Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa đường Yên Thế - Vĩnh Kiên (ĐT.170), đường Khánh Hòa - Minh Xuân (ĐT.171), đoạn qua thị trấn Yên Thế.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200430918-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Sửa chữa đường Yên Thế - Vĩnh Kiên (ĐT.170), đường Khánh Hòa - Minh Xuân (ĐT.171), đoạn qua thị trấn Yên Thế.
Số hiệu KHLCNT 20200406441
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-17 16:46:00 đến ngày 2020-04-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,732,183,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí thuế tài nguyên, phí môi trường  Theo quy định hiện hành 1 Khoản 
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào xử lý cao su đất C2 Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật 2.817,34 m3
2 Đào mặt đường cũ Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật 1.945,85 m3
3 Đào vỉa hè đất C3 Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật 209,43 m3
4 Đào rãnh đất C3 Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật 772,66 m3
5 Phá đá xây thành rãnh cũ Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật 703,86 m3
6 Hót bùn lòng rãnh Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật 411,64 m3
7 Đắp nền đường K95 Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật 288,25 m3
8 Đắp trả rãnh K95 Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật 731,64 m3
9 Móng đá thải đắp K98, h=50cm Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật 2.875,48 m3
10 Móng CPĐD loại II lớp dưới, h=18cm Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật 6.519,06 m2
11 Móng CPĐD loại I lớp trên, h=15cm Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật 6.519,06 m2
12 Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật 6.519,06 m2
13 Tưới nhũ tương dính bám 0,5Kg/m2 (lớp dưới) Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật 8.782,44 m2
14 Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 (lớp trên) Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật 9.860,98 m2
15 Bù vênh BTN C19 Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật 504,3 m3
16 Thảm bê tông nhựa C12,5; h = 7cm Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật 16.913,49 m2
C LÁT GẠCH VỈA HÈ
1 Bê tông lót M100, h=5cm Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật 146,46 m3
2 Cát đệm h=3cm Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật 87,87 m3
3 Gạch block tự chèn Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật 1.464,58 m2
4 Gạch block tự chèn (gạch tận dụng) Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật 1.464,58 m2
5 Tháo dỡ gạch block vỉa hè Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật 1.464,58 m2
D RÃNH TAM GIÁC + CƠI THÀNH RÃNH
1 Bê tông rãnh tam giác + Bê tông cơi thành rãnh M200 Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật 167,35 m3
E RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC
1 Rãnh dọc hình chữ nhật BTXM M200 Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật 2.929,15 m
2 Tấm bản đậy rãnh BTXM M250 Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật 2.929 tấm
F VIÊN BÓ VỈA M250
1 Viên bó vỉa loại 1, L=1m Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật 2.501 viên
2 Viên bó vỉa loại 1A, L=1m Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật 119 viên
3 Viên bó vỉa loại 1B, L=0,5m Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật 618 viên
4 Viên bó vỉa loại 2A, L=0,5m Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật 488 viên
G CHẶT CÂY
1 Chặt và đào gốc cây Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật 47 cây
H CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Cống lối rẽ trái L0=60 - cọc 13, Km17+451,91 Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật 1 cái
2 Cống lối rẽ phải L0=60 - cọc 26, Km17+639,12 Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật 1 cái
3 Cống lối rẽ trái L0=60 - cọc 37, Km17+759,44 Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật 1 cái
4 Cống hộp 2x1.5m - cọc 60, Km18+106,21 Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật 1 cái
5 Cống lối rẽ phải L0=60 - cọc 64, Km18+142,41 Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật 1 cái
6 Cống tròn D150 - cọc 4A Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật 1 cái
7 Cống lối rẽ phải L0=60 - cọc 83, Km0+030,50 Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật 1 cái
8 Cống bản L0=100 - cọc 88, Km0+117,96 Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật 1 cái
9 Cống lối rẽ phải L0=60 - cọc 91, Km0+144,46 Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật 1 cái
10 Cống lối rẽ phải L0=60 - cọc 96, Km0+198,16 Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật 1 cái
11 Cống lối rẽ phải L0=60 - cọc TD11, Km0+241,56 Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật 1 cái
12 Cống lối rẽ phải L0=60 - cọc P11, Km0+267,41 Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật 1 cái
13 Cống lối rẽ trái L0=60 - cọc TC11, Km0+293,26 Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật 1 cái
14 Cống lối rẽ phải L0=60 - cọc 1, Km0+278,26 Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật 1 cái
15 Cống lối rẽ phải L0=60 - cọc 2, Km0+303,26 Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật 1 cái
16 Cống lối rẽ phải L0=60 - cọc 9, Km0+377,36 Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật 1 cái
17 Cống lối rẽ phải L0=60 - cọc 10, Km0+383,36 Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật 1 cái
18 Cống lối rẽ trái L0=60 - cọc 11, Km0+391,36 Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật 1 cái
I AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn vạch kẻ đường dày 2mm Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật 465,59 m2
J CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng: (B+C+D+E+F+G+H+I)*2,65% Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý và chỉ được thanh toán trong trường hợp có phát sinh hợp lý những việc nằm ngoài phạm vi hợp đồng đã ký (Nằm ngoài phạm vi công việc phải thực hiện theo hồ sơ thiết kế) 0,0265 đồng
2 Chi phí dự phòng cho trượt giá: (B+C+D+E+F+G+H+I)*13,49% Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý và chỉ được thanh toán trong trường hợp giá vật tư, vật liệu, nhân công... biến động lớn, được cấp thẩm quyền cho phép 0,1349 đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->