Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200452337-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200450354
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 195 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-24 08:14:00 đến ngày 2020-05-04 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,117,096,327 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 3,2352 100M3
2 Đóng cọc cừ tràm L=4,7m, đk ngọn >=4,5cm, Vào đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 125,067 100M
3 Vét bùn đầu cừ Kỹ thuật theo chương V 13,452 M3
4 Vận chuyển đất bùn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 0,1345 100M3
5 Đắp cát đệm đầu cừ Kỹ thuật theo chương V 13,452 M3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,9675 100M3
7 Lắp đất hố móng đã đào Kỹ thuật theo chương V 2,1568 100M3
8 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 13,834 M3
9 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 33,9858 M3
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Kỹ thuật theo chương V 0,1271 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Kỹ thuật theo chương V 1,0503 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Kỹ thuật theo chương V 0,7115 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng Kỹ thuật theo chương V 0,6148 100M2
14 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 13,288 M3
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Kỹ thuật theo chương V 0,4908 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Kỹ thuật theo chương V 0,2668 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Kỹ thuật theo chương V 2,4565 Tấn
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 2,6576 100M2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 47,2446 M3
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Kỹ thuật theo chương V 1,1625 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Kỹ thuật theo chương V 0,4681 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Kỹ thuật theo chương V 3,671 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Kỹ thuật theo chương V 2,96 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm Kỹ thuật theo chương V 0,0271 Tấn
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 5,7763 100M2
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 13,9897 M3
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Kỹ thuật theo chương V 0,2789 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Kỹ thuật theo chương V 0,2829 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Kỹ thuật theo chương V 0,428 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Kỹ thuật theo chương V 0,1501 Tấn
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Kỹ thuật theo chương V 2,0912 100M2
32 Bê tông sàn mái, sê nô, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 16,201 M3
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Kỹ thuật theo chương V 0,2035 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Kỹ thuật theo chương V 1,1305 Tấn
35 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 2,2346 100M2
36 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 38,5576 M3
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 06mm Kỹ thuật theo chương V 1,2079 Tấn
38 Rải tấm cao su chống mất nước nền Kỹ thuật theo chương V 4,8197 100M2
39 Bê tông nền, đá 4x6 Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 2,864 M3
40 Xây tường bằng gạch thẻ không nung bê tông 4x8x18, dày<=20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 12,97 M3
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung bê tông 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 8,7348 M3
42 Xây tường bằng gạch không nung 9x9x19, dày=20cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 86,496 M3
43 Xây tường bằng gạch nung 9x9x19, dày=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 30,6597 M3
44 Xây tường bằng gạch nung 9x9x19, dày<=30cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 3,4505 M3
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 451,8561 M2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 1.268,9572 M2
47 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 470,9794 M2
48 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 0,74 M2
49 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 195,43 M2
50 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 37,63 M2
51 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 989,35 Mét
52 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 122,45 M2
53 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Kỹ thuật theo chương V 175,02 M2
54 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm Kỹ thuật theo chương V 482,42 M2
55 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch nhám 300x300mm Kỹ thuật theo chương V 28,26 M2
56 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm Kỹ thuật theo chương V 92,675 M2
57 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 160x500mm Kỹ thuật theo chương V 31,472 M2
58 Ốp chân đá chẻ chân tường Kỹ thuật theo chương V 20,072 M2
59 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Kỹ thuật theo chương V 393,1629 M2
60 Bả bằng ma tít vào sê nô, ô văng ngoài nhà Kỹ thuật theo chương V 146,27 M2
61 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Kỹ thuật theo chương V 1.142,7102 M2
62 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần,...trong nhà Kỹ thuật theo chương V 509,3494 M2
63 Sơn tường ngoài nhà, đã 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 539,4329 M2
64 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 1.652,0596 M2
65 Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp Kỹ thuật theo chương V 40,7212 M2
66 SX, lắp dựng lam nhôm (bao gồm sơn tĩnh điện + phụ kiện) Kỹ thuật theo chương V 12,7254 M2
67 SX, Lắp dựng cửa đi khung sắt mạ kẽm, sơn tĩnh điện, kính trắng 5ly Kỹ thuật theo chương V 53,46 M2
68 SX, Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng mờ 5ly (bao gồm sơn tĩnh điện + phụ kiện) Kỹ thuật theo chương V 6,939 M2
69 SX, Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng mờ 5ly (bao gồm sơn tĩnh điện + phụ kiện) Kỹ thuật theo chương V 8,4 M2
70 SX, Lắp dựng cửa sổ trượt khung nhôm hệ 700, kính trắng 5ly (bao gồm sơn tĩnh điện + phụ kiện) Kỹ thuật theo chương V 69,36 M2
71 SX, Lắp dựng cửa sổ bật vệ sinh khung nhôm kính 5ly (bao gồm sơn tĩnh điện + phụ kiện) Kỹ thuật theo chương V 1,44 M2
72 SX, Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm(bao gồm sơn tĩnh điện màu trắng) Kỹ thuật theo chương V 70,8 M2
73 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn nhôm kính mờ 5ly hệ TS1000 (bao gồm sơn tĩnh điện + phụ kiện) Kỹ thuật theo chương V 14,906 M2
74 Sản xuất, lắp dựng vách nhôm ngăn tiểu hệ TS700 (bao gồm sơn tĩnh điện + phụ kiện) Kỹ thuật theo chương V 0,32 M2
75 Cung cấp, lắp đặt chữ MICA Kỹ thuật theo chương V 0,5192 M2
76 Làm trần bằng tấm Prima 600x600x3,5mm khung nhôm nổi Kỹ thuật theo chương V 469,72 M2
77 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x2mm mạ kẽm Kỹ thuật theo chương V 2,6345 Tấn
78 Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2mm mạ kẽm Kỹ thuật theo chương V 2,6345 Tấn
79 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dày 0,45mm Kỹ thuật theo chương V 5,5196 100M2
80 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 0,1853 100M3
81 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,1236 100M3
82 Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 0,864 M3
83 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,864 M3
84 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,7152 M3
85 Sản xuất lắp dựng cốt thép BTH, đường kính cốt thép 08mm Kỹ thuật theo chương V 0,1196 Tấn
86 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Kỹ thuật theo chương V 0,0476 100M2
87 Xây tường bằng gạch không nung 9x9x19, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 4,182 M3
88 Xây tường bằng gạch không nung 9x9x19, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 0,336 M3
89 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 48,54 M2
90 Quét nước xi măng 2 nước Kỹ thuật theo chương V 97,08 M2
91 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 15 M2
92 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Kỹ thuật theo chương V 11 Cái
93 Làm tầng lọc đá dăm1x2 Kỹ thuật theo chương V 0,0016 100M3
94 Làm tầng lọc cát Kỹ thuật theo chương V 0,0013 100M3
95 Làm tầng lọc than đá Kỹ thuật theo chương V 0,0019 100M3
96 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 Kỹ thuật theo chương V 80 Mét
97 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Kỹ thuật theo chương V 318 Mét
98 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 Kỹ thuật theo chương V 182 Mét
99 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Kỹ thuật theo chương V 576 Mét
100 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Kỹ thuật theo chương V 742 Mét
101 Lắp đặt ống nhựa PVC xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Kỹ thuật theo chương V 545 Mét
102 Lắp đặt ống nhựa PVC xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Kỹ thuật theo chương V 175 Mét
103 Lắp đặt ống nhựa PVC xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm Kỹ thuật theo chương V 40 Mét
104 Kéo rải dây cáp đồng trần 22mm2 Kỹ thuật theo chương V 24 Mét
105 Đóng cọc tiếp địa, cọc đồng D16, L=2,4m Kỹ thuật theo chương V 3 Cọc
106 Lắp đặt tủ điện chứa 12Modules Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
107 Lắp đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
108 Lắp đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Kỹ thuật theo chương V 28 Bộ
109 Lắp đặt quạt trần (bao gồm hộp số quạt) Kỹ thuật theo chương V 15 Cái
110 Lắp ổ cắm điện loại đơn Kỹ thuật theo chương V 68 Cái
111 Lắp công tắc điện Kỹ thuật theo chương V 46 Cái
112 Lắp cầu chì Kỹ thuật theo chương V 20 Cái
113 Lắp đặt hộp điện âm Kỹ thuật theo chương V 83 Hộp
114 Lắp đặt mặt ốp 2,3,4 Kỹ thuật theo chương V 83 Cái
115 Lắp đặt RCCB 100A - 2P Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
116 Lắp đặt MCCB 63A - 2P Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
117 Lắp đặt MCB 32A - 2P Kỹ thuật theo chương V 6 Cái
118 Lắp đặt MCB 20A-2P Kỹ thuật theo chương V 9 Cái
119 Lắp đặt chậu xí bệt Kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
120 Lắp đặt chậu tiểu nam Kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
121 Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi Kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
122 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Kỹ thuật theo chương V 6 Cái
123 Lắp đặt phểu thu kích thước 100x100mm Kỹ thuật theo chương V 10 Cái
124 Lắp đặt lavabo Kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
125 Lắp đặt gương soi Kỹ thuật theo chương V 4 Cái
126 Lắp đặt cầu chắn rác Kỹ thuật theo chương V 30 Cái
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm Kỹ thuật theo chương V 0,28 100M
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Kỹ thuật theo chương V 0,98 100M
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Kỹ thuật theo chương V 0,14 100M
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Kỹ thuật theo chương V 0,4 100M
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Kỹ thuật theo chương V 2,15 100M
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm Kỹ thuật theo chương V 0,36 100M
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 140mm Kỹ thuật theo chương V 0,04 100M
134 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Kỹ thuật theo chương V 14 Cái
135 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Kỹ thuật theo chương V 16 Cái
136 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 32mm Kỹ thuật theo chương V 10 Cái
137 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Kỹ thuật theo chương V 9 Cái
138 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Kỹ thuật theo chương V 10 Cái
139 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Kỹ thuật theo chương V 30 Cái
140 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Kỹ thuật theo chương V 6 Cái
141 Lắp đặt giảm 27/21 nhựa miệng bát nối bằng dán keo Kỹ thuật theo chương V 24 Cái
142 Lắp đặt co răng trong, đường kính 21mm Kỹ thuật theo chương V 24 Cái
143 Lắp đặt giảm 60/34 nhựa miệng bát nối bằng dán keo Kỹ thuật theo chương V 6 Cái
144 Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm Kỹ thuật theo chương V 6 Cái
B HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC, PHÒNG THAY ĐỒ VÀ SÀN NƯỚC
1 Đóng cừ đá L=1,5m, KT 100x100 vào đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 3,312 100M
2 Đắp cát đệm móng công trình Kỹ thuật theo chương V 1,536 M3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 1,536 M3
4 Bê tông đáy bể nước, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 1,3104 M3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền bể nước, đường kính cốt thép 10mm Kỹ thuật theo chương V 0,2061 Tấn
6 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,12 M3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Kỹ thuật theo chương V 0,0037 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Kỹ thuật theo chương V 0,053 Tấn
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 0,004 100M2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 1,52 M3
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Kỹ thuật theo chương V 0,0318 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Kỹ thuật theo chương V 0,0754 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Kỹ thuật theo chương V 0,1515 Tấn
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 0,1642 100M2
15 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 1,4 M3
16 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 10,92 M2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 27,168 M2
18 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 0,2525 M3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,36 M3
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Kỹ thuật theo chương V 0,0101 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Kỹ thuật theo chương V 0,05 Tấn
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 0,048 100M2
23 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,141 M3
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Kỹ thuật theo chương V 0,0032 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Kỹ thuật theo chương V 0,0282 Tấn
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 0,0564 100M2
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,1296 M3
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Kỹ thuật theo chương V 0,003 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Kỹ thuật theo chương V 0,0042 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0054 Tấn
31 Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 1,176 M3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 19,28 M2
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,0046 100M3
34 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 0,384 M3
35 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,3072 M3
36 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng mờ 5ly (bao gồm sơn tĩnh điện + phụ kiện) Kỹ thuật theo chương V 2,8 M2
37 Lắp dựng cửa sổ bật vệ sinh khung nhôm kính 5ly (bao gồm sơn tĩnh điện + phụ kiện) Kỹ thuật theo chương V 0,48 M2
38 Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1.2mm mạ kẽm Kỹ thuật theo chương V 0,0115 Tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1,2mm Kỹ thuật theo chương V 0,0115 Tấn
40 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dày 0,45mm Kỹ thuật theo chương V 0,0546 100M2
41 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 3,6615 M3
42 Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 0,846 M3
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 7,05 M2
44 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 2,5908 M3
45 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 32,385 M2
C HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 0,1474 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,0983 100M3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 0,84 M3
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 1,3734 M3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0547 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng Kỹ thuật theo chương V 0,033 100M2
7 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,375 M3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Kỹ thuật theo chương V 0,01 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Kỹ thuật theo chương V 0,0311 Tấn
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 0,06 100M2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 1,0125 M3
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Kỹ thuật theo chương V 0,0216 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Kỹ thuật theo chương V 0,0811 Tấn
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 0,081 100M2
15 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 12,472 M3
16 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 8,9216 M3
17 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 0,66 M3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 6,6 M2
19 Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽm D90, dày 2,5mm Kỹ thuật theo chương V 0,0647 Tấn
20 Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽm D60, dày 2,5mm Kỹ thuật theo chương V 0,1081 Tấn
21 Sản xuất cột bằng thép tấm, dày 8mm Kỹ thuật theo chương V 0,0126 Tấn
22 Sản xuất cột bằng thép tấm, dày 6mm Kỹ thuật theo chương V 0,0047 Tấn
23 Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm 30x60x1,8mm Kỹ thuật theo chương V 0,2063 Tấn
24 Lắp dựng cột thép các loại Kỹ thuật theo chương V 0,1901 Tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Kỹ thuật theo chương V 0,2063 Tấn
26 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông, dày 0,42mm Kỹ thuật theo chương V 0,5746 100M2
27 Sản xuất lắp dựng máng sói tole Kỹ thuật theo chương V 0,0544 100M2
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Kỹ thuật theo chương V 0,12 100M
29 Cung cấp, lắp đặt bu lông M14x450mm Kỹ thuật theo chương V 20 Cái
D HANG MỤC: CỘT CỜ
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 0,0068 100M3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 0,225 M3
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,392 M3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Kỹ thuật theo chương V 0,0075 Tấn
5 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng Kỹ thuật theo chương V 0,0112 100M2
6 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung bê tông 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 0,4376 M3
7 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 3,832 M2
8 Ốp đá granit tự nhiên vào tường Kỹ thuật theo chương V 3,832 M2
9 Lắp đặt Inox hộp 60x120mm Kỹ thuật theo chương V 0,026 100M
10 Lắp đặt ống Inox đ.kính ống 89mm dày 1,2mm Kỹ thuật theo chương V 0,03 100M
11 Lắp đặt ống Inox đ.kính ống 76mm dày 1,2mm Kỹ thuật theo chương V 0,02 100M
12 Lắp đặt ống Inox đ.kính ống 63mm dày 1,2mm Kỹ thuật theo chương V 0,02 100M
13 Lắp đặt ống Inox đ.kính ống 32mm Kỹ thuật theo chương V 0,005 100M
14 Lắp đặt cầu inox D100 Kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
15 Lắp đặt ròng rọc sắt D60 Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 Lắp đặt bulông D18 L=320 Kỹ thuật theo chương V 2 Cái
E HẠNG MỤC : CHIẾU SÁNG NGOẠI VI + THOÁT NƯỚC NGOẠI VI + SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA
1 Cung cấp lắp đặt bulong neo M16 Kỹ thuật theo chương V 8 Cái
2 Sản xuất thép tấm dày 10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0098 Tấn
3 Làm tiếp địa cho cột điện Kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
4 Lắp đặt trụ ống thép tráng kẽm uốn cong 90 độ dày 3mm, đ.kính ống 90mm Kỹ thuật theo chương V 0,0124 100M
5 Lắp cần đèn thép mạ kẽm ĐK 49, dày 3mm, chiều dài cần <= 3m Kỹ thuật theo chương V 2 Cần
6 Cung cấp và lắp đặt chóa + đèn cao áp HPS 150W 220V/50Hz, IP66 Kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
7 Kéo dây điện CXV 2x6mm2 Kỹ thuật theo chương V 0,4 100M
8 Kéo rải cáp điện đôi, loại dây CXV 2x1,5mm2 Kỹ thuật theo chương V 8 Mét
9 Kéo rải dây cáp điện đơn, loại dây CXV 1x4mm2 Kỹ thuật theo chương V 40 Mét
10 Kéo rải dây cáp điện đơn, loại dây CXV 1x0,75mm2 Kỹ thuật theo chương V 8 Mét
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm Kỹ thuật theo chương V 32 Mét
12 Kéo rải dây cáp đồng trần, loại dây 1x11mm2 Kỹ thuật theo chương V 12 Mét
13 Lắp đặt MCB 1P 10A Kỹ thuật theo chương V 2 Cái
14 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 0,7778 100M3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,2593 100M3
16 Đắp cát nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 0,72 M3
17 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 6,8982 M3
18 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 6,647 M3
19 Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 3,496 M3
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan, đường kính cốt thép 06mm Kỹ thuật theo chương V 0,1364 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan, đường kính cốt thép 08mm Kỹ thuật theo chương V 0,0664 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan, đường kính cốt thép 10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0553 Tấn
23 Sản xuất cấu kiện thép góc LDC 50x5 Kỹ thuật theo chương V 0,0444 Tấn
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tấm đan Kỹ thuật theo chương V 0,0813 100M2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,5056 M3
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Kỹ thuật theo chương V 0,0386 Tấn
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Kỹ thuật theo chương V 0,064 100M2
28 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dày=20cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 19,52 M3
29 Trát tường hố ga, hố thu, rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 198,4 M2
30 Láng hố ga, hố thu, rãnh thoát nước, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 21,52 M2
31 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Kỹ thuật theo chương V 69 Cái
32 Cung cấp gối cống BTCT D400 Kỹ thuật theo chương V 2 Cái
33 Lắp đặt ống bê tông ly tâm D400, H10 Kỹ thuật theo chương V 0,08 100M
34 Đắp vữa mối nối cống, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 0,2512 Mét
35 Lắp đặt ống PVC D200mm Kỹ thuật theo chương V 0,72 100M
36 Rải tấm nilon chống mất nước bê tông Kỹ thuật theo chương V 4,06 100M2
37 Bê tông nền sân, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 32,48 M3
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân đan Đường kính cốt thép 6 mm Kỹ thuật theo chương V 0,9582 Tấn
39 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 0,916 M3
40 Xây tường bằng gạch không nung 9x9x19, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 0,916 M3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 18,32 M2
42 Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 1 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 18,32 M2
F HẠNG MỤC : CỔNG - HÀNG RÀO
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 5,344 M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc Kỹ thuật theo chương V 0,5544 100M2
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép 06mm Kỹ thuật theo chương V 0,2057 Tấn
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 14mm Kỹ thuật theo chương V 0,6482 Tấn
5 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 20x20, chiều dài <= 24m, đất cấp I- Phần ngập đất Kỹ thuật theo chương V 1,247 100M
6 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 20x20, chiều dài <= 24m, đất cấp I- Phần không ngập đất (đơn giá NC, MTC bằng 75% đơn giá NC, MTC công tác đóng ngập đất) Kỹ thuật theo chương V 0,114 100M
7 Đập đầu cọc Kỹ thuật theo chương V 0,528 M3
8 Bê tông cột, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 1,8772 M3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 0,3754 100M2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Kỹ thuật theo chương V 0,0709 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Kỹ thuật theo chương V 0,17 Tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 4,2028 M3
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 0,6237 100M2
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Kỹ thuật theo chương V 0,1232 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0794 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Kỹ thuật theo chương V 0,3753 Tấn
17 Xây tường bằng gạch ống 9x9x19, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 13,4725 M3
18 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 62,3712 M2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 286,701 M2
20 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 349,0722 M2
21 SX, Lắp dựng hoa sắt hàng rào Kỹ thuật theo chương V 17,805 M2
22 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Kỹ thuật theo chương V 17,805 M2
23 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Kỹ thuật theo chương V 2,9278 M3
24 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột Kỹ thuật theo chương V 0,294 M3
25 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông xà dầm Kỹ thuật theo chương V 0,8365 M3
26 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, có cốt thép Kỹ thuật theo chương V 1,296 M3
27 Vận chuyển phế thải tường gạch, bê tông Kỹ thuật theo chương V 0,0535 100M3
28 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 0,1535 100M3
29 Lắp hố móng Kỹ thuật theo chương V 0,1023 100M3
30 Đóng cọc tràm L=3,7m, ngọn >=3,8cm Kỹ thuật theo chương V 4,551 100M
31 Vét bùn đầu cừ Kỹ thuật theo chương V 0,656 M3
32 Đệm cát đầu cừ Kỹ thuật theo chương V 0,656 M3
33 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 0,656 M3
34 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 1,5128 M3
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0505 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng Kỹ thuật theo chương V 0,0304 100M2
37 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,846 M3
38 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,333 M3
39 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 0,1572 100M2
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Kỹ thuật theo chương V 0,0271 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Kỹ thuật theo chương V 0,1528 Tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 2,3358 M3
43 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 0,2729 100M2
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Kỹ thuật theo chương V 0,0488 Tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Kỹ thuật theo chương V 0,0309 Tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0148 Tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Kỹ thuật theo chương V 0,011 Tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Kỹ thuật theo chương V 0,0309 Tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Kỹ thuật theo chương V 0,0851 Tấn
50 Xây tường bằng gạch ống 9x9x19, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 3,2504 M3
51 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 27,29 M2
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 53,707 M2
53 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 90,76 Mét
54 Ốp đá granit tự nhiên vào chân cột Kỹ thuật theo chương V 2,94 M2
55 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 78,057 M2
56 SX, Lắp dựng hoa sắt hàng rào Kỹ thuật theo chương V 1,3425 M2
57 Sơn hoa sắt hàng rào bằng sơn tổng hợp 3 nước Kỹ thuật theo chương V 1,3425 M2
58 Cung cấp và lắp dựng chữ mica H320 cổng chào Kỹ thuật theo chương V 2,7968 M2
59 SX, lắp dựng cửa cổng Kỹ thuật theo chương V 12,3 M2
60 Sơn cửa cổng bằng sơn tổng hợp 3 nước Kỹ thuật theo chương V 12,3 M2
G HẠNG MỤC : PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 loại 8kg Kỹ thuật theo chương V 10 Cái
2 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC Kỹ thuật theo chương V 3 Cái
3 Bộ dụng cụ phá dở thông thường (gồm: Kìm cộng lực, cưa tay, búa và xà beng) Kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Kéo rải dây điện đơn cáp đồng trần, loại dây D50mm2 Kỹ thuật theo chương V 50 Mét
5 Đóng cọc nối đất ( thép mạ đồng ), D16, L=2,4m Kỹ thuật theo chương V 6 Cọc
6 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25 Kỹ thuật theo chương V 40 Mét
8 Gia công lắp đặt đế kim thu sét dày 5mm Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=35m Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
10 Lắp đặt trụ đỡ STK kim thu sét, đ.kính ống D60mm, H=5m Kỹ thuật theo chương V 0,05 100M
11 Dây thép D.4 chằng neo trụ Kỹ thuật theo chương V 25 M
12 Lắp đặt sứ cách ly Kỹ thuật theo chương V 6 Sứ
13 Lắp đặt tăng đơ neo trụ Kỹ thuật theo chương V 3 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->