Gói thầu: Gói 6.1: Cung cấp và lắp đặt đường dây (từ ĐDđến VT76)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200363804-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói 6.1: Cung cấp và lắp đặt đường dây (từ ĐDđến VT76) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200353900 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của SPC và vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 14:20:00 đến ngày 2020-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 60,786,040,212 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 911,700,000 VNĐ ((Chín trăm mười một triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công | Xem tập 1 - E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Các chi phí khác, bao gồm: Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; Chi phí thí nghiệm VTTB của nhà thầu và đầm nén đất móng trụ; Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên; Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường; Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công; Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình; Bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu, bảo hiểm thiết bị của nhà thầu và bảo hiểm trách nhiệm của nhà thầu đối với bên thứ ba; Chi phí đóng cắt điện để thi công; | Xem tập 1 - E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| C | PHẦN CỘT | |||
| D | CỘT ĐỠ 01 MẠCH | |||
| 1 | Cột tháp sắt đỡ thẳng 1 mạch cao 28m Đ112-28 (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 6464,36kg/cột) | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-02 và Tập 2- E-HSMT | 4 | Cột |
| 2 | Cột tháp sắt đỡ thẳng 1 mạch cao 32m Đ112-32 (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 7387,84kg/cột) | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-02 và Tập 2- E-HSMT | 9 | Cột |
| 3 | Cột tháp sắt đỡ thẳng 1 mạch cao 36m Đ112-36 (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 8579,43kg/cột) | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-02 và Tập 2- E-HSMT | 3 | Cột |
| 4 | Cột tháp sắt đỡ thẳng 1 mạch cao 40m Đ112-40 (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 9532,70kg/cột) | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-02 và Tập 2- E-HSMT | 4 | Cột |
| E | CỘT NÉO 01 MẠCH | |||
| 1 | Cột néo góc đến 30 độ hoặc néo thẳng 1 mạch cao 24m N112-24A (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 12757,31kg/cột) | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-05 và Tập 2- E-HSMT | 3 | Cột |
| 2 | Cột néo góc đến 60 độ 1 mạch cao 24m N112-24B (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 14670,91kg/cột) | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-06 và Tập 2- E-HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Cột néo góc đến 30 độ hoặc néo thẳng 1 mạch cao 30m N112-30A (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 15593.01kg/cột) | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-05 và Tập 2- E-HSMT | 6 | Cột |
| F | CỘT ĐỠ 02 MẠCH | |||
| 1 | Cột tháp sắt đỡ thẳng 2 mạch cao 28m Đ122-28 (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 8141,29kg/cột) | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-13 và Tập 2- E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Cột tháp sắt đỡ thẳng 2 mạch cao 32m Đ122-32 (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 9304,34kg/cột) | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-13 và Tập 2- E-HSMT | 6 | Cột |
| 3 | Cột tháp sắt đỡ thẳng 2 mạch cao 36m Đ122-36 (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 10537,18kg/cột) | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-13 và Tập 2- E-HSMT | 16 | Cột |
| 4 | Cột tháp sắt đỡ thẳng 2 mạch cao 40m Đ122-40 (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 12042,49kg/cột) | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-13 và Tập 2- E-HSMT | 10 | Cột |
| G | CỘT NÉO 02 MẠCH | |||
| 1 | Cột néo góc đến 30 độ hoặc néo thẳng, 2 mạch cao 28m N122-28A (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 14804,65kg/cột) | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-14 và Tập 2- E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Cột néo góc đến 60 độ, 2 mạch cao 28m N122-28B (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 17025,34kg/cột) | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-15 và Tập 2- E-HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Cột néo góc đến 30 độ hoặc néo thẳng, 2 mạch cao 31m N122-31A (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 16023,54kg/cột) | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-14 và Tập 2- E-HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Cột néo góc đến 60 độ, 2 mạch cao 31m N122-31B (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 20430,41kg/cột) | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-15 và Tập 2- E-HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Cột néo góc đến 30 độ hoặc néo thẳng, 2 mạch cao 34m N122-34A (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 19228,25kg/cột) | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-14 và Tập 2- E-HSMT | 3 | Cột |
| 6 | Cột néo góc đến 60 độ, 2 mạch cao 34m N122-34B (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 24516,49kg/cột) | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-15 và Tập 2- E-HSMT | 1 | Cột |
| 7 | Cột néo góc đến 60 độ hoặc néo dừng, 2 mạch cao 34m + xà phụ N122-34B+XP (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 25410,23kg/cột) | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-16 và Tập 2- E-HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Cột néo góc đến 30 độ hoặc néo thẳng, 2 mạch cao 40m N122-40A (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 21151,07kg/cột) | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-17 và Tập 2- E-HSMT | 1 | Cột |
| H | PHẦN MÓNG | |||
| I | MÓNG CỘT ĐỠ THẲNG 01 MẠCH | |||
| 1 | Móng cột đỡ Đ112-28, loại 4T33 35-29 | Xem bản vẽ:319013G-ĐD-CTM-10 & 319013G-ĐD-BL42 và Tập 2- E-HSMT | 4 | Móng |
| 2 | Móng cột đỡ Đ112-32 loại 4T37 34-31 | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-11 & 319013G-ĐD-BL42 và Tập 2- E-HSMT | 9 | Móng |
| 3 | Móng cột đỡ Đ112-36 loại 4T41 34-36 | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-12 & 319013G-ĐD-BL42 và Tập 2- E-HSMT | 3 | Móng |
| 4 | Móng cột đỡ Đ112-40 loại 4T45 34-38 | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-13 & 319013G-ĐD-BL48 và Tập 2- E-HSMT | 4 | Móng |
| J | MÓNG CỘT NÉO 01 MẠCH | |||
| 1 | Móng cột néo N112-24A loại 4T63 40-40 | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-14 & 319013G-ĐD-BL56 và Tập 2- E-HSMT | 3 | Móng |
| 2 | Móng cột néo N112-24B loại 4T63 40-48 | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-16 & 319013G-ĐD-BL64 và Tập 2- E-HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột néo N112-30A loại 4T81 40-47 | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-15 & 319013G-ĐD-BL64 và Tập 2- E-HSMT | 6 | Móng |
| K | MÓNG CỘT ĐỠ 02 MẠCH | |||
| 1 | Móng cột đỡ Đ122-28 loại 4T29 34-29 | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-20 & 319013G-ĐD-BL42 và Tập 2- E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột đỡ Đ122-32 loại 4T33 34-33 | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-21 & 319013G-ĐD-BL48 và Tập 2- E-HSMT | 6 | Móng |
| 3 | Móng cột đỡ Đ122-36 loại 4T37 34-34 | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-08 & 319013G-ĐD-BL48 và Tập 2- E-HSMT | 16 | Móng |
| 4 | Móng cột đỡ Đ122-40 loại 4T41 34-37 | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-22 & 319013G-ĐD-BL48 và Tập 2- E-HSMT | 10 | Móng |
| L | MÓNG CỘT NÉO 02 MẠCH | |||
| 1 | Móng cột néo N122-28A loại 4T63 44-46 | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-23 & 319013G-ĐD-BL64 và Tập 2- E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột néo N122-28B loại 4T63 44-50 | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-26 & 319013G-ĐD-BL72 và Tập 2- E-HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột néo N122-31A loại 4T72 44-46 | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-24 & 319013G-ĐD-BL64 và Tập 2- E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột néo N122-31B loại 4T72 44-52 | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-27 & 319013G-ĐD-BL72 và Tập 2- E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng cột néo N122-34A loại 4T81 44-48 | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-25 & 319013G-ĐD-BL72 và Tập 2- E-HSMT | 3 | Móng |
| 6 | Móng cột néo N122-34B và N122-34B+XP loại 4T81 44-56 | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-28 & 319013G-ĐD-BL80 và Tập 2- E-HSMT | 2 | Móng |
| 7 | Móng cột néo N122-40A loại 4T99 44-50 | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-29 & 319013G-ĐD-BL72 và Tập 2- E-HSMT | 1 | Móng |
| M | KÈ MÓNG | |||
| 1 | Kè móng 4T63 40-40 (VT03) | Xem bản vẽ 319013G-ĐD-KM và Tập 2- E-HSMT | 1 | Vị trí |
| N | TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Tiếp địa loại RG | Xem bản vẽ 319013G-ĐD-NĐ và Tập 2- E-HSMT | 75 | Bộ |
| O | CÁC LOẠI VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Bảng số trụ | Xem bản vẽ 319013G-ĐD-BB và Tập 2- E-HSMT | 75 | Bảng |
| 2 | Biển báo nguy hiểm | Xem bản vẽ 319013G-ĐD-BB và Tập 2- E-HSMT | 75 | Cái |
| 3 | Bảng tên đường dây | Xem bản vẽ 319013G-ĐD-BB và Tập 2- E-HSMT | 75 | Cái |
| 4 | Biển báo vượt đường | Xem bản vẽ 319013G-ĐD-BBVĐ và Tập 2- E-HSMT | 4 | Vị trí |
| 5 | Biển báo vượt sông | Xem bản vẽ 319013G-ĐD-BBVS và Tập 2- E-HSMT | 1 | Vị trí |
| P | PHẦN ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY (VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT VÀ HOÀN THIỆN) | |||
| Q | DÂY DẪN ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR-240/32 | 51,46 | km | |
| 2 | Ống nối dây dẫn ACSR-240/32 | 26 | Cái | |
| 3 | Ống sửa chữa dây dẫn ACSR-240/32 | 8 | Cái | |
| 4 | Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR-240/32 | 360 | Bộ | |
| 5 | Khung định vị cho dây dẫn ACSR-240/32 | 519 | Bộ | |
| 6 | Khung định vị cho dây lèo ACSR-240/32 | 78 | Bộ | |
| 7 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR-240/32 loại ĐDD1.2-1.70 | Xem bản vẽ 319013G-ĐD-CCĐ-01 và Tập 2- E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR-240/32 loại ĐDD1.2-2.70 | Xem bản vẽ 319013G-ĐD-CCĐ-01 và Tập 2- E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR-240/32 loại NDD1.2-1.210 | Xem bản vẽ 319013G-ĐD-CCĐ-02 và Tập 2- E-HSMT | 48 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR-240/32 loại NDD1.2-2.210 | Xem bản vẽ 319013G-ĐD-CCĐ-02 và Tập 2- E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR-240/32 (có vị trí gắn tạ bù) loại ĐLD1.2-1.70 | Xem bản vẽ 319013G-ĐD-CCĐ-03 và Tập 2- E-HSMT | 66 | Chuỗi |
| R | PHỤ KIỆN DÂY CÁP QUANG | |||
| 1 | Hộp nối dây cáp quang OPGW-70/OFC + giá đỡ | 1 | Hộp | |
| 2 | Kẹp bắt dây cáp quang trên cột tháp sắt | 15 | Cái | |
| 3 | Giá cuộn cáp quang trên cột và kẹp định vị | 4 | Bộ | |
| S | DÂY CHỐNG SÉT VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây chống sét Phlox75,5 | 17,154 | km | |
| 2 | Ống nối dây chống sét Phlox75,5 | 9 | Cái | |
| 3 | Ống sửa chữa dây chống sét Phlox75,5 | 5 | Cái | |
| 4 | Tạ chống rung dây chống sét Phlox75,5 | 120 | Bộ | |
| 5 | Chuỗi đỡ dây chống sét Phlox75,5 loại ĐCS-70 | Xem bản vẽ 319013G-ĐD-CCS và Tập 2- E-HSMT | 40 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo dây chống sét Phlox75,5 loại NCS-120 | Xem bản vẽ 319013G-ĐD-CCS và Tập 2- E-HSMT | 48 | Chuỗi |
| T | VẬT TƯ - THIẾT BỊ ĐẤU NỐI NGĂN LỘ | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR-240/32 | 120 | m | |
| 2 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR-240/32 | 3 | Chuỗi | |
| 3 | Khung định vị dây dẫn ACSR-240/32 | 12 | Bộ | |
| 4 | Kẹp T từ dây 2xACSR-240/32 qua dây AAC 600mm2 | 3 | Bộ | |
| U | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Thí nghiệm nối đất cột | 75 | Vị trí | |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang | 1 | Trọn bộ | |
| 3 | Đo thông số đường dây | 1 | Trọn bộ | |
| V | PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI (tháo dỡ, thu hồi và vận chuyển về kho công ty Điện lực Ninh Thuận) | |||
| W | VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR-150 | 64,8 | km | |
| 2 | Dây chống sét TK50 | 21,59 | km | |
| 3 | Chuỗi cách điện đỡ dây dẫn | 315 | Chuỗi | |
| 4 | Chuỗi cách điện néo dây dẫn | 108 | Chuỗi | |
| 5 | Chuỗi phụ kiện đỡ dây chống sét | 105 | Chuỗi | |
| 6 | Chuỗi phụ kiện néo dây chống sét | 36 | Chuỗi | |
| 7 | Tạ chống rung dây dẫn | 372 | Bộ | |
| 8 | Tạ chống rung dây chống sét | 124 | Bộ | |
| X | VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bộ neo chằng trụ | 62 | Bộ | |
| 2 | Trụ BTLT (99 vị trí trụ đơn và 11 vị trí trụ Pi) | 121 | Trụ | |
| 3 | Xà + cổ dê 500kg | 11 | Bộ | |
| 4 | Xà + cổ dê 300kg | 99 | Bộ | |
| 5 | Trụ tháp sắt (13 trụ) | 71,5 | Tấn | |
| Y | THÁO DỠ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Khối lượng bê tông móng tháo dỡ (tổng cộng khoảng 1277m3) | 123 | Vị trí | |
| Z | Những nội dung khác liên quan đến gói thầu, đề nghị nhà thầu xem tại ghi chú của Mẫu số 01B "BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP" theo file đính kèm để phân bổ vào giá dự thầu (Không chào thầu tại mục này) | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi