Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200448874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tư Nghĩa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200448745 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 07:46:00 đến ngày 2020-05-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,270,807,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9441 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,902 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6851 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6407 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1618 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7695 | 100m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,347 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,256 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3076 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7955 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4232 | 100m2 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,028 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,968 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,36 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,36 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6349 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1678 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1cấu kiện |
| 21 | Xây móng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | 100m3 |
| 23 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | 100m3 |
| 24 | Làm tầng lọc bằng than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,46 | m2 |
| 26 | SXLD ống kim lọc có đục lổ D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ống |
| 27 | SXLD ống D114 + co D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4786 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,558 | m3 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6638 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7207 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8548 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,3972 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5947 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,586 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2349 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0261 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,4145 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3632 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2397 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,443 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6135 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4579 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1718 | 100m2 |
| 46 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5339 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2266 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3717 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4842 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8568 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1022 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1cấu kiện |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,5464 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,6904 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,62 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6627 | m3 |
| 58 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3533 | 100m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2558 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2558 | tấn |
| 61 | SXLD máng inox 304 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | md |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 669,2376 | 1m2 |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6 | m |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616,087 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.733,2 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,39 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754,605 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 814,66 | m2 |
| 69 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,716 | m2 |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,02 | m |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,54 | m |
| 72 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,366 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,366 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch 600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 654,0645 | m2 |
| 75 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch 120x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,1441 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,34 | m2 |
| 78 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m2 |
| 79 | SXLD tường ngăn bằng tấm compast, chân chống bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,07 | m2 |
| 80 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn hoa cương tiết diện đá >0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,8 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá >0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,195 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9125 | m2 |
| 86 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,758 | m2 |
| 87 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (gạch 250x400mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,24 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.173,903 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.371,531 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.682,631 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 862,803 | m2 |
| 92 | Sản xuất hoa sắt, hoa sắt bằng inox 304 vuông rỗng 20x50 song D16 dày 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,8044 | m2 |
| 93 | SX cửa đi nhôm kính cường lực dày 12mm, đẩy về 2 phía: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 94 | SXLD cửa sổ nhôm định hình Vân gỗ, kính cường dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 95 | SXLD cửa đi pa nô kính, gỗ nhóm 3 khóa thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,71 | m2 |
| 96 | SXLD cửa sổ pa nô kính, gỗ nhóm 3 khóa thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,36 | m2 |
| 97 | SXLD khuôn ngoại cửa 60x230, gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,2 | md |
| 98 | SXLD khuôn ngoại cửa 50x170, gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,8 | md |
| 99 | SXLD chỉ nẹp khuôn ngoại 15*60, gỗ nhóm III.(2 bên cửa) chưa sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.440 | md |
| 100 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 723,1156 | m2 |
| 101 | SXLD cửa đi khung nhôm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 102 | SXLD lan can inox có tay vịn theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 103 | Trụ lan can D120 bằng gỗ tiện sẵn (phun PU màu cánh dán đậm) gổ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,368 | m2 |
| 105 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,368 | m2 |
| 106 | SXLD ống inox để cắm cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m |
| 110 | SXLD cầu chặn rác inox d120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 111 | SXLD Quốc Huy bằng Thạch cao D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | SXLD chữ inox màu trắng cao 200mm " HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN XÃ NGHĨA THƯƠNG" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | chữ |
| 113 | SXLD chữ inox màu trắng cao 400mm " ỦY BAN NHÂN DÂN " | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chữ |
| 114 | SXLD lan can kính cường lực 10mm tay vịn inox và con bọ inox 304 theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | m2 |
| 115 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,029 | m2 |
| 116 | SXLD ghế cao cho nhân viên gỗ nhóm III chân tiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 117 | SXLD ghế chờ của công dân gỗ nhóm III chân tiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 118 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | m3 |
| 119 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | 100m2 |
| 120 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | tấn |
| B | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Conson điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, LED TUBE 2 bóng T8 2x1W, 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, LED TUBE DM11L T8 X1/18w, 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, LED TUBE DM11L T8X1/10W,0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 20 | Đèn cao áp 400w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Tủ nhựa aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Đế âm nhựa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | hộp |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.850 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 33 | Hộp rẽ nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| C | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax L-2379V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Phụ kiện cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m2 |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Phểu thu nước 20x20cm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa kết hợp vòi tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Thông tứ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Chữ Y D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Chữ Y D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 15 | Tê D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Tê D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 17 | Tê D34 răng trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 22 | Co d34 răng trong d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lơi nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lơi nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 25 | Nối D34 răng trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm, dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm, dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| D | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét phát tia tiên đạo sớm NLP 1100-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kim |
| 2 | ống inox 304, đường kính 80, dày 2mm, 3.85kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m |
| 3 | ống inox 304, đường kính 76, dày 2mm, 3.65kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Cọc đồng dẹp 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 5 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc nhựa S=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần S=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m3 |
| 9 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 10 | Bu lông M12x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Hộp kiểm tra điện trở bằng Inox 210x160x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Bách liên kết trụ với tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Dây kéo giữ trụ và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Vật liệu khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| E | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| F | Máy bơm chữa cháy: | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy chạy điezzel, lưu lượng 90m3/h; cột áp 95m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4399 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,41 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| G | Phần báo cháy: | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 8zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc, nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Còi và đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 7 | ắc quy 12V 20AH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 10 | Thiết bị chống sét nguồn 1P, 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | Vật tư cấp nước vào: | |||
| 1 | Van cổng + mặt bích D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Van 1 chiều D27 + mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | Vật tư trước máy bơm: | |||
| 1 | Mặt bích D100 + ron cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Bu thép gia công D100, L = 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Co thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Van cổng D100 + mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Đồng hồ áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Khoắc lổ D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Van khóa tay gạt inox D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Cùm ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Bầu giảm D100-80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Phụ kiện đở ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 14 | Carapin D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | Vật tư sau máy bơm: | |||
| 1 | Bầu giảm D100-80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Van cổng + mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Khoắc lổ D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Van khóa tay gạt inox D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Đồng hồ áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Mặt bích D100 + ron cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,326 | 100m |
| 10 | Tê thép mạ kẽm nối ren d100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Mặt bích D100 + ron cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Mặt bích D80 + ron cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Họng tiếp nước chữa cháy 2 họng d65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Trụ chữa cháy 2 họng D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Bulong D10, dài 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Bình MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Bình MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lăng phun D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Cuộn vồi D65, L = 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Đèn chiếu sáng sự cố, hoạt động >120p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Đèn exit hoạt động >120p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Phụ kiện nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Phụ kiện neo ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| K | Giếng khoan | |||
| 1 | Bơm chìm công suất 1.0Hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mm, dày 6,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm, dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Rắc co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Van đồng 1 chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Tạo khe trên ống nhựa D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 9 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 10 | Chèn đá 1x2 vào thành giếng (đường kính lổ khoan 200mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,201 | m3 |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 13 | Tủ điện 550x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Khởi động từ 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Thanh ray cách điện lắp MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 18 | Van phao điện tự động bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| L | PHẦN MẠNG MÁY TÍNH | |||
| 1 | MODEM ADSL+ ACCES POIN (Hệ thống máy chủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | TP- Link TL- SG1008P 8-Port Gigabit Desktop Switch with | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Cable UTP CAT5 4pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 4 | Hạt mạng và đầu bấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 5 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 6 | Khớp nối trơn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Co nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 8 | Co nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | ống nhựa luồn cable fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 10 | ống nhựa luồn cable fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 11 | Kiểm tra thông mạng và bảo hành phần mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| M | PHẦN BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9625 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,016 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8064 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1518 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1322 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1389 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,352 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6594 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3122 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,076 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6337 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5076 | 100m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,76 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,22 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | 100m2 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,29 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,89 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 33 | Quét dung dịch Victa -MT4 chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,99 | m2 |
| 34 | SXLD lớp Werter bas chống thấm mạch ngừng thi công cho thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4 | md |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | 100m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m2 |
| 42 | SXLD cửa song inox hộp 30x30 dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m2 |
| N | PHẦN TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7182 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,43 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,839 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6316 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9699 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1607 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4384 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0592 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1175 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6268 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | 100m |
| 12 | SXLD túi lọc chặn đất (lưới cước mịn, cát, sỏi, sạn 1x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,4533 | cái |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1781 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1448 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,253 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5313 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2661 | 100m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0289 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0974 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,835 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0366 | 100m2 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2623 | m3 |
| 26 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3608 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4106 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | 1cấu kiện |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,2487 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,74 | m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5191 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1132 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9876 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5324 | 100m2 |
| 36 | Trát hồ dầu vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,49 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,57 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,2487 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 853,8187 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 843,986 | m2 |
| 41 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (gạch 120x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,348 | m2 |
| 42 | SXLD cổng inox 304 theo BV thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,325 | m2 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | m3 |
| 44 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,67 | m2 |
| 45 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m2 |
| 46 | SXLD tấm kính cường lực 10mm, gắn chốt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,125 | m2 |
| 47 | SXLD bộ chữ "UBND xã Nghĩa Thương " cao 120mm bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | chữ |
| 48 | SXLD bộ chữ "TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HÀNH CHÍNH XÃ " cao 250mm bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | chữ |
| O | PHẦN CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây Sao đen, đường kính thân 5cm, cao từ 2,0-2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 2 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cây/ năm |
| 3 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (1 tháng 4 lần) duy trì 3 tháng đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | lần |
| P | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7025 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7025 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7025 | 100m3 |
| 4 | Mua đất san nền tại mỏ theo Qđ 343/QĐ-UBND tỉnh Quảng Ngãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.538,297 | m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly 20km bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III, theo Qđ 343/QĐ-UBND tỉnh Quảng Ngãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.538,297 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,86 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,523 | 100m3 |
| Q | PHẦN SÂN BÊ TÔNG + CỘT CỜ + BỒN HOA | |||
| R | Sân bê tông | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,6 | m3 |
| 3 | Thi công khe co giãn chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,6 | 10m |
| 4 | Trám khe co mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 856 | m |
| S | Cột cờ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4545 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,346 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2356 | m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 6 | SXLD ỐNG INOX D150 DÀY 3,0MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 7 | SXLD ỐNG INOX D120 DÀY 2,8MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 8 | SXLD ỐNG INOX D90DÀY 2,6MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m |
| 9 | SXLD ỐNG INOX D76 DÀY 2,0MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m |
| 10 | SXLD ỐNG thép tráng kẽm d140 D140 DÀY 3,0MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m |
| 11 | SXLD bu lông D16, L=300, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| T | Bồn hoa trong | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,784 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,36 | m2 |
| 3 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,36 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,36 | m2 |
| U | Bồn hoa ngoài | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5608 | 10m |
| 4 | Trám khe co mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5608 | m |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1845 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1332 | 100m2 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,72 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,736 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,04 | m3 |
| 10 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,6 | m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m2 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,18 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,236 | m3 |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,184 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1373 | 100m |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0366 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi