đặt bảng điện nhựa dùng để lắp ổ cắm và công tắc điện | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 15 | cái |
| 134 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 12,96 | m3 |
| 135 | Lắp đặt dây nối đất thép --25x4 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 55 | m |
| 136 | Lắp đặt dây nối đất thép --60x6 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 32 | m |
| 137 | Lắp đặt cọc nối đất L63x63x6; L=1,5m | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 7 | cọc |
| 138 | Chân giữ dây nối đất thép --25x4 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 50 | cái |
| 139 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ công | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 12,96 | m3 |
| 140 | Bơm vệ sinh công nghiệp công suất 5,5kW | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi