Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200455346-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200410711 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 17:19:00 đến ngày 2020-04-29 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,199,595,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG THAY THẾ 4 CỐNG TRÒN | |||
| B | A. CỐNG THOÁT NƯỚC TRÒN D150 | |||
| C | I. Cống BTCT ly tâm 1D150cm | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt ống cống BT D150cm; H30 L=3m | 22 | ống | |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt ống cống BT D150cm; H30 L=2m | 4 | ống | |
| D | II. Mối nối | |||
| 1 | Vữa mối nối cống M100 | 0,26 | m3 | |
| E | III. Móng cống | |||
| 1 | BTXM móng M200, đá 2x4 | 63,25 | m3 | |
| 2 | BTXM đệm móng M100, đá 4x6 | 13,91 | m3 | |
| 3 | Đào đất C3 | 89,16 | m3 | |
| 4 | Đắp đất K95 | 444,8 | m3 | |
| F | IV. Thượng lưu | |||
| 1 | BTXM hố thu M200, đá 2x4 | 25,15 | m3 | |
| 2 | BTXM móng hố thu M200, đá 2x4 | 15,24 | m3 | |
| 3 | Đá dăm đệm | 3,8 | m3 | |
| 4 | Đào đất C3 hố móng | 104,32 | m3 | |
| 5 | Đắp đất K95 | 65,81 | m3 | |
| G | V. Hạ lưu | |||
| H | V.1. Tường đầu | |||
| 1 | BTXM M200 đá 2x4 (tường đầu) | 5,76 | m3 | |
| 2 | BTXM M200 đá 2x4 (móng tường đầu) | 14,52 | m3 | |
| 3 | Đá dăm đệm | 1,44 | m3 | |
| 4 | Đào đất C3 hố móng | 45,84 | m3 | |
| 5 | Đắp đất K95 | 29,88 | m3 | |
| I | V.2. Tường cánh | |||
| 1 | BTXM M200, đá 2x4 (tường cánh) | 9,48 | m3 | |
| 2 | BTXM M200, đá 2x4 (móng tường cánh) | 12,24 | m3 | |
| 3 | BTXM M200, đá 2x4 (sân cống, chân khay sân cống) | 10,16 | m3 | |
| 4 | BTXM M200, đá 2x4 (sân gia cố, chân khay sân gia cố) | 24,2 | m3 | |
| 5 | Đá dăm đệm | 7,72 | m3 | |
| 6 | Đào đất C3 hố móng | 98,24 | m3 | |
| 7 | Đắp đất K95 | 68,16 | m3 | |
| 8 | Rọ đá 2x1x0,5m | 32 | rọ | |
| J | VI. Hạng mục khác | |||
| 1 | Tháo dỡ ống cống BT D60cm L=1m | 75 | ống | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 2,84 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ đá hộc xây | 2,94 | m3 | |
| K | B. ĐƯỜNG HAI ĐẦU CỐNG (4 CỐNG TRÒN) | |||
| L | I. Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất K95 | 208,91 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường đất C3 (Đào nền) | 18,22 | m3 | |
| 3 | Đào nền đường đất C3 (khuôn đường) | 215,5 | m3 | |
| 4 | Đào nền đường đất C4 (Đào khuôn đường cũ) | 78,42 | m3 | |
| 5 | Đào đất C3 (rãnh, chân khay) | 52,29 | m3 | |
| M | II. Mặt đường | |||
| 1 | Thảm BTNC12.5 dày 5cm | 155,74 | m2 | |
| 2 | Lớp dính bám, nhũ tương gốc axít TC 0.5Kg/m2 | 155,74 | m2 | |
| 3 | Thảm đá dăm đen dày 7cm | 155,74 | m2 | |
| 4 | Tưới lớp dính bám, nhũ tương gốc axít TC 0.5Kg/m2 | 155,74 | m2 | |
| 5 | Láng nhựa 1 lớp, TCN 1,8kg/m2 | 155,74 | m2 | |
| 6 | Đá dăm TC lớp trên 15cm | 155,74 | m2 | |
| 7 | Đá dăm TC lớp dưới 18cm | 155,74 | m2 | |
| 8 | Đắp đất K98 | 46,73 | m3 | |
| N | III. Gia cố lề | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan đúc sẵn BTCT M200, đá 1x2 | 479 | Tấm | |
| 2 | BTXM mối nối M150 đá 2x4 | 0,15 | m3 | |
| O | IV. Rãnh dọc hình thang | |||
| 1 | Phá dỡ rãnh cũ bằng đá hộc xây | 3,01 | m3 | |
| 2 | BTXM rãnh đổ tại chỗ M200, đá 2x4 | 35,4 | m3 | |
| 3 | Đá dăm đệm | 37,09 | m3 | |
| P | C. HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG (4 CỐNG TRÒN) | |||
| Q | I. Cọc tiêu | |||
| 1 | Tháo dỡ cọc tiêu cũ | 3 | cọc | |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu bằng BTXM M200, đá 1x2 | 33 | cọc | |
| 3 | BTXM móng M150 đá 2x4 | 1,51 | m3 | |
| 4 | Đá dăm đệm | 0,38 | m3 | |
| 5 | Đào đất C3 móng cọc tiêu | 2,2 | m3 | |
| R | II. Tường hộ lan mềm | |||
| 1 | Tháo dỡ và di dời, lắp đặt hoàn trả tường hộ lan mềm cột tròn (tận dụng) | 8 | md | |
| S | PHẦN NỐI CÁC CỐNG BẢN HIỆN TRẠNG (5 CỐNG) | |||
| T | D. CỐNG BẢN ĐỔ TẠI CHỔ | |||
| U | I. Thân cống | |||
| 1 | Cốt thép ống cống D<=10mm | 0,367 | tấn | |
| 2 | Cốt thép ống cống D<=18mm | 4,369 | tấn | |
| 3 | Cốt thép ống cống D>18mm | 2,836 | tấn | |
| 4 | Bê tông bản mặt cống hộp M300 đá 1x2 | 43,69 | m3 | |
| 5 | Keo gắn cốt thép | 22,27 | Kg | |
| 6 | Khoan tạo lỗ bê tông D20mm | 788 | lỗ | |
| 7 | Đào đất C3 hố móng | 58,24 | m3 | |
| 8 | Đắp đất K95 | 34,94 | m3 | |
| V | II. Bản dẫn | |||
| 1 | Cốt thép móng D<=10mm | 0,024 | tấn | |
| 2 | Cốt thép móng D<=18mm | 1,924 | tấn | |
| 3 | BTXM M300 đá 1x2 bản dẫn | 24,48 | m3 | |
| 4 | BTXM M100đá 1x2, lót móng | 3,68 | m3 | |
| 5 | Đá dăm TC lớp dưới 18cm | 740 | m2 | |
| 6 | Bi tum chèn khe | 0,08 | m3 | |
| 7 | Đào đất C3 hố móng | 137,99 | m3 | |
| 8 | Đắp đất K95 | 15,6 | m3 | |
| W | III. Gờ chắn trên tường chắn | |||
| 1 | Cốt thép tường đổ tại chỗ D<=18mm | 1,152 | tấn | |
| 2 | BTXM M300 đá 1x2 gờ chắn | 12,24 | m3 | |
| 3 | Keo gắn cốt thép | 32,04 | Kg | |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông D20mm | 800 | lỗ | |
| 5 | Sơn bê tông | 212,16 | m2 | |
| X | IV. Gờ chắn trên bản mặt cống | |||
| 1 | Cốt thép tường đổ tại chỗ D<=18mm | 1,028 | tấn | |
| 2 | BTXM 25MPa đá 1x2 gờ chắn | 12,16 | m3 | |
| 3 | Sơn bê tông (sơn trắng, đỏ) | 184 | m2 | |
| Y | V. Gối đỡ bản dẫn | |||
| 1 | Cốt thép móng D<=18mm | 0,484 | tấn | |
| 2 | BTXM M300 đá 1x2 | 3,68 | m3 | |
| 3 | Keo gắn cốt thép | 15,4 | Kg | |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông D20mm | 384 | lỗ | |
| Z | VI. Các hạng mục khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 24,37 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 1,38 | m3 | |
| 3 | Rọ đá 2x1x0,5m trên cạn | 60 | rọ | |
| AA | E. TUYẾN ĐƯỜNG HAI CỐNG (CỐNG BẢN) | |||
| AB | I. Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất K95 | 96,53 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường đất C3 (Đào nền, khuôn đường) | 70,55 | m3 | |
| 3 | Đào nền đường đất C4 (Đào khuôn đường cũ) | 30,41 | m3 | |
| 4 | Lu lèn nền đường K98 (chiều sâu tác dụng 30cm) | 30 | m2 | |
| AC | II. Mặt đường hoàn trả | |||
| 1 | Thảm Bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | 38,4 | m2 | |
| 2 | Tưới lớp dính bám, nhũ tương gốc axít TC 0.5Kg/m2 | 38,4 | m2 | |
| 3 | Thảm đá dăm đen dày 7cm | 38,4 | m2 | |
| 4 | Tưới lớp dính bám, nhũ tương gốc axít TC 0.5Kg/m2 | 38,4 | m2 | |
| 5 | Láng nhựa 1 lớp, TCN 1,8kg/m2 | 38,4 | m2 | |
| 6 | Thảm Bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | 37,94 | m2 | |
| 7 | Bê tông nhựa BTNC12,5 bù vênh | 0,751 | Tấn | |
| 8 | Tưới lớp dính bám, nhũ tương gốc axít TC 0.5Kg/m2 | 37,94 | m2 | |
| 9 | Đá dăm TC lớp trên 15cm | 38,4 | m2 | |
| 10 | Đá dăm TC lớp dưới 18cm | 38,4 | m2 | |
| 11 | Đắp đất K98 | 11,52 | m3 | |
| AD | III. Gia cố lề mở rộng 1 | |||
| 1 | Thảm Bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | 237,152 | m2 | |
| 2 | Tưới lớp dính bám, nhũ tương gốc Axít TC 0.5Kg/m2 | 237,152 | m2 | |
| 3 | Thảm đá dăm đen dày 7cm | 237,152 | m2 | |
| 4 | Tưới lớp dính bám, nhũ tương gốc Axít TC 0.5Kg/m2 | 237,152 | m2 | |
| 5 | Láng nhựa 1 lớp, TCN 1,8kg/m2 | 237,152 | m2 | |
| 6 | Đá dăm nước lớp trên 15cm | 237,152 | m2 | |
| 7 | Đá dăm nước lớp dưới 18cm | 185,52 | m2 | |
| 8 | Bù vênh đá dăm TC lớp dưới | 9,738 | m3 | |
| AE | F. AN TOÀN GIAO THÔNG (CỐNG BẢN) | |||
| AF | I. Cọc tiêu | |||
| 1 | Tháo dỡ cọc tiêu cũ | 28 | cọc | |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu BTCT 16Mpa đúc sẵn | 28 | cọc | |
| 3 | BTXM móng M150 đá 2x4 | 1,29 | m3 | |
| 4 | Đá dăm đệm | 0,33 | m3 | |
| 5 | Đào đất C3 móng cột | 1,87 | m3 | |
| AG | II. Tường hộ lan mềm | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt hoàn trả lại hộ lan mềm cột tròn (tận dụng) | 204 | md | |
| AH | G. ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | 1 | Toàn bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi