Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200457409-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2020 13:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng DSC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200448905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-23 13:35:00 đến ngày 2020-05-03 13:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,664,691,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG CỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,25 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2685 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3805 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8455 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3312 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3883 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3883 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | 1 mối nối |
| 9 | Sản xuất bản thép nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3818 | tấn |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, dài >4m, KT 30x30cm, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, dài >4m, KT 30x30cm, đất C2 - ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn - phá nền bê tông hiện trạng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7352 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,888 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8367 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,2 | m3 |
| 5 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9175 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9665 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4713 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1582 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9367 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9143 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4921 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0095 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3215 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0729 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3716 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2485 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1657 | 100m3 |
| 18 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4142 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông lót móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1142 | 100m2 |
| 21 | Xây móng gạch đặc bê tông M10,KT6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4491 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2103 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4013 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6014 | tấn |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4094 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7794 | m3 |
| 27 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0166 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,0243 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,0243 | m3 |
| C | KẾT CẤU PHẦN THÂN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8048 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3636 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8107 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2565 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8966 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,883 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0924 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5286 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4209 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1398 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8145 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5393 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,1569 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5535 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2763 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7613 | tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7312 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8574 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8493 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3332 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông M10,KT6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,3663 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông M10,KT6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9431 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc bê tông M10,KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9125 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2363 | m3 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,1994 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.013,8092 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,8256 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,0701 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559,9182 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | m |
| 8 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,3169 | m2 |
| 9 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,3169 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,3169 | m2 |
| 11 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,57 | m2 |
| 12 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,2292 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1036 | m2 |
| 15 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,0868 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch KT300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,229 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch KT120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,335 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.013,8092 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.225,8139 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.935,0591 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,7594 | m2 |
| 22 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,38 | m2 |
| 23 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | m2 |
| 24 | Cửa lật mở quay, kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 25 | Vách nhôm kính, kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2223 | tấn |
| 27 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6116 | tấn |
| 28 | Trụ thép thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8639 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,2631 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,68 | m2 |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,6344 | m2 |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8639 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9723 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,38 | m |
| 36 | Cửa tôn vào mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=28m (Tính thi công dàn giáo ngoài trong 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3766 | 100m2 |
| E | PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-50A-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-32A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-20A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 40x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 30x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt bảng điện vào tường gạch, KT <=180x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bảng |
| 7 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 8 | Hộp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 25 | Ti đai, ống gen liên kết máng đèn đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| F | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | m |
| 6 | Chân bật thép (d=12, l=400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| G | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI + PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác d100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 6 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 7 | Hộp đựng bình PCCC (4 bình/ hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 8 | Bình bọt pccc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Bộ tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| H | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ. | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Raco d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Raco d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Raco d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Raco d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm - 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Máy bơm nước + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 37 | Vòi rửa d15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| I | BỂ TỰ HOẠI (BỂ PHỐT) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1009 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | 100m2 |
| 5 | Xây móng gạch đặc bê tông M10 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3731 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4636 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6964 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1429 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4582 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi