Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200459138-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200453954 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-23 17:28:00 đến ngày 2020-05-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,458,345,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền mặt đường đoạn Km15+600 - Km17+650 | |||
| B | XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM 20cm | Chương V E-HSMT | 0,165 | 100m |
| 2 | Đào bỏ kết cấu BTXM hư hỏng và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | nt | 0,418 | 100m3 |
| 3 | Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K=0,95 | nt | 0,571 | 100m3 |
| 4 | Lót giấy dầu | nt | 1,902 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | nt | 0,152 | 100m2 |
| 6 | Bê tông M250 đá 2 x 4 (Ván khuôn thép) | nt | 41,83 | m3 |
| 7 | Khe co (0,5x5cm) | nt | 49,5 | m |
| 8 | Khe dọc (0,5x5cm) | nt | 23 | m |
| 9 | Vệ sinh, chít matit nhựa hoàn trả khe co, giãn KT: 2x4cm | nt | 2.623 | m |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V E-HSMT | 51,338 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cm | nt | 56,222 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,5kg/m2 | nt | 51,338 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bằng bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 5 cm | nt | 51,338 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất và vận chuyển đá dăm đen đến vị trí thi công | nt | 6,466 | 100tấn |
| 6 | Sản xuất và vận chuyển BTN C19 đến vị trí thi công | nt | 5,904 | 100tấn |
| 7 | Đào xúc đất để đắp phụ lề K95, đất cấp III | nt | 1,142 | 100m3 |
| D | SƠN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn kẻ vạch sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V E-HSMT | 45,65 | m2 |
| 2 | Sơn vạch giảm tốc, chiều dày lớp sơn 5,0 mm | nt | 24,2 | m2 |
| E | Nền mặt đường đoạn Km39+600-Km40+30 | |||
| F | XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG BTXM HƯ HỎNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM 20cm | Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 2 | Đào bỏ BTXM mặt đường và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | nt | 0,039 | 100m3 |
| 3 | Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K=0,95 | nt | 0,053 | 100m3 |
| 4 | Lót giấy dầu | nt | 0,175 | 100m2 |
| 5 | Đổ BT mặt đường M250 đá 2 x 4 (kể cả ván khuôn) | nt | 3,85 | m3 |
| 6 | Khe co KT:0,5x5cm | nt | 3,5 | m |
| 7 | Khe dọc KT:0,5x4cm | nt | 5 | m |
| G | XỬ LÝ HƯ HỎNG | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN hư hỏng 5cm | Chương V E-HSMT | 5,775 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển BTN ra bãi thải | nt | 0,289 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường hoàn trả, nhũ tương 0,5kg/m2 | nt | 5,775 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cm | nt | 5,775 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen và vận chuyển đến vị trí thi công | nt | 0,664 | 100tấn |
| H | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V E-HSMT | 9,35 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường và bù vênh đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 6cm | nt | 11,963 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,5kg/m2 | nt | 9,35 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bằng bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 5 cm | nt | 9,35 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen và vận chuyển đến vị trí thi công | nt | 1,651 | 100tấn |
| 6 | Sản xuất BTN C19 và vận chuyển đến vị trí thi công | nt | 1,075 | 100tấn |
| 7 | Đào xúc đất để đắp phụ lề K95, đất cấp III | nt | 0,292 | 100m3 |
| I | SƠN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn kẻ vạch sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V E-HSMT | 8,5 | m2 |
| J | Nền mặt đường đoạn Km40+360-Km41+840 | |||
| K | XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG BTXM HƯ HỎNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM 20cm | Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 2 | Đào bỏ BTXM mặt đường và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | nt | 0,077 | 100m3 |
| 3 | Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K=0,95 | nt | 0,105 | 100m3 |
| 4 | Lót giấy dầu | nt | 0,35 | 100m2 |
| 5 | Đổ BT mặt đường M250 đá 2 x 4 (kể cả ván khuôn) | nt | 7,7 | m3 |
| 6 | Khe co KT:0,5x5cm | nt | 7 | m |
| 7 | Khe dọc KT:0,5x4cm | nt | 10 | m |
| L | XỬ LÝ HƯ HỎNG | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN hư hỏng 5cm | Chương V E-HSMT | 3,675 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển BTN ra bãi thải | nt | 0,184 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường hoàn trả, nhũ tương 0,5kg/m2 | nt | 3,675 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cm | nt | 3,675 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen và vận chuyển đến vị trí thi công | nt | 0,423 | 100tấn |
| M | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường hoàn trả, nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V E-HSMT | 9,57 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường và bù vênh đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 6cm | nt | 11,385 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,5kg/m2 | nt | 9,57 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bằng bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 5 cm | nt | 9,57 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen và vận chuyển đến vị trí thi công | nt | 1,571 | 100tấn |
| 6 | Sản xuất đá BTN C19 và vận chuyển đến vị trí thi công | nt | 1,101 | 100tấn |
| 7 | Đào xúc đất để đắp phụ lề K95, đất cấp III | nt | 0,214 | 100m3 |
| N | SƠN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn kẻ vạch sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V E-HSMT | 8,7 | m2 |
| O | Nền mặt đường đoạn Km42+30 - Km42+420 | |||
| P | XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG BTXM HƯ HỎNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM 20cm | Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 2 | Đào bỏ BTXM mặt đường vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | nt | 0,116 | 100m3 |
| 3 | Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K=0,95 | nt | 0,158 | 100m3 |
| 4 | Lót giấy dầu | nt | 0,525 | 100m2 |
| 5 | Đổ BT mặt đường M250 đá 2 x 4 (kể cả ván khuôn) | nt | 11,55 | m3 |
| 6 | Khe co KT:0,5x5cm | nt | 10,5 | m |
| 7 | Khe dọc KT:0,5x4cm | nt | 15 | m |
| Q | XỬ LÝ HƯ HỎNG | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN hư hỏng 5cm | Chương V E-HSMT | 3,15 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển BTN ra bãi thải | nt | 0,158 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường hoàn trả, nhũ tương 0,5kg/m2 | nt | 3,15 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cm | nt | 3,15 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen và vận chuyển đến vị trí thi công | nt | 0,362 | 100tấn |
| R | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp thấm bám mặt đường hoàn trả, nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V E-HSMT | 6,05 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường và bù vênh đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 6cm | nt | 7,953 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,5kg/m2 | nt | 6,05 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bằng bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 5 cm | nt | 6,05 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen và vận chuyển đến vị trí thi công | nt | 1,098 | 100tấn |
| 6 | Sản xuất đá BTN C19 và vận chuyển đến vị trí thi công | nt | 0,696 | 100tấn |
| 7 | Đào xúc đất để đắp phụ lề K95, đất cấp III | nt | 0,21 | 100m3 |
| S | SƠN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn kẻ vạch sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V E-HSMT | 5,5 | m2 |
| T | Rãnh thoát nước dọc đoạn Km52+960-Km53+510 | |||
| U | RÃNH DỌC B40 | |||
| 1 | Đào đất hố móng và lắp đất hố móng, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 6,22 | 100m3 |
| 2 | Đào bỏ BTXM, đá chẻ cũ hư hỏng và vận chuyển đổ đúng nơi quy định | nt | 2,577 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | nt | 73,38 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 (kể cả ván khuôn) | nt | 142,4 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK 10mm | nt | 4,843 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) | nt | 61,88 | m3 |
| 7 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan 10 < f < 18 | nt | 9,355 | tấn |
| 8 | Sản xuất gia công cốt thép đan, ĐK 10mm | nt | 4,929 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | nt | 728 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d=34mm | nt | 4,077 | 100m |
| 11 | Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K=0,95 | nt | 1,185 | 100m3 |
| 12 | Lót giấy dầu | nt | 3,949 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lề M300 đá 2 x 4 (kể cả ván khuôn) | nt | 86,88 | m3 |
| 14 | Khe co (0,5x5cm) | nt | 66,73 | m |
| 15 | Khe dãn (2x22cm) | nt | 5,57 | m |
| V | RÃNH DỌC QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM 20cm | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 2 | Đào đất hố móng và lắp đất hố móng, đất cấp III | nt | 0,76 | 100m3 |
| 3 | Đào bỏ BTXM, đá chẻ cũ hư hỏng và vận chuyển đổ đúng nơi quy định | nt | 0,39 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | nt | 10,3 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 (kể cả ván khuôn) | nt | 31,71 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK 16mm | nt | 1,115 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK <10mm | nt | 0,246 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | nt | 10,45 | m3 |
| 9 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan 10 < f < 18 | nt | 2,787 | tấn |
| 10 | Sản xuất gia công cốt thép đan, ĐK 10mm | nt | 0,15 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | nt | 78 | cái |
| 12 | Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K=0,95 | nt | 0,204 | 100m3 |
| 13 | Lót giấy dầu | nt | 0,679 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lề M300 đá 2 x 4 (kể cả ván khuôn) | nt | 14,93 | m3 |
| 15 | Khe co (0,5x5cm) | nt | 12,44 | m |
| W | CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | nt | 0,15 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay | nt | 0,033 | 100m2 |
| 4 | Bê tông chân khay đá 4x6, mác 150 | nt | 0,38 | m3 |
| 5 | Bê tông sân cửa xả M200, PC40, đá 1x2 | nt | 0,25 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cửa xả | nt | 0,023 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cửa xả, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,28 | m3 |
| 8 | Lấp đất hố móng (Tận dụng đất đào) | nt | 0,066 | 100m3 |
| X | KHÓA CUỐI RÃNH TRÁI TUYẾN | |||
| 1 | Đào đất hố móng và lắp đất hố móng, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | nt | 0,15 | m3 |
| 3 | Bê tông khóa cuối rãnh, đá 1x2, mác 200 (kể cả ván khuôn) | nt | 0,98 | m3 |
| Y | SỬA CHỮA HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG (KM53+228,55 - KM53+243,55) | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN 12cm | Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 2 | Đào bỏ BTN hư hỏng và vận chuyển đổ đúng nơi quy định | nt | 0,355 | 100m3 |
| 3 | Lu tăng cường nền đường từ K95 lên K=0,98 | nt | 0,248 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25 | nt | 0,132 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5 | nt | 0,132 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | nt | 0,825 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhũ tương 1kg/m2 | nt | 0,825 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 6cm | nt | 0,825 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bằng bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 5 cm | nt | 0,825 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất đá dăm đen và vận chuyển đến vị trí thi công | nt | 0,114 | 100tấn |
| 11 | Sản xuất đá BTN C19 và vận chuyển đến vị trí thi công | nt | 0,095 | 100tấn |
| Z | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác A70 | Chương V E-HSMT | 12 | biển |
| 2 | Lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật | nt | 4 | biển |
| 3 | Cung cấp thép hình biển báo L(50x50x4mm) | nt | 188,86 | kg |
| 4 | Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm | nt | 5 | cái |
| 5 | Đổ BT móng trụ Barie M150 đá 2x4 (kể cả ván khuôn) | nt | 2,94 | m3 |
| 6 | Cung cấp trụ tre tại công trường | nt | 185,3 | m |
| 7 | Sơn 2 lớp trụ tre phản quang | nt | 47,94 | m2 |
| 8 | Lắp đặt trụ tre | nt | 218 | cái |
| 9 | Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cm | nt | 650 | m |
| 10 | Số lần luân chuyển 1 đoạn 300m cho toàn phạm vi thi công | nt | 32 | công |
| 11 | Nhân công trực chốt đảm bảo giao thông thi công | nt | 18 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi