Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Kè đường 5 tháng 10 thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái (giai đoạn 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200454210-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Kè đường 5 tháng 10 thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200454150 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 15:38:00 đến ngày 2020-05-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,276,523,822 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí Thuế tài nguyên + phí môi trường | Chương V.E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| C | KÈ ĐƯỜNG 5-10 | |||
| 1 | Đào móng = TC 5% KL, đất cấp 1 | Chương V.E-HSMT | 153,01 | m3 |
| 2 | Đào móng = máy, máy đào <= 0,8m3 95% KL, đất cấp 1 | Chương V.E-HSMT | 29,07 | 100m3 |
| 3 | Đào móng =TC 5%, đá C4 | Chương V.E-HSMT | 27 | m3 |
| 4 | Phá đá bằng đào phá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp, đào 95% | Chương V.E-HSMT | 5,13 | 100m3 |
| 5 | Vét bùn bằng máy | Chương V.E-HSMT | 1,57 | 100m3 |
| 6 | Đắp cuội sỏi. Độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Chương V.E-HSMT | 1,57 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc 5% KL. Độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Chương V.E-HSMT | 0,74 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm 9T 95%KL. Độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Chương V.E-HSMT | 14,059 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m làm bờ vây | Chương V.E-HSMT | 4,604 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kich thước kích thước 20x20; đất cấp 1 | Chương V.E-HSMT | 10,514 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc dẫn thép kich thước d190 NC*1,05; MTC*1,05; đất cấp 1 | Chương V.E-HSMT | 8,31 | 100m |
| 12 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Chương V.E-HSMT | 4,43 | m3 |
| 13 | Bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Chương V.E-HSMT | 39,78 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cọc bê tông | Chương V.E-HSMT | 4,159 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D<=10 | Chương V.E-HSMT | 2,077 | tấn |
| 16 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D<=18 | Chương V.E-HSMT | 7,399 | tấn |
| 17 | Thép hình, thép tấm bảo vệ đầu cọc + cọc dẫn | Chương V.E-HSMT | 0,547 | tấn |
| 18 | Bạt dứa làm bờ vây ngăn nước | Chương V.E-HSMT | 368,32 | m2 |
| 19 | Bê tông lót M100#, đá 1x2 | Chương V.E-HSMT | 24,67 | m3 |
| 20 | Xây kè bằng đá hộc vữa xi măng M100# | Chương V.E-HSMT | 24,98 | m3 |
| 21 | Ống nhựa PVC clasis 2 D60mm (KL*1,02) | Chương V.E-HSMT | 278,868 | m |
| 22 | Bịt đầu ống D60 | Chương V.E-HSMT | 350 | cái |
| 23 | Bê tông kè đá 2x4 M200 | Chương V.E-HSMT | 728,72 | m3 |
| 24 | Bê tông giằng kè đá 1x2 M200 | Chương V.E-HSMT | 17,55 | m3 |
| 25 | Cốt thép tường kè, đường kính <=10 mm | Chương V.E-HSMT | 7,725 | tấn |
| 26 | Cốt thép tường kè, đường kính <=18 mm | Chương V.E-HSMT | 21,72 | tấn |
| 27 | Cốt thép giằng kè đường kính <=10 mm | Chương V.E-HSMT | 0,411 | tấn |
| 28 | Cốt thép giằng kè đường kính <=18 mm | Chương V.E-HSMT | 3,53 | tấn |
| 29 | Ván khuôn kè | Chương V.E-HSMT | 24,532 | 100m2 |
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V.E-HSMT | 0,313 | 100m2 |
| 31 | Quét nhựa bitum và dán bao tải 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa | Chương V.E-HSMT | 67,89 | m2 |
| D | PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Đào mương dẫn dòng đất C2 bằng máy đào <=0,8m3 | Chương V.E-HSMT | 3,592 | 100m3 |
| 2 | Đắp đê dẫn dòng bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Chương V.E-HSMT | 3,126 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước hố móng máy bơm 20 CV | Chương V.E-HSMT | 20 | ca |
| E | ĐẮP ĐẤT LƯNG KÈ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V.E-HSMT | 149,3 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V.E-HSMT | 149,3 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V.E-HSMT | 149,3 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V.E-HSMT | 154,062 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi