Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200457409-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2020 13:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng DSC
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200448905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-23 13:35:00 đến ngày 2020-05-03 13:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,664,691,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG CỌC
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,25 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2685 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3805 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8455 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3312 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3883 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3883 tấn
8 Nối cọc vuông, KT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 396 1 mối nối
9 Sản xuất bản thép nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3818 tấn
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, dài >4m, KT 30x30cm, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,72 100m
11 Ép trước cọc bê tông cốt thép, dài >4m, KT 30x30cm, đất C2 - ép âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,858 100m
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 m3
B PHẦN MÓNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn - phá nền bê tông hiện trạng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,7352 m3
2 Đào móng bằng máy đào, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,888 100m3
3 Đào móng bằng máy đào, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8367 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,2 m3
5 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,9175 m3
6 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9665 m3
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,4713 m3
8 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1582 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9367 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9143 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4921 tấn
12 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0095 m3
13 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3215 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0729 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3716 tấn
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2485 100m3
17 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1657 100m3
18 Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4142 100m3
19 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,485 m3
20 Ván khuôn bê tông lót móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1142 100m2
21 Xây móng gạch đặc bê tông M10,KT6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4491 m3
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2103 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4013 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6014 tấn
25 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4094 100m2
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7794 m3
27 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0166 m3
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,0243 m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,0243 m3
C KẾT CẤU PHẦN THÂN
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8048 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3636 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8107 tấn
4 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2565 100m2
5 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8966 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,883 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0924 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5286 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4209 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,1398 m3
11 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8145 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5393 tấn
13 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,1569 m3
14 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5535 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2763 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7613 tấn
17 Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7312 m3
18 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8574 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8493 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3332 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông M10,KT6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,3663 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông M10,KT6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9431 m3
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc bê tông M10,KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9125 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2363 m3
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 624,1994 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.013,8092 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 417,8256 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,0701 m2
5 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 559,9182 m2
6 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,56 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163 m
8 Ngâm nước xi măng chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,3169 m2
9 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,3169 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,3169 m2
11 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,57 m2
12 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
13 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 575,2292 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,1036 m2
15 Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,0868 m2
16 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch KT300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,229 m2
17 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch KT120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,335 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.013,8092 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.225,8139 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.935,0591 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 640,7594 m2
22 Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,38 m2
23 Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,12 m2
24 Cửa lật mở quay, kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
25 Vách nhôm kính, kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m2
26 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2223 tấn
27 Sản xuất lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6116 tấn
28 Trụ thép thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8639 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,2631 1m2
31 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,68 m2
32 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,6344 m2
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8639 tấn
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9723 100m2
35 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,38 m
36 Cửa tôn vào mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 m2
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=28m (Tính thi công dàn giáo ngoài trong 3 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3766 100m2
E PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-50A-380V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-32A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-20A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 40x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
5 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 30x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
6 Lắp đặt bảng điện vào tường gạch, KT <=180x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bảng
7 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
8 Hộp đấu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
10 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
12 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
13 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
14 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
17 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.350 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 415 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.350 m
25 Ti đai, ống gen liên kết máng đèn đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
F PHẦN CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 m
6 Chân bật thép (d=12, l=400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
G PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI + PCCC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
3 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Cầu chắn rác d100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
6 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 bộ
7 Hộp đựng bình PCCC (4 bình/ hộp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
8 Bình bọt pccc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Bộ tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
H PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ.
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
6 Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
8 Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
9 Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
10 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
11 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
12 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
13 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Raco d32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Raco d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Raco d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Raco d40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
19 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
20 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
24 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm - 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Máy bơm nước + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
30 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
32 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
33 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
34 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
35 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
37 Vòi rửa d15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
41 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
42 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
43 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
47 Phễu thu sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
I BỂ TỰ HOẠI (BỂ PHỐT)
1 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 m3
2 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,714 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1009 tấn
4 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0225 100m2
5 Xây móng gạch đặc bê tông M10 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3731 m3
6 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4636 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6964 m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1429 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0239 100m2
11 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4582 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->