Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200413427-02
Thời điểm đóng mở thầu 30/04/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200413373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-16 15:08:00 đến ngày 2020-04-30 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,912,434,865 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 20,976 100m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 89,609 100m3
3 Phá đá nền đường bằng máy đào &lt;&#x3D;1,6 m3, đá cấp IV Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 3,115 100m3
4 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,069 100m3
5 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 7,356 100m3
6 phá đá kênh mương làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đá cấp IV Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,016 100m3
7 đánh cấp đất công trình Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 1,833 100m3
8 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 13,696 100m3
B Mặt đường
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào &lt;&#x3D;0,8 m3, máy ủi &lt;&#x3D;110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 9,377 100m3
2 Đắp cấp phối bù vênh móng đường đảm bảo chiều dày h>10cm bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 2,043 100m3
3 Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 63,665 100m2
4 Rải bạt dứa Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 68,421 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường &lt;&#x3D;25 cm, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 957,891 m3
6 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 6,3 100m2
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;500m, ôtô 5T, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 21,045 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 96,965 100m3
D CỐNG BẢN Lo=1,0m Lo=2.0m cọc P73
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 4,018 100m3
2 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường >45 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 19,486 m3
3 Đắp cấp phối nền móng công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,181 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 1,355 100m3
5 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 164,697 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,279 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,086 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 5,912 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 3,135 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,322 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,165 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,392 tấn
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 6,272 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 18 cái
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 3,65 m3
16 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 12,235 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, ôtô 5T, đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 1,341 100m3
E RÃNH CHỊU LỰC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,071 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,036 100m3
3 Đắp cấp phối nền móng công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,004 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,141 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 1,483 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,065 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,104 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,285 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,286 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,486 tấn
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 4,405 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,399 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 80 cái
14 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1, đường kính ống d&#x3D;250mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,2 100m
G NGẦM TRÀN LIÊN HỢP L0= 6M
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 4,063 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,172 Tấn
3 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,026 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2, mác 300 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 10,92 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép >18mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 1,217 Tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=18mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,136 Tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=10mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,256 Tấn
8 Công tác sản xuất, lắp dựng ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 44,479 m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 5,88 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,056 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,631 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,01 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,236 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 13,781 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,425 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,133 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,391 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 14,256 m3
19 Đắp cấp phối nền móng công trình c, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,014 100m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,609 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,286 100m2
22 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 23,76 m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 5,32 m3
24 Đắp cấp phối nền móng công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,08 100m3
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,335 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,181 tấn
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,041 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 5,346 m3
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,185 tấn
30 Đắp cấp phối nền móng công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,036 100m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,018 100m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 4,032 m3
33 Đắp cấp phối nền móng công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,01 100m3
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,134 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,035 tấn
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,179 100m2
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 2,829 100m3
38 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,943 100m3
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 19,784 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,563 100m2
41 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 25,467 m2
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 29,066 m3
43 Đắp cấp phối nền móng công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,029 100m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,502 100m2
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 10,101 m3
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 7,612 m3
47 Đắp cấp phối nền móng công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,057 100m3
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,519 tấn
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,41 100m2
50 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,68 100m3
51 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,19 100m3
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 19,77 m3
53 Rải Btạ dứa Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 1,65 100m2
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 10,1 m3
55 Đắp cấp phối nền móng công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 100m3
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 1,3 tấn
57 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,53 100m2
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 30,1 m3
59 Đắp cấp phối nền móng công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,06 100m3
60 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,52 100m2
61 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 12 rọ
62 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 100m3
63 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 1,73 100m3
64 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,03 100m3
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 17,05 m3
66 Rải Bạt Dứa Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 1,22 100m2
67 Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 1,22 100m2
68 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,08 100m2
69 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,57 m3
70 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,02 tấn
71 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,1 tấn
72 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,11 100m2
73 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
74 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
75 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,221 100m3
76 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,029 100m3
77 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,0177 100m3
78 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,013 100m3
79 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 4,67 100m3
80 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 4,89 100m3
81 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 4,89 100m3
82 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 4,89 100m3
83 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,63 100m2
84 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,34 tấn
85 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 3,78 m3
86 Lắp đặt cống hộp, Vxmcv mác 125 trọng lượng cấu kiện <=2 tấn Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 9 cấu kiện
87 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,21 100m3
88 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật 6,12 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->