Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Hệ thống điện chiếu sáng tại xã Lóng Luông, huyện Vân Hồ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200458599-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Hệ thống điện chiếu sáng tại xã Lóng Luông, huyện Vân Hồ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200442233 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 08:37:00 đến ngày 2020-05-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 865,460,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng, công việc cụ thể từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | ĐƯỜNG DÂY 0,4 | |||
| 1 | Móng cột đơn ly tâm MLT-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | móng |
| 2 | Móng cột néo đơn ly tâm MNLT-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | móng |
| 3 | Tiếp địa Rvx | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Dây dẫn, sứ, phụ kiện đường dây 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Kéo dây vị trí bẻ góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | vị trí |
| 6 | Kéo dây vượt đường giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | vị trí |
| 7 | Áp to mát 3 pha AT-3P-50A (Icu=25kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Công tơ điện tử 3 pha RF-10/40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Cáp đấu nối tủ điện Cu/XLPE/PVC(3*25+1x16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 10 | Ép đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt lưỡng kim BG-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt lưỡng kim BG - 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Dây lên đèn Cu/PVC2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 3 | Tủ điều khiển chiếu sáng 2 lộ ra 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Giá đỡ tủ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đầu chụp cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Cái |
| 6 | Lắp chóa đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Cái |
| 7 | Bộ đèn LED cao áp hợp bộ -150W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Bộ |
| 8 | Buloong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | Bộ |
| 9 | Lắp cần đèn fi 60 dài ≤ 2,8m CĐ1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cần |
| 10 | Cần đèn ĐC cao 1,2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Cần |
| 11 | Cột bê tông ly tâm LT-10B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 12 | Cột bê tông ly tâm LT-10C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Làm tiếp địa cột điện (85,654kg) Rvx | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Dây nối tiếp địa AV-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 15 | Kéo dây cáp vặn xoắn 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 590 | m |
| 16 | Kéo dây cáp vặn xoắn 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 830 | m |
| 17 | Kẹp siết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 18 | Kẹp treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 19 | Móc tải Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 20 | Móc tải Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 21 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 22 | Bịt đầu cáp 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Bịt đầu cáp 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Ghíp nối GN - 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Ghíp nối GN - 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 26 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 27 | Sơn cố cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Hộp |
| D | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1pha |
| 2 | Đồng hồ Vôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Đồng hồ A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Chống sét van 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1pha |
| 6 | Mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 7 | Mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 8 | Tiếp địa đường dây 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | vị trí |
| 9 | Áp tô mát ≤ 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi