Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200454827-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200410355 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 16:17:00 đến ngày 2020-04-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,306,211,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. SỬA CHỮA MỐ TRỤ CẦU | |||
| B | I. SỬA CHỮA ĐÁ KÊ GỐI | |||
| 1 | Đục bê tông xà mũ bằng thủ công | 1,57 | m3 | |
| 2 | Cốt thép đá kê gối F10mm | 0,29 | tấn | |
| 3 | Râu thép D14 (hàn vào tấm thép đệm gối) | 0,05 | tấn | |
| 4 | Thép tấm hợp kim thấp (mạ kẽm) đệm gối dày 20mm | 0,74 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt thép tấm đệm gối | 0,79 | tấn | |
| 6 | Quét dính bám bằng Vmat Latex HC (hoặc tương đương) (0,25 lít/m2) | 6,17 | m2 | |
| 7 | Bê tông Vmat Grout trộn đá 0,5x1 (tỷ lệ 50% cốt liệu) đá kê gối | 3,14 | m3 | |
| C | II. SỬA CHỮA HƯ HỎNG CỤC BỘ | |||
| 1 | Đục tẩy bê tông bảo vệ dày 2cm | 0,03 | m3 | |
| 2 | Quét dính bám bằng Vmat Latex HC (hoặc tương đương) (0,25 lít/m2) | 5,23 | m2 | |
| 3 | Trám vá bằng Vmat Motar R (hoặc tương đương) dày 2cm | 2,47 | m2 | |
| 4 | Đục tẩy bê tông bảo vệ dày 1cm | 0,02 | m3 | |
| 5 | Quét dính bám bằng Vmat Latex HC (hoặc tương đương) (0,25 lít/m2) | 4,6 | m2 | |
| 6 | Trám vá bằng Vmat Motar R (hoặc tương đương) dày 1cm | 1,84 | m2 | |
| 7 | Bơm keo Epoxy xử lý các vết nứt | 92 | m | |
| D | B. SỬA CHỮA HỆ DẦM CẦU | |||
| E | I. GIA CƯỜNG ĐẦU DẦM CHỦ | |||
| 1 | Tháo dỡ khoang dầm ngang đầu nhịp | 2,23 | tấn | |
| 2 | Thép tấm hợp kim thấp KT(1500x150x16)mm (tăng cường đáy dầm chủ) | 1,3 | tấn | |
| 3 | Thép hình hợp kim thấp L100x100x10mm, L=1,5m (tăng cường đầu dầm chủ) | 1,04 | tấn | |
| 4 | Dầm I910x420, L=1,5m | 0,51 | tấn | |
| 5 | Thép tấm hợp kim thấp KT(1000x750x16)mm (nối dầm) | 0,19 | tấn | |
| 6 | Thép tấm hợp kim thấp KT(1000x450x28)mm (nối dầm) | 0,32 | tấn | |
| 7 | Cắt thép tấm dày 16mm | 150,4 | m | |
| 8 | Cắt thép tấm dày 28mm | 13,47 | m | |
| 9 | Cắt thép hình L100x100x10 | 46 | mạch | |
| 10 | Cắt dầm I910x420 | 1 | mạch | |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép | 3,37 | tấn | |
| 12 | Đường hàn h=10mm hàn gia cường đầu dầm | 330,08 | m | |
| 13 | Sản xuất kết cấu dầm (Thép tấm) | 2,32 | tấn | |
| 14 | Sản xuất kết cấu dầm (Thép hình) | 1,04 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng lại kết cấu dầm ngang | 2,23 | tấn | |
| F | II. SƠN CHỐNG GỈ HỆ LIÊN KẾT NGANG (TẤT CẢ CÁC DẦM NGANG TOÀN CẦU) | |||
| 1 | Vệ sinh hệ dầm thép | 85,01 | m2 | |
| 2 | Sơn 01 lớp chống rỉ bằng Vmat Epoxylacco (hoặc tương đương) vệ sinh hệ dầm thép | 85,01 | m2 | |
| 3 | Sơn 02 lớp phủ bằng sơn Vmat Polyurethane (hoặc tương đương) vệ sinh hệ dầm thép | 85,01 | m2 | |
| G | III. SƠN CHỐNG GỈ HỆ DẦM CHỦ (TẤT CẢ CÁC DẦM CHỦ TOÀN CẦU) | |||
| 1 | Vệ sinh hệ dầm thép | 577,75 | m2 | |
| 2 | Sơn 01 lớp chống rỉ bằng Vmat Epoxylacco (hoặc tương đương) vệ sinh hệ dầm thép | 577,75 | m2 | |
| 3 | Sơn 02 lớp phủ bằng sơn Vmat Polyurethane (hoặc tương đương) vệ sinh hệ dầm thép | 577,75 | m2 | |
| H | C. BẢN MẶT CẦU | |||
| I | I. NEO LIÊN HỢP | |||
| 1 | Cốt thép F>18mm | 1,34 | tấn | |
| 2 | Thép tấm dày 10mm | 0,23 | tấn | |
| J | II. BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Cốt thép F>10mm bản mặt cầu và gờ lan can | 23,71 | tấn | |
| 2 | Cốt thép F<10mm bản mặt cầu | 0,08 | tấn | |
| 3 | Đào bỏ bê tông nhựa mặt cầu | 20,5 | m3 | |
| 4 | Đập bỏ bê tông gờ chắn bánh và bản BTCT bằng búa căn | 112,51 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ lan can tay vịn thép | 5,12 | tấn | |
| 6 | Bê tông M350 đá 1x2 (có phụ gia) bản mặt cầu | 67,8 | m3 | |
| 7 | Vữa bê tông Vmat Grout (hoặc tương đương) trộn đá 0,5x1 (tỷ lệ 50/50) | 2,21 | m3 | |
| 8 | Tưới chống thấm Radcon#7 (hoặc tương đương) | 316,4 | m2 | |
| 9 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5lít/m2 | 316,4 | m2 | |
| 10 | Thảm BTNC12,5 dày TB 5cm | 316,4 | m2 | |
| 11 | Bê tông M300 đá 1x2 gờ chắn bánh | 16,84 | m3 | |
| K | D. LAN CAN TAY VỊN, THOÁT NƯỚC MẶT CẦU | |||
| L | I. HỆ LAN CAN TAY VỊN | |||
| 1 | Sản xuất lan can tay vịn (mạ kẽm) | 1 | toàn bộ | |
| 2 | Lắp đặt lan can tay vịn mạ kẽm | 2,44 | tấn | |
| M | II. ỐNG THOÁT NƯỚC MẶT CẦU | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D114mm | 35,4 | m | |
| 2 | Đai thép KT(300x60x5)mm | 0,02 | tấn | |
| 3 | Khoan lỗ D12mm qua tấm thép dày 5mm | 48 | lỗ | |
| 4 | Bu long D10mm, dài 4cm | 48 | bộ | |
| 5 | Thép F14mm chống xoay | 21,42 | kg | |
| 6 | Tấm gang chắn rác dày 2cm | 24 | cái | |
| 7 | Vữa xi măng M150 trám tấm chắn rác | 0,14 | m3 | |
| 8 | Măng sông thép D114 | 24 | cái | |
| N | E. KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Tháo dỡ khe co giãn | 38,4 | m | |
| 2 | Quét dính bám bằng Vmat Latex HC (hoặc tương đương) (0,25 lít/m2) | 28,67 | m2 | |
| 3 | Cốt thép F<18mm | 0,75 | tấn | |
| 4 | Khoan lỗ vào bê tông D20mm, sâu 10cm | 184 | lỗ | |
| 5 | Chèn lỗ khoan bằng Sikaduar 731 (hoặc tương đương) (1,7kg/lít) | 5,78 | lít | |
| 6 | Cung cấp & lắp đặt khe co giãn thép răng lược loại MS-RN30-30A (dạng xiên) | 38,4 | m | |
| 7 | Bê tông Vmat Gount M60 (hoặc tương đương) trộn đá 0,5x1 (tỷ lệ 50/50) | 4,77 | m3 | |
| O | F. GỐI CẦU | |||
| 1 | Gia công chế tạo thớt gối trên cố định (Thép tấm hợp kim thấp dày 40mm) | 0,27 | tấn | |
| 2 | Gia công chế tạo thớt gối trên di động (Thép tấm hợp kim thấp dày 40mm) | 0,27 | tấn | |
| 3 | Gia công chế tạo thớt gối dưới (Thép tấm dày 40mm gọt cong mặt trên) | 0,54 | tấn | |
| 4 | Gia công chế tạo chốt gối cố định (Thép tròn F32, dài 7cm) | 0,01 | tấn | |
| 5 | Gia công chế tạo chốt gối cố định (Thép tròn F32, dài 5,5cm) | 0,01 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt gối cầu thép | 24 | gối | |
| P | F. SỬA CHỮA ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU VÀ HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường BTN dày TB 5cm | 252 | m2 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp, cự ly TB 2km | 252 | m2 | |
| 3 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5lít/m2 | 252 | m2 | |
| 4 | Thảm BTNC12,5 dày TB 5cm | 252 | m2 | |
| 5 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | 38,3 | m2 | |
| Q | G. TƯỜNG HỘ LAN MỀM | |||
| 1 | Lắp đặt hộ lan mềm (2 tầng) | 16 | m | |
| 2 | Tấm sóng KT(2320x310x3)mm | 16 | tấm | |
| 3 | Cột hộ lan U160, L=2,15m dày 5mm | 9 | cột | |
| 4 | Hộp đệm U160, L=360 dày 5mm | 20 | hộp | |
| 5 | Bu lông M20x380 | 20 | bộ | |
| 6 | Bu lông M18x45 | 40 | bộ | |
| 7 | Bu lông M16x37 | 160 | bộ | |
| 8 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | 2,25 | m3 | |
| 9 | Vữa xi măng M50 dày 5cm | 0,13 | m3 | |
| 10 | Đào đất hố móng | 2,38 | m3 | |
| 11 | Tiêu phản quang tam giác | 20 | cái | |
| 12 | Cột hộ lan U160, L=1,5m dày 5mm | 1 | cột | |
| 13 | Tấm đầu KT(700x310x3)mm | 1 | tấm | |
| R | H. HỆ TRỤ TẠM PHỤC VỤ THI CÔNG SỬA ĐÁ KÊ GỐI | |||
| 1 | Rọ đá KT(2x1x0,5)m | 24 | rọ | |
| 2 | Tháo dỡ rọ đá KT(2x1x0,5)m | 24 | rọ | |
| 3 | Thép C300, L=1,9m | 1,45 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng kết cấu dầm ngang | 1,45 | tấn | |
| 5 | Tà vẹt gỗ nhóm III | 1,2 | m3 | |
| 6 | Kích nâng hạ dầm cầu | 24 | đầu dầm | |
| 7 | Tháo dỡ gối cầu | 24 | gối | |
| 8 | Tháo dỡ khoang dầm ngang đầu nhịp, L=1,9m | 1,45 | tấn | |
| 9 | Tháo dỡ liên kết ngang giữa dầm chủ số 3 & 4 | 0,67 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng lại liên kết ngang giữa dầm chủ số 3 & 4 | 0,67 | tấn | |
| S | I. HỆ ĐÀ GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG SƠN DẦM | |||
| 1 | Hệ đà giáo phục vụ thi công sơn dầm | 1 | toàn bộ | |
| T | K. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | 1 | toàn bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi