Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200448874-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tư Nghĩa
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200448745
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-24 07:46:00 đến ngày 2020-05-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,270,807,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9441 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,902 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,6851 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6407 tấn
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1618 100m2
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7695 100m3
7 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,347 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,256 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3076 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7955 tấn
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4232 100m2
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,028 m3
14 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,968 m3
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,36 m2
16 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,36 m2
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6349 m3
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1678 tấn
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0804 100m2
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1cấu kiện
21 Xây móng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 m3
22 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0077 100m3
23 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0077 100m3
24 Làm tầng lọc bằng than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
25 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,46 m2
26 SXLD ống kim lọc có đục lổ D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ống
27 SXLD ống D114 + co D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4786 100m3
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,558 m3
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 m3
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6638 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7207 tấn
33 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8548 100m2
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,3972 m3
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5947 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,586 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2349 tấn
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0261 100m2
39 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,4145 m3
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3632 tấn
41 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2397 100m2
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,443 m3
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6135 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4579 tấn
45 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1718 100m2
46 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5339 m3
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2266 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3717 tấn
49 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4842 100m2
50 Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8568 m3
51 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0564 100m2
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1022 tấn
53 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 1cấu kiện
54 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,5464 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,6904 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,62 m3
57 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6627 m3
58 Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3533 100m2
59 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2558 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2558 tấn
61 SXLD máng inox 304 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2 md
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 669,2376 1m2
63 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,6 m
64 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 616,087 m2
65 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.733,2 m2
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,39 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 754,605 m2
68 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 814,66 m2
69 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,716 m2
70 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,02 m
71 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,54 m
72 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,366 m2
73 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,366 m2
74 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch 600x600mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 654,0645 m2
75 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch 120x600mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,1441 m2
76 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m2
77 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 300x300mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,34 m2
78 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m2
79 SXLD tường ngăn bằng tấm compast, chân chống bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,07 m2
80 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3 m2
81 Lát nền, sàn hoa cương tiết diện đá >0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,8 m2
82 Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá >0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6 m2
83 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,195 m2
84 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7 m2
85 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,9125 m2
86 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,758 m2
87 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (gạch 250x400mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,24 m2
88 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.173,903 m2
89 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.371,531 m2
90 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.682,631 m2
91 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 862,803 m2
92 Sản xuất hoa sắt, hoa sắt bằng inox 304 vuông rỗng 20x50 song D16 dày 1,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,8044 m2
93 SX cửa đi nhôm kính cường lực dày 12mm, đẩy về 2 phía: Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m2
94 SXLD cửa sổ nhôm định hình Vân gỗ, kính cường dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
95 SXLD cửa đi pa nô kính, gỗ nhóm 3 khóa thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,71 m2
96 SXLD cửa sổ pa nô kính, gỗ nhóm 3 khóa thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,36 m2
97 SXLD khuôn ngoại cửa 60x230, gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo chương V 483,2 md
98 SXLD khuôn ngoại cửa 50x170, gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,8 md
99 SXLD chỉ nẹp khuôn ngoại 15*60, gỗ nhóm III.(2 bên cửa) chưa sơn PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.440 md
100 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 723,1156 m2
101 SXLD cửa đi khung nhôm dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,32 m2
102 SXLD lan can inox có tay vịn theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m2
103 Trụ lan can D120 bằng gỗ tiện sẵn (phun PU màu cánh dán đậm) gổ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,368 m2
105 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,368 m2
106 SXLD ống inox để cắm cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 100m
110 SXLD cầu chặn rác inox d120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
111 SXLD Quốc Huy bằng Thạch cao D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 SXLD chữ inox màu trắng cao 200mm " HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN XÃ NGHĨA THƯƠNG" Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 chữ
113 SXLD chữ inox màu trắng cao 400mm " ỦY BAN NHÂN DÂN " Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 chữ
114 SXLD lan can kính cường lực 10mm tay vịn inox và con bọ inox 304 theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,52 m2
115 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,029 m2
116 SXLD ghế cao cho nhân viên gỗ nhóm III chân tiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
117 SXLD ghế chờ của công dân gỗ nhóm III chân tiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
118 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 m3
119 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0426 100m2
120 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0225 tấn
B PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Conson điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
4 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các automat 3 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
12 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 cái
15 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
16 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, LED TUBE 2 bóng T8 2x1W, 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
18 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, LED TUBE DM11L T8 X1/18w, 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 bộ
19 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, LED TUBE DM11L T8X1/10W,0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
20 Đèn cao áp 400w-220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Tủ nhựa aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Đế âm nhựa chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 cái
23 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 hộp
24 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
25 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
26 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
27 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
28 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
29 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.850 m
30 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
31 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
32 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 720 m
33 Hộp rẽ nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
C PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax L-2379V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Phụ kiện cho chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,08 m2
7 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
8 Phểu thu nước 20x20cm inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
9 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
11 Lắp đặt vòi rửa kết hợp vòi tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Thông tứ D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Chữ Y D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Chữ Y D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
15 Tê D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Tê D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
17 Tê D34 răng trong D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
18 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
20 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
22 Co d34 răng trong d21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Lơi nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
24 Lơi nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
25 Nối D34 răng trong D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm, dày 2.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm, dày 3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
29 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
D PHẦN CHỐNG SÉT
1 Kim thu sét phát tia tiên đạo sớm NLP 1100-15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kim
2 ống inox 304, đường kính 80, dày 2mm, 3.85kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m
3 ống inox 304, đường kính 76, dày 2mm, 3.65kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
4 Cọc đồng dẹp 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
5 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc nhựa S=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần S=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m3
9 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
10 Bu lông M12x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 Hộp kiểm tra điện trở bằng Inox 210x160x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Bách liên kết trụ với tường thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Dây kéo giữ trụ và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Vật liệu khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
E PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
F Máy bơm chữa cháy:
1 Máy bơm chữa cháy chạy điezzel, lưu lượng 90m3/h; cột áp 95m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4399 100m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,41 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m3
G Phần báo cháy:
1 Trung tâm báo cháy 8zone Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt công tắc, nút nhấn khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Còi và đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Đầu báo khói thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
7 ắc quy 12V 20AH Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Điện trở cuối tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây nối cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
10 Thiết bị chống sét nguồn 1P, 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
H Vật tư cấp nước vào:
1 Van cổng + mặt bích D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Van 1 chiều D27 + mặt bích Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
I Vật tư trước máy bơm:
1 Mặt bích D100 + ron cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Bu thép gia công D100, L = 1.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Co thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Van cổng D100 + mặt bích Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Đồng hồ áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Khoắc lổ D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Van khóa tay gạt inox D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Y lọc D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Cùm ống thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Bầu giảm D100-80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Phụ kiện đở ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
14 Carapin D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
J Vật tư sau máy bơm:
1 Bầu giảm D100-80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Van 1 chiều D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Van cổng + mặt bích D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Khoắc lổ D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Van khóa tay gạt inox D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Đồng hồ áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Mặt bích D100 + ron cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,326 100m
10 Tê thép mạ kẽm nối ren d100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Mặt bích D100 + ron cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Mặt bích D80 + ron cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Họng tiếp nước chữa cháy 2 họng d65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Trụ chữa cháy 2 họng D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Tủ chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Bulong D10, dài 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
18 Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
19 Bình MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Bình MFZL8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Lăng phun D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Cuộn vồi D65, L = 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Đèn chiếu sáng sự cố, hoạt động >120p Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Đèn exit hoạt động >120p Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
25 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
27 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Phụ kiện nối ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Phụ kiện neo ống thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
K Giếng khoan
1 Bơm chìm công suất 1.0Hp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mm, dày 6,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm, dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 100m
4 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Rắc co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Van đồng 1 chiều D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Tạo khe trên ống nhựa D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
9 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
10 Chèn đá 1x2 vào thành giếng (đường kính lổ khoan 200mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,201 m3
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
13 Tủ điện 550x400x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Khởi động từ 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Thanh ray cách điện lắp MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
18 Van phao điện tự động bồn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
L PHẦN MẠNG MÁY TÍNH
1 MODEM ADSL+ ACCES POIN (Hệ thống máy chủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
2 TP- Link TL- SG1008P 8-Port Gigabit Desktop Switch with Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Cable UTP CAT5 4pair Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m
4 Hạt mạng và đầu bấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
5 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
6 Khớp nối trơn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Co nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
8 Co nhựa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 ống nhựa luồn cable fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
10 ống nhựa luồn cable fi 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
11 Kiểm tra thông mạng và bảo hành phần mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
M PHẦN BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9625 100m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,016 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8064 tấn
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0528 100m2
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m3
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1518 tấn
9 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1322 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 m3
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0172 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1389 tấn
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1152 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,352 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6594 tấn
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3122 100m2
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,076 m3
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6337 tấn
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5076 100m2
21 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,76 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,22 m2
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 m3
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0028 100m2
26 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,29 m2
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5 m2
28 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m2
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,89 m3
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
33 Quét dung dịch Victa -MT4 chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,99 m2
34 SXLD lớp Werter bas chống thấm mạch ngừng thi công cho thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4 md
35 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,053 m3
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 m2
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
40 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0221 100m2
41 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,21 m2
42 SXLD cửa song inox hộp 30x30 dày 1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m2
N PHẦN TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7182 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,43 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,839 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6316 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9699 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1607 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4384 100m2
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0592 m3
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,1175 m3
10 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6268 100m2
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0334 100m
12 SXLD túi lọc chặn đất (lưới cước mịn, cát, sỏi, sạn 1x2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,4533 cái
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1781 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1448 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,253 tấn
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5313 100m2
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2661 100m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0289 m3
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0974 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,835 tấn
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0366 100m2
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2623 m3
26 Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3608 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4106 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 1cấu kiện
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 618,2487 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,74 m2
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5191 m3
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1132 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9876 tấn
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5324 100m2
36 Trát hồ dầu vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,49 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,57 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 618,2487 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 853,8187 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 843,986 m2
41 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (gạch 120x300mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,348 m2
42 SXLD cổng inox 304 theo BV thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,325 m2
43 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,264 m3
44 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,67 m2
45 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 m2
46 SXLD tấm kính cường lực 10mm, gắn chốt inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,125 m2
47 SXLD bộ chữ "UBND xã Nghĩa Thương " cao 120mm bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 chữ
48 SXLD bộ chữ "TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HÀNH CHÍNH XÃ " cao 250mm bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 chữ
O PHẦN CÂY XANH
1 Trồng cây Sao đen, đường kính thân 5cm, cao từ 2,0-2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cây
2 Duy trì cây bóng mát mới trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 cây/ năm
3 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (1 tháng 4 lần) duy trì 3 tháng đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 lần
P PHẦN SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7025 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7025 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7025 100m3
4 Mua đất san nền tại mỏ theo Qđ 343/QĐ-UBND tỉnh Quảng Ngãi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.538,297 m3
5 Vận chuyển tiếp cự ly 20km bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III, theo Qđ 343/QĐ-UBND tỉnh Quảng Ngãi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.538,297 m3
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,86 100m3
7 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,523 100m3
Q PHẦN SÂN BÊ TÔNG + CỘT CỜ + BỒN HOA
R Sân bê tông
1 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,28 100m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,6 m3
3 Thi công khe co giãn chống nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,6 10m
4 Trám khe co mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 856 m
S Cột cờ
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4545 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,346 m3
4 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2356 m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
6 SXLD ỐNG INOX D150 DÀY 3,0MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
7 SXLD ỐNG INOX D120 DÀY 2,8MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m
8 SXLD ỐNG INOX D90DÀY 2,6MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m
9 SXLD ỐNG INOX D76 DÀY 2,0MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m
10 SXLD ỐNG thép tráng kẽm d140 D140 DÀY 3,0MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m
11 SXLD bu lông D16, L=300, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
T Bồn hoa trong
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,784 m3
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,36 m2
3 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,14 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,36 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,36 m2
U Bồn hoa ngoài
1 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 100m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6 m3
3 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5608 10m
4 Trám khe co mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5608 m
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1845 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1332 100m2
7 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,72 m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,736 100m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,04 m3
10 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,6 m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
12 Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,032 m2
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,18 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,236 m3
15 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,184 m3
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1373 100m
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,412 m3
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0062 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0366 tấn
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0412 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->