Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200447359-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THAN ĐÈO NAI VINACOMIN
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200430437
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao TSCĐ và vốn vay thương mại của Công ty CP Than Đèo Nai-Vinacomin
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-23 10:28:00 đến ngày 2020-05-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,437,262,512 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Sửa chữa hồ lắng bùn
1 Xây sửa chữa thành bể bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 47,952 m3
2 Phá dỡ kết cấu tường gạch, bằng thủ công Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 14,388 m3
3 Xây cơi rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 6,235 m3
4 Láng nền rãnh không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 21,65 m2
5 Vệ sinh hồ bùn trước khi đổ bê tông Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 770,915 m2
6 Đục tẩy bề mặt tường Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 341,155 1m2
7 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤12, chiều sâu khoan ≤15cm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2.319 1 lỗ khoan
8 Đắp cát bù vênh bể bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,959 100m3
9 Rải vải bạt đáy bể Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 3,196 100m2
10 Bê tông thương phẩm đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 142,593 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,265 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 19,787 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 3,418 100m2
14 Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 14,024 m3
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,255 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,742 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,526 100m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 487,7 m2
19 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 359,46 m2
20 Đào xúc bùn trong bể bằng máy đào <= 2,3 m3, đất C1 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,296 100m3
21 Đào xúc bùn trong bể bằng thủ công Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 32,4 m3
22 Sản xuất thép hình gia cường thành bể Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,877 tấn
23 Lắp đặt thép hình gia cường thành bể Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,877 tấn
24 Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 162 m3 bùn
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,144 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,144 100m3
B Hạng mục 2: Xây dựng tuyến đường vận chuyển than mặt bằng +83
1 Đào nền đường bằng máy đào ≤2,3m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2,933 100m3
2 Đào khuôn đường, nền đường bằng thủ công, độ sâu >30cm, đất cấp III Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 73,324 m3
3 Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 109,51 m3
4 Đắp đất nền đường, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 53,54 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 4,157 100m3
6 Vận chuyển đất 3000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp III Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 4,157 100m3
7 Cày xới mặt đường cũ để lu nèn Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 11,657 100m2
8 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 11,657 100m2
9 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2,331 100m3
10 Rải 2 lớp bạt dứa cách ly Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 23,314 100m2
11 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 349,704 m3
12 Làm khe co mặt đường bê tông Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 346,88 m
13 Làm khe giãn mặt đường bê tông Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 14,7 m
14 Xây rãnh bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 100,75 m3
15 Láng nền rãnh không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 64,998 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 400,821 m2
C Hạng mục 3: Xây dựng cầu qua băng tải
1 Đào móng chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,321 100m3
2 Đào đất móng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu > 3m, đất cấp III Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 33,036 m3
3 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,378 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2,107 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 6,67 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,105 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,145 100m3
8 Đổ bê tông bằng cần cẩu, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 16,22 m3
9 Đổ bê tông bằng cần cẩu, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 133,15 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2,801 100m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 10,56 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,234 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,133 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,459 tấn
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đổ bằng thủ công Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 59,367 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤18mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 4,667 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính >18mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 3,326 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu bản Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 77,548 m2
19 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp dầm cầu trục, trọng lượng cấu kiện >3 tấn Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 19 cái
20 Sản xuất lan can Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,322 tấn
21 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 9,24 m2
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,568 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,223 m3
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,045 100m2
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,098 m3
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,033 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc tiêu đường kính ≤10mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,021 tấn
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 8 cái
29 Sơn cọc tiêu Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,384 m2
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤2,3m3, đất cấp III Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 3,592 100m3
31 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m, đất cấp III Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 89,802 m3
32 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,824 100m3
33 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 9,32 m3
34 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 65,578 m3
35 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 51,145 m3
36 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 37,637 m3
37 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,016 100m3
38 Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,05 100m2
39 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,191 100m
40 Đất sét chèn khe lún Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,16 m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,785 100m3
42 Vận chuyển đất 3000m tiếp theo, bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp III Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,785 100m3
43 Xúc đá hỗn hợp tại bãi trữ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu ≤2,3m3 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,378 100m3
44 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,378 100m3
45 Vận chuyển đá 3000m tiếp theo, bằng ôtô tự đổ 12 tấn Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,378 100m3
D Hạng mục 4: Xây dựng nhà sửa chữa PXVT4
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp III Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,025 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 25,637 m3
3 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 21,065 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 6,302 m3
5 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 8,699 m3
6 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 4,95 m3
7 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 10,902 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,217 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ cột Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,312 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng móng Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,156 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,25 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,353 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,48 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,352 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,68 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,986 tấn
17 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,251 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,079 100m3
19 Vận chuyển đất 3000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,079 100m3
20 Bê tông thương đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 99,422 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền bê tông Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,061 100m2
22 Rải vải địa kỹ thuật chống thấm ngược nền bê tông Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2,66 100m2
23 Xoa phẳng mặt nền bê tông sau khi đổ bằng máy xoa nền 4 cánh Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 266 m2
24 Cắt khe 2x4 khe co giãn nền bê tông Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2,548 10m
25 Thi công mài sàn và sơn sàn Epoxy tự cân bằng dày 2mm (01 lớp lót, 02 lớp phủ) Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 281,6 m2
26 Sơn kẻ phân ô thủ công bằng sơn epoxy Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 7,4 m2
27 Bê tông rãnh thu dầu, bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 10,229 m3
28 Sản xuất nắp rãnh, nắp hố ga Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,616 tấn
29 Lắp đặt nắp rãnh, nắp hố ga Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,616 tấn
30 Ván khuôn gỗ rãnh thu dầu Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,558 100m2
31 Đào móng hố ga, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp III Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,116 m3
32 Ván khuôn đáy hố ga Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,003 100m2
33 Bê tông nền hố ga, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,067 m3
34 Xây hố ga, gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, VXM M75 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,203 m3
35 Trát tường hố ga, rãnh thu dầu, dày 1,5 cm, VXM M75 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 25,164 m2
36 Láng đáy rãnh hố ga, rãnh thu dầu không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 12,162 m2
37 Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải nhiễm dầu, đường kính ống d=200mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,18 100m
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 7,517 100m2
39 Sản xuất cột bằng thép tấm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 6,479 tấn
40 Lắp dựng cột thép các loại Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 6,479 tấn
41 Sản xuất khung xương sàn tầng 2 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 5,012 tấn
42 Lắp khung xương sàn tầng 2 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 5,012 tấn
43 Sản xuất dầm sàn, dầm đỡ kèo Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2,369 tấn
44 Lắp dựng dầm sàn, dầm đỡ kèo Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2,369 tấn
45 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤18m Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 4,307 tấn
46 Sản xuất cửa sổ trời Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,638 tấn
47 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 4,945 tấn
48 Sản xuất giằng mái thép Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,827 tấn
49 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,827 tấn
50 Sản xuất xà gồ thép Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 16,78 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 16,78 tấn
52 Sản xuất khung giàn đỡ vì kèo Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,773 tấn
53 Lắp đặt hệ khung, dầm thép Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,773 tấn
54 Sản xuất thang sắt Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,528 tấn
55 Lắp đặt cầu thang Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,528 tấn
56 Sản xuất lan can Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,248 tấn
57 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 25,2 m2
58 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1.427,862 m2
59 Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 10,334 100m2
60 Lợp mái bằng tôn múi 3 lớp Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 4,6 100m2
61 Che tường bằng tôn múi Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 5,735 100m2
62 Tôn úp hồi khổ rộng 500mm, dày 0,47mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 107,92 m
63 Máng tôn khổ rộng 1200mm, dày 0,47mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 40,88 m
64 Tôn viền cửa (dập chữ Z chống thấm nước), khổ rộng 150mm, dày 0,47mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 181,6 m
65 Xây tường thẳng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 24,811 m3
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 70,008 m2
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 155,568 m2
68 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 70,008 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 155,568 m2
70 Cửa đi tôn Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 6,48
71 Cửa sổ nhôm kính Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 59,4
72 Cửa chớp tôn Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 24
73 Bu lông móng M30x700 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 56 bộ
74 Bu lông móng M27x700 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 12 bộ
75 Bu lông M18x60 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 134 bộ
76 Bu lông M22x80 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 86 bộ
77 Bu lông M12x60 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 424 bộ
78 Bu lông M12x80 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 448 bộ
79 Ke chống bão Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2.322 bộ
80 Bu lông M20x80 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 32 bộ
81 Ma ní F24 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2 bộ
82 Êcu + Bu lông D24 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2 bộ
83 Cáp chống xoăn D16 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 30 m
84 Chốt cáp Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 12 bộ
85 Sản xuất giá đỡ máng nước Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,029 tấn
86 Lắp dựng giá đỡ máng nước Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,029 tấn
87 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 7 cái
88 Cầu chắn rác Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 7 cái
89 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=110mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,91 100m
90 Lắp đặt tủ điện lực 0,4kV, vỏ tủ bằng tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1 tủ
91 Lắp đặt áp tô mát 3P dùng để kiểm soát bảo vệ quá tải ngắn mạch Uđm=415V, Iđm=150A, Icắt=36kA Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1 cái
92 Lắp đặt áp tô mát 3P dùng để kiểm soát bảo vệ quá tải ngắn mạch Uđm=415V, Iđm=63A, Icắt=18kA Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1 cái
93 Lắp đặt áp tô mát 3P dùng để kiểm soát bảo vệ quá tải ngắn mạch Uđm=415V, Iđm=40A, Icắt=18kA Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1 cái
94 Lắp đặt áp tô mát 3P dùng để kiểm soát bảo vệ quá tải ngắn mạch Uđm=415V, Iđm=25A, Icắt=18kA Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1 cái
95 Lắp đặt áp tô mát 3P dùng để kiểm soát bảo vệ quá tải ngắn mạch Uđm=415V, Iđm=16A, Icắt=18kA Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2 cái
96 Lắp đặt vôn kế loại có thang đo (0-450)V Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1 cái
97 Lắp đặt ampe kế loại có thang đo từ (0-150)A Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 3 cái
98 Lắp đặt biến dòng điện đo, điện áp 450V-150/5A Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 3 cái
99 Lắp đặt biến dòng điện đếm, điện áp 450V-150/5A Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 3 cái
100 Lắp đặt chuyển mạch Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1 bộ
101 Lắp đặt đèn báo pha điện áp 230V-8W Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 3 bộ
102 Kẹp cực đấu dây, thanh cái và các phụ kiện Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1 bộ
103 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng, vỏ tủ bằng tôn dày 1mm sơn tĩnh điện Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2 tủ
104 Lắp đặt áp tô mát 3P dùng để kiểm soát bảo vệ quá tải ngắn mạch Uđm=415V, Iđm=16A, Icắt=18kA Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2 cái
105 Lắp đặt áp tô mát 3P dùng để kiểm soát bảo vệ quá tải ngắn mạch Uđm=415V, Iđm=10A, Icắt=6kA Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2 cái
106 Lắp đặt áp tô mát 2P dùng để kiểm soát bảo vệ quá tải ngắn mạch Uđm=250V, Iđm=16A, Icắt=4,5kA Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 4 cái
107 Kẹp cực đấu dây, thanh cái và các phụ kiện Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2 0.0
108 Lắp đặt cầu dao hộp 415V-60A Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1 bộ
109 Lắp đặt cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC, điện áp 0,6/1kV, tiết diện (3x35+1x16)mm2 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 150 m
110 Lắp đặt cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC, điện áp 0,6/1kV, tiết diện (4x25)mm2 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 20 m
111 Lắp đặt cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC, điện áp 0,6/1kV, tiết diện (4x16)mm2 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 15 m
112 Lắp đặt cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC, điện áp 0,6/1kV, tiết diện (4x10)mm2 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 25 m
113 Lắp đặt cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC, điện áp 0,6/1kV, tiết diện (4x6)mm2 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 25 m
114 Đầu cốt đồng cho dây có tiết diện 35mm2 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 6 cái
115 Đầu cốt đồng cho dây có tiết diện 25mm2 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 16 cái
116 Đầu cốt đồng cho dây có tiết diện 16mm2 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 10 cái
117 Đầu cốt đồng cho dây có tiết diện 10mm2 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 16 cái
118 Đầu cốt đồng cho dây có tiết diện 6mm2 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 16 cái
119 Sắt thép cố định cáp Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 30 kg
120 Lắp đặt ống HDPE đường kính thông qua Dy=32mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 10 m
121 Lắp đặt dây điện lõi đồng cách điện vỏ PVC, điện áp 500V, tiết diện (4x2,5)mm2 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 85 m
122 Lắp đặt dây điện lõi đồng cách điện vỏ PVC, điện áp 500V, tiết diện (3x2,5)mm2 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 185 m
123 Lắp đặt dây điện lõi đồng cách điện vỏ PVC, điện áp 500V, tiết diện (1x1,5)mm2 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 650 m
124 Lắp đặt đèn pha chiếu sáng với bóng đèn Led có chụp chống bụi nước, điện áp Uđm=230V-100W Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 8 bộ
125 Lắp đặt đèn pha chiếu sáng với bóng đèn Led có chụp phản quang chống bụi nước, điện áp Uđm=230V-40W Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 16 bộ
126 Lắp đặt bộ công tắc 1 chiều (gồm 4 hạt công tắc đơn) kèm phụ kiện lắp đặt Uđm=230V-10A Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 3 cái
127 Lắp đặt bộ công tắc 1 chiều (gồm 2 hạt công tắc đơn) kèm phụ kiện lắp đặt Uđm=230V-10A Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2 cái
128 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực kèm mặt và hộp âm tường chống cháy, Uđm=230V-16A Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 14 cái
129 Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 19 bảng
130 Lắp đặt hộp chia dây ba ngả loại nhựa PVC Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 12 hộp
131 Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây Dy=20mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 250 m
132 Thép làm móc treo đèn và treo dây điện Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 30 kg
133 Lắp đặt bảng điện nhựa dùng để lắp ổ cắm và công tắc điện Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 15 cái
134 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 12,96 m3
135 Lắp đặt dây nối đất thép --25x4 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 55 m
136 Lắp đặt dây nối đất thép --60x6 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 32 m
137 Lắp đặt cọc nối đất L63x63x6; L=1,5m Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 7 cọc
138 Chân giữ dây nối đất thép --25x4 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 50 cái
139 Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ công Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 12,96 m3
140 Bơm vệ sinh công nghiệp công suất 5,5kW Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->