Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200458671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200453016 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-23 16:48:00 đến ngày 2020-05-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,034,065,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền mặt đường đoạn Km7+650- Km7+950 | |||
| B | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG, ĐỌNG NƯỚC DỌC RÃNH | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN hư hỏng dày 7cm | Chương V E-HSMT | 14,685 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển BTN hư hỏng đổ đúng nơi quy định | nt | 1,028 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp nhũ tương gốc axit thấm bám mặt đường, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 | nt | 14,685 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm | nt | 16,649 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất BTN và vận chuyển BTN đến vị trí thi công | nt | 2,681 | 100tấn |
| C | Nền mặt đường đoạn Km7+900- Km8+150 | |||
| D | XỬ LÝ MẶT CẦU HƯ HỎNG | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN hư hỏng dày 4cm | Chương V E-HSMT | 6,956 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển BTN hư hỏng đổ đúng nơi quy định | nt | 0,278 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp nhũ tương gốc axit dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | nt | 6,956 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 5 cm | nt | 6,956 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất BTN và vận chuyển BTN đến vị trí thi công | nt | 0,8 | 100tấn |
| E | MẶT BTN | |||
| 1 | Tưới lớp nhũ tương gốc axit dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V E-HSMT | 5,06 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm | nt | 6,583 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất BTN và vận chuyển BTN đến vị trí thi công | nt | 1,06 | 100tấn |
| F | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Sơn kẻ vạch sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V E-HSMT | 235,29 | m2 |
| G | Biển báo tam giác | |||
| 1 | Đào và lắp đất hố móng, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 (kể cả ván khuôn) | nt | 0,2 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cột đỡ biển báo, l=3,5m | nt | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt biển báo màng phản quang tam giác | nt | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp bu lông | nt | 2 | cái |
| H | Nền mặt đường đoạn Km16+00- Km17+256 | |||
| I | XỬ LÝ HƯ HỎNG | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN hư hỏng dày 7cm | Chương V E-HSMT | 5,5 | 100m2 |
| 2 | Đào bỏ BTXM, BTN, đất cát lấp mặt đường, đất cấp 4 | nt | 0,375 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ đúng nơi quy định | nt | 0,76 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp nhũ tương gốc axit thấm bám mặt đường, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 | nt | 5,5 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm | nt | 5,5 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất BTN và vận chuyển BTN đến vị trí thi công | nt | 0,886 | 100tấn |
| J | MẶT ĐƯỜNG BTN | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V E-HSMT | 83,643 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm + bù vênh mặt đường bằng bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm | nt | 93,878 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất BTN và vận chuyển BTN đến vị trí thi công | nt | 15,114 | 100tấn |
| K | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Sơn kẻ vạch sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V E-HSMT | 343,85 | m2 |
| 2 | Sơn vạch giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0 mm | nt | 118,8 | m2 |
| 3 | Cung cấp thi công đinh phản quang | nt | 41 | cái |
| L | Rãnh thoát nước đoạn Km7+650 - Km7+950 | |||
| M | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN 12cm | Chương V E-HSMT | 2,29 | 100m |
| 2 | Đào đất hố móng kể cả lắp, đất cấp 3 | nt | 3,142 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | nt | 24,73 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 (kể cả ván khuôn) | nt | 64,13 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép thành rãnh, ĐK6mm | nt | 0,407 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK<=10mm | nt | 1,244 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan 10 < f < 18 | nt | 3,188 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK<=10mm | nt | 1,683 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK6mm | nt | 0,082 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d=32mm | nt | 1,466 | 100m |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) | nt | 22,44 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | nt | 229 | cái |
| 13 | Lu tăng cường nền đường đạt K=0,95 và tạo phẳng | nt | 0,573 | 100m3 |
| 14 | Lót giấy dầu | nt | 1,145 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lề M300 đá 2 x 4 | nt | 25,19 | m3 |
| 16 | Khe dãn KT:2x22cm | nt | 1,91 | m |
| 17 | Khe co KT:0,5x5cm | nt | 20,99 | m |
| 18 | Phá bỏ BT hè nhà và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | nt | 0,11 | 100m3 |
| 19 | Lu tăng cường nền đường đạt K=0,95 và tạo phẳng | nt | 0,206 | 100m3 |
| 20 | Lót giấy dầu | nt | 0,687 | 100m2 |
| 21 | Hoàn trả BT hè nhà M250 đá 2 x 4 | nt | 10,99 | m3 |
| N | ĐOẠN RÃNH DỌC QUA ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN 12cm | Chương V E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường BTXM 20cm | nt | 0,055 | 100m |
| 3 | Phá bỏ BT và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | nt | 1,87 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng kể cả lắp, đất cấp 3 | nt | 0,7 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | nt | 6,73 | m3 |
| 6 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 20,91 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép thành rãnh, ĐK6mm | nt | 0,161 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép rãnh, 10mm<ĐK<18mm | nt | 0,79 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK<=10mm | nt | 0,161 | tấn |
| 10 | Gia công cốt thép tấm đan 10 < f < 18 | nt | 1,788 | tấn |
| 11 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK<=10mm | nt | 0,037 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan, ĐK6mm | nt | 0,104 | tấn |
| 13 | Gia công thép góc V70x70x5mm | nt | 1,646 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 6,83 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | nt | 51 | cái |
| 16 | Lu tăng cường nền đường đạt K=0,95 và tạo phẳng | nt | 0,326 | 100m3 |
| 17 | Lót giấy dầu | nt | 0,408 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lề M300 đá 2 x 4 | nt | 8,98 | m3 |
| 19 | Khe co KT:0,5x5cm | nt | 7,48 | m |
| O | CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào đất hố móng kể cả lắp, đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | nt | 0,19 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 (kể cá ván khuôn) | nt | 0,96 | m3 |
| 4 | Bê tông cửa xả M200, đá 2x4 (kể cá ván khuôn) | nt | 4,07 | m3 |
| P | HỐ GA | |||
| 1 | Đào đất hố móng kể cả lắp, đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 0,431 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | nt | 0,65 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga M200 đá 2x4 (kể cá ván khuôn) | nt | 4,45 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép tấm đan 10 < f < 18 | nt | 0,067 | tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan, ĐK6mm | nt | 0,005 | tấn |
| 6 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK<=10mm | nt | 0,035 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (kể cá ván khuôn) | nt | 0,34 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | nt | 4 | cái |
| Q | CỐNG DỌC D80 | |||
| 1 | Đào đất hố móng kể cả lắp, đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 0,567 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | nt | 3,81 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông D80 | nt | 14 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D80 | nt | 2 | cái |
| 5 | Chít khe nối bằng bao tải tẩm nhựa đường | nt | 0,72 | m2 |
| R | Rãnh thoát nước đoạn Km7+900 - Km8+150 | |||
| S | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN 12cm | Chương V E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 2 | Đào đất hố móng kể cả lắp, đất cấp 3 | nt | 3,058 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | nt | 25,92 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 (kể cá ván khuôn) | nt | 60,95 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép thành rãnh, ĐK 6mm | nt | 0,426 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK<=10mm | nt | 1,171 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan 10 < f < 18 | nt | 3,341 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK<=10mm | nt | 1,764 | tấn |
| 9 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK<10mm | nt | 0,086 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d=32mm | nt | 1,536 | 100m |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (kể cá ván khuôn) | nt | 25,44 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | nt | 240 | cái |
| 13 | Lu tăng cường nền đường đạt K=0,95 và tạo phẳng | nt | 0,36 | 100m3 |
| 14 | Lót giấy dầu | nt | 1,2 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lề M300 đá 2 x 4 | nt | 26,4 | m3 |
| 16 | Khe dãn KT:2x22cm | nt | 22 | m |
| 17 | Khe co KT:0,5x5cm | nt | 2 | m |
| 18 | Phá bỏ BT hè nhà và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | nt | 0,115 | 100m3 |
| 19 | Lu tăng cường nền đường đạt K=0,95 và tạo phẳng | nt | 0,216 | 100m3 |
| 20 | Lót giấy dầu | nt | 0,72 | 100m2 |
| 21 | Hoàn trả BT hè nhà M250 đá 2 x 4 | nt | 11,52 | m3 |
| T | ĐOẠN RÃNH DỌC QUA ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN 12cm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường BTXM 20cm | nt | 0,2 | 100m |
| 3 | Đào đất hố móng kể cả lắp, đất cấp 3 | nt | 0,234 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | nt | 2,64 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 (kể cá ván khuôn) | nt | 6,83 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép rãnh, 10mm<ĐK<18mm | nt | 0,271 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép thành rãnh, ĐK 8mm | nt | 0,063 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan 10 < f < 18 | nt | 0,701 | tấn |
| 9 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK<=10mm | nt | 0,014 | tấn |
| 10 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK<10mm | nt | 0,041 | tấn |
| 11 | Gia công thép góc V70x70x5mm | nt | 0,646 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (kể cá ván khuôn) | nt | 2,68 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | nt | 20 | cái |
| 14 | Lu tăng cường nền đường đạt K=0,95 và tạo phẳng | nt | 0,042 | 100m3 |
| 15 | Lót giấy dầu | nt | 0,14 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lề M300 đá 2 x 4 | nt | 3,08 | m3 |
| 17 | Khe co KT:0,5x5cm | nt | 2,57 | m |
| 18 | Nạo vét đất cống dọc và vận chuyển đúng nơi quy định | nt | 19,59 | m3 |
| U | CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào đất hố móng kể cả lắp, đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 2 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 (kể cá ván khuôn) | nt | 1,7 | m3 |
| 3 | Bê tông cửa xả M200, đá 2x4 (kể cá ván khuôn) | nt | 0,73 | m3 |
| V | HỐ THU | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Phá dỡ đá chẻ thành hố ga hiện trạng | nt | 4,7 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng kể cả lắp, đất cấp 3 | nt | 0,293 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | nt | 1,08 | m3 |
| 5 | Bê tông hố ga mác 200 đá 2x4 (kể cá ván khuôn) | nt | 4,31 | m3 |
| 6 | Gia công cốt thép tấm đan 10 < f < 18 | nt | 0,1 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK<=10mm | nt | 0,061 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d=32mm | nt | 0,043 | 100m |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (kể cá ván khuôn) | nt | 0,51 | m3 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan | nt | 6 | cái |
| W | CỐNG DỌC D80 | |||
| 1 | Đào đất hố móng kể cả lắp, đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 1,07 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | nt | 13,6 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông D80 | nt | 50 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D80 | nt | 26 | cái |
| X | HOÀN TRẢ CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào đất hố móng kể cả lắp, đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 0,97 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc, đá 2x4, mác 150 (kể cá ván khuôn) | nt | 0,38 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cọc tiêu | nt | 6 | cái |
| Y | Rãnh thoát nước đoạn Km14+280 - Km14+502 | |||
| Z | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN 12cm (DGx2) | Chương V E-HSMT | 2,07 | 100m |
| 2 | Đào đất hố móng kể cả lắp, đất cấp 3 | nt | 2,811 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | nt | 22,36 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 (kể cá ván khuôn) | nt | 57,87 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép thành rãnh, ĐK<10mm | nt | 0,368 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK<=10mm | nt | 1,099 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan 10 < f < 18 | nt | 2,881 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK<=10mm | nt | 1,521 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK< 10mm | nt | 0,075 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d=32mm | nt | 1,325 | 100m |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (kể cá ván khuôn) | nt | 21,94 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | nt | 207 | cái |
| 13 | Lu tăng cường nền đường đạt K=0,95 và tạo phẳng | nt | 0,248 | 100m3 |
| 14 | Lót giấy dầu | nt | 0,828 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lề M300 đá 2 x 4 | nt | 18,22 | m3 |
| 16 | Khe co KT:0,5x5cm | nt | 15,18 | m |
| 17 | Khe dãn KT:2x22cm | nt | 1,38 | m |
| 18 | Phá bỏ BT hè nhà và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | nt | 0,1 | 100m3 |
| 19 | Lu tăng cường nền đường đạt K=0,95 và tạo phẳng | nt | 0,186 | 100m3 |
| 20 | Lót giấy dầu | nt | 0,621 | 100m2 |
| 21 | Hoàn trả BT hè nhà M250 đá 2 x 4 | nt | 9,94 | m3 |
| AA | Rãnh thoát nước đoạn Km16+616 - Km17+36 | |||
| AB | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN 12cm | Chương V E-HSMT | 2,22 | 100m |
| 2 | Đào đất hố móng kể cả lắp, đất cấp 3 | nt | 3,108 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | nt | 23,98 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 (kể cả ván khuôn) | nt | 57,8 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép thành rãnh, ĐK <10mm | nt | 0,394 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK<=10mm | nt | 1,124 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan 10 < f < 18 | nt | 3,09 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK<=10mm | nt | 1,632 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK <10mm | nt | 0,08 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d=34mm | nt | 1,421 | 100m |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) | nt | 23,53 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | nt | 222 | cái |
| 13 | Lu tăng cường nền đường đạt K=0,95 và tạo phẳng | nt | 0,333 | 100m3 |
| 14 | Lót giấy dầu | nt | 1,11 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lề M300 đá 2 x 4 dày | nt | 24,42 | m3 |
| 16 | Khe dãn KT:2x22cm | nt | 1,85 | m |
| 17 | Khe co KT:0,5x5cm | nt | 20,35 | m |
| 18 | Phá bỏ BT hè nhà và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | nt | 0,107 | 100m3 |
| 19 | Lu tăng cường nền đường đạt K=0,95 và tạo phẳng | nt | 0,2 | 100m3 |
| 20 | Lót giấy dầu | nt | 0,666 | 100m2 |
| 21 | Hoàn trả BT hè nhà M250 đá 2 x 4 | nt | 10,66 | m3 |
| AC | ĐOẠN RÃNH DỌC QUA ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN 12cm | Chương V E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường BTXM 20cm | nt | 0,15 | 100m |
| 3 | Đào đất hố móng kể cả lắp, đất cấp 3 | nt | 2,176 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | nt | 17,95 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 54,79 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép rãnh, 10mm<ĐK<18mm | nt | 1,98 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK<=8mm | nt | 0,43 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan 10 < f < 18 | nt | 4,768 | tấn |
| 9 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK<=10mm | nt | 0,098 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK <10mm | nt | 0,277 | tấn |
| 11 | Gia công thép góc V70x70x5mm | nt | 4,39 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 18,22 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | nt | 136 | cái |
| 14 | Lu tăng cường nền đường đạt K=0,95 và tạo phẳng | nt | 0,331 | 100m3 |
| 15 | Lót giấy dầu | nt | 1,103 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lề M300 đá 2 x 4 | nt | 24,6 | m3 |
| 17 | Khe co KT:0,5x5cm | nt | 19,95 | m |
| 18 | Khe dãn KT:2x22cm | nt | 1,81 | m |
| AD | CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào đất hố móng kể cả lắp, đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 0,735 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | nt | 0,47 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 1,92 | m3 |
| 4 | Bê tông cửa xả M200, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 8,03 | m3 |
| AE | HỐ GA | |||
| 1 | Đào đất hố móng kể cả lắp, đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 0,342 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | nt | 0,58 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga mác 200 đá 2x4(kể cả công tác ván khuôn) | nt | 4,38 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép tấm đan 10 < f < 18 | nt | 0,07 | tấn |
| 5 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK<=10mm | nt | 0,001 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan, ĐK <10mm | nt | 0,004 | tấn |
| 7 | Gia công thép góc V70x70x5mm | nt | 0,065 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 0,27 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | nt | 2 | cái |
| AF | CỐNG DỌC D80 | |||
| 1 | Đào đất hố móng kể cả lắp, đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 1,816 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | nt | 11,97 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông D80 | nt | 44 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D80 | nt | 18 | cái |
| 5 | Chít khe nối bằng bao tải tẩm nhựa đường | nt | 3,26 | m2 |
| 6 | Phá bỏ BT và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | nt | 0,122 | 100m3 |
| 7 | Lu tăng cường nền đường đạt K=0,95 và tạo phẳng | nt | 0,167 | 100m3 |
| 8 | Lót giấy dầu | nt | 0,556 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lề M300 đá 2 x 4 | nt | 12,23 | m3 |
| AG | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào đất hố móng kể cả lắp, đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc, đá 2x4, mác 150 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 0,63 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10 mm | nt | 0,013 | tấn |
| 4 | Gia công,l ắp đặt CT cọc tiêu F <18 | nt | 0,037 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 250 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 0,25 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cọc tiêu | nt | 10 | cái |
| 7 | Sơn cọc tiêu | nt | 4,43 | m2 |
| AH | NẠO VÉT CỐNG D100 | |||
| 1 | Nạo vét cát lấp cống Ø1000 và vận chuyển đổ đúng nơi quy định | Chương V E-HSMT | 18,84 | m3 |
| AI | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào đất hố móng kể cả lắp, đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 0,52 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất và vận chuyển để đắp đạt K95, đất cấp III | nt | 0,527 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | nt | 1,17 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay, khóa mái, đá 2x4, mác 150 (kể cả ván khuôn) | nt | 7,2 | m3 |
| 5 | Tạo khe thi công bằng matit nhựa đường | nt | 27,05 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d=34mm | nt | 0,04 | 100m |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật | nt | 0,009 | 100m2 |
| 8 | Đệm đá dăm 4x6 | nt | 0,013 | 100m3 |
| 9 | Lót bạt nhựa | nt | 1,293 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mái taluy, M200, PC40, đá 2x4 (kể cả ván khuôn) | nt | 19,39 | m3 |
| AJ | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác A70 | Chương V E-HSMT | 18 | biển |
| 2 | Lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật | nt | 6 | biển |
| 3 | Cung cấp thép hình biển báo L(50x50x4mm) | nt | 283,28 | kg |
| 4 | Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm | nt | 6 | cái |
| 5 | Đổ BT móng trụ Barie M150 đá 2x4 (kể cả ván khuôn) | nt | 3,83 | m3 |
| 6 | Cung cấp trụ tre tại công trường | nt | 288,8 | m |
| 7 | Sơn 2 lớp trụ tre phản quang | nt | 79,39 | m2 |
| 8 | Lắp đặt trụ tre | nt | 361 | cái |
| 9 | Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cm | nt | 1.081 | m |
| 10 | Số lần luân chuyển 1 đoạn thi công mặt BTN | nt | 20 | công |
| 11 | Nhân công trực chốt đảm bảo giao thông rãnh | nt | 20 | công |
| 12 | Nhân công trực chốt đảm bảo giao thông thi công thảm nhựa | nt | 25 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi