Gói thầu: Gói 6.1: Cung cấp và lắp đặt đường dây (phần đường dây 1 mạch)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200364683-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam
Tên gói thầu Gói 6.1: Cung cấp và lắp đặt đường dây (phần đường dây 1 mạch)
Số hiệu KHLCNT 20200364624
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của EVN SPC và vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-14 08:16:00 đến ngày 2020-05-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 75,492,127,343 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,130,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công Xem Tập 1 E-HSMT 1 Khoản
2 Các chi phí khác, bao gồm: Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; Chi phí thí nghiệm VTTB của nhà thầu và đầm nén đất móng trụ; Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên; Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường; Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công; Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình; Bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu, bảo hiểm thiết bị của nhà thầu và bảo hiểm trách nhiệm của nhà thầu đối với bên thứ ba; Chi phí đóng cắt điện để thi công Xem Tập 1 E-HSMT 1 Khoản
B PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
C PHẦN CỘT
D CỘT ĐỠ
1 Cột tháp sắt đỡ thẳng 110kV 1 mạch, cao 28m, Đ112-28 (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 6.464,36 kg/01 cột)[ Xem bản vẽ: 319012G-ĐD-CTC-02 (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 3 Cột
2 Cột tháp sắt đỡ thẳng 110kV 1 mạch, cao 32m, Đ112-32 (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 7.387,84 kg/01 cột) Xem bản vẽ: 319012G-ĐD-CTC-02 (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 9 Cột
3 Cột tháp sắt đỡ thẳng 110kV 1 mạch, cao 36m, Đ112-36 (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 8.579,43 kg/01 cột) Xem bản vẽ: 319012G-ĐD-CTC-02 (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 6 Cột
4 Cột tháp sắt đỡ thẳng 110kV 1 mạch, cao 40m, Đ112-40 (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 9.532,70 kg/01 cột) Xem bản vẽ: 319012G-ĐD-CTC-02 (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 2 Cột
5 Cột tháp sắt đỡ thẳng 110kV 1 mạch, cao 29m, Đ111-29 (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 6.086,19 kg/01 cột) Xem bản vẽ: 319012G-ĐD-CTC-02 (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 7 Cột
6 Cột tháp sắt đỡ thẳng 110kV 1 mạch, cao 33m, Đ111-33 (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 6.995,61 kg/01 cột) Xem bản vẽ: 319012G-ĐD-CTC-02 (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 13 Cột
7 Cột tháp sắt đỡ thẳng 110kV 1 mạch, cao 37m, Đ111-37 (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 8.020,65 kg/01 cột) Xem bản vẽ: 319012G-ĐD-CTC-02 (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 4 Cột
8 Cột tháp sắt đỡ thẳng 110kV 1 mạch, cao 33m, Đ111-33I (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 7.627,12 kg/01 cột) Xem bản vẽ: 319012G-ĐD-CTC-02 (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 3 Cột
9 Cột tháp sắt đỡ thẳng 110kV 1 mạch, cao 37m, Đ111-37I (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 8.486,55 kg/01 cột) Xem bản vẽ: 319012G-ĐD-CTC-02 (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 1 Cột
E CỘT NÉO
1 Cột tháp sắt 110kV 1 mạch néo góc đến 30 độ, cao 24m, N112-24A (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 12.757,31 kg/01 cột) Xem bản vẽ: 319012G-ĐD-CTC-02 (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 4 Cột
2 Cột tháp sắt 110kV 1 mạch néo góc đến 60 độ, cao 24m, N112-24B (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 14.670,91 kg/01 cột) Xem bản vẽ: 319012G-ĐD-CTC-02 (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 1 Cột
3 Cột tháp sắt 110kV 1 mạch néo góc đến 30 độ, cao 30m, N112-30A (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 15.593,01 kg/01 cột) Xem bản vẽ: 319012G-ĐD-CTC-06 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 4 Cột
4 Cột tháp sắt 110kV 1 mạch néo góc đến 30 độ, cao 36m, N112-36A (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 18.711,61 kg/01 cột) Xem bản vẽ: 319012G-ĐD-CTC-02 (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 1 Cột
5 Cột tháp sắt 110kV 1 mạch néo góc đến 60 độ, cao 28m, N111-28B, (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 15.912,33 kg/01 cột) Xem bản vẽ: 319012G-ĐD-CTC-02 (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 1 Cột
6 Cột tháp sắt 110kV 1 mạch néo góc đến 30 độ, cao 31m, N111-31A, (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 14.948,88 kg/01 cột) Xem bản vẽ: 319012G-ĐD-CTC-02 (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 1 Cột
7 Cột tháp sắt 110kV 1 mạch néo góc đến 30 độ, cao 34m, N111-34A, (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 16.368,71 kg/01 cột) Xem bản vẽ: 319012G-ĐD-CTC-02 (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 7 Cột
8 Cột tháp sắt 110kV 1 mạch giao chéo, cao 25m, N111-25GC (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 14.033,05 kg/01 cột) Xem bản vẽ: 319012G-ĐD-CTC-02 (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 2 Cột
9 Cột tháp sắt 110kV 1 mạch néo góc đến 30 độ, cao 28m, N111-28AI (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 14.298,95 kg/01 cột) Xem bản vẽ: 319012G-ĐD-CTC-02 (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 1 Cột
10 Cột tháp sắt 110kV 1 mạch néo góc đến 60 độ, cao 28m, N111-28BI (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 16.970,75 kg/01 cột) Xem bản vẽ: 319012G-ĐD-CTC-02 (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 1 Cột
11 Cột tháp sắt 110kV 1 mạch néo góc đến 30 độ, cao 31m, N111-31AI (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 15.830,99 kg/01 cột) Xem bản vẽ: 319012G-ĐD-CTC-02 (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 2 Cột
12 Cột tháp sắt 110kV 1 mạch néo góc đến 30 độ, cao 34m, N111-34AI (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 17.363,02 kg/01 cột) Xem bản vẽ: 319012G-ĐD-CTC-02 (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 1 Cột
13 Cột tháp sắt 110kV 2 mạch néo góc đến 30 độ hoặc néo thẳng, cao 28m, N122-28A (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 14.804,65 kg/01 cột) Xem bản vẽ: 319012G-ĐD-CTC-02 (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 1 Cột
14 Cột tháp sắt 110kV 2 mạch néo góc đến 60 độ, cao 28m, N122-28B (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 17.025,34 kg/01 cột) Xem bản vẽ: 319012G-ĐD-CTC-02 (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 1 Cột
15 Cột tháp sắt 110kV 2 mạch néo dừng, cao 28m + xà phụ, N122-28B+XP (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 18.005,90kg/01 cột) Xem bản vẽ: 319012G-ĐD-CTC-02 (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 1 Cột
16 Cột tháp sắt 110kV 2 mạch néo góc đến 60 độ, cao 31m, N122-31B (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 20.430,41 kg/01 cột). Xem bản vẽ: 319012G-ĐD-CTC-02 (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 1 Cột
F PHẦN MÓNG
G MÓNG CỘT ĐỠ
1 Móng cột đỡ Đ112-28 loại 4T33 34-30 Xem bản vẽ: 319012G-ĐD-CTM-19 & 319012G-ĐD-BL48 (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 3 Móng
2 Móng cột đỡ Đ112-32 loại 4T37 34-30 Xem bản vẽ: 319012G-ĐD-CTM-20 & 319012G-ĐD-BL48 (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 9 Móng
3 Móng cột đỡ Đ112-36 loại 4T41 34-36 Xem bản vẽ: 319012G-ĐD-CTM-21 & 319012G-ĐD-BL48 (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 6 Móng
4 Móng cột đỡ Đ112-40 loại 4T45 34-38 Xem bản vẽ: 319012G-ĐD-CTM-22 & 319012G-ĐD-BL48 (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 2 Móng
5 Móng cột đỡ Đ111-29 loại 4T33 34-31 Xem bản vẽ: 319012G-ĐD-CTM-01 & 319012G-ĐD-BL48 (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 6 Móng
6 Móng cột đỡ Đ111-29 loại MB33 20-81 Xem bản vẽ: 319012G-ĐD-CTM-02 & 319012G-ĐD-BL56 (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 1 Móng
7 Móng cột đỡ Đ111-33 loại 4T37 40-34 Xem bản vẽ: 319012G-ĐD-CTM-03 & 319012G-ĐD-BL48 (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 7 Móng
8 Móng cột đỡ Đ111-33 loại MB37 20-83 Xem bản vẽ: 319012G-ĐD-CTM-04 & 319012G-ĐD-BL56 (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 6 Móng
9 Móng cột đỡ Đ111-37 loại 4T41 34-31 Xem bản vẽ: 319012G-ĐD-CTM-05 & 319012G-ĐD-BL48 (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 2 Móng
10 Móng cột đỡ Đ111-37 loại MB41 20-83 Xem bản vẽ: 319012G-ĐD-CTM-06 & 319012G-ĐD-BL56 (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 2 Móng
11 Móng cột đỡ Đ111-33I loại 4T37 34-34 Xem bản vẽ: 319012G-ĐD-CTM-13 & 319012G-ĐD-BL48 (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 3 Móng
12 Móng cột đỡ Đ111-37I loại 4T41 34-34 Xem bản vẽ: 319012G-ĐD-CTM-14 & 319012G-ĐD-BL48 (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 1 Móng
H MÓNG CỘT NÉO
1 Móng cột néo N112-24A loại 4T63 40-42 Xem bản vẽ: 319012G-ĐD-CTM-23 & 319012G-ĐD-BL56 (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 4 Móng
2 Móng cột néo N112-24B loại 4T63 40-50 Xem bản vẽ: 319012G-ĐD-CTM-26 & 319012G-ĐD-BL64 (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 1 Móng
3 Móng cột néo N112-30A loại 4T81 44-44 Xem bản vẽ: 319012G-ĐD-CTM-24 & 319012G-ĐD-BL64 (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 4 Móng
4 Móng cột néo N112-36A loại 4T99 44-50 Xem bản vẽ: 319012G-ĐD-CTM-25 & 319012G-ĐD-BL64 (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 1 Móng
5 Móng cột néo N111-28B loại 4T63 44-50 Xem bản vẽ: 319012G-ĐD-CTM-11 & 319012G-ĐD-BL64 (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 1 Móng
6 Móng cột néo N111-31A, N111-31AI loại 4T72 40-42 Xem bản vẽ: 319012G-ĐD-CTM-08 & 319012G-ĐD-BL64 (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 3 Móng
7 Móng cột néo N111-34A, N111-34AI loại 4T81 40-44 Xem bản vẽ: 319012G-ĐD-CTM-09 & 319012G-ĐD-BL64 (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 2 Móng
8 Móng cột néo N111-34A loại MB81 20-135 Xem bản vẽ: 319012G-ĐD-CTM-10 & 319012G-ĐD-BL64 (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 6 Móng
9 Móng cột néo N111-25GC loại MB63 20-120 Xem bản vẽ: 319012G-ĐD-CTM-12 & 319012G-ĐD-BL64 (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 2 Móng
10 Móng cột néo N111-28AI loại 4T63 40-42 Xem bản vẽ: 319012G-ĐD-CTM-15 & 319012G-ĐD-BL64 (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 1 Móng
11 Móng cột néo N111-28BI loại 4T63 44-52 Xem bản vẽ: 319012G-ĐD-CTM-18 & 319012G-ĐD-BL72 (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật ) 1 Móng
12 Móng cột néo N122-28A loại 4T63 44-46 Xem bản vẽ: 319012G-ĐD-CTM-10 & 319012G-ĐD-BL64 (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật ) 1 Móng
13 Móng cột néo N122-28B loại 4T63 44-50 Xem bản vẽ: 319012G-ĐD-CTM-12 & 319012G-ĐD-BL64 (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật ) 1 Móng
14 Móng cột néo N122-28B+XP loại 4T63 44-54 Xem bản vẽ: 319012G-ĐD-CTM-15 & 319012G-ĐD-BL64 (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật ) 1 Móng
15 Móng cột néo N122-31B loại 4T72 46-54 Xem bản vẽ: 319012G-ĐD-CTM-18 & 319012G-ĐD-BL72 (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 1 Móng
I TIẾP ĐỊA
1 Tiếp địa loại RG Xem bản vẽ 319012G-ĐD-NĐ (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 78 Bộ
J CÁC LOẠI VẬT TƯ KHÁC
1 Bảng số trụ Xem bản vẽ 319012G-ĐD-BB (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 78 Bảng
2 Biển báo nguy hiểm Xem bản vẽ 319012G-ĐD-BB (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 78 Cái
3 Bảng tên đường dây Xem bản vẽ 319012G-ĐD-BB (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 78 Cái
4 Biển báo vượt đường Xem bản vẽ 319012G-ĐD-BBVĐ (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 6 Vị trí
K PHẦN ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY (VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT VÀ HOÀN THIỆN)
L DÂY DẪN ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN
1 Dây dẫn ACSR-240/32 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật  123,84 km
2 Ống nối dây dẫn ACSR-240/32  Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật  50 Cái
3 Ống sửa chữa dây dẫn ACSR-240/32  Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật  25 Cái
4 Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR-240/32 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật    972 Bộ
5 Khung định vị cho dây dẫn ACSR-240/32  Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật  1.224 Bộ
6 Khung định vị cho dây lèo ACSR-240/32  Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật  228 Bộ
7 Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR-240/32 loại ĐDD1.2-1.70 Xem bản vẽ 319012G-ĐD-CCĐ-01 (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 66 Chuỗi
8 Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR-240/32 loại ĐDD1.2-2.70 Xem bản vẽ 319012G-ĐD-CCĐ-01 (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 78 Chuỗi
9 Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR-240/32 loại NDD1.2-1.210 Xem bản vẽ 319012G-ĐD-CCĐ-02 (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 105 Chuỗi
10 Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR-240/32 loại NDD1.2-2.210 Xem bản vẽ 319012G-ĐD-CCĐ-02 (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 114 Chuỗi
11 Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR-240/32 (có vị trí gắn tạ bù) loại ĐLD1.2-1.70 Xem bản vẽ 319012G-ĐD-CCĐ-03 (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 225 Chuỗi
M DÂY CHỐNG SÉT VÀ PHỤ KIỆN
1 Dây chống sét PHLOX75,5  Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật  9,02 km
2 Ống nối dây chống sét PHLOX75,5  Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật  4 Cái
3 Ống sửa chữa dây chống sét PHLOX75,5  Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật  2 Cái
4 Tạ chống rung dây chống sét PHLOX75,5  Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật  67 Bộ
5 Chuỗi đỡ dây chống sét Phlox75,5 loại ĐCS-70 Xem bản vẽ 319012G-ĐD-CCS (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 20 Chuỗi
6 Chuỗi néo dây chống sét Phlox75,5 loại NCS-120 Xem bản vẽ 319012G-ĐD-CCS (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 38 Chuỗi
N DÂY CÁP QUANG VÀ PHỤ KIỆN
1 Dây cáp quang OPGW 70, 48 sợi quang, đơn mode, tiêu chuẩn ITU-T.G652  Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật  9,63 km
2 Tạ chống rung dùng cho dây cáp quang OPGW 70 + amourod dùng cho dây cáp quang OPGW 70  Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật  69 Bộ
3 Hộp nối dây cáp quang OPGW 70 / OPGW 70+ giá đỡ  Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật  6 Hộp
4 Hộp nối dây cáp quang OPGW 70 / OFC+ giá đỡ Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật  1 Hộp
5 Kẹp bắt dây cáp quang trên cột tháp sắt  Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật  169 Cái
6 Giá quấn dây cáp quang trên cột và giá đỡ  Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật  32 Cái
7 Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW 70 Xem bản vẽ 319012G-ĐD-CCQ (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 20 Chuỗi
8 Chuỗi néo dây cáp quang OPGW 70 Xem bản vẽ 319012G-ĐD-CCQ (Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật) 34 Chuỗi
O VẬT TƯ - THIẾT BỊ ĐẤU NỐI NGĂN LỘ
1 Dây dẫn ACSR-240/32 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật    480 m
2 Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR-240/32 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật    6 Chuỗi
3 Khung định vị Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật    30 Cái
4 Kẹp đứng cho dây 2xACSR 240/32 (tại SA) Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật   6 Cái
5 Kẹp ngang cho dây 2xACSR 240/32 (tại CVT/PI) Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật    6 Cái
6 Kẹp ngang cho dây 2xACSR 240/32 (tại DS+2ES) Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật    6 Cái
7 Kẹp T từ dây 2xACSR 240/32 qua dây AAC 630mm2 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật    6 Cái
P PHẦN CẢI TẠO
Q PHẦN ĐIỆN (CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT VÀ HOÀN THIỆN)
1 Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-50 với armour rod (mua mới) Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật   7 Chuỗi
R CĂNG DÂY LẤY ĐỘ VÕNG (HIỆN HỮU)
1 Lắp và căng lại dây cáp quang OPGW-50 (không hạ dây) Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật  14,78 km
S VẬT TƯ THÁO DỠ TẠI VỊ TRÍ CỘT THU HỒI VÀ LẮP LẠI TẠI VỊ TRÍ KHÁC (vật tư tận dụng lại của đường dây hiện hữu)
1 Dây cáp quang OPGW-50 (không hạ dây) Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật  14,78 km
2 Tạ chống rung dây cáp quang OPGW-50  Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 91 Bộ
3 Hộp nối dây cáp quang OPGW-50/OPGW-50 + giá đỡ  Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 9 Hộp
4 Hộp nối dây cáp quang OPGW-50/OFC + giá đỡ Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 1 Hộp
5 Kẹp bắt dây cáp quang trên cột tháp sắt  Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 100 Cái
6 Kẹp cuộn cáp quang trên cột tháp sắt Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 40 Cái
7 Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-50 với armour rod  Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 28 Chuỗi
8 Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-50 với armour rod Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 47 Chuỗi
T KÉO DÂY VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT (VƯỢT ĐƯỜNG, VƯỢT QUỐC LỘ, VƯỢT SÔNG, VƯỢT SUỐI, ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN LỰC)
1 Kéo dây vượt chướng ngại vật (Vượt đường, Vượt quốc lộ, Vượt sông, Vượt suối, Đường dây Điện lực) 1 Trọn bộ
U THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1 Thí nghiệm nối đất cột Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 78 Vị trí
2 Kiểm tra thử nghiệm cáp quang Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 1 Trọn bộ
3 Đo thông số đường dây Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 1 Trọn bộ
V PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI (tháo dỡ, thu hồi và vận chuyển về kho công ty Điện lực Ninh Thuận)
W VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN
1 Dây dẫn ACSR-185 125,5 km
2 Dây cáp quang OPGW-50 6,5 km
3 Chuỗi cách điện đỡ dây dẫn 618 Chuỗi
4 Chuỗi cách điện néo dây dẫn 216 Chuỗi
5 Chuỗi đỡ dây cáp quang 123 Chuỗi
6 Tạ chống rung dây dẫn 1.452 Bộ
7 Tạ chống rung dây cáp quang 251 Bộ
X VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG
1 Trụ tháp sắt (25 trụ) 137,5 Tấn
2 Cột BTLT (193 vị trí trụ đơn và 24 vị trí trụ Pi) 241 Trụ
3 Xà+ cô dê 300kG (bộ) 193 Bộ
4 Xà+ cô dê 500kG (bộ) 24 Bộ
5 Bộ neo chằng trụ BTLT 168 Bộ
Y THÁO DỠ TẠI CHỖ
1 Khối lượng bê tông móng tháo dỡ (tổng cộng khoảng 1365m3) 242 Vị trí
Z Những nội dung khác liên quan đến gói thầu, đề nghị nhà thầu xem tại ghi chú của Mẫu số 01B "BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP" theo file đính kèm để phân bổ vào giá dự thầu (Không chào thầu tại hạng mục này)
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->