Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200452337-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200450354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 195 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 08:14:00 đến ngày 2020-05-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,117,096,327 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 3,2352 | 100M3 |
| 2 | Đóng cọc cừ tràm L=4,7m, đk ngọn >=4,5cm, Vào đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 125,067 | 100M |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Kỹ thuật theo chương V | 13,452 | M3 |
| 4 | Vận chuyển đất bùn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 0,1345 | 100M3 |
| 5 | Đắp cát đệm đầu cừ | Kỹ thuật theo chương V | 13,452 | M3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,9675 | 100M3 |
| 7 | Lắp đất hố móng đã đào | Kỹ thuật theo chương V | 2,1568 | 100M3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 13,834 | M3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 33,9858 | M3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1271 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,0503 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,7115 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Kỹ thuật theo chương V | 0,6148 | 100M2 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 13,288 | M3 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,4908 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,2668 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Kỹ thuật theo chương V | 2,4565 | Tấn |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 2,6576 | 100M2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 47,2446 | M3 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,1625 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,4681 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Kỹ thuật theo chương V | 3,671 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 2,96 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0271 | Tấn |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 5,7763 | 100M2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 13,9897 | M3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,2789 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,2829 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,428 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1501 | Tấn |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 2,0912 | 100M2 |
| 32 | Bê tông sàn mái, sê nô, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 16,201 | M3 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,2035 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,1305 | Tấn |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 2,2346 | 100M2 |
| 36 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 38,5576 | M3 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 06mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,2079 | Tấn |
| 38 | Rải tấm cao su chống mất nước nền | Kỹ thuật theo chương V | 4,8197 | 100M2 |
| 39 | Bê tông nền, đá 4x6 Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 2,864 | M3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung bê tông 4x8x18, dày<=20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 12,97 | M3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung bê tông 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 8,7348 | M3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch không nung 9x9x19, dày=20cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 86,496 | M3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch nung 9x9x19, dày=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 30,6597 | M3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch nung 9x9x19, dày<=30cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 3,4505 | M3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 451,8561 | M2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 1.268,9572 | M2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 470,9794 | M2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,74 | M2 |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 195,43 | M2 |
| 50 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 37,63 | M2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 989,35 | Mét |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 122,45 | M2 |
| 53 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Kỹ thuật theo chương V | 175,02 | M2 |
| 54 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Kỹ thuật theo chương V | 482,42 | M2 |
| 55 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch nhám 300x300mm | Kỹ thuật theo chương V | 28,26 | M2 |
| 56 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Kỹ thuật theo chương V | 92,675 | M2 |
| 57 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 160x500mm | Kỹ thuật theo chương V | 31,472 | M2 |
| 58 | Ốp chân đá chẻ chân tường | Kỹ thuật theo chương V | 20,072 | M2 |
| 59 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 393,1629 | M2 |
| 60 | Bả bằng ma tít vào sê nô, ô văng ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 146,27 | M2 |
| 61 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Kỹ thuật theo chương V | 1.142,7102 | M2 |
| 62 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần,...trong nhà | Kỹ thuật theo chương V | 509,3494 | M2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà, đã 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 539,4329 | M2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 1.652,0596 | M2 |
| 65 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp | Kỹ thuật theo chương V | 40,7212 | M2 |
| 66 | SX, lắp dựng lam nhôm (bao gồm sơn tĩnh điện + phụ kiện) | Kỹ thuật theo chương V | 12,7254 | M2 |
| 67 | SX, Lắp dựng cửa đi khung sắt mạ kẽm, sơn tĩnh điện, kính trắng 5ly | Kỹ thuật theo chương V | 53,46 | M2 |
| 68 | SX, Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng mờ 5ly (bao gồm sơn tĩnh điện + phụ kiện) | Kỹ thuật theo chương V | 6,939 | M2 |
| 69 | SX, Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng mờ 5ly (bao gồm sơn tĩnh điện + phụ kiện) | Kỹ thuật theo chương V | 8,4 | M2 |
| 70 | SX, Lắp dựng cửa sổ trượt khung nhôm hệ 700, kính trắng 5ly (bao gồm sơn tĩnh điện + phụ kiện) | Kỹ thuật theo chương V | 69,36 | M2 |
| 71 | SX, Lắp dựng cửa sổ bật vệ sinh khung nhôm kính 5ly (bao gồm sơn tĩnh điện + phụ kiện) | Kỹ thuật theo chương V | 1,44 | M2 |
| 72 | SX, Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm(bao gồm sơn tĩnh điện màu trắng) | Kỹ thuật theo chương V | 70,8 | M2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn nhôm kính mờ 5ly hệ TS1000 (bao gồm sơn tĩnh điện + phụ kiện) | Kỹ thuật theo chương V | 14,906 | M2 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng vách nhôm ngăn tiểu hệ TS700 (bao gồm sơn tĩnh điện + phụ kiện) | Kỹ thuật theo chương V | 0,32 | M2 |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt chữ MICA | Kỹ thuật theo chương V | 0,5192 | M2 |
| 76 | Làm trần bằng tấm Prima 600x600x3,5mm khung nhôm nổi | Kỹ thuật theo chương V | 469,72 | M2 |
| 77 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x2mm mạ kẽm | Kỹ thuật theo chương V | 2,6345 | Tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2mm mạ kẽm | Kỹ thuật theo chương V | 2,6345 | Tấn |
| 79 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dày 0,45mm | Kỹ thuật theo chương V | 5,5196 | 100M2 |
| 80 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 0,1853 | 100M3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,1236 | 100M3 |
| 82 | Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 0,864 | M3 |
| 83 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,864 | M3 |
| 84 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,7152 | M3 |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cốt thép BTH, đường kính cốt thép 08mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1196 | Tấn |
| 86 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | 100M2 |
| 87 | Xây tường bằng gạch không nung 9x9x19, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 4,182 | M3 |
| 88 | Xây tường bằng gạch không nung 9x9x19, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,336 | M3 |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 48,54 | M2 |
| 90 | Quét nước xi măng 2 nước | Kỹ thuật theo chương V | 97,08 | M2 |
| 91 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 15 | M2 |
| 92 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 93 | Làm tầng lọc đá dăm1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 100M3 |
| 94 | Làm tầng lọc cát | Kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | 100M3 |
| 95 | Làm tầng lọc than đá | Kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | 100M3 |
| 96 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 80 | Mét |
| 97 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 318 | Mét |
| 98 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 182 | Mét |
| 99 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 576 | Mét |
| 100 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 742 | Mét |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Kỹ thuật theo chương V | 545 | Mét |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Kỹ thuật theo chương V | 175 | Mét |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Kỹ thuật theo chương V | 40 | Mét |
| 104 | Kéo rải dây cáp đồng trần 22mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 24 | Mét |
| 105 | Đóng cọc tiếp địa, cọc đồng D16, L=2,4m | Kỹ thuật theo chương V | 3 | Cọc |
| 106 | Lắp đặt tủ điện chứa 12Modules | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 107 | Lắp đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 108 | Lắp đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Kỹ thuật theo chương V | 28 | Bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt trần (bao gồm hộp số quạt) | Kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 110 | Lắp ổ cắm điện loại đơn | Kỹ thuật theo chương V | 68 | Cái |
| 111 | Lắp công tắc điện | Kỹ thuật theo chương V | 46 | Cái |
| 112 | Lắp cầu chì | Kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 113 | Lắp đặt hộp điện âm | Kỹ thuật theo chương V | 83 | Hộp |
| 114 | Lắp đặt mặt ốp 2,3,4 | Kỹ thuật theo chương V | 83 | Cái |
| 115 | Lắp đặt RCCB 100A - 2P | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 116 | Lắp đặt MCCB 63A - 2P | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 117 | Lắp đặt MCB 32A - 2P | Kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 118 | Lắp đặt MCB 20A-2P | Kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 119 | Lắp đặt chậu xí bệt | Kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 123 | Lắp đặt phểu thu kích thước 100x100mm | Kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 124 | Lắp đặt lavabo | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 125 | Lắp đặt gương soi | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 126 | Lắp đặt cầu chắn rác | Kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100M |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100M |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100M |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100M |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100M |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100M |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 140mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100M |
| 134 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 136 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 32mm | Kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 137 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 138 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 139 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 140 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 141 | Lắp đặt giảm 27/21 nhựa miệng bát nối bằng dán keo | Kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 142 | Lắp đặt co răng trong, đường kính 21mm | Kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 143 | Lắp đặt giảm 60/34 nhựa miệng bát nối bằng dán keo | Kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 144 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm | Kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| B | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC, PHÒNG THAY ĐỒ VÀ SÀN NƯỚC | |||
| 1 | Đóng cừ đá L=1,5m, KT 100x100 vào đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 3,312 | 100M |
| 2 | Đắp cát đệm móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 1,536 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 1,536 | M3 |
| 4 | Bê tông đáy bể nước, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 1,3104 | M3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền bể nước, đường kính cốt thép 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,2061 | Tấn |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,12 | M3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,053 | Tấn |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100M2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 1,52 | M3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0318 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1515 | Tấn |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 0,1642 | 100M2 |
| 15 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 1,4 | M3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 10,92 | M2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 27,168 | M2 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 0,2525 | M3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,36 | M3 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,05 | Tấn |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100M2 |
| 23 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,141 | M3 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | Tấn |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | 100M2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | M3 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,003 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | Tấn |
| 31 | Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 1,176 | M3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 19,28 | M2 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | 100M3 |
| 34 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 0,384 | M3 |
| 35 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,3072 | M3 |
| 36 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng mờ 5ly (bao gồm sơn tĩnh điện + phụ kiện) | Kỹ thuật theo chương V | 2,8 | M2 |
| 37 | Lắp dựng cửa sổ bật vệ sinh khung nhôm kính 5ly (bao gồm sơn tĩnh điện + phụ kiện) | Kỹ thuật theo chương V | 0,48 | M2 |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1.2mm mạ kẽm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | Tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1,2mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | Tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dày 0,45mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | 100M2 |
| 41 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 3,6615 | M3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,846 | M3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 7,05 | M2 |
| 44 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 2,5908 | M3 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 32,385 | M2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 0,1474 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0983 | 100M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 0,84 | M3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 1,3734 | M3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0547 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100M2 |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,375 | M3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,01 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | Tấn |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100M2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 1,0125 | M3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0811 | Tấn |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100M2 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 12,472 | M3 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 8,9216 | M3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,66 | M3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 6,6 | M2 |
| 19 | Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽm D90, dày 2,5mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0647 | Tấn |
| 20 | Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽm D60, dày 2,5mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1081 | Tấn |
| 21 | Sản xuất cột bằng thép tấm, dày 8mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | Tấn |
| 22 | Sản xuất cột bằng thép tấm, dày 6mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | Tấn |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm 30x60x1,8mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,2063 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Kỹ thuật theo chương V | 0,1901 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,2063 | Tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông, dày 0,42mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,5746 | 100M2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng máng sói tole | Kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | 100M2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100M |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M14x450mm | Kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| D | HANG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | 100M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 0,225 | M3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,392 | M3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100M2 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung bê tông 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,4376 | M3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 3,832 | M2 |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Kỹ thuật theo chương V | 3,832 | M2 |
| 9 | Lắp đặt Inox hộp 60x120mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống Inox đ.kính ống 89mm dày 1,2mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100M |
| 11 | Lắp đặt ống Inox đ.kính ống 76mm dày 1,2mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100M |
| 12 | Lắp đặt ống Inox đ.kính ống 63mm dày 1,2mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100M |
| 13 | Lắp đặt ống Inox đ.kính ống 32mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100M |
| 14 | Lắp đặt cầu inox D100 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt ròng rọc sắt D60 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt bulông D18 L=320 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| E | HẠNG MỤC : CHIẾU SÁNG NGOẠI VI + THOÁT NƯỚC NGOẠI VI + SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt bulong neo M16 | Kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 2 | Sản xuất thép tấm dày 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | Tấn |
| 3 | Làm tiếp địa cho cột điện | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt trụ ống thép tráng kẽm uốn cong 90 độ dày 3mm, đ.kính ống 90mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | 100M |
| 5 | Lắp cần đèn thép mạ kẽm ĐK 49, dày 3mm, chiều dài cần <= 3m | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cần |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt chóa + đèn cao áp HPS 150W 220V/50Hz, IP66 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Kéo dây điện CXV 2x6mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100M |
| 8 | Kéo rải cáp điện đôi, loại dây CXV 2x1,5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 8 | Mét |
| 9 | Kéo rải dây cáp điện đơn, loại dây CXV 1x4mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 40 | Mét |
| 10 | Kéo rải dây cáp điện đơn, loại dây CXV 1x0,75mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 8 | Mét |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Kỹ thuật theo chương V | 32 | Mét |
| 12 | Kéo rải dây cáp đồng trần, loại dây 1x11mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 12 | Mét |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 0,7778 | 100M3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,2593 | 100M3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 0,72 | M3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 6,8982 | M3 |
| 18 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 6,647 | M3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 3,496 | M3 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan, đường kính cốt thép 06mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1364 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan, đường kính cốt thép 08mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan, đường kính cốt thép 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | Tấn |
| 23 | Sản xuất cấu kiện thép góc LDC 50x5 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | Tấn |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,0813 | 100M2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,5056 | M3 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | Tấn |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100M2 |
| 28 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dày=20cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 19,52 | M3 |
| 29 | Trát tường hố ga, hố thu, rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 198,4 | M2 |
| 30 | Láng hố ga, hố thu, rãnh thoát nước, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 21,52 | M2 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Kỹ thuật theo chương V | 69 | Cái |
| 32 | Cung cấp gối cống BTCT D400 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm D400, H10 | Kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100M |
| 34 | Đắp vữa mối nối cống, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,2512 | Mét |
| 35 | Lắp đặt ống PVC D200mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100M |
| 36 | Rải tấm nilon chống mất nước bê tông | Kỹ thuật theo chương V | 4,06 | 100M2 |
| 37 | Bê tông nền sân, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 32,48 | M3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân đan Đường kính cốt thép 6 mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,9582 | Tấn |
| 39 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 0,916 | M3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch không nung 9x9x19, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,916 | M3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 18,32 | M2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 1 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 18,32 | M2 |
| F | HẠNG MỤC : CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 5,344 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc | Kỹ thuật theo chương V | 0,5544 | 100M2 |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép 06mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,2057 | Tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 14mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,6482 | Tấn |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 20x20, chiều dài <= 24m, đất cấp I- Phần ngập đất | Kỹ thuật theo chương V | 1,247 | 100M |
| 6 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 20x20, chiều dài <= 24m, đất cấp I- Phần không ngập đất (đơn giá NC, MTC bằng 75% đơn giá NC, MTC công tác đóng ngập đất) | Kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100M |
| 7 | Đập đầu cọc | Kỹ thuật theo chương V | 0,528 | M3 |
| 8 | Bê tông cột, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 1,8772 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 0,3754 | 100M2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0709 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,17 | Tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 4,2028 | M3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 0,6237 | 100M2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1232 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0794 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,3753 | Tấn |
| 17 | Xây tường bằng gạch ống 9x9x19, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 13,4725 | M3 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 62,3712 | M2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 286,701 | M2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 349,0722 | M2 |
| 21 | SX, Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Kỹ thuật theo chương V | 17,805 | M2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Kỹ thuật theo chương V | 17,805 | M2 |
| 23 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Kỹ thuật theo chương V | 2,9278 | M3 |
| 24 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | Kỹ thuật theo chương V | 0,294 | M3 |
| 25 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông xà dầm | Kỹ thuật theo chương V | 0,8365 | M3 |
| 26 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, có cốt thép | Kỹ thuật theo chương V | 1,296 | M3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tường gạch, bê tông | Kỹ thuật theo chương V | 0,0535 | 100M3 |
| 28 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 0,1535 | 100M3 |
| 29 | Lắp hố móng | Kỹ thuật theo chương V | 0,1023 | 100M3 |
| 30 | Đóng cọc tràm L=3,7m, ngọn >=3,8cm | Kỹ thuật theo chương V | 4,551 | 100M |
| 31 | Vét bùn đầu cừ | Kỹ thuật theo chương V | 0,656 | M3 |
| 32 | Đệm cát đầu cừ | Kỹ thuật theo chương V | 0,656 | M3 |
| 33 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 0,656 | M3 |
| 34 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 1,5128 | M3 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | 100M2 |
| 37 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,846 | M3 |
| 38 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,333 | M3 |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 0,1572 | 100M2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0271 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1528 | Tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 2,3358 | M3 |
| 43 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 0,2729 | 100M2 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,011 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0851 | Tấn |
| 50 | Xây tường bằng gạch ống 9x9x19, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 3,2504 | M3 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 27,29 | M2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 53,707 | M2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 90,76 | Mét |
| 54 | Ốp đá granit tự nhiên vào chân cột | Kỹ thuật theo chương V | 2,94 | M2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 78,057 | M2 |
| 56 | SX, Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Kỹ thuật theo chương V | 1,3425 | M2 |
| 57 | Sơn hoa sắt hàng rào bằng sơn tổng hợp 3 nước | Kỹ thuật theo chương V | 1,3425 | M2 |
| 58 | Cung cấp và lắp dựng chữ mica H320 cổng chào | Kỹ thuật theo chương V | 2,7968 | M2 |
| 59 | SX, lắp dựng cửa cổng | Kỹ thuật theo chương V | 12,3 | M2 |
| 60 | Sơn cửa cổng bằng sơn tổng hợp 3 nước | Kỹ thuật theo chương V | 12,3 | M2 |
| G | HẠNG MỤC : PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 loại 8kg | Kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 2 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Bộ dụng cụ phá dở thông thường (gồm: Kìm cộng lực, cưa tay, búa và xà beng) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Kéo rải dây điện đơn cáp đồng trần, loại dây D50mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 5 | Đóng cọc nối đất ( thép mạ đồng ), D16, L=2,4m | Kỹ thuật theo chương V | 6 | Cọc |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25 | Kỹ thuật theo chương V | 40 | Mét |
| 8 | Gia công lắp đặt đế kim thu sét dày 5mm | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=35m | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt trụ đỡ STK kim thu sét, đ.kính ống D60mm, H=5m | Kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100M |
| 11 | Dây thép D.4 chằng neo trụ | Kỹ thuật theo chương V | 25 | M |
| 12 | Lắp đặt sứ cách ly | Kỹ thuật theo chương V | 6 | Sứ |
| 13 | Lắp đặt tăng đơ neo trụ | Kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi