Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200458671-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200453016
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-23 16:48:00 đến ngày 2020-05-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,034,065,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền mặt đường đoạn Km7+650- Km7+950
B SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG, ĐỌNG NƯỚC DỌC RÃNH
1 Cào bóc mặt đường BTN hư hỏng dày 7cm Chương V E-HSMT 14,685 100m2
2 Vận chuyển BTN hư hỏng đổ đúng nơi quy định nt 1,028 100m3
3 Tưới lớp nhũ tương gốc axit thấm bám mặt đường, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 nt 14,685 100m2
4 Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm nt 16,649 100m2
5 Sản xuất BTN và vận chuyển BTN đến vị trí thi công nt 2,681 100tấn
C Nền mặt đường đoạn Km7+900- Km8+150
D XỬ LÝ MẶT CẦU HƯ HỎNG
1 Cào bóc mặt đường BTN hư hỏng dày 4cm Chương V E-HSMT 6,956 100m2
2 Vận chuyển BTN hư hỏng đổ đúng nơi quy định nt 0,278 100m3
3 Tưới lớp nhũ tương gốc axit dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 nt 6,956 100m2
4 Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 5 cm nt 6,956 100m2
5 Sản xuất BTN và vận chuyển BTN đến vị trí thi công nt 0,8 100tấn
E MẶT BTN
1 Tưới lớp nhũ tương gốc axit dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Chương V E-HSMT 5,06 100m2
2 Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm nt 6,583 100m2
3 Sản xuất BTN và vận chuyển BTN đến vị trí thi công nt 1,06 100tấn
F CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1 Sơn kẻ vạch sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Chương V E-HSMT 235,29 m2
G Biển báo tam giác
1 Đào và lắp đất hố móng, đất cấp III Chương V E-HSMT 0,648 m3
2 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 (kể cả ván khuôn) nt 0,2 m3
3 Cung cấp, lắp đặt cột đỡ biển báo, l=3,5m nt 1 cái
4 Cung cấp, lắp đặt biển báo màng phản quang tam giác nt 1 cái
5 Cung cấp bu lông nt 2 cái
H Nền mặt đường đoạn Km16+00- Km17+256
I XỬ LÝ HƯ HỎNG
1 Cào bóc mặt đường BTN hư hỏng dày 7cm Chương V E-HSMT 5,5 100m2
2 Đào bỏ BTXM, BTN, đất cát lấp mặt đường, đất cấp 4 nt 0,375 100m3
3 Vận chuyển đổ đúng nơi quy định nt 0,76 100m3
4 Tưới lớp nhũ tương gốc axit thấm bám mặt đường, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 nt 5,5 100m2
5 Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm nt 5,5 100m2
6 Sản xuất BTN và vận chuyển BTN đến vị trí thi công nt 0,886 100tấn
J MẶT ĐƯỜNG BTN
1 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,5kg/m2 Chương V E-HSMT 83,643 100m2
2 Rải thảm + bù vênh mặt đường bằng bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm nt 93,878 100m2
3 Sản xuất BTN và vận chuyển BTN đến vị trí thi công nt 15,114 100tấn
K CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1 Sơn kẻ vạch sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Chương V E-HSMT 343,85 m2
2 Sơn vạch giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0 mm nt 118,8 m2
3 Cung cấp thi công đinh phản quang nt 41 cái
L Rãnh thoát nước đoạn Km7+650 - Km7+950
M RÃNH DỌC
1 Cắt mặt đường BTN 12cm Chương V E-HSMT 2,29 100m
2 Đào đất hố móng kể cả lắp, đất cấp 3 nt 3,142 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 nt 24,73 m3
4 Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 (kể cả ván khuôn) nt 64,13 m3
5 Lắp dựng cốt thép thành rãnh, ĐK6mm nt 0,407 tấn
6 Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK<=10mm nt 1,244 tấn
7 Gia công cốt thép tấm đan 10 < f < 18 nt 3,188 tấn
8 Gia công cốt thép tấm đan, ĐK<=10mm nt 1,683 tấn
9 Cốt thép tấm đan, ĐK6mm nt 0,082 tấn
10 Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d=32mm nt 1,466 100m
11 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) nt 22,44 m3
12 Lắp đặt tấm đan nt 229 cái
13 Lu tăng cường nền đường đạt K=0,95 và tạo phẳng nt 0,573 100m3
14 Lót giấy dầu nt 1,145 100m2
15 Bê tông lề M300 đá 2 x 4 nt 25,19 m3
16 Khe dãn KT:2x22cm nt 1,91 m
17 Khe co KT:0,5x5cm nt 20,99 m
18 Phá bỏ BT hè nhà và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định nt 0,11 100m3
19 Lu tăng cường nền đường đạt K=0,95 và tạo phẳng nt 0,206 100m3
20 Lót giấy dầu nt 0,687 100m2
21 Hoàn trả BT hè nhà M250 đá 2 x 4 nt 10,99 m3
N ĐOẠN RÃNH DỌC QUA ĐƯỜNG NGANG
1 Cắt mặt đường BTN 12cm Chương V E-HSMT 0,51 100m
2 Cắt mặt đường BTXM 20cm nt 0,055 100m
3 Phá bỏ BT và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định nt 1,87 m3
4 Đào đất hố móng kể cả lắp, đất cấp 3 nt 0,7 100m3
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 nt 6,73 m3
6 Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) nt 20,91 m3
7 Lắp dựng cốt thép thành rãnh, ĐK6mm nt 0,161 tấn
8 Lắp dựng cốt thép rãnh, 10mm<ĐK<18mm nt 0,79 tấn
9 Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK<=10mm nt 0,161 tấn
10 Gia công cốt thép tấm đan 10 < f < 18 nt 1,788 tấn
11 Gia công cốt thép tấm đan, ĐK<=10mm nt 0,037 tấn
12 Cốt thép tấm đan, ĐK6mm nt 0,104 tấn
13 Gia công thép góc V70x70x5mm nt 1,646 tấn
14 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (kể cả công tác ván khuôn) nt 6,83 m3
15 Lắp đặt tấm đan nt 51 cái
16 Lu tăng cường nền đường đạt K=0,95 và tạo phẳng nt 0,326 100m3
17 Lót giấy dầu nt 0,408 100m2
18 Bê tông lề M300 đá 2 x 4 nt 8,98 m3
19 Khe co KT:0,5x5cm nt 7,48 m
O CỬA XẢ
1 Đào đất hố móng kể cả lắp, đất cấp 3 Chương V E-HSMT 0,142 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 nt 0,19 m3
3 Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 (kể cá ván khuôn) nt 0,96 m3
4 Bê tông cửa xả M200, đá 2x4 (kể cá ván khuôn) nt 4,07 m3
P HỐ GA
1 Đào đất hố móng kể cả lắp, đất cấp 3 Chương V E-HSMT 0,431 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 nt 0,65 m3
3 Bê tông hố ga M200 đá 2x4 (kể cá ván khuôn) nt 4,45 m3
4 Gia công cốt thép tấm đan 10 < f < 18 nt 0,067 tấn
5 Cốt thép tấm đan, ĐK6mm nt 0,005 tấn
6 Gia công cốt thép tấm đan, ĐK<=10mm nt 0,035 tấn
7 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (kể cá ván khuôn) nt 0,34 m3
8 Lắp đặt tấm đan nt 4 cái
Q CỐNG DỌC D80
1 Đào đất hố móng kể cả lắp, đất cấp 3 Chương V E-HSMT 0,567 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 nt 3,81 m3
3 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông D80 nt 14 m
4 Cung cấp, lắp đặt gối cống D80 nt 2 cái
5 Chít khe nối bằng bao tải tẩm nhựa đường nt 0,72 m2
R Rãnh thoát nước đoạn Km7+900 - Km8+150
S RÃNH DỌC
1 Cắt mặt đường BTN 12cm Chương V E-HSMT 2,4 100m
2 Đào đất hố móng kể cả lắp, đất cấp 3 nt 3,058 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 nt 25,92 m3
4 Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 (kể cá ván khuôn) nt 60,95 m3
5 Lắp dựng cốt thép thành rãnh, ĐK 6mm nt 0,426 tấn
6 Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK<=10mm nt 1,171 tấn
7 Gia công cốt thép tấm đan 10 < f < 18 nt 3,341 tấn
8 Gia công cốt thép tấm đan, ĐK<=10mm nt 1,764 tấn
9 Gia công cốt thép tấm đan, ĐK<10mm nt 0,086 tấn
10 Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d=32mm nt 1,536 100m
11 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (kể cá ván khuôn) nt 25,44 m3
12 Lắp đặt tấm đan nt 240 cái
13 Lu tăng cường nền đường đạt K=0,95 và tạo phẳng nt 0,36 100m3
14 Lót giấy dầu nt 1,2 100m2
15 Bê tông lề M300 đá 2 x 4 nt 26,4 m3
16 Khe dãn KT:2x22cm nt 22 m
17 Khe co KT:0,5x5cm nt 2 m
18 Phá bỏ BT hè nhà và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định nt 0,115 100m3
19 Lu tăng cường nền đường đạt K=0,95 và tạo phẳng nt 0,216 100m3
20 Lót giấy dầu nt 0,72 100m2
21 Hoàn trả BT hè nhà M250 đá 2 x 4 nt 11,52 m3
T ĐOẠN RÃNH DỌC QUA ĐƯỜNG NGANG
1 Cắt mặt đường BTN 12cm Chương V E-HSMT 0,2 100m
2 Cắt mặt đường BTXM 20cm nt 0,2 100m
3 Đào đất hố móng kể cả lắp, đất cấp 3 nt 0,234 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 nt 2,64 m3
5 Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 (kể cá ván khuôn) nt 6,83 m3
6 Lắp dựng cốt thép rãnh, 10mm<ĐK<18mm nt 0,271 tấn
7 Lắp dựng cốt thép thành rãnh, ĐK 8mm nt 0,063 tấn
8 Gia công cốt thép tấm đan 10 < f < 18 nt 0,701 tấn
9 Gia công cốt thép tấm đan, ĐK<=10mm nt 0,014 tấn
10 Gia công cốt thép tấm đan, ĐK<10mm nt 0,041 tấn
11 Gia công thép góc V70x70x5mm nt 0,646 tấn
12 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (kể cá ván khuôn) nt 2,68 m3
13 Lắp đặt tấm đan nt 20 cái
14 Lu tăng cường nền đường đạt K=0,95 và tạo phẳng nt 0,042 100m3
15 Lót giấy dầu nt 0,14 100m2
16 Bê tông lề M300 đá 2 x 4 nt 3,08 m3
17 Khe co KT:0,5x5cm nt 2,57 m
18 Nạo vét đất cống dọc và vận chuyển đúng nơi quy định nt 19,59 m3
U CỬA XẢ
1 Đào đất hố móng kể cả lắp, đất cấp 3 Chương V E-HSMT 0,067 100m3
2 Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 (kể cá ván khuôn) nt 1,7 m3
3 Bê tông cửa xả M200, đá 2x4 (kể cá ván khuôn) nt 0,73 m3
V HỐ THU
1 Tháo dỡ tấm đan Chương V E-HSMT 6 cái
2 Phá dỡ đá chẻ thành hố ga hiện trạng nt 4,7 m3
3 Đào đất hố móng kể cả lắp, đất cấp 3 nt 0,293 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 nt 1,08 m3
5 Bê tông hố ga mác 200 đá 2x4 (kể cá ván khuôn) nt 4,31 m3
6 Gia công cốt thép tấm đan 10 < f < 18 nt 0,1 tấn
7 Gia công cốt thép tấm đan, ĐK<=10mm nt 0,061 tấn
8 Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d=32mm nt 0,043 100m
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (kể cá ván khuôn) nt 0,51 m3
10 Lắp dựng tấm đan nt 6 cái
W CỐNG DỌC D80
1 Đào đất hố móng kể cả lắp, đất cấp 3 Chương V E-HSMT 1,07 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 nt 13,6 m3
3 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông D80 nt 50 m
4 Cung cấp, lắp đặt gối cống D80 nt 26 cái
X HOÀN TRẢ CỌC TIÊU
1 Đào đất hố móng kể cả lắp, đất cấp 3 Chương V E-HSMT 0,97 m3
2 Bê tông móng cọc, đá 2x4, mác 150 (kể cá ván khuôn) nt 0,38 m3
3 Lắp dựng cọc tiêu nt 6 cái
Y Rãnh thoát nước đoạn Km14+280 - Km14+502
Z RÃNH DỌC
1 Cắt mặt đường BTN 12cm (DGx2) Chương V E-HSMT 2,07 100m
2 Đào đất hố móng kể cả lắp, đất cấp 3 nt 2,811 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 nt 22,36 m3
4 Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 (kể cá ván khuôn) nt 57,87 m3
5 Lắp dựng cốt thép thành rãnh, ĐK<10mm nt 0,368 tấn
6 Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK<=10mm nt 1,099 tấn
7 Gia công cốt thép tấm đan 10 < f < 18 nt 2,881 tấn
8 Gia công cốt thép tấm đan, ĐK<=10mm nt 1,521 tấn
9 Cốt thép tấm đan, ĐK< 10mm nt 0,075 tấn
10 Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d=32mm nt 1,325 100m
11 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (kể cá ván khuôn) nt 21,94 m3
12 Lắp đặt tấm đan nt 207 cái
13 Lu tăng cường nền đường đạt K=0,95 và tạo phẳng nt 0,248 100m3
14 Lót giấy dầu nt 0,828 100m2
15 Bê tông lề M300 đá 2 x 4 nt 18,22 m3
16 Khe co KT:0,5x5cm nt 15,18 m
17 Khe dãn KT:2x22cm nt 1,38 m
18 Phá bỏ BT hè nhà và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định nt 0,1 100m3
19 Lu tăng cường nền đường đạt K=0,95 và tạo phẳng nt 0,186 100m3
20 Lót giấy dầu nt 0,621 100m2
21 Hoàn trả BT hè nhà M250 đá 2 x 4 nt 9,94 m3
AA Rãnh thoát nước đoạn Km16+616 - Km17+36
AB RÃNH DỌC
1 Cắt mặt đường BTN 12cm Chương V E-HSMT 2,22 100m
2 Đào đất hố móng kể cả lắp, đất cấp 3 nt 3,108 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 nt 23,98 m3
4 Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 (kể cả ván khuôn) nt 57,8 m3
5 Lắp dựng cốt thép thành rãnh, ĐK <10mm nt 0,394 tấn
6 Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK<=10mm nt 1,124 tấn
7 Gia công cốt thép tấm đan 10 < f < 18 nt 3,09 tấn
8 Gia công cốt thép tấm đan, ĐK<=10mm nt 1,632 tấn
9 Cốt thép tấm đan, ĐK <10mm nt 0,08 tấn
10 Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d=34mm nt 1,421 100m
11 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) nt 23,53 m3
12 Lắp đặt tấm đan nt 222 cái
13 Lu tăng cường nền đường đạt K=0,95 và tạo phẳng nt 0,333 100m3
14 Lót giấy dầu nt 1,11 100m2
15 Bê tông lề M300 đá 2 x 4 dày nt 24,42 m3
16 Khe dãn KT:2x22cm nt 1,85 m
17 Khe co KT:0,5x5cm nt 20,35 m
18 Phá bỏ BT hè nhà và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định nt 0,107 100m3
19 Lu tăng cường nền đường đạt K=0,95 và tạo phẳng nt 0,2 100m3
20 Lót giấy dầu nt 0,666 100m2
21 Hoàn trả BT hè nhà M250 đá 2 x 4 nt 10,66 m3
AC ĐOẠN RÃNH DỌC QUA ĐƯỜNG NGANG
1 Cắt mặt đường BTN 12cm Chương V E-HSMT 1,36 100m
2 Cắt mặt đường BTXM 20cm nt 0,15 100m
3 Đào đất hố móng kể cả lắp, đất cấp 3 nt 2,176 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 nt 17,95 m3
5 Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) nt 54,79 m3
6 Lắp dựng cốt thép rãnh, 10mm<ĐK<18mm nt 1,98 tấn
7 Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK<=8mm nt 0,43 tấn
8 Gia công cốt thép tấm đan 10 < f < 18 nt 4,768 tấn
9 Gia công cốt thép tấm đan, ĐK<=10mm nt 0,098 tấn
10 Cốt thép tấm đan, ĐK <10mm nt 0,277 tấn
11 Gia công thép góc V70x70x5mm nt 4,39 tấn
12 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (kể cả công tác ván khuôn) nt 18,22 m3
13 Lắp đặt tấm đan nt 136 cái
14 Lu tăng cường nền đường đạt K=0,95 và tạo phẳng nt 0,331 100m3
15 Lót giấy dầu nt 1,103 100m2
16 Bê tông lề M300 đá 2 x 4 nt 24,6 m3
17 Khe co KT:0,5x5cm nt 19,95 m
18 Khe dãn KT:2x22cm nt 1,81 m
AD CỬA XẢ
1 Đào đất hố móng kể cả lắp, đất cấp 3 Chương V E-HSMT 0,735 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 nt 0,47 m3
3 Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 (kể cả công tác ván khuôn) nt 1,92 m3
4 Bê tông cửa xả M200, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn) nt 8,03 m3
AE HỐ GA
1 Đào đất hố móng kể cả lắp, đất cấp 3 Chương V E-HSMT 0,342 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 nt 0,58 m3
3 Bê tông hố ga mác 200 đá 2x4(kể cả công tác ván khuôn) nt 4,38 m3
4 Gia công cốt thép tấm đan 10 < f < 18 nt 0,07 tấn
5 Gia công cốt thép tấm đan, ĐK<=10mm nt 0,001 tấn
6 Cốt thép tấm đan, ĐK <10mm nt 0,004 tấn
7 Gia công thép góc V70x70x5mm nt 0,065 tấn
8 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (kể cả công tác ván khuôn) nt 0,27 m3
9 Lắp đặt tấm đan nt 2 cái
AF CỐNG DỌC D80
1 Đào đất hố móng kể cả lắp, đất cấp 3 Chương V E-HSMT 1,816 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 nt 11,97 m3
3 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông D80 nt 44 m
4 Cung cấp, lắp đặt gối cống D80 nt 18 cái
5 Chít khe nối bằng bao tải tẩm nhựa đường nt 3,26 m2
6 Phá bỏ BT và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định nt 0,122 100m3
7 Lu tăng cường nền đường đạt K=0,95 và tạo phẳng nt 0,167 100m3
8 Lót giấy dầu nt 0,556 100m2
9 Bê tông lề M300 đá 2 x 4 nt 12,23 m3
AG CỌC TIÊU
1 Đào đất hố móng kể cả lắp, đất cấp 3 Chương V E-HSMT 1,62 m3
2 Bê tông móng cọc, đá 2x4, mác 150 (kể cả công tác ván khuôn) nt 0,63 m3
3 Lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10 mm nt 0,013 tấn
4 Gia công,l ắp đặt CT cọc tiêu F <18 nt 0,037 tấn
5 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 250 (kể cả công tác ván khuôn) nt 0,25 m3
6 Lắp dựng cọc tiêu nt 10 cái
7 Sơn cọc tiêu nt 4,43 m2
AH NẠO VÉT CỐNG D100
1 Nạo vét cát lấp cống Ø1000 và vận chuyển đổ đúng nơi quy định Chương V E-HSMT 18,84 m3
AI GIA CỐ MÁI TALUY
1 Đào đất hố móng kể cả lắp, đất cấp 3 Chương V E-HSMT 0,52 100m3
2 Đào xúc đất và vận chuyển để đắp đạt K95, đất cấp III nt 0,527 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 nt 1,17 m3
4 Bê tông chân khay, khóa mái, đá 2x4, mác 150 (kể cả ván khuôn) nt 7,2 m3
5 Tạo khe thi công bằng matit nhựa đường nt 27,05 m
6 Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d=34mm nt 0,04 100m
7 Rải vải địa kỹ thuật nt 0,009 100m2
8 Đệm đá dăm 4x6 nt 0,013 100m3
9 Lót bạt nhựa nt 1,293 100m2
10 Bê tông mái taluy, M200, PC40, đá 2x4 (kể cả ván khuôn) nt 19,39 m3
AJ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác A70 Chương V E-HSMT 18 biển
2 Lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật nt 6 biển
3 Cung cấp thép hình biển báo L(50x50x4mm) nt 283,28 kg
4 Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm nt 6 cái
5 Đổ BT móng trụ Barie M150 đá 2x4 (kể cả ván khuôn) nt 3,83 m3
6 Cung cấp trụ tre tại công trường nt 288,8 m
7 Sơn 2 lớp trụ tre phản quang nt 79,39 m2
8 Lắp đặt trụ tre nt 361 cái
9 Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cm nt 1.081 m
10 Số lần luân chuyển 1 đoạn thi công mặt BTN nt 20 công
11 Nhân công trực chốt đảm bảo giao thông rãnh nt 20 công
12 Nhân công trực chốt đảm bảo giao thông thi công thảm nhựa nt 25 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->